Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.. Những cơ thể sinh vật mà bộ NST trong tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bôi,lớn hơn 2n 3n, 4n hoặc 5n…
Trang 1Phần I: DI TRUYỀN HỌC.
1 Mã di truyền có tính phổ biến vì:
A các sinh vật đều sử dụng một bộ mã như nhau
B mỗi loài đều có một bộ mã đặc trưng
C nhiều bộ mã đều mã hoá cho một axit amin
D có bộ ba mã kết thúc và bộ ba mã mở đầu giống nhau
2 Mã di truyền mang tính thoái hoá nghĩa là:
A nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một loại axit amin B một bộ ba mã hoá cho nhiều axitamin
C một bộ ba mã hoá cho một axit amin
D có những bộ ba không mã hoá cho axit amin nào
3.Gen có cấu trúc chung bao gồm các vùng theo trình tự:
A vùng khởi đầu vùng mã hoá vùng kết thúc
B vùng khởi động vùng mã hoá vùng kết thúc
C vùng khởi động vùng vận hành vùng kết thúc
D vùng khởi đầu vùng vận hành vùng mã hoá vùng kết thúc
4
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc:
A bổ sung B khuôn mẫu, gián đoạn C khuôn mẫu, bảo tồn D bổ sung, bán bảo tồn
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi số 5, 6, 7!
Một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có khối lượng phân tử: 9.105 đvc
5 Chiều dài của đoạn gen ở vùng phiên mã là:
A 5100A0 B 4080A0 C 2040A0 D 3060A0
6 Nếu đoạn phiên mã đó có A = 20%, thì số liên kết hiđrô của đoạn phiên mã là:
A 3600 B 3900 C 3620 D 3450
7 Đoạn mã hoá có thể mã hoa cho số axit amin trong phân tử protein là:
A 499 B 497 C 498 D 496
8 Giả sử mạch mã gốc của gen có bộ ba AXT thì bộ ba mã sao tương ứng trên mARN là:
A TGA B AGU C AXU D UGA
9 Quá trình tổng hợp chuỗi polipep tit diễn ra trong bộ phận nào của tế bào?
A Nhân B Ribôxôm C Tế bào chất D Thể gôngi
10 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen diều hoà
là:
A nơi tiếp xúc với ARN pôlimeraza B mang thong tin quy định enzim ARN pôlimeraza
C mang thông tin quy định protein điều hoà D nơi liên kết với protein điều hoà
11 Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau có
chung một cơ chế điều hoà được gọi là:
A vùng vận hành B vùng điều hoà C Vùng khởi động D opêron
12 Vai trò của vùng điều hoà:
A mang thong tin mã hoá các axit amin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá, bộ ba kết thúc
13 Vai trò của vùng mã hoá:
A mang thông tin mã hoá các axit amin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã
D mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá, bộ ba kết thúc
14 Vùng kết thúc có vai trò:
A mang thông tin mã hoá các axit amin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Trang 2D mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá, bộ ba kết thúc
15 Một gen dài 5100A0, có 3900 liên kết hiđrô, gen nhân đôi 3 lần liên tiếp Số nuclêôtit mỗi loại cần môi trường nội bào cung cấp là:
A A = T = 5600; G= X = 1600 B A = T = 4200; G= X = 6300
C A = T = 2100; G= X = 600 D A = T = 600; G= X = 900
16 Một loài sinh vật có 2n = 18, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba là :
A 19 B 20 C 16 D 17
17 Dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n có thể tạo ra :
A thể lệch bội B thể bốn C thể dị đa bội D thể tự đa bội
18 Cơ chê nào sau đây hình thành nên thê dị bội ?
A NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n
B NST tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n
C Thụ tinh giữa các giao tử không giảm nhiễm ( 2n ) của cùng một loài
D Lai xa kết hợp với đa bội hoá
19 Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến ?
