Bài dạy Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng HĐ1: Kiểm tra 5 ’Giới thiệu chương trỡnh học kỡ II: chương II: Gúc GV yờu cầu: - Vẽ một đường thẳng và đặt tờn - Vẽ hai điể
Trang 1* Kỹ năng: Nhận biết nửa mặt phẳng Biết vẽ, nhận biết tia nằm giữa hai tia khỏc.
* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo và tớnh toỏn hợp lớ
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’Giới thiệu chương trỡnh học kỡ II: chương II: Gúc
GV yờu cầu:
- Vẽ một đường thẳng và đặt tờn
- Vẽ hai điểm thuộc đường thẳng; 2 điểm khụng thuộc
đường thẳng và đặt tờn cỏc điểm
GV: Hỡnh vừa vẽ gồm 5 điểm và một đường thẳng
cựng được vẽ trờn mặt bảng hoặc trờn trang giấy Mặt
bảng, mặt trang giấy cho ta hỡnh ảnh của một mặt
phẳng
? Đường thẳng cú bị giới hạn khụng?
? Đường thẳng (a) vừa vẽ đó chia mặt bảng thành mấy
Trang 2được coi là nửa mặt phẳng bờ a
? Vậy thế nào là nửa mặt phẳng
thường đặt tên cho nó
Cho HS quan sát hình 2 SGK, rồi
hướng dẫn cách gọi tên nửa mặt
phẳng giới thiệu hai điểm cùng
phía, hai điểm nằm khác phía
E
- 2 HS nêu lại khái niệm nửa mặt phẳng bờ a
- HS lên bảng thực hiện, cả lớp theo dõi, nhận xét
- 2 HS nhắc lại và
cả lớp ghi vào vở
- HS quan sát hình vẽ chú ý cách đọc của GV rồi trả lời ?1 SGKNhận xét:
HS Làm theo yêu cầu của GV
a) ĐN(sgk)
b) Gọi tên
- Nửa mp (I)
- Nửa mp bờ a chứa điểm M
- Nửa mp bờ a k chứa điểm P
c) Nhận xét: (sgk)+ M, N cùng phía với a thì đoạn thẳng MN không cắt a
+ MN khác phía với a thì đoạn thẳng MN cắt a
?1
a) Nửa mp bờ a chứa điểm N Nửa mp bờ a k chứa điểm Nb)
I P
N M
a
(II) (I)
- MN ∩ a = {∅}
- MP ∩ a = {I}
H§3: Tia nằm giữa hai tia (13')
GV yêu cầu: Nội dung trên bảng
phụ
- Vẽ 3 tia Ox;Oy; Oz chung gốc
- Lấy hai điểm M; N, M∈tia
N y
N Hình 2
Hình 3
2 Tia nằm giữa hai tia
M O
N y
x
z
* ở hình trên tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại một điểm nằm giữa M và N, ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
Trang 3GV nhấn mạnh: Trường hợp Ox
và Oy đối nhau thì Oz vẫn cắt M ,
N tại O Trường hợp hình 3a, b
giúp ta nhận biết một tia nằm
giữa hai tia khác
x
z
y O
- Bài 3 hs lên bảng thực hiện
Bài 1: CóBài 2:
a) … mặt phẳngb) … đoạn thẳng AB tại điểm nằm giữa A và B
Bài 3 SGKa) ……… nửa mặt phẳng đối nhau
b) ……… đoạn AB tại điểm nằm giữa A và B
H§5: Hướng dẫn về nhà (2 )’
- Học bài theo SGK và vở ghi, nhận biết được nửa mặt phẳng, nhận biết được tia nằm giữa hai tia khác
- Làm các bài tập: 4, 5 (SGK-73) ; 1, 4, 5 (SBT-52)
- Hướng dẫn Bài 5 : Vẽ hình theo đúng mô tả của bài toán Dựa vào hình 3a, b để trả lời
- Chuẩn bị cho bài sau: Đọc trước bài 2 Góc
- Chuẩn bị thước thẳng, bút chì, com pa
Rót kinh nghiÖm :
Trang 4* Kỹ năng: Biết vẽ gúc, đọc tờn gúc, kớ hiệu gúc Nhận biết điểm nào nằm trong gúc.
