1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 5 t2

14 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 451,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Bài mới Giới thiệu bài, ghi đầu bài Hoạt động 1: Luyện đọc: MT.HS đọc lưu lóat rõ ràng văn bản khoa học Giáo viên đọc mẫu bài văn, giọng thể hiện tình cảm trân trọng, tự hào, rõ ràng

Trang 1

TUẦN 2:

Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

TẬP ĐỌC:

NGHÌN NĂM VĂN HIẾN

I Mục tiêu :

- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê

- Hiểu được nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử,thể hiện nền văn hiến lâu đời

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn bảng thống kế.

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Quang

cảnh làng mạc ngày mùa

- Giáo viên nhận xét

2.Bài mới Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hoạt động 1: Luyện đọc:

MT.HS đọc lưu lóat rõ ràng văn bản khoa

học

Giáo viên đọc mẫu bài văn, giọng thể

hiện tình cảm trân trọng, tự hào, rõ ràng,

rành mạch

- Giáo viên chia đoạn: (3 đoạn)

- Khi học sinh đọc giáo viên kết hợp sửa

lỗi Chú ý các từ khó trong bài

-GV gọi 1 HS đọc toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:

MT.HS trả lời câu hỏi và nêu nội dung

bài

? Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài

ngạc nhiên vì điều gì?

? Phân tích bảng số liệu thống kê

? Bài văn giúp em hiểu điều gì? Về truyền

thống văn hoá Việt Nam?

-GV nhận xét chốt ý

Nội dung: Việt Nam có truyền thống

khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời.

Hoạt động 3: Luyện đọc

MT.HS đọc diễn cảm đoạn 3

- GV gọi HS đọc bài

- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc một đoạn

-3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- Học sinh theo dõi

- Học sinh quan sát ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn bài văn 2 đến 3 lượt

-HS đọc chú giải (Văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến sĩ, chứng tích)

- Một em đọc toàn bài

- Khi biết rằng từ năm 1075 nước ta đã

mở khoa thi tiến sĩ … cuối cùng vào năm 1919 đã tổ chức được 185 khoa thi, đỗ gần 3000 tiến sĩ

- Học sinh làm việc cá nhân nhóm 3

- Người Việt Nam có truyền thống coi trọng đạo học Việt Nam là một nước

có một nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất tự hào vì nền văn hiến lâu đời

- 2 HS nhắc lại nội dung

- Học sinh đọc nối tiếp bài văn theo đoạn

Trang 2

tiờu biểu-đoạn 3

-GV yờu cầu HS luyện đọc theo cặp sau

đú gọi HS đọc bài

-GV nhận xột,ghi điểm

4 Củng cố- dặn dũ:

- Giỏo viờn nhận xột tiết học

-Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

-HS luyện đọc theo cặp -Đại diện cỏc nhúm đọc bài

*************************************************

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

HS biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số

- Biết chuyển 1 số phân số thành phân số thập phân.BT 1,2,3 SGK

II Chuẩn bị:

- Phiếu bài tập, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Gọi HS lờn bảng làm bài tập

-GV nhận xột,ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Ho

ạ t độ ng 1: Luyện tập

MT.HS làm được bài tập1,2,3 SGK

Bài 1 : Viết phân số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

Bài 2 : Viết các phân số sau thành phân số

thập phân

-GV yờu cầu HS làm vào VBT

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

Bài 3 : Tơng tự bài 2.

Bài 4: Điền dấu: >,<,=

-GV yờu cầu HS làm bài theo cặp

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

Bài 5:

- Giáo viên theo dõi đôn đốc HS

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

HĐ2 Củng cố- dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

-Về nhà ôn lại bài

- 2 HS lờn bảng làm bài tiết trước

Bài 1.- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm việc cá nhân, và nêu miệng

Bài 2 Một học sinh làm trên bảng.