A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình
C Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến NST
20 Cơ chế hình thành thể đột biến siêu nữ ( XXX ) ở người :
A Cặp NST XX không phân li trong nguyên phân
B Cặp NST XX không phân li trong giảm phân
C Đột biến lặp đoạn trên NST X D Cặp NST XY không phân li trong giảm phân
21.Dạng đột biến gen nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin
trong chuỗi polipep tit?
A Mất một cặp Nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất ngay sau bộ ba mở đầu
B Mất 3 cặp Nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc C Thay thế một cặp Nuclêôtit
D Mất 3 cặp Nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu
22 Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây liên quan đến những biến đổi về số lượng NST
giới tính?
A Hôi chứng Claiphentơ B Hội chứng Đao C Bệng mù màu D Bệnh máu khó đông
23 Một lài có số lượng NST 2n = 36 Số lượng NST của loài đó ở thể một, thể ba, thể
không, thể tam bội, thể bốn lần lượt là:
A 36, 35, 37, 54, 38 B 35, 37, 34, 54, 38 C 35, 37, 36, 54, 38 D 35, 36, 34, 54, 38
24 Một số bệnh, tật di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:
A hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay số 2,3 B bệnh mù màu, bệng máu khó đông
C bệnh ung thư máu, hội chứng Đao D hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ
25 Thể đa bội lẻ:
A có tế bào mang bộ NST 2n + 1
B có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
C có hàm lượng ADN nhiều gấp 2 lần thể lưỡng bội
D không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
26 Một NST có các gen sắp xếp theo trật tự: ABCDEG HKM dã bi đột biến thành:
ABCDCDEG HKM Dạng đột biến này thường:
A làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể B gây chết cho sinh vật
C làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài
D làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
27 Những cơ thể sinh vật mà bộ NST trong tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn
bôi,lớn hơn 2n ( 3n, 4n hoặc 5n…) thuộc dạng nào trong các dạng đột biến sau?
Trang 3A Thể đa bội B Thể đơn bội C Thể lưỡng bội D Thể lệch bội.
28 Trong chọn giống cây trồng phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường không
được áp dụng với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về:
A rễ củ B thân C hạt D lá
29 Loại tác nhân được sử dụng để gây đột biến tạo giống dâu tằm đa bội có lá to, dày hơn
dạng lưỡng bội bình thường là: A cônsixin B tia tử ngoại C tia X D EMS
30 Bệnh, hội chứng nào sau đây là hậu quả của đột biến cấu trúc NST?
A ung thư máu B Hội chứng tơc nơ C Hội chứng Đao D Hội chứng Claiphentơ
31 Ở ruồi giấm đột biến lặp đoạn trên NST giới tinh X có thể làm biến đổi kiểu hình từ:
A mắt lồi thành mắt dẹt B mắt trắng thành mắt đỏ
C mắt dẹt thành mắt lồi D mắt đỏ thành mắt trắng
32 Thể song nhị bội:
A có tế bào mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ B có 2n NST trong tế bào
C chỉ sinh sản vô tính mà không sinh sản hữu tính
D chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong 2 loài
33 Dạng đột biến cấu trúc NST ở đai mạch làm tăng hoạt tính enzim amilaza là:
A chuyến đoạn B mất đoạn C lặp đoạn D đảo đoạn
34 Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính?
A Bạch tạng B Thiếu máu hồng cầu hình liềm C Điếc di truyền D Mù màu đỏ, lục
35 Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả nào?