* Thỏi độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận, yờu thớch mụn học
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’
? Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a? Thế nào là hai
nửa mặt phẳng đối nhau?
? Vẽ 2 tia Ox; Oy
? Trờn cỏc hỡnh vừa vẽ cú những tia nào? cỏc tia
đú cú đặc điểm gỡ?
GV: Hai tia chung gốc tạo thành một hỡnh, hỡnh
đú gọi là gúc Vậy gúc là gỡ ? đú là nội dung bài
1 Gúc (10’)
*ĐN: Gúc là hỡnh gồm 2 tia chung gốc
- Gốc chung của 2 tia gọi là đỉnh của gúc
- Hai tia gọi là hai cạnh của gúc
N O
b)
Trang 5c)
- Góc có 2 cạnh là Ox, Oy gọi là góc
·xOy hoặc góc ·yOx hoặc góc O
- Kí hiệu tương ứng là : xOy yOx O· ;· ;µ Hoặc∠xOy;∠yOx;∠O.
- Khi M thuộc tia Ox, N thuộc tia Oy thì ·xOy còn gọi là góc ·MON
? Hãy vẽ góc xOy, vẽ tia Oz
nằm giữa hai tia Ox, Oy
đang xét người ta vẽ thêm
một hay nhiều vòng cung
nhỏ nối hai cạnh của góc đó
khi cần phân biệt các góc có
+ 1 HS lên bảng thực hiện vẽ
z y
x
O
- Hình vẽ có ba góc ·xOy; ·xOz;
·zOy.HS: Vẽ hình và ghi bài
3 Vẽ góc
Để vẽ góc ta cần vẽ đỉnh và hai cạnh của nó
2 1
x O
HĐ5: Điểm nằm bên trong góc (5’)
GV: Hãy quan sát hình 6
SGK và cho biết hai tia Ox,
Oy có đối nhau không?
GV: Vị trí của tia OM như
thế nào với hai tia còn lại?
GV: Khi đó điểm M là điểm
nằm bên trong góc xOy và tia
HS: Quan sát hình vẽ SGK
Nêu nhận xét:
- Hai tia Ox và
Oy không đối nhau
- Tia OM nằm
4 Điểm nằm bên trong góc
Khi hai tia Ox, Oy không đối nhau, điểm M nằm trong ·xOy nếu tia OM nằm giữa Ox, Oy
Trang 6OM gọi là tia nằm bên trong
góc xOy
giữ hai tia Ox và Oy
HS: Vẽ lại hình SGK và ghi bài vào vở
y x
O M
Hãy đọc tên góc trên hình
M
Hãy cho biết đỉnh, cạnh của
từng góc có trên hình
HS: Quan sát hình vẽ của GV, đọc hình vẽ: góc xOy hoặc yOx hoặc MON hoặc NOM, …
HS: làm bài tập
6, lần lượt từng
HS trình bày từng câu
HS: Quan sát tiếp hình vẽ, cho biết các đỉnh và các cạnh của các góc
có trên hình
Bài tập 6 (SGK-75)a) Hình gồm hai tia chung gốc Ox,
Oy là góc xOy Điểm O là đỉnh Hai tia Ox, Oy là hai cạnh của góc xOy.b) Góc RST có đỉnh là S, có hai cạnh
là SR, ST
c) Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
- Học bài theo SGK: nắm vững khái niệm góc, góc bẹt, điểm nằm bên trong góc
- Rèn luyện kỹ năng vẽ góc, đọc tên góc, đặt tên góc, viết ký hiệu góc
- Làm các bài tập (SGK -75)
- Chuẩn bị cho tiết học sau (dụng cụ thước đo góc được sử dụng để làm gì?)
Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 24/01/13
Trang 71 Giỏo viờn : Thước thẳng, thước đo gúc, ờke, đồng hồ cú kim, bảng phụ
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, thước đo gúc, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
HĐ2: Đo gúc (10 )’
- Giới thiệu thước đo gúc
- Hướng dẫn đo ãxOy (như SGK)
Yờu cầu HS đổi vở để kiểm tra
kết quả đo gúc xOy của HS
? Cho biết mỗi gúc cú mấy số đo?
Số đo gúc bẹt bằng bao nhiờu độ?
? So sỏnh cỏc số đo với 1800 ?
Y/c hs nờu nhận xột
- Hs quan sỏt và đối chiếu với thước của mỡnh
- Hs vẽ gúc và đo
- Hs nờu
- Hs kiểm tra lẫn nhau
- Mỗi gúc cú 1 số
đo Số đo gúc bẹt là
1800
- Số đo gúc nhọn nhỏ hơn 1800
- Số đo gúc tự nhỏ hơn 1800
Trang 8Y/c hs làm?1 Đo độ mở của cái
kéo (h11), của com pa (h 12)
ghi trên thước đo góc theo 2
chiều ngược nhau?
GV Phân tích chú ý này thông
? Hai góc bằng nhau khi nào?
Gv giới thiệu cách viết kí hiệu:
Quan sát hình 15 và trả lời câu
- hs trả lời
- Hs đo góc và trả lời
- số đo của ·pIq
nhỏ hơn số đo của
·xOy = ·uIv+ Góc sOt lớn hơn góc pIq nếu
số đo của sOt lớn hơn số đo của góc pIq ta viết: ·sOt > ·pIq
- Khi đó, ta còn nói: pIq nhỏ hơn sOt và viết: ·pIq < ·sOt
Suy nghĩ trả lời
Đọc các định
3.Góc vuông, góc nhọn, góc tù
* Định nghĩa: SGK - 78
Trang 9Kiểm tra kết quả.
? Nêu lại cách đo góc?
- Hs trình bày lại cách đo góc
- Nêu lại 3 khái niệm
* BT 14 (79 - SGK) + Góc 2: góc bẹt + Góc 4: góc tù + Góc 1: góc vuông
+Góc 5:Góc vuông
+ Góc 3, góc 6: góc nhọn
Góc 1, góc 5: 900 Góc 4: 1350Góc 2: 1800 Góc 6: 340Góc 3: 680
H§5: Hướng dẫn về nhà (2 )’
- Học bài theo SGK + Vở ghi
- Làm 1 thước đo góc chính xác có dạng hình chữ nhật Giới thiệu đồng hồ có kim
- Làm BT 12; 13; 15; 16 (SGK)
Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 18/02/13
Trang 101 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, thước đo gúc.
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, thước đo gúc, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’
? Cho gúc xOy, nờu cỏch đo xOy ? Muốn so sỏnh 2
gúc ta làm thế nào? Khi nào núi chỳng bằng nhau?
Lớn hơn? Nhỏ hơn?
? Làm BT 16 (80 - SGK)
? Gúc tạo bởi giữa kim phỳt và kim giờ lỳc 6h ?
- GV Khi cú 1 gúc, ta cú thể xỏc định được số đo của nú
bằng thước đo gúc Ngược lại nếu biết số đo của 1 gúc, làm
thế nào để vẽ được gúc đú Chỳng ta cựng tỡm hiểu cỏch vẽ
thụng qua nội dung bài học hụm nay
Trả lời: SGK - 77; 78
BT 16: Gúc tạo bởi kim phỳt và kim giờ lỳc 12h là gúc khụng (số đo: khụng độ 00)
HĐ2: Vẽ gúc trờn nửa mặt phẳng (15 )’
Vớ dụ1: Cho tia Ox Vẽ gúc xOy
sao cho ãxOy = 400
GV phõn tớch vớ dụ và hướng dẩn
cho học sinh cỏch vẽ
? Quan sỏt xem tia Oy đi qua
vạch nào của thước đo độ ?
