Bài mới - Vẽ hình lên bảng gọi HS lần lượt nêu tên các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía - Gọi HS nhận xét, bổ sung -Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc
Trang 1Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 1
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được ôn tập,mở rộng phát triển tập hợp Q So sánh các số hữu tỉ
2 Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo quy tắc, tính chất cơ bản để giải bài tập hợp lý, nhanh, chính xác 3.Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của thầy : Hệ thống bài tập, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của trò : Ôn tập So sánh hai phân số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Treo bảng phụ nêu câu hỏi
a) Nêu khái niệm số hữu tỉ và kí
hiệu tập hợp các số hữu tỷ ?
b) Trên trục số mỗi số hữu tỉ
được biểu diễn như thế nào ?
c) Với 2 số hữu tỉ x, y khi so
- Đọc câu hỏi, suy nghĩ
- Vài HS xung phong trả lời -Nhận xét,đánh giá, bổ sung, thống nhất câu trả lời , cả lớptheo dõi , ghi chép
- Trên trục số điểm biểu diễn sốhữu tỉ x được gọi là điểm x
3 Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉbằng cách viết chúng dưới dạngphân số rồi so sánh hai phân số đó.+ Nếu x < y thì trên trục số điểm x
ở bên trái điểm y
+ Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu
tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi
Trang 2(nếu có thể) cho mỗi bài.
- Gợi ý : Viết hai số hữu tỷ
(a, b ∈Z b, ≠0) với số 0 khi a, b
cùng dấu và khi a, b khác dấu.
-Gọi HS lên bảng trình bày, yêu
cầu cả lớp làm bài vào vở
- Vài HS xung phong làmcách khác
+ Ta có: 11 22 22
13= 26> 27 Vậy 11 22
13>27+ Ta có 5 45 45 9
Vậy 5 9
-Đọc ,ghi đề , tìm hiểu cáchlàm
-Cả lớp cùng làm bài vàovở.Một HS lên bảng trìnhbày
-Nhận xét, đánh giá, bổ sung
Đọc ,ghi đề , tìm hiểu cách làm
13.22 = 286
Vì 11.27 > 13.22 ; ( 297 > 286 ) Nên 11 22
13>27+ Ta có (-5).23 =-115; (-9).11=-99
Vì (-5).23 < (-9).11 ; (-115 < -99)Nên 5 9
Trang 3b) Hãy viết 3 số hữu tỷ xen giữa
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Ôn tập các quy tắc cộng trừ , nhân chia phân số Các tính chất của phép cộng, nhân trong Z + Làm các bài tập sau:
Trang 4CỘNG, TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân,chia các số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc và tính chất cơ bản để giải bài tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu
tỉ
thành thạo, hợp lý, nhanh, chính xác
3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng phần lí thuyết:
-Treo bảng phụ nêu các câu hỏi
lời để khắc sâu cho HS
-Lưu ý: Vì mỗi số hữu tỉ đều có
thể viết dưới dạng phân số nên
các phép tính cộng, trừ, ta làm
theo quy tắc cộng, trừ phân số.Vì
Z⊂Q nên những tính chất nào có
trong Z đều có trong Q
- Đọc câu hỏi, suy nghĩ
- Vài HS xung phong trả lời
- Nhận xét,đánh giá, bổ sung, thống nhất câu trả lời
- Theo dõi , ghi chép
I Kiến thức cơ bản cần nhớ
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta
có thể viết chúng dưới dạngphân số có cùng một mẫu sốdương rồi áp dụng quy tắc cộng,trừ phân số
Với x,y ∈Q ; a,b,m ∈Z; m > 0
Ta có : x + y = a b a b
++ =
x + y = z ⇔ x = z – y ⇔ y = z - x ⇔ x + y – z = 0
x - y = z ⇔ x = z + y ⇔-y = z - x ⇔ x - z = y
Chú ý:
a) Trong Q những tổng đại sốđược áp dụng các phép biến đổigiống như các tổng trong Z
b) Phép trừ trong Q, ta có thểcoi là phép cộng với số đối
Trang 5-Từ đó ta có thể rút ra những chú
ý gì ?
Hoạt động 2: Vận dụng Bài 1
-Gọi đồng thời 4HS lên trình bày,
cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
-Gọi đồng thời 4HS lên trình bày,
cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
-Bốn HS đồng thời lênbảng trình bày
-Nhận xét, bổ sung, thốngnhất cách làm
- Đọc,ghi đề, tìm hiểu vàlàm bài theo yêu cầu
-Bốn HS đồng thời lênbảng trình bày
-Nhận xét, bổ sung, thốngnhất cách làm
+HS1 thực hiện câu a+HS2 thực hiện câu a -Nhận xét, bổ sung, thống
Trang 6
4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
- Tập làm lại các BT khó.trong SGK, SBT
- Ôn tạp nhân chia số hữu tỷ
Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 2
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ
I MỤC TIÊU:
Trang 71 Kiến thức:Tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về cộng, trừ nhân chia số hữu
2 Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.
3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
2 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.
- Phương án tổ chức lớp học:Học tập cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các số hữu tỷ, các phép tính, so sanh hai số hữu tỷ
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
5 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
6 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
-Vì mỗi số hữu tỉ đều có thể
viết dưới dạng phân số nên các
phép tính nhân, chia ta làm theo
quy tắc nhân, chia phân số
a) Nêu quy tắc nhân phân số và
- Lắng nghe câu hỏi, suy nghĩ
- Vài HS xung phong trả lời
-Nhận xét,đánh giá, bổ sung, thống nhất câu trả lời
- Theo dõi , ghi chép
Kiến thức cần nhớ
+ Muốn nhân phân số với phân
số ta nhân tử số với tử số, mẫu
nhân với phân số nghịch đảo củaphân số c
d .
+ Chú ý:
- Phép chia trong Q, ta có thể coi
là phép nhân với số nghịch đảo
- Thương của phép chia số hữu
tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0), gọi là
- Gọi đồng thời 4HS lên trình
bày, cả lớp theo dõi nhận xét,
bổ sung
- Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm
- Đọc,ghi đề, tìm hiểu và làmbài theo yêu cầu
-Bốn HS đồng thời lên bảngtrình bày
−
= 32
15
− = 4
3;
Trang 8- Treo bảng phụ nêu đề bài
của mỗi câu
- Yêu cầu nửa lớp làm câu a, c
nửa lớp còn lại làm câu b, d
- Thu bài vài em làm nhanh
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
theo kỷ thuật khăn trải bàn
-Vài HS nêu cách làm hợp lý của mỗi câu
- Cả lớp tự lực làm bài trong 4 phút
- Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Đọc, ghi đề, tìm cách làm bàitheo yêu cầu
-Hoạt động nhóm theo kỷ thuật
khăn trải bàn trong 4 phút
- Đại diện vài nhóm treo bảng
2 - 1 + (−
1
5) = 15 ( 10) ( 2)
10
+ − + −
= 310
b) Ta có :
B = 5x + 8xy + 5y
= 5 ( x + y ) + 8 xy
Trang 9- Gọi đồng thời hai HS lên
bảng thực hiện, yêu cầu Hs cả
lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm
- Đọc , ghi đề, suy nghĩ tìm cách làm bài theo yêu cầu
- HS Khá lên bảng thực hiện+ HS1 làm câu a,c
+ HS2 làm câu b,d
-Nhận xét, bổ sung, thống nhấtcách làm
= 5 ×2
5+ 8×
34 = 2 + 6 = 8
15
−
b) x= 0 hoặc x = 2015
7 ;c) x = 2 hoặc x = −5
3d) x = 30
4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
1 Kiến thức Ôn hai góc đối đỉnh hiểu và nêu được tính chất:Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.:
2 Kĩ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước
Trang 103 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
3 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
7 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
8 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
9 Bài mới
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? vẽ
c) Vẽ tia phân giácAt của góc xAy
d) Vẽ tia đối At’ của At vì sao At’
là tia phân giác của góc x’Ay’
- Yêu cầu HS thảo luận vẽ hình và
làm bài
- Gọi HS lên bảng vẽ hình
- Để chứng minh At’ là phân giác
của x’Oy’ ta cần chứng minh điều
- Dựa vào các góc đối đỉnh
để chứng minh góc A3=A4
- HS TB lên bảng chứngminh µA = ¶3 A4
Bài 1:
d, Ta có µA = µ1 A (đối đỉnh ) 3
¶A = ¶2 A (đối đỉnh )4
Mà µA = ¶1 A (At pg cuả ·xOy )2
Nên µA = ¶3 A 4 ⇒ At’ là tiaphân giác của góc x’Ay’
Bài 2:
1 2 3
4
Ox
x'y
y'
Trang 11Hai đường thẳng MN và PQ cắt
nhau tại A tạo thành góc MAP có
số đo bẳng 33 0
a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh
Viết tên các cặp góc bù nhau
b)Tính số đo góc NAQ
c)Tính số đo góc MAQ
- Gọi Vài HS nêu tên các cặp góc
đối đỉnh, kề bù
-HS làm bài trong 4 phút, gọi HS
lên bảng tính số đo của các góc
·NAQ , ·MAQ
- Gọi HS nhận xét , bổ sung bài làm
của bạn
Bài 3
Cho đường thẳng xy đi qua điểm
O Vẽ tia Oz sao cho ·xOz = 1350
Trên nửa mp bờ xy không chứa
tia Oz kẻ tia Ot sao cho ·yOt =900,
gọi Ov là phân giac của ·xOt
a) Vì sao ·vOz là góc bẹt ?