A Gây chết hoặc làm giảm sức sống B Tăng sức đề kháng của cơ thể
C Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật D ít gây hại cho cơ thể
36 Đột biến gen có thể làm thay đổi một axit amin trong chuỗi polipeptit là:
A đột biến mất một cặp Nu B đột biến thêm một cặp Nu
C đột biến thay thế một cặp Nu này bằng một cặp Nu khác cùng loại
D đột biến thay thế một cặp Nu này bằng một căp Nu khác loại
37 Tính chất của đột biến gen là:
A xuất hiện đồng loạt, có định hướng B không có lợi
C xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng D thường làm biến đổi kiểu hình
38 Đột biến làm hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu ở người là dạng đột biến:
A thêm một cặp Nu B thay thế một cặp Nu
C mất một cặp Nu D đảo vị trí của cặp Nu này với cặp Nu khác
39 Bệnh bạch tạng ở người là do:
A đột biến gen trội trên NST thường B đột biến gen lặn trên NST giới tính
D đột biến gen trội trên NST giới tính D đột biến gen lặn trên NST thường
40 Đột biến NST là:
A những biến đổi đột ngột về cấu trúc và số lượng NST
B những biến đổi về số lượng NST C nững biến đổi về cấu trúc NST
D những biến đổi về số lượng và trình tự các gen trong tế bào
41 Dạng đột biến ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là:
A đảo đoạn B chuyển đoạn C lặp đoạn D mất đoạn
42 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST:
A rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá trình phân bào
B rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào
C rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào
D rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì cuối của quá trình phân bào
43 Đột biến số lượng NST xảy ra ở:
A tế bào xôma B tế bào sinh dục C hợp tử D tất cả các loại tế bào
44 Những giống cây ăn quả không hạt thường là:
A thể đa bội chẵn B thể dị bội C thể đa bội lẻ D thể lưỡng bội
Trang 4Thể đa bội ít gặp ở động vật vì:
A Ở tế bào động vật số lượng NST thường lớn
B thể đa bội ở động vật thường gây chết hoặc cơ chế xác định giới tính bị rối loạn và ảnh hưởng tới khả năng sinh sản
C ở tế bào động vật không bao giờ xảy ra hiện tượng không phân li của các cặp NST tương đồng
D các giải thích trên đều sai
46 Sự không phân li của một cặp NST ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì?
A Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến B Chỉ cơ quan sinh dục mang đột biến
C Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không
D Trong cơ thể có 2 dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến
47 Ở cà chua A qui định tính trạng quả đỏ, a qui định tính trạng hoa quả vàng Đem lai 2
giống cà chua tứ bội thuần chủng AAAA với aaaa thì được F1, cho F1 tự thụ phấn, ở F2 có sự phân li tỉ lệ kiểu hình là:
A 15 : 1 B 35: 1 C 11 : 1 D 9 : 7
48 Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là:
A tương tác bổ sung giữa 2 gen trội B tác động cộng gộp
C tác động át chế giữa các gen không alen D tác đông đa hiệu
49 Sự di truyền tính trạng chỉ do gen nằm trên NST Y qui định có đặc điểm:
A chỉ di truyền ở giới đồng giao tử B Chỉ di truyền ở giới đực
C chỉ di truyền ở giới cái D chỉ di truyền ở giới di giao tử
50 Điều kiện cần và đủ để nghiệm đúng quy luật phân li độc lập cảu Men Đen là:
A các giao tử sinh ra phải mang tính thuần khiết
B mỗi cặp nhân tố di truyền phải tồn tại trên một cặp NST
C các loại giao tử sinh ra phải bằng nhau
D sức sống của loại hợp tử tạo ra phải như nhau
51 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50% B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%
C Tần số hoán vị gen luôn lớn hơn 50%
D Các gen nằm càng gần nhau trên NST thì tần số hoán vị gen càng cao
52 Bản chất quy luật phân li của Men Đen là:
A sự phân kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 :1 : 1 B sự phân kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 :1
C sự phân kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
D sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
53 Trong trường hợp 1 gen qui định một tính trạng, gen trộ là trội hoàn toàn, các gen phân li
độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li tỉ lệ kiểu hình là:
A 3 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 9 : 3 :3 : 1 D 1 : 1
54 Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1.