HS theo dừi
1 HS lờn bảng vẽ gúc
HS nhận xột
Nhận xột: SGK trang 83
b) Vớ dụ 2: SGK trang 83
Trang 11Cho HS hoạt động cá nhân, sau
đó trong bàn kiểm tra chéo lẫn
? Để vẽ góc ABC = 135o em sẽ tiến
hành như thế nào ?
? Trên một nửa mặt phẳng có bờ
chứa tia BA, ta vẽ được mấy tia BC
sao cho ABC = 135o
Tương tự, trên một nửa mặt phẳng có
bờ chứa tia Ox ta vẽ được mấy tia Oy
để xOy = mo (0 < m0 ≤ 180)
+Trả lời
+ 1 Hs lên bảng vẽ
- Ta chỉ vẽ được 1 tia BC sao cho ABC
= 135o
c) Ví dụ 3: Vẽ góc ABC biết
ABC 135 =
- Đầu tiên vẽ tia BA
- Vẽ tiếp tia BC tạo với tia BAgóc 135o
* Nhận xét (Sgk - 83)
H§3: Luyện tập (13')
GV y/c hs đọc VD 3Cho tia Ox
a) Vẽ hai góc·xOy=300 và·xOz= 450
GV gợi ý : Vẽ ·xOy trước, vẽ tiếp
·xOz sao cho 2 tia Oz , Oy cùng
nằm trên nửa mặt phẳng có bờ
chứa tia Ox
Y/c hs lên bảng vẽ hình
Y/c nhận xét
GV: Trong 3 tia O x, Oy, Oz tia
nào nằm giữa 2 tia còn lại ?
GV: Vậy trên 1 nửa mặt phẳng có
bờ chứa tia Ox vẽ ·xOy= m0 và
·xOz = n0, với m < n Hỏi tia nào
nằm giữa hai tia còn lại ? GV có
thể gợi ý phần nhận xét: tia Ox là
bờ chung ; Nếu góc nào lớn hơn
thì có tia nằm ngoài, và ngược lại
nếu có góc nhỏ hơn thì có tia nằm
giữa
1 HS đọc ví dụ 3 SGK
2 Vẽ hai góc trên nửa mp
a) Ví dụ 3:
Vì ·xOy < ·xOz (300 < 450)Nên tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz
Bài tập 1: Điền tiếp vào dấu
để được câu đúng:
1) bờ chứa tia Ox vẽ được
Trang 12cũng tia Oy sao cho ·xOy = n0.
2) Trên nửa mặt phẳng cho trước
vẽ ·xOy = m0; ·xOz = n0 Nếu m >
3) - nếu m < n - nếu m > n
1 và chỉ 1 tia Oy
2) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy
3) - nếu m < n - nếu m > n
Bài 24 Vẽ góc IKM có số đo bằng
x
H§5: Hướng dẫn về nhà (2 )’
- Tập vẽ góc với số đo cho trước
- Cần nhớ kĩ hai nhận xét của bài học
- Làm các bài tập: 25; 26; 27; 28; 29 SGK
Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 18/12/12
Trang 13Ngày giảng: 21/12/12
Tiết 19 Đ4 Đ4 KHI NÀO THè xOy + yOz = xOz ã ã ã
I Mục tiờu
* Kiến thức: Nắm vững t/c: Nếu tia Oy nằm giữa 2 tia Ox, Oz thỡ ãxOy + yOz = xOz ?ã ã
* Kỹ năng: Nhận biết được 2 gúc phụ nhau, bự nhau, kề nhau, kề bự Biết cộng số đo
2 gúc kề nhau cú cạnh chung nằm giữa 2 cạnh cũn lại
* Thỏi độ : Giỏo dục tớnh cẩn thận khi đo, vẽ và tớnh toỏn hợp lớ
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, thước đo gúc
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy, thước đo gúc
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (8 )’HS1:
1) Vẽ gúc ãxOz
2) Vẽ tia Oy nằm giữa hai cạnh của gúc ãxOz
3) Dựng thước đo gúc, đo cỏc gúc cú trong hỡnh
4) So sỏnh số đo xOy yOzã +ã với số đo ãxOz Qua kết quả
trờn em rỳt ra nhận xột gỡ?