b) Các góc xOv và yOz có phải là
hai góc đối đỉnh không ? vì sao?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Gọi vài HS nhận xét, sửa chữa
- Đọc ghi đề bài, vẽ hình
+ Chứng minh vOz là gócbẹt ta cần chứng minh góc
đó có số đo bằng 1800
+ Ta có ·vOz = ·xOv + ·xOz
- Cả lớp tự lực làm bàitrong thời gian 5 phút
- HSKhá lên bảng trình bàybài làm
-Để chứng minh hai góc làđối đỉnh ta cần chỉ ra đượcmỗi cạnh của góc này là tiađối của một cạnh góc kia
- HS.TBY lên bảng trìnhbày
-Vài HS nhận xét, bổ sungbài làm của bạn
a) -Tên các cặp góc đối đỉnh :
·MAP và ·NAQ ; ·NAP và ·MAQ
- Các cặp góc bù nhau :
·MAP và ·NAP ; ·NAP và ·NAQ ;
·NAQ và ·MAQ ; ·MAQ và ·MAP
b)
Ta có ·NAQ MAP=· =330 (đđ)c)
-Vì Ov là tia phân giác của ·xOt nên ·xOv = 450
-Ta lại có ·vOz = ·xOv + ·xOz
= 450 + 1350 = 1800
Vậy ·vOz là góc bẹt
b) Tia Oy là tia đối của tia Ox ( Đề cho )
Tia Ov là tia đối của tia Oz
Trang 12(vì ·vOz =1800)
Vậy ·xOv và ·zOy là hai góc đối
đỉnh
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Ôn tập định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh , nắm chắc cách vẽ các hình
+ Làm các bài tập sau: Bài 4,5,7 SBT trang 74
+ Đọc và tìm hiểu trước bài “ Hai đường thẳng vuông góc ”
Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 3
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Ôn tập và củng cố cho HS về hai đường thẳng vuông gócm trung trực của đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Vẽ được hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
4 Chuẩn bị của Thầy :
Trang 13- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đơng cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trị:
- Nội bung kiến thức : Ơn tập định nghĩa, tính chất hai đường thẳng vuơng gĩc, đường trung trực của
đt
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
10 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
11 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ơn luyện
12 Bài mới
- Gọi vài HS nhắc lại định
nghĩa hai đường thẳng vuơng
gĩc ?
- Gọi HS lên bảng vẽ hai đường
thẳng xx’ vuơng gĩc với yy’ và
tĩm tắt định nghĩa bằng kí hiệu
- Cho điểm O, vẽ được mấy
đường thẳng m đi qua O mà
- Vài HS xung phong trả lời
- HS lên bảng vẽ hình và phátbiểu tính chất
+ Kí hiệu xx’ ⊥ yy’
+ Tổng quát : xx' ⊥yy' ⇔ ·xOy = 900
b Tính chất:
: “Có một và chỉ một đườngthẳng đi qua M và vuông gócvới a”
c Đường trung trực của đoạn thẳng:
d là đường trung trực của AB
Cho biết hai đường thẳng aa’
và bb’ vuơng gĩc với nhau tại
O Hãy chỉ ra câu sai trong các
Trang 14lấy điểm A trên tia Ox rồi vẽ
đường thẳng d 1 vuông góc với
Ox tại A, lấy điểm B trên tia Oy
rồi vẽ đường thẳng d 2 vuông
góc với Oy tại B Gọi giao điểm
Cho hai đường thẳng xx’ và yy’
vuông góc với nhau tại O Vẽ
tia Om là phân giác của x ˆ O y ,
và tia On là phân giác của
- Tia phân giác của một góc có
-Thảo luận nhóm nhỏ , xung phong trả lời
- Đọc, ghi đề bài, suy nghĩ tìm cách vẽ hình
- Thảo luận nhóm nhỏ, vẽ hình
- HS.TB lên bảng vẽ hình
- Vài HS nêu cách vẽ khác
- Đọc, ghi đề bài, vẽ hình, tìm hiều mối quan hệ giữa điều đề cho và hỏi
- HS.TB lên bảng vẽ hình Cả lớp vẽ hình vào vở
- Khi : xx’ ⊥yy’ thì ·xOy=900
A O
Bài 4
Ta có : xx’ ⊥yy’
Nên : ·xOy y=·Ox ' 90= 0Mặt khác :· ·
2
xOy mOy= (1)
( Om phân giác ·xOy )
Và · · '
2
yOx yOn= (2)(On’ phân giác ·yOx )'
Từ (1) và (2) ta suy ra : · · · · '
2
xOy yOx mOy yOn+ = +
n
1
2 3
4
Trang 154 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Ôn tập định nghĩa, tính chất của hai đường thẳng vuông góc , nắm chắc cách vẽ các hình
+ Làm các bài tập sau: Bài 9; 15 SBT trang 75 và bài tập sau
Trong góc tù AOB lần lượt vẽ các tia OC, OD sao cho OC ⊥ OA và OD ⊥ OB.
a) So sánh B ˆ và O C A ˆ O D
b) Vẽ tia OM là tia phân giác của góc AOB Xét xem tia OM có phải là tia phân giác của góc AOB không? Vì sao?
+ Đọc và tìm hiểu trước bài “ Các góc tạo bỡi một đường thẳng cắt hai đường thẳng ”
Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 3
CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nhận biết: Cặp góc so le trong Cặp góc đồng vị Cặp góc trong cùng phía và khi nào
hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau
2 Kĩ năng: Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.Sử
dụng thành thạo êke, thước thẳng
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Trang 16- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới
- Vẽ hình lên bảng gọi HS lần
lượt nêu tên các cặp góc so le
trong, đồng vị, trong cùng phía
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
-Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng và trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì điều gì xảy ra ?
- Vài HS lần lượt lên bảng ghi tên các cặp góc so le trong, đồng
vị, trong cùng phía
- Vài HS nhận xét, bổ sung
- Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì
a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
A v B ; µ2 ¶
2à
A v B ;
µ3 ¶
3à
A v B ; µ 4 ¶
4à
A v B
3 Hai cặp góc trong cùng phía
µ1 ¶2à
A v B ; µ4 ¶
3à
1 3
2 2 1 1
180ˆˆ
ˆˆ
ˆˆˆˆ
B A
B A
B A B A
- Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 1 :
Xem hình vẽ , rồi điền vào chỗ
trống trong các câu sau :
C
3
Trang 17Bài 2: Hãy điền vào các hình sau
số đo của các góc còn lại
- Yêu cầu HS cả lớp tự lực làm
bài trong 5 phút
- Gọi hai HS lên bảng điền và
nêu rõ ở đâu có số đo đó
-Gọi vài HS nhận xét , bổ sung
trong và nói rõ số đo mỗi góc.
c) Viết tên một cặp góc trong
cùng phía và tính tổng số đo hai
- Hai HS đồng thời lên bảng điền và nêu rõ ở đâu có số đo
đó
- Vài HS nhận xét , bổ sung bàilàm của bạn
- Ba HS TB lần lượt lên bảngthực hiện
58
Trang 184 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 1’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Làm các bài tập sau Bài 16; 18 ; 19 SBT
+ Đọc và tìm hiểu trước bài “ Hai đường thăng song song ”
Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 4
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
2 Kĩ năng: Giải thành thạo các bài toán tìm x liên quan đến giá trị tuyệt đối
3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới
- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối - Vài HS.TB nêu định 1.Kiến thức:
Trang 19của một số hữu tỷ?
- Nêu cách tìm giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỷ ?
- Nhận xét và chốt lại và ghi bảng
-Bổ xung thêm kiến thức
nghĩa vafcachs tìm giá trị tuyệ đối một số hữu tỷ
a) Với x ∈Q thì
x nêu x x
m x m
- Gọi HS nhận xét sửa sai (nếu có)
- Treo bảng phụ nêu bài tâp
làm, yêu cầu HS vận dụng làm bài
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Theo dõi hướng dẫn HS làm bài,
- Nhận xét bài của bạn
- Đọc, ghi đề bài suy nghĩ tìm cách làm
- Vài HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
- Lắng nghe ghi nhớ, thực hiện
- HS.TBK lên bảng trình bày, mỗi em lám một câu
- Vài HS nêu các kiến thức
sử dụng để giải
2 Bài tập Bài 1:
a) x =3,5 ⇒x = 3,5 hoặc x = -3,5b) x =−2,7;
b) ) 3, 2− −x 0, 4 =0
- Nếu x - 0,4 ≥ 0 ⇔x≥ 0,4
Ta có:3,2 - x + 0,4 = 0 ⇔x = 3,6 ( thõa mãn )
- Nếu x - 0,4 < 0 ⇔x < 0,4
Ta có:3,2 - 0,4 + x = 0 ⇔x = -2,8 ( thõa mãn )Vậy x = 3,6 hoặc x = -2,8
c) Vì x−2,3 0; 3, 2≥ − ≥x 0
Do đó: x−2,3+3, 2− =x 0 2,3 0 2,3
Điều này không thể đồng thời xảy
ra Vậy không có giá trị nào của xthỏa mãn yêu cầu bài ra
Bài 3
Vì x = 3 ⇒x = 3 hoặc x = - 3
Trang 20-Theo em bài này ta làm thế nào?