Tính trạng này di truyền theo quy luật:
A liên kết gen B hoán vị gen C di truyền liên kết với giới tính D tác động cộng gộp
55 Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb thực tế khi giảm phân bình thường cho mấy
loại giao tử? A 1 B 2 C 3 D 4
56 Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBD giảm phân bình thường thực tế tạo được mấy
loại trứng? bd
A 2 B 1 C 4 D 8
57 Ở cà chua A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với a qui định quả vàng Phép lai nào sau
đây cho F1 phân li theo tỉ lệ kiểu hình 3 : 1?
A AA x aa B Aa x Aa C Aa x aa D AA x AA
Trang 558 Cho phép lai AB x Ab Biết các gen liên kết hoàn toàn Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen
AB ở F1 là : ab ab ab
A 1/8 B 1/2 C 1/16 D 1/4
59 Khi cơ thể bố mẹ được lai đều có kiểu gen AB Dd Nếu giảm và thụ tinh xảy ra bình
ab
thường, thì trong loài có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen ?
A 30 B 27 C 9 D 16
60 Tính theo lí thuyết tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen
AAaa là : A 1AA : 1aa B 1Aa : 1aa C 1AA : 4 Aa : 1aa D 4AA: 1Aa : 1aa
61 Biết các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn, một gen quy định một tính trạng
Theo lí thuyết, phép lai AaBBDD x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng là :
A 27/36 B 12/16 C 9/64 D 27/64
62 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Men Đen là :
A sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li dồng đều của NST ở kì sau của quá trình giảm phân
B sự phân li đồng đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và sự tổ hợp lại của cặp NST tương đoÒng trong thụ tinh
C sự tự nhân đôi, phân li của NST trong giảm phân và sự tổ hợp lại của các NST trong thụ tinh
D sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng dẫn tới sự phân li độc lập của các alen tương ứng tạo các loại giao tử và sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
63 Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích :
A hoán vị gen B liên kết gen hoàn toàn
C các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh
D biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở các loài giao phối
64 Gen đa hiệu: A là gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau.
B là gen tạo ra nhiều loại ARN
C là gen điều khiển sự hoạt động của nhiều gen khác nhau
D là gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
65 Trong trường hợp nào thí có sự di truyền liên kết hoàn toàn?
A Các gen trội là trội không hoàn toàn B Bố mẹ không thuần chủng
C Các cặp gen quy định các cặp tính trạng đang xét nằm gần nhau trên cùng một NST
D Các tinh trạng đang xét luôn biểu hiện cùng với nhau trong thế hệ lai
66 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
A sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn dẫn tới sự trao đổi chéo giữa các gen trên cùng một cặp NST
B sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong ki đầu của giảm phân I
C sự tổ hợp tự do của các NST trong kì đầu và kì giữa của giảm phân I
D sự phân li độc lập và tổ hợp tự da của các NST trong giảm phân
67 Xác xuất để con trai được di truyền từ bố alen lặn liên kết với NST X là bao nhiêu phần
trăm? A 25 B 0 C 50 D 100
68 Bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST X gây nên Con gái của một người bố mắc
bệnh và và một người mẹ mang gen bệnh có xác xuất mắc bệnh này là:
A 100% B 25% C 75% D 50%
69 Ở ruồi giấm có 2n = 8 Vậy ta có thể phát hiện được tối đa là bao nhiêu nhóm gen liên
kết? A 2 B 4 C 6 D 8
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 70, 71, 72:
Khi lai hai cơ thể có kiểu gen AB Dd với nhau
ab
Trang 670 Trong trường hợp có hoán vị gen thì số kiểu gen ở F1 là:
A 10 B 30 C 27 D 16
71 Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn thì số loại kiểu gen ở F1 là:
A 10 B 9 C 7 D 6
72 Với 3 cặp gen nói trên thì số kiểu công thức lai tối đa trong bài sẽ là:
A 465 B 375 C 378 D 462
73 Trong thường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, cơ thể có
kiểu gen AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là
A 8 và 27 B 4 và 12 C 8 và 12 D 4 và 9
74 Tỉ lệ giao tử Abd được tạo ra từ cá thể có kiểu gen AaBbDd là :
A 1/4 B 2/6 C 1/16 D 1/8
75 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với một
ruồi giấm đực mắt đỏ, kết quả của F1 là:
A 100% ruồi đực mắt trắng B 50% ruồi đực mắt trắng
C 75% ruồi đực,cái mắt đỏ, 25% ruồi đực mắt trắng D 50% ruồi cái mát trắng
76 Bệnh máu khó đông ở người được xác định do gen lặn trên NST X gây nên Một người
phụ nữ mang gen bệnh lấy chồng khoẻ mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của các con họ như thế nào?
