- Dòng Tổng cộng cuối bảng không tính Đối tượng khác, chỉ cộng số thí sinh TN THCS năm 2013 của 10 huyện và thành phố.. Bảng trên thống kê chất lượng điểm thi của các thí sinh đỗ vào trư
Trang 1SL (C6/ C4) % SL (C10/C4) % SL (C14/C4) % SL C19/ C4) % SL (C20/C4) %
GT Giao Thñy 117 117 100.0 133 100.0 - 7.49 117 100.0 - 8.87 109 93.2 - 7.18 117 100.0 115 98.3 26 4 3.42 117 81.82% 8
GT Giao TiÕn 217 195 89.9 181 92.8 - 6.58 172 88.2 - 7.22 116 59.5 - 5.17 174 89.2 148 75.9 - - 160 68.27% 28
GT Hoµnh S¬n 89 68 76.4 66 97.1 - 6.89 60 88.2 - 7.74 32 47.1 - 5 62 91.2 55 80.9 - - 57 68.17% 29
2872 2405 83.7 2232 92.8 - 6.53 1898 78.9 2 6.6 1220 42.5 - 4.89 1985 82.5 1605 66.7 28 4 0.20 1969 62.00% 5
HH H¶i HËu 134 134 100.0 133 99.3 - 7.34 128 95.5 - 8.23 127 94.8 - 7.76 131 97.8 128 95.5 31 14 10.45 134 81.48% 9
HH H¶i Ph−¬ng 94 84 89.4 79 94.0 - 6.57 74 88.1 - 7.08 63 75.0 - 6.29 77 91.7 69 82.1 - - 73 71.12% 18
HuyÖn Giao Thñy
Điểm 0 Bình
quân
Điểm
khá, giỏi
0
Bình quân
SL dự thi
Bình quân
% (C23/ C25)
Trang 2HH H¶i §−êng A 89 70 78.7 61 87.1 - 5.97 62 88.6 - 7.39 35 50.0 - 4.99 62 88.6 52 74.3 - - 62 65.47% 52
3933 2935 74.6 2700 92.0 - 6.51 2266 77.2 - 6.58 1620 41.2 - 5.26 2438 83.1 1962 66.8 40 16 0.66 2416 60.65% 7
HuyÖn H¶i HËu
Trang 3ML Mü ThÞnh 64 53 82.8 50 94.3 - 6.57 39 73.6 - 5.95 22 41.5 - 4.98 43 81.1 33 62.3 1 - - 40 59.83% 125
935 780 83.4 702 90.0 - 6.45 489 62.7 - 5.62 465 49.7 - 5.54 582 74.6 462 59.2 205 33 5.91 558 58.13% 9
ND TrÇn §¨ng Ninh 285 280 98.2 247 88.2 - 6.16 259 92.5 - 7.39 264 94.3 - 7.52 265 94.6 234 83.6 393 179 63.70 281 85.65% 1
ND Phïng ChÝ Kiªn 240 232 96.7 213 91.8 - 6.55 192 82.8 - 6.93 203 87.5 - 7.08 214 92.2 186 80.2 268 28 12.79 219 74.21% 10
ND Hµn Thuyªn 252 249 98.8 235 94.4 - 6.77 183 73.5 - 6.4 181 72.7 - 6.14 212 85.1 178 71.5 236 14 6.39 219 68.34% 27
2604 2471 94.9 2157 87.3 - 6.32 1708 69.1 1 6.04 1691 64.9 - 5.96 1941 78.6 1604 64.9 1907 284 14.12 2011 64.85% 1
NH NghÜa H−ng 134 134 100.0 133 99.3 - 7.06 131 97.8 - 8.41 121 90.3 - 7.5 134 100.0 131 97.8 58 20 14.93 134 83.72% 4
NH NghÜa Lîi 97 86 88.7 86 100.0 - 6.98 77 89.5 - 7.22 73 84.9 - 6.18 82 95.3 71 82.6 - - 68 72.15% 13
NH NghÜa ThÞnh 93 83 89.2 80 96.4 - 6.72 73 88.0 - 7.21 60 72.3 - 5.99 76 91.6 68 81.9 16 1 1.30 77 71.23% 16
NH NghÜa Phóc 33 32 97.0 32 100.0 - 7.05 25 78.1 - 6.59 22 68.8 - 6.08 27 84.4 24 75.0 - - 20 67.91% 30
TP Nam §Þnh
HuyÖn Mü Léc
Trang 4NH NghÜa B×nh 50 43 86.0 39 90.7 - 6.56 37 86.0 - 6.72 32 74.4 - 6.01 39 90.7 29 67.4 - - 33 64.90% 56
2741 2246 81.9 2112 94.0 - 6.56 1733 77.2 - 6.47 1448 52.8 - 5.63 1891 84.2 1516 67.5 84 22 1.23 1782 62.63% 3
NT NguyÔn HiÒn 185 185 100.0 183 98.9 - 6.77 178 96.2 - 7.81 173 93.5 - 7.2 183 98.9 175 94.6 149 55 29.89 184 84.99% 3
NT Nam §ång 46 45 97.8 44 97.8 - 7.22 39 86.7 - 7.17 25 55.6 - 5.27 41 91.1 37 82.2 2 - - 36 72.53% 11
NT Nam Minh 39 33 84.6 31 93.9 - 6.45 33 100.0 - 7.42 8 24.2 - 3.66 32 97.0 25 75.8 - - 23 69.38% 21
NT Nam Hång 138 138 100.0 131 94.9 - 6.55 113 81.9 - 6.91 69 50.0 - 4.89 120 87.0 100 72.5 11 2 1.98 101 68.61% 25
HuyÖn NghÜa H−ng