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Một vài em nêu lại cách viết

; 100

375 4

15

; 10

=

2

10

62

=

5

31

Bài 3 Học sinh làm bài và nêu kết quả

bằng miệng

Bài 4 Học sinh nêu đầu bài.

- Làm bài theo cặp và trao bài kiểm tra

100

87 100

92

; 10

<

10 7

100

29 10

8

; 100

=

10

5

Bài 5: Học sinh nêu tóm tắt bài toán,

trao đổi cặp đôi

Giải

Số học sinh giỏi toán của lớp đó là:

30 x 2 = 9 (học sinh) Đáp số: 9 học sinh giỏi toán

6 học sinh giỏi tiếng việt

****************************************************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA

Trang 3

I.Mục tiêu:

- HS nắm được thế nào là từ đồng nghĩa

- HS biết vận dụng những kiến thức đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ

đồng nghĩa

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Chuẩn bị :

Nội dung, phấn màu

III Hoạt động dạy học:

1 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Hoạt động 1: GV cho 1 HS đọc phần

ghi nhớ SGK (8).

- HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa?

Cho VD?

- GV nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài

tập.

MT.HS làm đúng các bài tập thực hành

tìm từ đồng nghĩa.

Bài 1 :

H: Đặt câu với mỗi từ đồng nghĩa sau:

a) Ăn, xơi;

b) Biếu, tặng

c) Chết, mất

Bài 2:

H: Điền từ đồng nghĩa thích hợp vào

những câu sau

- Các từ cần điền : cuồn cuộn, lăn tăn,

nhấp nhô.

- Mặt hồ … gợn sóng.

- Sóng biển …xô vào bờ.

- Sóng lượn …trên mặt sông.

Bài 3:

Đặt câu với mỗi từ sau : cắp, ôm, bê,

bưng, đeo, vác.

3.Củng cố dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- HS thực hiện

Bài giải:

a)Cháu mời bà xơi nước ạ.

Hôm nay, em ăn được ba bát cơm.

b)Bố mẹ cháu biếu ông bà cân cam.

Nhân dịp sinh nhật Hà, em tặng bạn bông

hoa

c)Ông Ngọc mới mất sáng nay.

Con báo bị trúng tên chết ngay tại chỗ Bài giải:

- Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.

- Sóng biển cuồn cuộn xô vào bờ.

- Sóng lượn nhấp nhô trên mặt sông.

Bài giải : + Bạn Nam tung tăng cắp sách tới trường + Mẹ em đang ôm bó lúa lên bờ.

+ Hôm nay, chúng em bê gạch ở trường.

+ Chị Lan đang bưng mâm cơm.

+ Chú bộ đội đeo ba lô về đơn vị.

+ Bà con nông dân đang vác cuốc ra đồng.

Trang 4

- Dặn HS về nhà ụn lại cỏc từ đồng nghĩa.

*****************************************************

Thứ ba ngày 28 thỏng 8 năm 2012

CH

Í NH T Ả (Nghe- viết)

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

I Mục tiêu:

- Nghe-viết đỳng bài chớnh tả Lương Ngọc Quyến,trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( từ 8 đến 10 tiếng) trong BT2, chép đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu ( BT3)

II Đồ dùng dạy học:

+ Vở bài tập, bảng mô hình kẻ sẵn

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: GV yờu cầu HS nờu

- Quy tắc viết chính tả g/gh; ng/ngh; c/k

- Giáo viên nhận xét ,ghi điểm

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Ho

ạ t độ ng 1: Hớng dẫn học sinh nghe- viết:

MT.Nghe-viết đúng bài chính tả Lơng Ngọc

Quyến

- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1 lượt và

nờu cõu hỏi tỡm hiểu nội dung

- Giáo viên giới thiệu về nhà yêu Lơng Ngọc

Quyến

-GV gọi HS lờn bảng viết từ khú

-Gv hướng dẫn cỏch viết bài

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý t thế ngồi

viết, cách trình bày bài

- Giáo viên đọc từng câu theo lối móc xích

- Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt

- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét chung

Ho

ạ t độ ng 2: Luyện tập.