-Gợi ý HS vì x = ⇒ = ±3 x 3 nên
ta phải xét 2 trường hợp
- Cả lớp vận dụng làm bài,gọi HS
lên bảng thực hiện
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-Treo bảng phụ nêu bài tập
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân 8/,
sau đó cho 4 HS lên bảng chữa,
lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- HS.TB lên bảng thực hiện
-Vài HS nhận xét, bổ sungbài làm của bạn
- Đọc, ghi đề bài
- Chú ý theo dõi , lắngnghe , ghi nhớ
- Làm bài cá nhân trong 8/,sau đó 4 HS lên bảng chữa,lớp theo dõi nhận xét, bổsung
- Đọc, ghi đề bài , suy nghĩtìm cách thực hiên
- Vài HS xung phong trả lời
Xét 2 trường hợp:
- Nếu x = 3, y = -1,5, ta có:
A = 3 + 2.3.1,5 -1,5= 1,5 + 9= 10,5
B = 3 : 6 - 6 : 1,5 = 0,5 - 4 = - 3,5
- Nếu x = -3, y =1,5, ta có:
A = -3 -2.3.1,5 -1,5= -4,5-9 = -13,5
B = -3 : 6 - 6 : 1,5 = - 4,5
Bài 4
a) (-3,8 )+ [(-5,7) + (+3,8)]
= [(-3,8)+(+3,8)]+(-5,7) = 0+(-5,7) =-5,7
b) (+31,4)+[(+6,4) + (-18)] = [(+31,4)+(-18)] + (+6,4) = 13,4 + 6,4 = 19,8
maxB = - 3 ⇔x = 1,8
2
a) Vì 1,5− ≥x 0 ⇔3,5 1,5+ − ≥x 3,5dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1,5.Vậy minA = 3,5 ⇔x = 1,5b) Tương tự, ta có:
minB = - 2,5⇔x = -5,2
4.Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1’)
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
- Tập làm lại các BT trong SBT
Trang 21- Ôn tạp giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
1 Kiến thức : Ôn lại định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, từ đó tính được số đo
góc, chứng tỏ hai đường thẳng song
2 Kĩ năng: Nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng vẽ hai đường thẳng song song
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
5 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thuowtsc đo góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
13 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
14 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
15 Bài mới
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Gọi HS nêu định nghĩa và dấu
hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song
- Biết a//b Một đ/thẳng c cắt hai
đ/thẳng a và b, khi đó mỗi kết quả
- Vài HS đúng tại chỗ nêu định nghĩa và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Mỗi kết quả trên đều đúng vì
I Kiến thức cơ bản
1 Định nghĩa
Trang 22sau đây là đúng hay sai ?
- Hai đường thẳng a và b song song với nhau vì: Ta suy ra được hai góc trong cùng phía
' yy xx yy xx
2 Dấu hiệu nhật biết
{ } { }
trong bằng nhau và cho biết số
đo của mỗi góc
b) Viết tên một cặp góc đồng vị
bằng nhau và cho biết số đo của
mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong
cùng phía và cho biết số đo của
- Vài HS xung phong trả lời
- Vài HS nhận xét bổ sung
- Đọc ghi đề , vẽ hình , suy nghĩ tìm cách làm bài
3( 3 3 135 )
B A =B =c) Một cặp góc trong cùng phía µA1
A
4 2 3
(2 1
Trang 23Ox có song song với nhau
hay không ? Vì sao ?
- Yêu cầu HS đọc ghi đề, quan
sát vẽ lại hình , suy nghĩ làm bài
- Gợi ý : Kẻ các tia đối Ny/, Mz/,
- Theo dõi hướng dẫn giúp đỡ HS
-Thảo luận nhóm để thực hiện theo 3 cách (2 góc so le trong bằng nhau, 2 góc đồng vị bằng nhau, 2 góc trong cùng phía bù nhau), trong 5 phút
-Đại diện nhóm lên bảng trình bày các cách chứng minha//b
Đại diện vài nhóm khác nhận xét , sủa chữa bài của nhóm bạn
- Vẽ hình và tóm tắt bài toán
- Kẻ tia đối Ny/, Mz/, Ox/
- Nêu các cặp góc đồng vị
- HS.TBK lên bảng trình bày bài làm
c) Cách 3:
Ta có: µ +¶ = 0
1 2 180
A A (kề bù) ¶ = 0⇒µ = 0
a) Vẽ Ny/ là tia đối của Ny, Mz/
là tia đối của Mz Khi đó góc Mny/
kề bù với góc MNy, do đó ·MNy/
=300 Từ đó suy ra đ/thẳng zz///yy/
vì có một cặp góc đồng vị bằng nhau (cùng bằng 300)
Vậy Mz//Ny
b) Vì
· 90 ,0 · / 300 · / 600
Vẽ tia Ox/ là tia đối của tia Ox Khi đó góc NOx/ kề bù với góc NOx, do đó ·NOx/ =600 Từ đó suy ra đường thẳng xx///yy/ vì có một cặp góc đồng vị bằng nhau (cùng bằng 600) Vậy Ox//Ny
y
zM
Trang 24thực hiện
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 1’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Ôn tập định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
+ Làm các bài tập sau Bài , 20, 24, 30, 31 SBT
Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
chứng tỏ hai đường thẳng song
2 Kĩ năng: Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng vẽ hai đường thẳng song song, chứng minh được hai
đường thẳng song song
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập dấu hiệu nhận biết , tính chất hai đường thẳng song song
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thước đo góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
Trang 25suy ra AB và DC có quan hệ như
thế nào với nhau ?