A 25% con trai bị bệnh B 50% con trai bị bệnh
C 100% con trai bị bệnh D 12.5% con trai bị bệnh
77 Các gen phân li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trang Số
kiểu gen và kiểu hình tạo ra từ phép lai BbDd x BbDD là :
A 6 và 2 B 6 và 4 C 9 và 4 D 9 và 2
78 Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên NST thường gây nên Bố mẹ đều dị
hợp về các gen nói trên, xác xuất sinh con bình thường là :
A 50% B 25% C 75% D 100%
79 Tần số trao đổi chéo giữa các gen như sau : AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, trật tự
sẵp xếp các gen trên NST là :
A ACB B.CAB C.BAC D ABC
80 Ở ruồi giấm gen quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST X Alen A: mắt đỏ, a: mắt
trắng Lai giữa ruồi cáí mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, không có đột biến xảy ra, F1 thu được:
A 100% ruồi đực mắt đỏ, ruồi cái mắt trắng B 100% ruồi đực mắt đỏ
C toàn ruồi mắt trắng D 100% ruồi đực mắt trắng, 100% ruồi cái mắt đỏ
81 Tần số tái tổ hợp giữa các gen: A và B là 8.4%, A và C là 6.8%, B và C là 15.2% Thứ tự
các gen tren NST là :
A ABC B CAB C CBA D BCA
82 Bố mẹ truyền cho con :
A kiểu hình B tính trạng đã hình thành sẵn C kiểu gen D Kiểu gen và kiểu hình
83 Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào:
A kiểu gen B môi trưòng
C sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường D tác nhân gây đột biến
84 Dùng cônsixin tác động vào loại cây trồng nào dưới đây có thể tạo ra giống tam bội đem
lại hiệu quả kinh tế cao?
A Lúa B Đậu tương C Dâu tằm D Ngô
85 Hội chứng Patau được tạo ra bởi đột biến:
A số lượng NST giới tính B số lượng NST số 18
C dị bội NST số 13 D dị bội NST số 16
86 Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh bạch cầu ác tính ở người là:
A mất đoạn NST ở cặp số 21 hoặc 22 B Lặp đoạn NST ở cặp số 21 hoặc 22
C Đảo đoạn NST ở cặp số 21 hoặc 22 D Chuyển đoạn NST ở cặp số 21 hoặc 22
Trang 787 Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A Trội hoàn toàn B Phân li C Phân li độc lập D Trội không hoàn toàn
88 Mức phản ứng là:
A giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau
B giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau
C tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau
D những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng một kiểu gen
89 Trong sản xuất nông nghiệp yếu tố giống chính là:
A môi trường B kiểu gen C kiểu hình D năng suất
90 Năng suất trong chăn nuôi và trồng trọt được xác định bởi yếu tố nào?
A giống là chủ yếu B biện pháp kĩ thuật là chủ yếu
C sự tương tác giữa giống và biện pháp kĩ thuật D không phải các yếu tố trên
91 Loại biến dị không có khẳ năng di truyền cho thế hệ sau:
A đột biến gen B đột biến NST C thường biến D biến dị tổ hợp
92 Một loài có 2n = 10 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu thể ba ở loài này?
A 10 B 11 C 5 D 6
93 Định luật Hardy – Van bec phản ánh điều gì?
A Sự biến động của tần số các alen trong quần thể
B Sự không ổn định của các alen trong quần thể
C Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
D Sự biến động tần số các kiểu gen trong quần thể giao phối
94 Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng:
A phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B.ngày càng đa dạng phong phú về kiểu gen
C tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp D ngày càng ổn định về tần số các alen
95 Một quần thể thực vật thế hệ xuất phát có 100% thể dị hợp Aa Khi quần thể tự thụ phấn
thì tỉ lệ phần trăm kiểu gen dị hợp ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là:
A 0.5% và 0.5% B 75% và 25% C 50% và 25% D 0.75% và 0.25%
96 Trong một quần thể thực vật có tần số alen A là 0.6, a là 0.4 Cấu trúc di truyền của quần
thể ở trạng thái cân bằng :
A 0.36 AA : 0.48 Aa : 0.16 aa B 0.16 AA ; 0.48 Aa ; 0.36 aa
C 0.36 AA ; 0.16 aa D.0.6 AA ; 0.24 Aa ; 0.4 aa
97 Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền 0.64 AA ; 0.32 Aa ; 0.04 aa Tần số của các
alen A và a lần lượt là :
A 0.4 và 0.6 B 0.2 và 0.8 C 0.8 và 0.2 D 0.6 và 0.4
98 Ở một động vật kiểu gen AA : lông đen, Aa : lông đốm, aa : lông trắng.Khi quần thể này ở
trạng thái cân bằng di truyền có 500 con trong đó có 20 con lông trắng Tỉ lệ những con lông đốm trong quần trể này là :
A 64% B 16% C 32% D 4%
99 Quần thể ngẫu phối nào sau đây không đạt trạng thái cân bằng di truyền ?
A 0.25AA ; 0.50Aa ; 0.25aa B 0.49AA ; 0.42Aa ; 0.09aa
C 0.81AA ; 0.18Aa ; 0.01aa D 0.5AA ; 0.4Aa ; 0.1aa
100 Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen : AA :30%, Aa : 20% , aa : 50%.Tiến hành loại bỏ tất cả
các cá thể có kiểu gen aa, sau đó các cá thể giao phối tự do thì thành phần kiểu gen của quần thể ở trạng trái cân bằng theo định luật Hardy – Van bec là :
A 60%AA ; 40%Aa B 81%AA ; 18%Aa ; 1%aa
C 25%AA ; 50%Aa ; 25%aa D 64%AA ; 32%Aa ; 4%aa
101 Khi cho cơ thể có kiểu gen Aa tự phối thì ở thế hệ thứ 3 tỉ lệ kiểu gen dị hợp ( Aa ) là :
A 12.5% B 50% C 6.25% D 3.125%
Trang 8102 Cơ thể có kiểu gen Aa tự phối qua 5 thế hệ thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong quần thể
là :
A 48.4375% B 3.125% C 96.875% D 6.25%
103 Một quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát P : 0.50AA ; 0.40Aa ;0.10aa Tính
theo lí thuyết cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 là :