MT.HS làm được bài tập 2,3 SGK

Bài 2: GV gọi HS đọc yờu cầu BT

(Trạng, nguyên, Nguyễn, Hiền khoa thi,

làng, Mộ Trạch, huyện, Bình Giang)

-GV nhận xột,ghi điểm

Bài 3: GV gọi HS đọc yờu cầu BT

- Giáo viên đa bảng kẻ sẵn

- Giáo viên sửa chữa nhận xét chốt lại nội

dung chính

+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm

chính Ngoài âm chính 1 số vần còn có âm

cuối Có những vần có cả âm đệm và âm

cuối

2 HS nờu quy tắc

-Lớp theo dừi -HS trả lời cõu hỏi

- Học sinh đọc thầm lại bài chính tả, chú ý những từ dễ viết sai

2 HS viết BL,lớp viết BC, ma,luồn ,khoét, xích sắt

- Học sinh viết bài vào vở chính tả

- Học sinh soát lỗi bài

Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu

bài, cả lớp đọc thầm lại từng câu văn + Viết ra nháp phần vần của từng tiếng in đậm hoặc gạch dới bộ phận vần của tiếng đó

+ Phát biểu ý kiến

Bài 3: Một học sinh đọc yêu cầu bài

tập

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Một số học sinh trình bày kết quả trên bảng

- Cả lớp nêu nhận xét về bài làm trên bảng

Trang 5

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

*************************************************

TOÁN

ễN TẬP: PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng và trừ hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số.Làm bài tập 1,2,3 SGK

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng nhúm,BC

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các phân số sau thành phân số

thập phân:

2

7;

25 3

- GV nhận xột,ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

*

Hoạt động 1 : Ôn phép cộng trừ hai

phân số

MT.HS củng cố kiến thức về cộng và trừ

hai phõn số

Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

- VD

7

3 +

7

5

Nhận xét gì về hai phân số này

Nêu cách thực hiện

- VD:

15

10 -

15

3 (tơng tự VD trên) Muốn cộng hoặc trừ hai phân số cùng

mẫu ta làm nh thế nào?

- Cộng trừ hai phân số khác mẫu số

VD

9

7 +

10

3

Yêu cầu HS dựa vào VD nêu cách tính

VD:

72

7 72

56 72

63 9

7

8

7

=

=

Muốn cộng trừ hai phân số khác mẫu số

ta làm nh thế nào?

-GV nhận xột,chốt ý

Ho

ạ t độ ng 2: Luyện tập

MT HS làm bài tập 1,2,3 SGK

Bài 1: Tính

Yêu cầu HS làm phiếu bài tập

-2 HS lờn bảng,lớp làm BC

Hai phân số cùng mẫu số:

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số ta chỉ việc cộng tử số với nhau còn giữ nguyên mẫu số

- 1HS lên bảng làm

7

3 +

7

5=

7

5

3 + =

7 8

15

10 -

15

3 =

15

3

10 − =

15

7

- HS nêu B1: Quy đồng mẫu số hai phân số B2: Công hai phân số đã quy đồng

- 1HS lên bảng

90

97 90

27 90

70 10

3 9

7

= +

= +

- HS nêu

Bài 1 -HS làm phiếu

a

56

83 56

35 56

48 8

5 7

6 + = + = b

40

9 40

15 40

24 8

3 5

Bài 2 -HS làm

Trang 6

- GV nhận xét,ghi điểm

Bài 2: Tính.

Yêu cầu HS lên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3: GV đọc đầu bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

- GV hớng dẫn giải

- GV nhận xét,ghi điểm

3 Củng cố - dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xột tiết học

-Chuẩn bị bài sau

A, 3+

5

17 5

2 5

15 5

2 1

3 5

15

5 6 -1 3

+ 



 5

2

- 1 c,

5

4 15

11 -15 15

11

=

Bài 3: 1HS đọc đầu bài.Lớp làm bài Bài giải

Phân số chỉ số bóng mầu đỏ và số bóng mầu xanh là:

2

1 +

3

1 =

6

5 (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng mầu vàng là:

6

6 -

6

5 =

6

1 (số bóng trong hộp) Đáp số:

6

1 số bóng trong hộp

***************************************************

B UỔI CHIỀU

LUYỆN TỪ VÀ CÂU(Tiết 3)

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC

I Mục tiêu: - Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc trong bài TĐ hoặc CT

đã học(BT1) tìm thêm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc(BT2)Tìm đợc một

số từ chứa tiếng quốc(BT3)

- Đặt câu đợc với một trong nhng từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hơng (BT4).

II Đồ dùng dạy học:

- Từ điển, bút dạ, giấy khổ to

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

Tìm các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: Giới thiệu bài,ghi đầu bài:

Ho

ạ t độ ng 1: Hớng dẫn luyện tập:

MT.HS làm được bài tập 1,2,3,4 SGK

Bài 1:Tìm trong bài Th gửi các học sinh

hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng

nghĩa với Tổ quốc

- Chia đôi lớp, mỗi nhóm tìm trong một bài

- Chữa bài, nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với

- 2, 3 HS nêu

Bài 1 HS nêu yêu cầu của bài.

- HS đọc thầm hai bài Th gửi các học

sinh và Việt Nam thân yêu.

- HS làm bài cá nhân, nêu các từ tìm

đợc

+ Bài Th gửi các học sinh: nớc nhà,

non sông.

+ Bài Việt Nam thân yêu: đất nớc,

quê hơng.

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài.

- HS trao đổi theo nhóm

Trang 7

Tổ quốc.

- Tổ chức cho HS trao đổi trong nhóm

- GV nhận xét,ghi điểm

Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có

nghĩa là nớc Tìm thêm những từ chứa tiếng

quốc.

- Yêu cầu HS làm bài, trao đổi theo nhóm

- Nhận xét, khen ngợi nhóm tìm đợc nhiều

Bài 4: Đặt câu vơi một trong những từ ngữ

dới đây

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ đã cho

- Tổ chức cho HS làm bài

- Nhận xét , khen ngợi HS

H

Đ 2 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả: đất

nớc, quốc gia, giang sơn, quê hơng.

HS nhận xét, bổ sung

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài.

- HS trao đổi theo nhóm 4

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả: vệ

quốc, ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc doanh, quốc hiệu, quốc hội,

Bài 4: HS nêu yêu cầu.

- HS tìm hiểu nghĩa các từ đã cho

- HS chọn từ và đặt câu

- HS đọc câu đã đặt

VD: Quê hơng là chùm khế ngọt

-

***************************************************

K

Ể CHUY Ệ N

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

- HS chọn đợc một truyện viết về các anh hùng, danh nhân của đất nớc và kể lại đợc

rõ ràng đủ ý

- Hiểu ND chính và biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Một số sách, truyện, bài báo về các anh hùng, danh nhân của đất nớc

- Bảng lớp viết đề bài

- Giấy khổ to viết gợi ý, tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh thi kể lại

chuyện Lý Tự Trọng và trả lời câu hỏi

-GV nhận xột,ghi điểm

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Ho

ạ t độ ng 1: Hớng dẫn HS kể chuyện

MT.HS hiểu được yờu cầu của đề bài

Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề:

Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đã

nghe hay đã đọc về một anh hùng, danh

nhân của nớc ta.

- Giúp HS xác định đúng yêu cầu của đề

- Giải nghĩa từ danh nhân

- Gợi ý sgk (18)

Ho

ạ t độ ng 2: Thực hành kể chuyện, trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

MT.HS kể được cõu chuyện và nờu ý

nghĩa cõu chuyện.