- Gọi HS lên bảng trình bày bài
làm , tính số đo góc D
- Gọi HS khác nhận xét, góp ý ,
sửa chữa bài làm của bạn
- Treo bảng phụ nêu đề bài
- Gợi ý : Qua O vẽ đường thẳng
c//a mà a// b Theo tính chất bắt
µB + µC = 750 + 1050=1800.Từ
đó suy ra AB // DC -HS.TB lên bảng tính số đogóc D
- Vài HS khác nhận xét, góp ý, sửa chữa bài làm của bạn
- Vài HS đọc đề bài, cả lớpghi đề bài
- Theo dõi, lắng nghe , ghinhớ và thực hiện
-HS TB lên bảng trình bày bài
làm , tính số đo góc ·AOB
- Vài HS khác nhận xét, góp ý,sửa chữa bài làm của bạn
Ta có ·BAx và ·ABy là hai góc
trong cùng phía
Nên: ·BAx + ·ABy =α + 4α = 5α
Để Ax//By thì 5α =1800 ⇒ α =360Vậy: α =360 thì Ax//By
2
ˆ ˆ 45
O = =B (slt của b//c)Suy ra: ·AOB O= ˆ1+Oˆ2
Trang 26Cho hình vẽ, chứng minh a//b
- Nhưng không có đường thẳng
nào cắt cả hai đường thăng a và b
để tạo ra cặp góc so le trong, cặp
góc đồng vị, cặp góc trong cùng
phía thì ta phải làm sao ?
- Gợi ý : Qua O kẻ đường thẳng
c//a rồi chứng tỏ c//b từ đó sử
dụng tính chất bắt cầu để suy ra
điều phài chứng minh
- Gọi HS lên bảng làm bài , yêu
cầu cả lớp làm bài vào vở
- Theo dõi hướng dẩn, giúp đỡ
- Suy nghĩ , tim tòi
- Chú ý, theo dõi , ghi nhớ vàthực hiên
- HS TBK lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào vở
Bài 4:
Cho hình vẽ, chứng minh a//b
Qua O kẻ đường thẳng c//a (1)
Ta có: 0
1
ˆ ˆ 180
A O+ = (2 góc trong cùng phía của a//c)
- Khi biết hai đường thẳng song
song thì ta suy ra được các góc
có quan hệ như thế nào ?
- Khi chứng minh hai đường
- Vài HS xung phong trả lời Đáp án: Không có câu sai:
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 2’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
a A
Trang 27+ Làm bài tập sau : Cho hình vẽ, trong đó A OˆB= 70 0, Ot là tia phân giác của góc AOB Hỏi các tia Ax, Ot và By có song song với nhau không? Vì sao?
x
t
y
2 1
1 Kiến thức : Ôn tập , khắc sâu các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, biết
vậndụng
lí thuyết vào bài tập cụ thể
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
4 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song
với
đường thẳng thứ 3
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thước đo góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
5 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
6 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
-Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 1
a) Cho điểm O nằm ngoài đường
thẳng d Vẽ đường thẳng d’ đi
qua O và vuông góc với d
b) Qua điểm O vẽ đường thẳng
thước thẳng để vẽ vào vở trong 4
- Đọc , nghiên cứu đề bài
-Cả lớp tự lục vẽ và nêu rõ cách
vẽ , cách sử dụng êke, thướcthẳng để vẽ vào vở trong 4 phút
Bài 1
O
d' d''
d
a)
- Dùng thước thẳng vẽ đường thẳng
Trang 28- Đặt thước trùng với cạnh gócvuông của êke đi qua điểm O, vẽđường thẳng d’.
b) Đặt đỉnh góc vuông của ê ke trùng với điểm O, và một cạnh gócvuông trùng với đường thẳng d’,
kẻ theo cạnh góc vuông còn lạ của êke một đường thẳng,ta được d’’.c) d’//d’’ vì d⊥d’ và d’’⊥d’ (t/c 1)
Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 2 (Bài 32 SBT-110)
viết tên các cặp góc bằng nhau.
- Gọi HS lên bảng làm câu a
- Gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để
chứng minh 2 đ/thẳng song song
- Ta áp dụng dấu hiệu nào để
chứng minh a//b
- Nhắc lại tính chất của hai
đường thẳng song song ?
Bài 3:
Cho h×nh vÏ sau:
a) T¹i sao a//b?
b) c cã song song víi b kh«ng?
c) TÝnh sè ®o c¸c gãc E 1 ; E 2 ?
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
nhỏ ( mỗi bàn một nhóm ) làm
bài trong 4 phút
-Gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày bài làm của nhóm
-Gọi HS đai diện khác nhận xét
- Vài HS xung phong nhắc lại
- Cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS đọc đề bài
-Hoạt động nhóm nhỏ ( mỗi bàn một nhóm ) làm bài trong 4phút
- Đại diện một nhóm làm bài tốt lên bảng trình bày
-Vài HS đại diện nhóm khác nhận xét , góp ý chữa bài
Bài 2 ( Bài 32 SBT-110)
a)
1 4 3
4 3
2 1 C d c a
b
b) Vì a⊥c và b⊥c => a//bc) Các cặp góc bằng nhau:
CB
EG
1500
cb
a
2
1300C
B
EG
1500
Trang 29-Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 31 ( Bài 31 - SBT-110)
Tính số đo x của góc AOB ở hình
bên, cho biết a//b
- Gợi ý: Qua O kẻ c//a
Như vậy b và c có quan hệ gì ?