GV cựng HS nhận xột bài làm của HS trờn bảng
z y x
O
đo ãxOy= ? ; ãyOz=? ; ãxOz=?
⇒xOy yOz xOzã + ã = ã
HĐ2: Khi nào thỡ tổng số đo hai gúc ãxOyvàãyOz bằng số đoãxOz (15 )’
GV: Qua kết đo được vừa thực
hiện, em nào trả lời được cõu hỏi
trờn?
Ngược lại nếuxOy yOz xOzã +ã =ã : thỡ
tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
và Oz thỡ:
xOy yOz xOz + =
2 hs nhắc lại nhận xột
HS vẽ hỡnh vào vở
HS: Vỡ tia OB nằm giữa hai tia
Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox
và Oz thỡ xOy yOz xOzã +ã =ã và ngược lại
Trang 14GVđưa bài giải mẫu lên bảng phụ
Như vậy: Nếu cho 3 tia chung
gốc trong đó có 1 tia nằm giữa
hai tia còn lại, ta có mấy góc
trong hình? Cần đo mấy góc thì ta
biết được số đo của cả 3 góc
- 1 HS đọc đề
to, rõ
- 1 HS trả lời miệng
HS quan sát bài giải mẫu và ghi vào vở.- Chỉ cần
đo hai góc ta có thể biết được số
H§3: Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù (13')
GV yêu cầu HS đọc các khái
- HS hoạt động nhóm: trao đổi và trả lời câu hỏi của nhóm trên bảng trong
2 Hai góc kề nhau, phụ nhau,
y
x
- Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 1800
HĐ4: Luyện tập (10’)
Bài 19 (SGK-82) Biết ·xOy kề bù
với yOy '; xOy 120· · = 0.Tính·yOy'
? Bài toán cho biết gì ? và yêu
xOy yOy ' 180 + =
- Hs xác định mối
Bài 19 (SGK-82) Cho ·xOy kề bù với ·yOy'
Trang 15- Hs điền vào chỗ trống.
- Ôn lại bài học để nắm chắc: Khi nào thì xOy yOz xOz· +· =· và ngựơc lại
- Thế nào là hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù
- Làm các bài tập trong SGK: Bài 20, 21, 22, 23 tr 82, 83 SGK Bài 16, 18 tr 55 SBT.Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 23/02/13
Trang 16Ngày giảng: 01/03/13
Tiết 20 LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
* Kiến thức: Củng cố kiến thức về gúc, số đo gúc, khi nào thỡ xOy yOz xOzã +ã =ã
* Kỹ năng: Nhận biết gúc và viết bằng ký hiệu;xỏc định gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự
và vận dụng tớnh số đo gúc chưa biết
* Thỏi độ: Rốn tớnh chớnh xỏc trong đo gúc, khi nhận biết gúc, tớnh toỏn số đo gúc
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (5 )’HS1: Điền vào chỗ trống trong cỏc phỏt biểu sau đõy:
Oy ( hoặc M nằm trong gúc xOy)HS2: Làm theo yờu cầu của GV
HĐ2: Luyện tập (35 )’G
V: Cho HS làm cỏc bài tập trắc
nghiệm ( bài tập ghi trờn bảng
phụ)
HS: Trả lời1)
a) Saib) Đỳng2) Đỏp ỏn B
I Bài tập trắc nghiệm
1) Cỏc khẳng định sau đõy, khẳng định nào đỳng, khẳng định nào sai?
a) Gúc tự là gúc cú số đo lớn hơn gúc vuụng
b) Gúc nhọn là gúc cú số đo nhỏ hơn gúc vuụng
2) Trong cỏc đỏp ỏn sau, hóy chọn đỏp ỏn sai?
Cho ãABC là gúc bẹt, khi đú
Trang 17GV: Cho HS làm bài tập: Cho
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập theo yêu cầu của GV
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàngb) C nằm giữa A và B
c) Hai tia BA và Bc đối nhaud) ABC 180 · = 0
II Bài tập tự luận
ta có ·xOyvà ·yOy' kề bù nên:
·xOy+ ·yOy' = 1800
1200 +·yOy' = 1800
·yOy' = 1800 - 1200
·yOy' = 600Bài 20 (SGK-82)
Vì tia OI nằm giữa hai tia OA và
OB nên: AOI IOB AOB· + · = ·
AOI 15 + = 60 ;AOI 60 · = 0 − 15 0 = 45 0
H§3: Hướng dẫn về nhà (2 )’
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK trang 82, 83
- Làm các bài tập trong vở luyện tập
- Đọc trước §6 Tia phân giác của góc
Rót kinh nghiÖm :
Ngµy so¹n : 02/03/13
Trang 18* Kỹ năng: HS biết vẽ tia phõn giỏc của gúc
* Thỏi độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong đo và vẽ hỡnh
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, thước đo gúc
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy, thước đo gúc
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra (8 )’
? Cho tia Ox, trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa
tia Ox Vẽ tia Oy, Oz sao cho
ãxOy = 1000, ãxOz = 500
? Vị trớ Oz như thế nào với hai tia Ox, Oy ? ãyOz = ?
GV: Nhận xột, cho điểm
GV: Tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy, tia Oz tạo với Ox; Oy
2 gúc bằng nhau, ta núi Oz là tia phõn giỏc của gúc xOy
Vậy tia phõn giỏc của một gúc là gỡ và vẽ tia phõn giỏc của
một gúc như thế nào? Chỳng ta cựng trả lời cỏc cõu hỏi này
qua bài học hụm nay
HS1:
z y
x O
100 °
50 °
ãxOy=100ovàãxOz= 50o ⇒ ãxOy > ãxOz
Cú tia Oy; Oz cựng thuộc 1 nửa mp
bờ chứa tia Ox ⇒ tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và Oy
⇒ãxOz + ãyOz = xOyã
50o+ãyOz =100o ⇒ãyOz = 100o - 50o
⇒ ãyOz = 50 o ⇒ ãyOz = ãxOz.
HĐ2: Tia phõn giỏc của một gúc là gỡ ? (12 )’
? Qua bài tập trờn em hóy cho biết tia
phõn giỏc của một gúc là một tia như
thế nào?
GV: Vậy tia phõn giỏc của một
gúc là gỡ?
GV: Cho HS rỳt ra khỏi niệm tia
phõn giỏc của một gúc
GV Treo bảng phụ: Yờu cầu HS
quan sỏt cỏc hỡnh vẽ và cho biết
tia nào là tia phõn giỏc của một
gúc
- Hs trả lời
HS; Phỏt biểu như SGK,
HS; Quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trờn bảng phụ
1.Tia phõn giỏc của một gúc là gỡ ?
z y
x O
Trờn hỡnh vẽ, tia Oz là tia phõn giỏc của gúc xOy
Định nghĩa: (SGK-85)
Trang 19H.3
H1: Tia Oy là tia phân giác của góc xOz, vì Oy nằm giữa Ox, Oz và
xOy yOz 45 = = °.H2: Tia Ot không
là tia phân giác của góc uOv, vì
· · vOt uOt ≠ H3: Tia Oc là tia phân giác của góc aOb, vì Oc nằm giữa Oa, Ob và
· · aOc cOb 30 = = °
H§3: Cách vẽ tia phân giác của một góc (12')
Ví dụ Cho ·xOy = 640, Vẽ tia
phân giác Oz của ·xOy?
? Tia Oz phải thỏa mãn điều kiện
gì?
? Vậy ta vẽ như thế nào?
GV Chốt lại cho HS cách vẽ tia
phân giác của một góc
GV; Ngoài cách dùng thước đo
góc, còn cách nào khác để xác
định được tia phân giác Oz của
·xOy trên không?
GV Lưu ý HS: Mỗi góc (không
Oy và
· · ·xOy xOz zOy
2
-Vẽ ·xOy= 640, vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho ·xOz = 320 )-Hs: thực hành gấp giấy để xác định tia p/giác
HS ghi nhận xét SGK,
HS: Góc bẹt có hai phân giác là hai tia đối nhau
2 Cách vẽ tia phân giác của một góc
- Vẽ góc AOB lên giấy trong
- Gấp giấy sao cho cạnh OA trùngvới cạnh OB Nếp gấp cho ta vị trícủa tia phân giác OC
* Nhận xét: Mỗi góc (không phải là góc bẹt) chỉ có một tia phân giác.
Trang 20GV: Trên hình vẽ tia phân giác
của gĩc xOy vẽ đường thẳng m
chứa tia phân giác Oz của gĩc
xOy Giới thiệu đường phân giác
của một gĩc
GV: Cho HS rút ra khái niệm về
đường phân giác của một gĩc
HS: Vẽ hình theo yêu cầu của GV
HS: Rút ra khái niệm đường phân giác của một gĩc,
tự ghi nhận vào vở
1) Khi nào ta kết luận Ot là tia
phân giác của ·xOy?
2) Tia Ot là tia phân giác·xOy khi:
b) xOt tOy xOy.
c) xOt tOy xOy xOt yOt.
xOy d) xOt yOt
2 và
HS: nêu cách chọn và vì sao khơng chọn các câu khác
- Hs lắng nghe và thực hành theo sự hướng dẫn của gv
Bài tập 32 SGK1) Tia Ot là tia phân giác của
·xOy nếu tia Ot nằm giữa hia tia
Ox, Oy và xOt tOy· =· 2) a) S
b) S c) Đ d) Đ
Trang 21Ngày soạn : 18/03/13
Ngày giảng: 21/03/13
Tiết 22 LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
* Kiến thức: Củng cố và khắc sõu kiến thức về tia phõn giỏc của một gúc
* Kỹ năng: Rốn kỹ năng giải cỏc bài tập về tớnh gúc, kỹ năng ỏp dụng tớnh chất về tia phõn giỏc của một gúc để làm bài tập, kỹ năng vẽ hỡnh
* Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận, tỉ mỉ trong vẽ hỡnh, giải toỏn
II Phương phỏp
- Nờu và giải quyết vấn đề, trực quan nờu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị :
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, phấn màu, thước đo gúc
2 Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bỳt chỡ, tẩy, thước đo gúc
VI Hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Bài dạy
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nội dung ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra ( 8 )’HS1: Bài 1:
a) Vẽ ãaOb = 1800
b) Vẽ tia phõn giỏc Ot của ãaOb
c) Tớnh aOtả vaứ tObã ?
HS2: Bài 2: Vẽ ãAOB kề bự với ãBOC,
ãAOB = 60 0 ; vẽ tia phõn giỏc OD;
OK của ãAOB và ãBOC Tớnh ãDOK?
GV: Quan sỏt hỗ trợ cỏc hs khỏc
GV: Nhận xột, sửa chữa, cho điểm
? Qua bài làm trờn ta rỳt ra NX gỡ?
- t/c“Hai tia phõn giỏc của hai gúc kề
bự thỡ vuụng gúc với nhau”
t
b O
Tia Oy, Oz nằm trờn nửa mp bờ chứa tia Ox
ãxOy = 300; ãxOz
= 800, Tia phõn giỏc
Om của ãxOy, On của ãyOz Tớnh
Bài 36 (SGK-87)
n m
z
y
x O