-GV yờu cầu HS nờu tờn cõu chuyện của

- 2 HS nối tiếp kể lại cõu chuyện

- HS đọc đề bài trên bảng lớp

- HS xác định yêu cầu của đề

- HS đọc các gợi ý sgk

- HS nối tiếp nêu tên câu chuyện sẽ kể, nói rõ là truyện kể về anh hùng hay danh nhân nào

- HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý

Trang 8

mỡnh sẽ kể

- Tổ chức cho HS kể chuyện trong nhóm

-Giáo viên nhắc nhở học sinh

- Thi kể chuyện trớc lớp

- Cả lớp bình chọn câu chuyện hay nhất,

tự nhiên nhất, hấp dẫn nhất

-GV nhận xột,tuyờn dương

3 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

nghĩa câu chuyện

- HS tham gia thi kể chuyện trớc lớp

- HS cả lớp cùng trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện

*************************************************

Thứ tư ngày 31 thỏng 8 năm 2011

T

Ậ P ĐỌ C SẮC MÀU EM YấU

I, Mục tiêu:

- HS đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- Học thuộc lòng những khổ thơ em thích

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ những sự vật và con ngời đợc nói đến trong bài thơ

- Bảng phụ ghi những câu thơ cần luyện đọc

III, Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài Nghìn năm văn hiến

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới Giới thiệu bài,ghi đầu bài

Ho

ạ t độ ng1: Luyện đọc.

MT.HS đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ

nhàng, tha thiết

-GV gọi HS đọc bài

GV chia đoạn và gọi HS đọc bài

- Giúp HS đọc ngắt nghỉ đúng nhịp thơ, hiểu

nghĩa một số từ ngữ trong bài

-GV gọi HS đọc tiếp bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

Ho

ạ t độ ng 2: Tìm hiểu bài:

MT.HS trả lời cõu hỏi và nờu nội dung

- GV tổ chức cho HS trả lời cõu hỏi

- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?

- Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào?

- Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các sắc màu đó?

- HS đọc bài và nờu nội dung bài

- 1-2 HS đọc toàn bài

- 8 HS đọc nối tiếp khổ thơ trớc lớp -2 HS đọc từ khú

-HS nối tiếp đọc lượt 2

- HS chú ý nghe GV đọc bài

HS đọc thầm toàn bài và trả lời CH -* Bạn yêu tất cả các sắc màu: đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu

- * Màu đỏ: màu máu, màu cờ Tổ quốc, màu khăn quàng đội viên

- Màu xanh:màu của đồng bằng, rừng núi,

- Màu vàng: màu của lúa chín, của nắng,

- * Vì các sắc màu đều gắn với những

sự vật, những cảnh, những con ngời bạn yêu quý

Trang 9

- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn

nhỏ với quê hơng, đất nớc?

N

ộ i dung:Tình cảm của bạn nhỏ với những

sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu

của bạn nhỏ

Ho

ạ t độ ng 3: Đọc diễn cảm và HTL bài thơ

MT HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ

-GV gọi HS đọc bài

GV HD luyện đọc và yờu cầu HS luyện đọc

theo cặp

- Tổ chức cho HS luyện đọc học thuộc lòng

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét,tuyờn dương

3 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc Bạn yêu quê hơng, đất nớc

- 2 HS nhắc lại nội dung

-8 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ

- HS luyện theo cặp

- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm trớc lớp

- Học sinh nhẩm thuộc lòng những

đoạn thơ mình thích

- HS thi đọc thuộc lòng

***************************************************

TOÁN

ễN TẬP :PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

-Giúp học sinh biết thực hiện phép nhân,phép chia hai phân số,làm bài tập 1,2,3

SGK

II

Đồ dựng d ạ y h ọ c:

- Bảng nhúm,bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ:

- Gọi 2 hS lên bảng làm

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài,ghi đầu bài

Ho

ạ t độ ng 1: ễn tập về phộp

nhõn,chia 2 phõn số

MT.Học sinh biết thực hiện phép

nhân,phép chia hai phân số

a.Phộp nhân hai phân số:

- Y/c HS làm vào BC,gọi 1 em lên

làm

- GV nhận xét

H: Muốn nhân hai phân số ta làm nh

thế nào?