A.0.81AA ; 0.18Aa ; 0.01aa B 0.60AA ; 0.20Aa ; 0.20aa
C 0.49AA ; 0.42Aa ; 0.09aa D 0.50AA ; 0.40Aa ;0.10aa
104 Trong các quần thể sau quần thể nào không đạt cân bằng di truyền ?
A 0.50AA ; 0.40Aa ;0.10aa B 0.16A ; 0.48Aa ;0.64aa
C 0.01AA ; 0.18Aa ;0.81aa D 0.09AA ; 0.42Aa ;0.49aa
105 Một quần thể gà có 410 con lông đen, 580 con lông đốm, 10 con lông trắng Biết rằng
gen A quy định màu lông đen trội không hoàn toàn so với a quy định màu lông trắng, quần thể này có cấu trúc di truyền :
A 0.50AA ; 0.40Aa ;0.10aa B 0.41AA ; 0.58Aa ;0.10aa
C 0.58AA ; 0.41Aa ;0.10aa D 0.10AA ; 0.58Aa ;0.58aa
106 Về mặt di truyền nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là do qua các thế hệ tự
thụ phấn hoặc giao phối cận huyết :
A Tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng làm cho các gen đột được biểu hiện
B Tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng làm cho các gen lặn có hại được biểu hiện
C Tỉ lệ thành phần kiểu gen của quần thể không thay đổi, cơ thể không thích nghi được với
sự thay đổi của điều kiện môi trường
D Tỉ lệ kiểu gen không đổi qua các thế hệ
107 Trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát, 100% cá thể có kiểu gen Aa Quần thể
tự thụ phấn thì ở thế hệ tiếp theo sẽ có tỉ lệ thành phần kiểu gen là :
A 25%AA ; 50%Aa ; 25%aa B 25%AA ; 50%Aa
C 50%AA ; 25%Aa ; 25%aa D 25%AA ; 25%Aa ; 50%aa
108 Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong phép lai :
A khác dòng B khác loài C khác thứ D tế bào
109 Ở thực vật để duy trì ưu thế lai người ta sử dụng phương pháp :
A cho tự thụ phấn kéo dài B cho sinh sản sinh dưỡng C lai luân phiên D lai khác loài
110 Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen không mong muốn trong hệ gen là ứng dụng quan
trọng của:
A công nghệ gen B công nghệ tế bào C công nghệ sinh học D kĩ thuật vi sinh
111 Trong chọn giống người ta sử dụng phương pháp giao phối gần hay tự thụ phấn với
mục đích gì?
A Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn B Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ
C Tổng hợp các đực điểm quý từ các dòng bố mẹ
D Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống
112 Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc chỉ áp dụng có hiệu
quả đối với:
A., bào tử, hạt phấn B vật nuôi, vi sinh vật C cây trồng, vi sinh vật.D vật nuôi, cây trồng
113 Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp dựa trên nguồn biến dị tổ hợp chỉ áp dụng
hiệu quả đối với:
A., bào tử, hạt phấn B vật nuôi, vi sinh vật C cây trồng, vi sinh vật D vật nuôi, cây trồng
114 Trong quần thể ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần ở các thế hệ sau vì:
A tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng B tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng
C tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh D tần số đột biến tăng
115 Tia phóng xạ có khả năng gây đột biến bằng cách:
A kích thích và gây ion hoá các ADN và ARN
Trang 9B chỉ kích thích chứ không có khả năng gây ion hoá các ADN và ARN
C chỉ gây ion hoá chứ không có khả năg kích thích các nguyên tử của phân tử ADN và ARN
D làm rối loạn sự hình thành thoi phân bào và sự phân li của các cặp NST trong quá trình phân bào
116 Trong chọn giống thực vật việc chiếu xạ gây đột biến nhân tạo thường không được
thực hiện ở: A hạt khô, hạt nảy mầm B hạt phấn, bầu nhuỵ C đỉnh sinh trưởng D rễ.,
117 Cônsixin được sử dụng để gây đột biến nhân tạo vì:
A có khả năng làm mất đi hoặc thêm một Nu
B có khả năng làm mất đi một đoạn NST
C có khả kích thích và ion hoá các nguyên tử của phân tử ADN
D có khả năng kìm hãm sự hình thành thoi phân bào làm cho các cặp NST không phân li được trong quá trình phân bào
118 Người ta thường dung vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì nó:
A có nhiều trong môi trường B sinh sản nhanh
C dễ nuôi cấy D không gây hại cho sinh vật
119 Cấy gen mã hoá insulin của người vào E.coli nhằm:
A tạo ra số lượng lớn tế bào cho B tạo ra số lượng lớn plasmid
C tạo ra số lượng lớn protein do đoạn gen của tế bào cho mã hoá
D làm cho vi khuẩn E.coli sinh sản nhanh hơn
120 Kĩ thuật cấy gen là:
A các thao tác tác động lên ADN để chuyển ADN từ tế bào cho sang tế bào nhân nhờ thể truyền
B tạo ADN tái tổ hợp rồi dùng plasmid chuyển vào cơ thể sinh vật
C chuyển gen của động vật hay thực vật vào tế bào vi khuẩn E coli
D cắt ADN của vi khuẩn truyền cho tế bào nhận
121 Sự dung hợp hai tế bào trần khác loài thành tấ bò lai chứa bộ NST của hai tế bào gốc
là phương pháp:
A lai phân tích B lai thuận nghịch C lai tế bào sinh dục D lai tế bào sinh sưỡng
122 Enzim dùng để nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmid là:
A ADN polimeraza B ARN polimeraza C Ligaza D Restrictaza
123 Trong chọn giống việc gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích :
A tạo ra các dòng thuần về một tính trạng mong muốn nào đó
B tạo nguồn biến dị di truyền cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc
C tạo nguồn biến dị tốt phù hợp với mục tiêu chọn lọc
D chuyển gen mong muốn từ loài này sang loài khác
124 Trong kĩ thuật chuyển gen enzim nhận biết và cắt đứt ADN ở những trình tự Nuclêôtit
xác đinh là : A ADN polimeraza B ARN polimeraza C Ligaza D Restrictaza
125 Sinh vật chuyển gen là sinh vật :
A được chuyển gen từ loài khác vào cơ thể của mình
B làm nhiệm vụ chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác
C được bổ sung vào cơ thể mình những gen đã tái tổ hợp hoặc đã sửa chữa
D được bổ sung vào cơ thể mình những gen có năng suất cao, phẩm chất tốt
126 Thể truyền được sử dụng trong kĩ thuật cấy gen là :
A động vật nguyên sinh B vi khuẩn E coli
C nấm đơn bào D plasmit hoặc thể thực khuẩn
127 Giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp S carôten ( tiền chất tạo vitamin A ) trong hạt
được tạo ra nhờ : A phương pháp lai giống B công nghệ tế bào
C gây đột biến nhân tạo D công nghệ gen
128 Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen ?
Trang 10A tạo cừu biến đổi gen sinh sản prôtêin người trong sữa.
B tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho nghành công nghiệp
C tạo chuột nhắt chứa gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống
D chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bông, tạo được giống bông kháng sâu bệnh
129 Phần lớn bệnh di truyền phân tử ở người là do :
A đột biến trúc NST B đột biến số lượng NST C đột biến gen D.đột biến NST
130 Để phát hiện bệnh Đao ở người , người ta áp dụng phương pháp :
A nghiên cứu phả hệ B nghiên cứu tế bào
C nghiên cứu trẻ đồng sinh D tất cả các phương pháp trên
Hướng dẫn trả lời Phần I: DI TRUYỀN HỌC:
Câu Đáp
án
Câu Đáp
án
Câu Đáp án
Câu Đáp
án
Câu Đáp án
Câu Đáp
án
Câu Đáp án
1
Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng?
A Ngà voi và sừng tê giác B Vòi voi và vòi bạch tuộc
C Cánh dơi và cánh tay người D Đuôi cá mập và đuôi cá voi
2: Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương tự?
A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
B Cánh chim và cánh côn trùng C Lá đậu Hà Lan và gai xương rồng
D Tua cuốn của dây bầu bí và gai xương rồng
3 Các cơ quan tương đồng là kết quả của quá trình tiến hoá theo hướng:
A Vận động B Hội tụ C Đồng quy D Phân ly
4 Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:
A sự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài
B chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C chúng có chung nguồn gốc nhưng phát triển trong các điều kiện khác nhau
D thực hiện các chức phận khác nhau