-Tính góc số đo x của góc AOB
như thế nào ?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Chú ý lắng nghe
- Vài HS đọc đề, cả lớp vẽ hình vào vở
- Qua O kẻ c//a, mà a//b ⇒ c//b-Tính góc số đo x của góc AOBBằng cách tính số đo góc AOc ,
và số đo góc cOB, rồi tinh tổng
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 4’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Làm bài tập sau : Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy ba điểm A, B, C không trùng nhau Trênnửa mặt phẳng có bờ là xy dựng các tia Aa, Bb sao cho y Aˆa =200 và x Bˆb=1600 Trên nửa mặt phẳng có
bờ là xy không chứa tia Aa ta dựng tia Cc sao cho 0
160
ˆc=
C
y Chứng tỏ rằng ba đường thẳng chứa ba tia
Aa, Bb, Cc đôi một song song với nhau
Trang 30Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 6
ĐỊNH LÝ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Ôn tập ,củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dưới dạng “nếu… thì… ”;
minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu Bước đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí
2 Kĩ năng: Phát triển tư duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Lập luận chặc chẽ
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập : Các tính chất đã học
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thước đo góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- Lần lượt nêu câu hỏi và gọi HS
2 Dạng tổng quát của định lý
“Nếu có A thì có B ”Phần A gọi là phần giả thiết Phần B gọi là phần kết luận
3 Chứng minh định lý là dung suyluận để khẳng định kết luận ( được suy ra từ giả thiết )
Hoạt động 2 : Luyện tập Bài 1 :
Viết tiên đề Ơ-clít về đường thẳng
song song dưới dạng: Nếu …thì…
-Yêu cầu HS tự lực làm bài trong
thời gian 4 phút
- Gọi HS xung phong lên bảng
Đọc , tìm hiểu đề
-Cả lớp tự lực làm bài trongthời gian 4 phút
- Xung phong lên bảng trình
Trang 31đường thẳng đó song song
c) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm.theo kỷ thuật khăn trải bàn
trong 5 phút, làm bài trên bảng
nhóm
-Gọi đại diện vài nhóm treo bảng
nhóm lên bảngvà báo cáo kết quả
-Gọi đại diện vài nhóm còn lại
nhận xét, góp ý bài làm của nhóm
bạn
- Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 3 (Bài 41 SBT trang 81)
Với hai góc kề bù ta có định lý
sau “ Hai tia phân giác của hai
góc kề và bù tạo thành một góc
vuông “
a) Hãy vẽ hai góc xOy và yOx’ kề
bù, tia phân giác Ot của góc xOy,
tia Ot’ phân giác của góc yOx’ và
gọi số đo của góc xOy là m 0
b) Hãy viết giả thiết kết luận của
định lý
c) Hãy điền vào chỗ trống… và
sắp xếp 4 câu sau đây một cách
hợp lý để chứng minh định lý trên.
bày
-Hoạt động nhóm.theo kỷthuật khăn trải bàn trong 5phút, làm bài trên bảng nhóm
-Đại diện vài nhóm treobảng nhóm lên bảngvà báocáo kết quả
-Đại diện các nhóm còn lạinhận xét, góp ý bài làm củanhóm bạn
1c
GT c cắt a tại A, cắt b tại B
Y’
Trang 32- Gọi HS khác lên bảng làm câu c
- Nhận xét đánh giá, sửa chữa
- Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 4
Chứng minh định lý “ Nếu một
đường thẳng vuông góc với một
trong hai đường thẳng song song
thì nó vuông góc với đường thẳng
kia ”
- Yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu nội
dung, yêu cầu của bài toán
-Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi giả
- Nếu c cắt a nhưng không cắt b
thì khi đó xảy ra điếu gì ?
- Cả lớp tự lực làm bài trong
5 phút
- HS.TB lên bảng thực hiện câu a, b
- Vài HS nhận xét , góp ýbài làm của bạn
- HS.TB lên bảng làm câu c
-Đọc đề, tìm hiểu nội dung,yêu cầu của bài toán
-HS.TB Y lên bảng vẽ hình,ghi giả thiết, kết luận
-Chú ý theo dõi ,lắng nghe,ghi nhớ và thực hiện
tOy= m vì Ot là phân giác của
·xOy
' (180 )2
t Oy= −m vì Ot’ là phân giác của · yOx'
- Giả sử c cắt a tại A nhưng khôngcắt b Khi đó c // b Như vậy : qua
A vừa có a // b vừa có c // b tráivới tiên đề Ơ - clít
Vậy c cắt a thì c cắt b-Mặt khác ta có a // b ( GT)
⇒ ¶ µ 0
1 1 90
B = =A ( Đồng vị ) Nên : c ⊥ b
·xOy v yOx kề bùà· '
Ot là phân giác của ·xOy
Ot’ là phân giác của ·yOx' ·tOt' 90= 0
A
Bc
a
b1
1
Trang 334 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 4’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
1 Kiến thức : Hệ thống lại kiến thức đã học của chương I, củng cố khắc sâu các kiến thức đó thông qua
việc giải bài tập hình học, viết giả thiết, kết luận của một định lí, bước đầu biết chứng minh định lí, trình bày một bài toán chứng minh hình học
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác , tính số đo của các góc
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng ,êke.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Hệ thống kiến thức đã học của chương I
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , êke, thước đo góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định Tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
3 Bài mới
15’ Hoạt động 1 : Dạng bài tập cho sẵn hình vẽ
- Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu
- Gọi HS nhắc lại định lý nói về
một đường thẳng vuông góc với
một trong hai đường thẳng song
song ?
- Áp dụng định lý trên ta có thể kết
luận như thế nào về quan hệ của
-Vài HS đọc đề bài ; cả lớp vẽ hình vào vở và viết GT,KL của bài toán
b) Tính µD
Ta có : a // c ( GT)Nên : µD G=µ ( so le trong )
A
B
C
DE
AB
C
DE
Trang 34đường thẳng d đối với đường thẳng
-Gọi HS lên bảng tính µE và µD ,
yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở
-Gọi HS nhận xét , góp ý bài làm
của bạn
-Treo bảng phụ nêu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài và yêu cầu
viết GT,KL của bài toán
Cho hình vẽ ,biết a//b.Hãy tính x?
- Yêu cầu HS đọc đề,vẽ hình vào
vở
- Gợi ý: Qua O kẻ c//a
Như vậy b và c có quan hệ gì ?
- Vài HS xung phong trả lời
- HS.TBY lên bảng tính µ µB C,
- HS.TB lên bảng tính µE và µD
-Vài HS nhận xét , góp ý bài làm của bạn
-Vài HS đọc đề bài và một HS xung phong lên bảng ghi GT,KL
- Gọi HS khác nhận xét góp ý bài làm của bạn
Bài 2
a) Vì a⊥AC, b⊥AC ⇒a // bb) Ta có: ·ABD BDC+· =1800( Góc trong cùng phía của a//b)
Trang 35-Tính góc số đo x của góc AOB
như thế nào ?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Nhận xét , đánh giá,bổ sung chốt
lại cách làm bài loại này cho HS
-Tính góc số đo x của góc AOBBằng cách tính số đo góc AOc ,
và số đo góc cOB, rồi tinh tổng
-Treo bảng phụ nêu đề bài
Bài 4
Vẽ hai đường thẳng a và b cùng
vuông góc với đường thẳng d lần
lượt tai A, B Trên đường thẳng a
lấy một điểm C, qua C vẽ đường
thẳng d’ cắt đường thẳng b tại D
sao cho · ACD=500 Trên nửa mặt
phẳng bờ là đường thẳng b không
chứa điểm A lấy điểm E nằm trên
đường thẳng d’ Qua E vẽ đường
động viên, khích lệ, khen thưởng
- Gọi HS lên bảng làm câu a , cả
lớp cùng làm bài vào vở
-Gọi HS nhận xét , góp ý bài làm
của bạn
- Nhận xết , sửa chữa, chốt lại
cách chứng minh hai đường thẳng
song song
-Đọc tìm hiểu đề bài, tự lực vẽ hình và ghi GT, KL
Bài 4
Chứng minh
a) Chứng minh : a // b và c // b+ Ta có : a ⊥ d ( GT)
b ⊥ d ( GT ) Nên : a // b
Và : ¶ · 0
D =ACD=( Hai góc so le trong a // b )
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:( 4’)
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi lí thuyết: Trả lời lại các câu hỏi ôn tập chương
+ Làm các bài tập : 48, 49 SBT trang 83
+ Ôn tập chương 1 thật kỹ để làm bài kiểm tra 1 tiết
AB
Ca
bc
F
DE
1 2
Trang 36Ngày soạn : Lớp dạy : 7/6; 7/7; 7/8
Tuần 7
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ (t1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỷ , các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số , quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, của một thương
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so
sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết Nhận biết được đặc điểm bài toán để tính đúng , hợp lý
3 Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của Thầy :
- Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu phiếu học tập , máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt đông cá thể, phối hợp với hợp tác, rèn phương pháp tự học
2 Chuẩn bị của Trò:
- Nội bung kiến thức : Ôn tập về các phép tính của số hữu tỷ
- Dụng cụ học tâp : Thước thẳng , máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn luyện
( mỗi công thức là 10 giây)
- Chú ý phần điều kiện trong
công thức
- Gọi HS diễn đạt bằng lời mỗi
công thức
- Lên bảng ghép kiến thức trong 10 giây mỗi HS một công thức
2-Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
+ xm.xn = xm+n+ xm : xn = xm-n
3-Luỹ thừa của một luỹ thừa :
x
n
n n