- GV rút ra kết luận nhân hai phân

số,nhân nhiều phân số

b Phép chia hai phân số:

- Y/c HS làm vào BC,gọi 1 em lên

làm

- GV nhận xét

H: Muốn chia hai phân số ta làm nh

thế nào?

- GV rút ra lết luận chia hai phân số

5

4+

9

5=

45

36 +

45

25=

45

61;

3-9

12

=3-3

4=

3

4

9 − =

3 5

-1 HS lờn bảng làm bài,lớp làm BC

7

3x

5

4=

5 7

4 3

x

x =

35

12

HS trả lời

HS nhắc lại

- 1 HS lờn bảng làm,lớp làm BC

5

4:

8

3=

5

4x

3

8=

3 5

8 4

x

x =

15

32

HS trả lời

HS nhắc lại

Trang 10

ạ t độ ng 2: Luyện tập:

MT HS làm bài tập 1,2,3 SGK

Bài 1: Tính

- Y/c HS làm vào bảng con

- Gọi HS lên làm

- GV nhận xét,củng cố lại nhân chia

2 phân số,nhân số tự nhiên với phân

số

Bài 2: Tính theo mẫu

- GV hớng dẫn mẫu

- Y/c HS làm

- Gv nhận xét khuyết khích HS làm

nhiều cách

Bài 3: Gọi HS đọc Y/c

H: Bài toán cho biết gì? Y/c tìm gì?

H: Muốn biết diện tích mỗi phần cần

biết gì?

- Gọi HS lên làm,cả lớp làm vào vở

- GV thu chấm,nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

-Nhận xột tiết học

-Về nhà học bài và làm bài còn lại

-Chuẩn bị bài sau

Bài 1

10

3 x

9

4=

90

12=

15

2 ;

5

6 :

7

3=

5

6x

3

7=

5 14

4

3x

5

2=

10

3 ;

8

5:

2

1=

8

5x

1

2=

8

10=

4 5

4x

8

3=

8

3

4x =

8

12=

2

3;

2

1:3=

2

1x

3

1=

6 1

Bài 2.

25

6

:

20

21

=

25

6

x

21

20

=

21 25

20 6

x

x

=

35 8

7

40x

5

14=

5 7

14 40

x

x =16

Bài 3 1HS đọc bài toán

HS trả lời.1 HS làm bảng lớp,VBT Giải

Diện tích tấm bìa là:

2

1x

3

1=

6

1 (m2) Diện tích mỗi phần của tấm bìa là:

6

1:3=

18

1 (m2) Đáp số:

18

1 m2

****************************************************

T

ẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I Mục tiêu:

- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh (Rừng tra và Chiều tối

BT1).

- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh đã lập trong tiết trớc, viết đợc một đoạn văn có các chi tiết hợp lý(BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Những ghi chép và dàn ý đã lập ở tiết trớc

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày dàn ý đã lập tiết trớc

2 Dạy học bài mới : Giới thiệu bài mới,ghi đầu bài

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS luyện tập:

MT.Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai

bài văn tả cảnh (Rừng tra và Chiều tối BT1).

Bài 1: Tìm những hình ảnh em thích trong mỗi bài

văn dới đây

- Tổ chức cho HS chọn hình ảnh các em thích trong

hai bài văn

- GV khen ngợi HS

- HS đọc dàn ý đã lập

- Bài 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc thầm nội dung từng bài văn, lựa chọn hình ảnh thích trong mỗi bài văn

- HS nêu yêu cầu

Ngày đăng: 07/02/2015, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê lớp 5C  theo mẫu - lop 5 t2
Bảng th ống kê lớp 5C theo mẫu (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w