Trang 5NT Nam Th¾ng 105 84 80.0 75 89.3 - 6.48 64 76.2 - 6.23 38 45.2 - 4.5 62 73.8 56 66.7 2 1 1.35 74 59.16% 138
2554 2229 87.3 2047 91.8 - 6.45 1640 73.6 - 6.18 1213 47.5 - 5.08 1790 80.3 1444 64.8 351 68 4.22 1613 62.09% 4
TN §µo S− TÝch 159 159 100.0 157 98.7 - 6.87 156 98.1 - 8.12 152 95.6 - 7.27 158 99.4 156 98.1 77 37 23.42 158 85.22% 2
HuyÖn Nam Trùc
Trang 6TN Trùc Khang 61 58 95.1 48 82.8 - 5.94 28 48.3 - 4.95 25 43.1 - 4.73 32 55.2 24 41.4 - - 34 47.38% 232
2578 2160 83.8 1906 88.2 - 6.32 1464 67.8 2 5.92 1084 42.0 - 5.02 1590 73.6 1268 58.7 99 40 2.50 1601 57.11% 10
VB TrÇn Huy LiÖu 159 154 96.9 150 97.4 - 6.93 149 96.8 - 7.49 133 86.4 - 6.79 152 98.7 144 93.5 149 45 28.30 159 83.68% 5
VB Tam Thanh 49 42 85.7 40 95.2 - 6.63 38 90.5 - 6.98 29 69.0 - 5.54 39 92.9 36 85.7 1 - - 34 72.08% 14
VB Hîp H−ng 93 80 86.0 79 98.8 - 6.92 68 85.0 - 6.6 58 72.5 - 5.71 73 91.3 64 80.0 15 - - 69 69.62% 19
VB Céng Hoµ 88 82 93.2 82 100.0 - 7.08 63 76.8 - 6.42 56 68.3 - 5.86 73 89.0 63 76.8 4 - - 76 69.16% 22
VB Trung Thµnh 74 65 87.8 60 92.3 - 6.38 52 80.0 - 6.31 56 86.2 - 6.29 59 90.8 49 75.4 4 1 1.72 58 68.45% 26
1856 1560 84.1 1470 94.2 - 6.57 1168 74.9 - 6.24 869 46.8 1 5.19 1293 82.9 1035 66.3 224 47 3.58 1314 62.66% 2
XT Xu©n Tr−êng 141 141 100.0 141 100.0 - 7.12 139 98.6 - 8.2 132 93.6 - 7.37 141 100.0 140 99.3 11 4 2.84 141 82.08% 7
XT §Æng Xu©n Khu 201 187 93.0 177 94.7 - 6.47 166 88.8 - 6.92 107 57.2 - 5.33 175 93.6 135 72.2 - - 140 68.69% 24
HuyÖn Trùc Ninh
HuyÖn Vô B¶n
Trang 7XT Xu©n Phong 139 110 79.1 98 89.1 - 6.3 82 74.5 - 6.41 50 45.5 - 5.02 86 78.2 71 64.5 6 - - 98 59.18% 135
2478 2081 82.8 1899 91.3 - 6.41 1580 75.9 - 6.34 1156 46.0 - 5.28 1681 80.8 1331 64.0 37 6 0.35 1714 60.40% 8
YY Lª Quý §«n 152 151 99.3 149 98.7 - 6.97 147 97.4 - 8.33 137 90.7 - 7 149 98.7 145 96.0 73 25 16.67 150 82.92% 6
YY Yªn Phó 86 74 86.0 70 94.6 - 6.93 71 95.9 - 7.91 40 54.1 - 5.1 72 97.3 61 82.4 - - 63 72.16% 12
YY Yªn Kh¸nh 65 56 86.2 55 98.2 - 6.93 51 91.1 - 7.68 37 66.1 - 5.65 52 92.9 47 83.9 - - 45 71.51% 15
YY Yªn H−ng 40 29 72.5 25 86.2 - 6.02 27 93.1 - 7.85 21 72.4 - 5.3 27 93.1 26 89.7 - - 28 71.18% 17
YY Yªn Phóc 97 82 84.5 82 100.0 - 6.79 74 90.2 - 7.08 30 36.6 - 4.43 75 91.5 66 80.5 7 - - 60 69.58% 20
YY Yªn Quang 66 46 69.7 45 97.8 - 7.07 41 89.1 - 7.82 29 63.0 - 5.27 44 95.7 38 82.6 2 - - 43 68.80% 23
HuyÖn Xu©n Tr−êng
Trang 8YY Yªn NghÜa 61 54 88.5 53 98.1 - 6.67 34 63.0 - 5.81 30 55.6 - 5.36 42 77.8 31 57.4 6 1 2.50 40 58.64% 147
3168 2600 82.1 2380 91.5 - 6.47 1937 74.5 - 6.39 1334 42.1 - 5.01 2094 80.5 1725 66.3 131 27 1.29 2096 61.25% 6
Ghi chú:
HuyÖn ý Yªn
- Đối tượng khác là thí sinh TN THCS trước năm 2012 hoặc ở tỉnh khác, ở GDTX, thí sinh không xác định rõ nguồn
gốc do nhập sai SBD TN THCS
- Dòng Tổng cộng cuối bảng không tính Đối tượng khác, chỉ cộng số thí sinh TN THCS năm 2013 của 10 huyện và
thành phố
Bảng trên thống kê chất lượng điểm thi của các thí sinh đỗ vào trường THPT chuyên Lê Hồng Phong và các
- Đối với các huyện và thành phố chỉ thống kê số thí sinh tốt nghiệp THCS năm 2013, không tính số thí sinh tốt
nghiệp THCS các năm trước và GDTX
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO