Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian của nólàm cho prôtêin ức chế không thể liên kết với vùng vận hành.. c Phân biệt các dạng đột biến cấu
Trang 1CHƯƠNG I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ BÀI 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Gen là gì? Có những loại gen nào?
- Dựa vào chức năng của sản phẩm do gen mã hóa người ta chia các loại: gen cấu trúc, gen
Câu 2 Mã di truyền là gì? Mã di truyền có những đặc điểm gì?
Câu 3 Kể tên các loại enzim tham gia vào quá trình nhân đôi ADN và vai trò của chúng
Câu 4 Sắp xếp các sự kiện bên dưới theo đúng trình tự diễn ra quá trình nhân đôi ADN: (1) Nhờ enzim ligaza mà các đoạn Okazaki được nối với nhau hình thành mạch mới theo chiều 3’ → 5’ (2) Nhờ các enzim tháo xoắn mà từ một điểm khởi đầu đã hình thành 2 chạc chữ Y ngược chiều nhau (3) Trên mạch khuôn 5’→ 3’, mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki có chiều 5’→ 3’ (4) Trên mạch khuôn có chiều 3’ → 5’, mạch mới được tạo ra liên tục theo chiều 5’ → 3’ (5) Một mạch mới cùng với mạch khuôn của nó tạo ra 1 phân tử ADN từ 1 ADN mẹ tạo 2 ADN con
Trình tự đúng là: (2), (4), (3), (1), (5). Câu 5 Trả lời nhanh các câu sau - Trong quá trình tổng hợp ADN, mạch mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn 3’ 5’
- Trong quá trình tổng hợp ADN, mạch mới được tổng hợp gián đoạn thành từng đoạn Okazaki trên mạch khuôn 5’ 3’
- Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim pôlimêraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’ 5’
- Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim pôlimêraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ 5’
Câu 6 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc gì? Nói rõ các nguyên tắc đó?
- Theo nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn
+ NTBS: A mạch gốc liên kết với T của môi trường bằng 2 liên kết hiđrô, G mạch gốc liên kết với X của môi trường bằng 3 liên kết hiđrô và ngược lại
+ NT bán bảo toàn: trong mỗi ADN con tạo thành đều có một mạch là mới tổng hợp, còn một mạch là của ADN mẹ ban đầu
Câu 7 Một phân tử ADN tự nhân đôi 5 lần tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con? 32
Câu 8 Một phân tử ADN dài 0,408m Khi phân tử này nhân đôi 2 lần, tổng số nu tự
do môi trường cung cấp là bao nhiêu?
Trang 2(Hướng dẫn: số nuclêôtit môi trường cung cấp cho n lần nhân đôi: N cc N ( 2n 1 ))
- Ta có : N = 3,42
l
= 2400 (nu)
- Ncc = N (2k - 1) = 2400 (22 - 1) = 7200 (nu)
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Gen được hiểu là:
A Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho 1 chuỗi pôlipeptit hoặc 1 phân tửARN
B Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho các phân tử mARN
C Một mạch ADN mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định
D Một phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 sản phẩm nhất định
Câu 2 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
A Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
B Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn
D Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn
Câu 3 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra trên
A Mạch mã gốc có chiều 3’ 5’ B Cả hai mạch của ADN
C Mạch bổ sung có chiều 5’ 3’ D Có lúc trên mạch gốc, có lúc trên mạch bổ sung
Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng về mã di truyền?
A Mã di truyền được đọc từ chiều 3'→5' trên mạch mã gốc của gen và theo chiều 5'→3' trênmARN
B Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ
C Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là một bộ ba có thể mã hoá cho nhiều loại axit amin
D Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trongchuỗi pôlipeptit
Câu 5 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C A liên kết với U, G liên kết với X D A liên kết với T, G liên kết với X
Câu 6 Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
A Trong 2 phân tử ADN con thì một phân tử là từ ADN mẹ và một phân tử mới tổng hợp
B Trong mỗi phân tử ADN con thì có sự xen kẽ giữa các đoạn của ADN mẹ với các đoạnmới tổng hợp
C Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là từ ADN mẹ và một mạch mới tổng hợp
D Trong mỗi phân tử ADN con thì một nửa phân tử ADN mẹ nối với một nửa phân tử ADNmới tổng hợp
Câu 7 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimêraza có vai trò gi?
A Tách dần 2 mạch đơn của phân tử ADN
B Hình thành các liên kết hiđrô trong các phân tử ADN con
C Giúp các phân tử ADN xoắn trở lại
D Gắn các nuclêôtit tự do vào 2 mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
Trang 3Câu 8 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimêraza di chuyển trên mạch khuôn
của gen
A theo chiều 3’ 5’ B theo chiều 5’ 3’
C cả 2 chiều D chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch khuôn
Câu 9 Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên
A mạch khuôn có chiều 3’ 5’ B mạch khuôn có chiều 5’ 3’
C cả 2 mạch D Mạch khuôn có chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’
Câu 10 Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên
Câu 11 Bản chất của mã di truyền là
A 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
B một bộ ba mã hoá cho một axitamin C các axitamin đựơc mã hoá trong gen
D trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
Câu 12 (CĐ - 2013) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim lifaza (enzim nối) có vai trò
A tổng hợp và kéo dài mạch mới B tháo xoắn phân tử ADN
C nối các đoạn Okazaki với nhau D tách hai mạch đơn của phân tử ADN
Câu 13 (CĐ - 2013) Một gen ở sinh vật nhân sơ có số lượng các loại nuclêôtit trên một
mạch là A = 70; G = 100; X = 90; T = 80 Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X màmôi trường cung cấp là
Câu 14 Xét một gen có chiều dài là 0,476 µm Biết rằng trên mạch mã gốc của gen có
200 nuclêôtit A và 150 nuclêôtit loại T Tính toán dưới đây là không đúng?
A Số nuclêôtit của gen là 2800 B Số liên kết hiđrô của gen: H = 3850
C Số nu từng loại của gen: A = T = 350; G = X = 1050
D Khi gen này nhân đôi liên tiếp 2 lần cần môi trường nội bào cung cấp thêm 11200nuclêôtit tự do
Câu 15 Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên
mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổsung của đoạn ADN là:
A 5' AAAGTTAXXGGT…3' B 5' GGXXAATGGGGA 3'
C 3' TXXXXATTGTTT 5' D 5' GTTGAAAXXXXT…3'
Câu 16 Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490 liên kết hiđrô Số lượng từng
loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 250; G = X = 340 B A = T = 340; G = X = 250
C A = T = 350; G = X = 220 D A = T = 220; G = X = 350
Trang 4Phân tử ADN dài 1,02 mm Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do màmôi trường nội bào cần cung cấp là
A 1,02 105 B 6 105 C 6 106 D 3 106
Câu 17 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở sinh vật nhân thực?
A diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn B Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
C xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản)
D các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza
Câu 18 Nói về mã di truyền, các phát biểu bên dưới là đúng hay sai? Nếu sai giải thích
1 Mã di truyền là trình tự nuclêôtit trong ADN
hay trong mARN quy định trình tự các axit
amin trong prôtêin
Đ
2 Mã di truyền được đọc theo chiều 3’→5’
trên mạch mã gốc của gen hay chiều 3’→5’
trên mARN
S Theo chiều 5’→3’ trên mARN
3 Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là một
axit amin chỉ được mã hóa bởi một bộ ba S Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loạiaxit amin
4 Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là một
bộ ba có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin
Một loại axit amin có thể được
mã hóa bởi nhiều bb khác nhau
5 Tất cả các loài sinh vật sử dụng chung một
bộ mã di truyền, trừ 1 vài ngoại lệ Đ
6 Các bộ ba: UAA, UGA, UAG không quy
định cho một loại axit amin nào mà chỉ có ý
nghĩa như tín hiệu kết thúc phiên mã
S Dịch mã mới đúng
BÀI 2 PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Hoàn thành bảng so sánh quá trình phiên mã và dịch mã
3 Bắt đầu Vị trí đặc hiệu của vùng điều hòa (đầu 3’) Bộ ba mở đầu (AUG)
4 Kết thúc Vùng kết thúc (đầu 5’) Gặp bộ ba kết thúc (UAA, UGA, UAG)
7 Sản phẩm ARN (3 loại mARN, tARN, rARN) Chuỗi pôlipeptit
Trang 58 Liên kết giữa
các đơn phân
Câu 2 Giải mã gồm những giai đoạn nào? (hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗipôlipeptit)
Câu 3 Có thể tóm tắt quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit qua một số các sự kiện bên
dưới Hãy sắp xếp các sự kiện đó theo trình tự đúng
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu
(AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh (3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1:
aa đứng liền sau aa mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Trình tự đúng là: (3), (1), (2), (4), (6), (5)
Câu 4 Hoàn thành nội dung bên dưới bằng cách điền các khoảng trống:
Ở sinh vật nhân sơ, mARN sau phiên mã được sử dụng trực tiếp dùng làm khuôn để tổnghợp prôtêin Còn ở sinh vật nhân thực, mARN sau phiên mã phải được chế biến lại bằngcách loại bỏ các đoạn không mã hoá (intrôn), nối các đoạn mã hoá (êxon) tạo ra mARNtrưởng thành
Câu 5 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng thông qua cơ
chế nào? (phiên mã và dịch mã)
Câu 6 Thông tin di truyền trong ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế
nào? (nhân đôi ADN)
Trang 6Câu 7.Cơ chế phân tử của hiện
tượng di truyền được thể hiện qua
sơ đồ bên Hãy chú thích các ô từ
(1) đến (3) để thấy rõ điều đó
Câu 8 Hình bên dưới cho thấy dòng thông tin di truyền của tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực Hãy điền vào các ô trống trên hình tên các quá trình diễn ra để thấy rõ điều đó
(a) Tế bào vi khuẩn Trong tế bào vi khuẩn
do thiếu nhân, mARN được tạo ra từ phiên
mã được dùng ngay để dịch mã mà không cần
(b) Tế bào nhân thực Nhân tế bào tạo ra không gian
tách biệt cho phiên mã Bản phiên mã mARN đầu tiên, gọi là tiền - mARN, được biến đổi qua một số
Trang 7biến đổi gì thêm bước trước khi rời nhân ở dạng mARN hoàn thiện.Hình (a): phiên mã → dịch mã; hình (b): phiên mã → hoàn thiện ARN → dịch mã
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Sự phiên mã diễn ra trên
A mạch mã gốc có chiều 3’ 5’của gen B trên cả 2 mạch của gen
C mạch bổ sung có chiều 5’3’của gen
D mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen
Câu 2 (CĐ - 2013) Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã
các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
A ADN pôlimêraza B Ligaza C Restrictaza D ARN pôlimêraza
Câu 3 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza gắn vào
A vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó
B vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu
C vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa
D vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu
Câu 4 Phiên mã kết thúc khi enzim ARN pôlimeraza di chuyển đến cuối gen, gặp
A bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’
B bộ ba kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
C tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 5’
D tín hiệu kết thúc trên mạch mã gốc ở đầu 3’
Câu 5 Sản phẩm của quá trình phiên mã là
A các loại ARN B các chuỗi pôlipeptit
C các loại mARN D các phân tử prôtêin
Câu 6 Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimêraza di chuyển trên mạch khuôn
của gen
A theo chiều 3’ 5’ B theo chiều 5’ 3’
C cả 2 chiều D chiều 5’ 3’ hoặc 3’ 5’ tùy theo từng mạch khuôn
Câu 7 Dịch mã là
A quá trình tổng hợp prôtêin trên mạch khuôn tARN
B quá trình tổng hợp prôtêin trên mạch khuôn ADN
C quá trình tổng hợp prôtêin trên mạch khuôn mARN
D quá trình tổng hợp prôtêin trên mạch khuôn rARN
Câu 8 Quá trình dịch mã bao gồm các giai đoạn nào?
A Phiên mã và tổng hợp chuổi polipeptit B Phiên mã và hoạt hóa axit amin
C Tổng hợp chuổi polipeptit và loại bỏ axit amin mở đầu
D Hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuổi polipeptit
Câu 9 Trong quá trình dịch mã, sự kiện nào trong các sự kiện sau diễn ra trước?
A tARN-aamở đầu tiến vào ribôxôm tiếp xúc với bộ ba mã sao qua bộ ba đối mã
B Ribôxôm dịch chuyển đi một bộ ba trên mARN
C Tiểu phần lớn của ribôxôm liên kết với mARN
D Tiểu phần bé của ribôxôm liên kết với mARN
Câu 10 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
A A liên kết với X, G liên kết với T
Trang 8B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
D A liên kết với T, G liên kết với X
Câu 11 Ribôxôm dịch chuyển trên mARN
A liên tục qua các nuclêôtit trên mARN
B từng bước tương ứng từng bộ 3 nuclêôtit trên mARN
C liên tục hoặc theo từng bộ ba nuclêôtit tùy loại mARN
D theo từng bước, mỗi bước tương ứng 2 bộ 3 nuclêôtit liên tiếp trên mARN
Câu 12 Quá trình dịch mã sẽ dừng lại khi ribôxôm
A tiếp xúc với côđon mở đầu B tiếp xúc với côđon kết thúc
C tiếp xúc với vùng kết thúc nằm sau cođon kết thúc
D trượt qua hết phân tử mARN
Câu 13 (TN - 2013) Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
Câu 14 Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc như sau:
3’ TAX GGA XAT XGA TAA 5’
Các côđon tương ứng trên mARN là:
A 5’ AUG XXU GUA GXT AUU 3’ B 5’ AUG XXU GUA GXU ATT 3’
C 5’ AUG XXU GUA GXU AUU 3’ D 5’ ATG XXT GTA GXT ATT 3’
Câu 15 Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần
B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN C đều có sự xúc tác của ADN pôlimeraza
D việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 16 Cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào bao gồm
A nhân đôi, phân li và tổ hợp NST B nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
C phiên mã, dịch mã D nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 17 Điều nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình phiên mã?
A Ở sinh vật nhân thực, phiên mã diễn ra ở tế bào chất
B Là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN
C Enzim tham gia quá trình PM là ADN pôlimêraza
D Cả 2 mạch trên ADN đều dùng làm khuôn để PM
Câu 18 (CĐ - 2013) Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin
mêtiônin?
A 5’UAG3’ B 5’AGU3’ C 5’AUG3’ D 5’UUG3’
Câu 19 Một đoạn mạch bổ sung của gen có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXTTAGXA 3’.
Phân tử mARN phiên mã từ gen nói trên có trình tự các nuclêôtit là
A 3’AGXUUAGXA5’ B 3’UXGAAUXGU5’
C 5’AGXUUAGXA3’ D 5’UXGAAUXGU3’
Câu 20 (ĐH - 2013) Cho các thành phần:
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X;
(3) ARN pôlimêraza; (4) ADN ligaza
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
A (3) và (5) B (2) và (3) C (1), (2) và (3) D (2), (3) và (4)
Câu 21 Quá trình dịch mã kết thúc khi
Trang 9A Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.
B Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG
C Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA
D Ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG
Câu 22 Khuôn của quá trình dịch mã là
A mạch mã gốc của gen B các loại mARN
C các loại ARN D cả hai mạch của ADN
Câu 23 Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A Trình tự các ribônuclêôtit trình tự các nuclêôtit trình tự các axit amin
B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung trình tự các ribônuclêôtit trình tự các axit amin
C Trình tự các cặp nuclêôtit trình tự các ribônuclêôtit trình tự các axit amin
D Trình tự các bộ ba mã gốc trình tự các bộ ba mã sao trình tự các axit amin
Câu 24 Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì?
A Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục
C Giúp mARN không bị phân hủy D Giúp dịch mã được chính xác
Câu 25 (ĐH - 2013) Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit
amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng
A để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
B để các axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
C đẻ cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit
D để gắn bộ ba đối mã cũa tARN với bộ ba trên mARN
Câu 26 Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển aa là
A ADN B mARN C tARN D rARN
Câu 27 Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3’AGX 5’ Bộ ba tương ứng trênphân tử tARN được phiên mã từ gen này là:
A 3’ UGX 5’ B 5’ GXU 3’ C 5’ XGU 3’ D 5’ GXT 3’
Câu 28 Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A Nhân đôi nhiễm sắc B Phiên mã
C Dịch mã D Tái bản ADN (nhân đôi ADN)
BÀI 3 ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Thế nào là điều hòa hoạt động của gen?
Điều hòa hoạt động của gen: là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
Câu 2 Ở sinh vật nhân sơ điều hòa hoạt động của gen chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?
(Phiên mã)
Câu 3 Quan sát hình và trả lời các câu hỏi bên dưới:
Trang 10a) Cấu trúc của một Opêron Lac có những thành phần nào?
- Nhóm các gen cấu trúc Z, Y, A
- Vùng vận hành (O)
- Vùng khởi động (P)
b) Gen điều hòa có thuộc opêron hay không? Nó có chức năng gì?
- Gen điều hòa không thuộc opêron
- Gen điều hòa có chức năng tổng hợp prôtêin ức chế
d) Khi môi trường không có đường lactôzơ thì opêron Lac được điều hòa thế nào?
- Khi môi trường không có lactôzơ:
Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế Prôtêin này liên kết với vùng vận hành ngăn cản quátrình phiên mã làm cho các gen cấu trúc không hoạt động
c) Khi môi trường có đường lactôzơ thì opêron Lac được điều hòa thế nào?
Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian của nólàm cho prôtêin ức chế không thể liên kết với vùng vận hành Do đó, ARN pôlimeraza liênkết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
Khi latôzơ bị phân giải hết, prôtêin ức chế lại liên kết với vùng vận hành và quá trình phiên
mã dừng lại
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Điều hòa hoạt động của gen chính là :
A Điều hòa lượng sản phẩm của gen được sinh ra
B Điều hòa lượng mARN được sinh ra
C Điều hòa lượng rARN được sinh ra D Điều hòa lượng tARN được sinh ra
Câu 2 Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?
Câu 3 Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
Trang 11A Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
B Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
C Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A
D Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc
Câu 4 Vị trí tương tác với chất ức chế của Opêron là
A vùng khởi động B vùng vận hành C côđon mở đầu D côđon kết thúc
Câu 5 Trong môi trường không có lactôzơ:
A prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành, gen cấu trúc phiên mã
B prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động, gen cấu trúc phiên mã
C prôtêin ức chế liên kết với vùng khởi động, gen cấu trúc không phiên mã
D prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành, gen cấu trúc không phiên mã
Câu 6 Khi tế bào vi khuẩn có đường lăctôzơ quá trình phiên mã trên operon Lac diễn
ra vì một số phân tử lăctôzơ liên kết với
A enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hànhphiên mã
B prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùngvận hành
C prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên kếtvới vùng vận hành
D enzim ARN pôlimeraza đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiênmã
Câu 7 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen, khi môi trường không có đường
lactôzơ thì hoạt động nào sau đây luôn xảy ra?
A Enzim ARN pôlimeraza kết hợp với prôtêin ức chế
B Gen điều hòa tổng hợp ra prôtêin ức chế
C Prôtêin ức chế liên kết với đường lactôzơ
D Các gen cấu trúc phiên mã tổng hợp mARN
Câu 8 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen thì prôtêin ức chế có vai trò
A liên kết với vùng vận hành khởi động các gen cấu trúc phiên mã
B liên kết với vùng vận hành ức chế các gen cấu trúc phiên mã
C liên kết với vùng khởi động để khởi động các gen cấu trúc phiên mã
D liên kết với vùng khởi động để ức chế các gen cấu trúc phiên mã
Câu 9 Ở Opêron Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có
A chất cảm ứng lactôzơ B enzim ARN polymeraza
C sản phẩm của gen cấu trúc D sản phẩm của gen điều hòa
Câu 10 (TN - 2013) Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của
opêron Lac ở vi khuẩn E Coli?
A Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B Gen điều hoà (R) quy định tổng hợp prôtêin ức chế
C Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
D Các gen cấu trúc (Z, Y, A) quy định tổng hợp các enzim phân giải đường lactôzơ
Trang 12B quy định tổng hợp prôtêin ức chế.
C kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ
Câu 12 Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y, A bị dừng lại khi
A đường lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
B enzim ARN pôlimeraza liên kết được với vùng khởi động
C prôtêin ức chế không liên kết được với vùng vận hành
D prôtêin ức chế liên kết được với vùng vận hành
Câu 13 Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E coli khi không có chất cảm ứng lactôzơ
là
A Chất cảm ứng lactôzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế
B Chất ức chế kiểm soát lactôzơ, không cho lactôzơ hoạt hóa opêron
C Chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, opperon không hoạt động
D Các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prôtêin tương ứng
Câu 14 Trong điều hoà hoạt động opêron Lac khi môi trường không có lactôzơ, phát
biểu nào sau đây là không đúng?
A Vùng mã hoá tổng hợp prôtêin ức chế B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành
C Quá trình phiên mã bị ngăn cản D Quá trình dịch mã không thể tiến hành được
Câu 15 Trong điều hoà hoạt động opêron Lac khi môi trường có lactôzơ, phát biểu nào
sau đây là không đúng?
A Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế
B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động
C Vùng mã hoá tiến hành phiên mã
D Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzim tương ứng để phân giảilactôzơ
Câu 16 Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào
thì
A phần lớn các gen trong tế bào hoạt động
B tất cả các gen trong tế bào đều đồng loạt hoạt động
C chỉ có một số gen trong tế bào hoạt động
D tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động nhưng xen kẽ nhau
BÀI 4 ĐỘT BIẾN GEN
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Đặt tiêu đề cho các khái niệm sau:
1 Đột biến gen Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, thường liên quantới một hoặc một số cặp nuclêôtit.
2 Đột biến điểm Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới mộtcặp nuclêôtit.
3 Thể đột biến Các cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra thành kiểu hình.
Gợi ý: Thể đột biến, đột biến gen, đột biến điểm.
Câu 2 Đột biến điểm
a) Có những dạng đột biến điểm nào? Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit
b) Dạng đột biến điểm nào ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn? Vì sao?
Trang 13- Thay thế một cặp nu; vì chỉ làm thay đổi trình tự một aa hoặc không thay đổi aa nào nếunhư bộ ba đột biến cùng mã hóa cho chính loại aa trước đó.
c) Dạng đột biến điểm nào gây hậu quả nghiêm trọng hơn? Vì sao?
Thêm hoặc mất một cặp nu; vì làm thay đổi trình tự aa từ điểm đột biến cho đến cuối gen
Câu 3 Trình bày cơ chế phát sinh chung của đột biến gen.
Đột biến điểm thường xảy ra trên một mạch dưới dạng tiền đột biến Dưới tác dụng củaenzim sửa sai nó có thể trở về dạng ban đầu hoặc tạo thành đột biến qua các lần nhân đôi tiếptheo
Gen tiền đột biến gen đột biến gen
Câu 4 Các trường hợp bên dưới có thể gây nên dạng đột biến điểm nào?
Nguyên nhân gây đột biến Dạng đột biến điểm
- Guanin dạng hiếm (G*) - Thay thế cặp G-X → A-T
- Sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi - Thay thế cặp nu này bằng cặp nu khác
- Chất hóa học 5BU - Thay thế cặp A-T → G-X
Câu 5 Trình bày hậu quả của đột biến gen
- Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính nhưng phần lớn đột biến điểm thường vô hại
- Mức độ có lợi hay có hại của thể đột biến phụ thuộc vào đặc điểm cấu trúc của gen.
Câu 6 Nêu vai trò của đột biến gen.
Tạo alen mới → là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Đột biến gen là những biến đổi
A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một số nuclêôtit
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
Câu 2 Đột biến điểm là những biến đổi
A nhỏ trong cấu trúc của gen B liên quan đến một cặp nuclêôtit
C liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit D liên quan đến 1 nuclêôtit
Câu 3 Thể đột biến là những cá thể mang
A ĐB làm biến đổi vật chất DT B ĐB đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh
D ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Câu 4 Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không
theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi là
A thêm một cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit
C mất một cặp nuclêôtit D thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
Câu 5 Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi
A nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN
B nhiều nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
C một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN
D một nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN
Câu 6 Mức độ có hai hay có lợi của đột biến gen phụ thuộc vào
A cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen
B điều kiện sống của sinh vật
C mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình
Trang 14D tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
Câu 7 Ý nghĩa của đột biến gen là
A nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
B nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá
C nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá
D nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường
Câu 8 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng
nu của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hidro trong gen?
A thay thế cặp nu A – T bằng cặp T - A B thêm một cặp nu
C thay thế cặp nu A – T bằng cặp G – X D mất một cặp nu
Câu 9 (TN - 2013) Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số
nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G) Một đột biến điểm làm cho gen B bị đột biến thành alen b Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:
A A = T = 899; G = X = 301 B A = T = 299; G = X = 901
C A = T = 901; G = X = 299 D A = T = 301; G = X = 899
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 10 Đột biến gen làm biến đổi
A số lượng phân tử ADN B số lượng, thành phần hoặc trình tự sắp xếp các gen
C số lượng, thành phần hoặc trình tự 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
D cấu trúc và số lượng NST
Câu 11 Tiền đột biến là
A Đột biến xảy ra trước khi có tác nhân gây đột biến
B Đột biến mới chỉ xảy ra trên một mạch nào đó của gen
C Đột biến mới chỉ xảy ra trên một gen nào đó của ADN
D Đột biến mới chỉ gây biến đổi một cặp nu- nào đó của gen
Câu 12 Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng
không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính thoái hoá B mã di truyền có tính phổ biến
C mã di truyền có tính đặc hiệu D mã di truyền là mã bộ ba
Câu 13 Nếu các gen lặn đều là gen đột biến thì kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột
biến?
A AaBbCcDd B AAbbCCDD C AaBBCcDd D AaBbCCDD
Câu 14 Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi hai liên kết hiđrô Đột biến này có
thể thuộc dạng
A mất 1 cặp nuclêôtit B thêm 1 cặp nuclêôtit
C thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại D thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn
B tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
C đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
D tất cả các đột biến gen đều có hại
Câu 16 (ĐH - 2013) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa
Trang 15C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.
D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 17 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nu và có tỉ lệ A/G = 2/3 Gen này bị đột
biến mất một cặp nu, do đó giảm đi hai liên kết hidro so với gen bình thường Số lượng từng loại nu của gen mới được hình thành sau đột biến là:
A A = T = 900, G = X = 599 B A = T = 599, G = X= 900
C A = T = 600, G = X = 900 D A = T = 600, G = X = 899
BÀI 5 NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Vật chất di truyền của sinh vật nhân sơ là gì?
ADN kép, vòng, không liên kết với prôtêin
Câu 2 Vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực là gì?
- Phân tử: ADN
- Tế bào: ADN liên kết với prôtêin (chủ yếu loại histon) tạo nên NST
Câu 3 NST ở kì giữa nguyên phân có cấu trúc như thế nào?
Gồm 2 crômatit dính nhau ở tâm động Mỗi crômatit chứa 1 phân tử ADN.
Câu 4 Đột biến NST gồm những dạng nào? ĐB cấu trúc và ĐB số lượng NST
Câu 5 Đột biến cấu trúc NST
a) Đột biến cấu trúc NST là gì?
b) Có những dạng đột biến cấu trúc NST nào? Hãy chú thích các dạng đột biến cấu trúc NSTvào hình bên dưới bằng cách điền trực tiếp lên chỗ ba chấm trên mũi tên
Trang 16
c) Phân biệt các dạng đột biến cấu trúc trên về các tiêu chí: khái niệm, hậu quả, ví dụ
- Ở người dạng đột biến này gây ung thư máu (mất đoạn NST 21), hội chứng tiếng mèo kêu (mất đoạn NST số 5).
- Gây chết hoặc giảm sức sống.
(b) Lặp
đoạn
Là đột biến làm cho đoạn nào đó của NST lặp lại một hay nhiều lần.
- Ở đại mạch, loại đột biến này giúp tăng hoạt tính của enzim amilaza.
- Làm tăng
cường độ biểu hiện tính trạng
(c) Đảo
đoạn
Là đột biến làm cho một đoạn nào đó của NST đứt ra, đảo ngược 180o
và nối lại.
- Hình thức đột biến này góp phân tạo nên loài mới ở nhiều loài sinh vật.
- Ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật.
(d) Chuyển
đoạn Là đột biến dẫn đến một đoạn của NST chuyển
sang vị vị trí khác trên cùng một NST, hoặc trao đổi đoạn giữa các NST
- Ở người loại đột biến này gây ung thư máu ác tính (chuyển đoạn không tương hỗ giữa NST
22 và NST số 9).
- Gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản
Trang 17Cõu 7 Trỡnh bày cơ chế chung, hậu quả và ý nghĩa của đột biến cấu trỳc NST
- Cơ chế chung đột biến cấu trỳc NST : Các tác nhân gây đột biến ảnh h ởng đến quá trình tiếp hợp, trao đổi chéo hoặc trực tiếp gây đứt gãy NST làm phỏ vỡ cấu trỳc NST Cỏc đột biến cấu trỳc NST dẫn đến sự thay đổi trỡnh tự và số lượng cỏc gen, làm thay đổi hỡnh dạng NST.
- Hậu quả: Đột biến cấu trúc NST th ờng thay đổi số l ợng, vị trí các gen trên NST, có thể gây mất cân bằng gen th ờng gây hại cho cơ thể mang đột biến.
- í nghĩa:
+ Cung cấp nguồn nguyờn liệu cho quỏ trỡnh chọn lọc và tiến hoỏ
+ Ứng dụng loại bỏ gen xấu, chuyển gen, lập bản đồ di truyền
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Cõu 1 Vật chất di truyền của vi khuẩn là 1 phõn tử
A Một phõn tử ADN xoắn kộp, liờn kết với histon tạo thành NST
Trang 18B Một phân tử ARN trần, mạch vòng
C Một phân tử ADN trần, xoắn kép, mạch vòng
D Một phân tử ADN vòng, liên kết với histon tạo thành NST
Câu 2 Thành phần cấu tạo chủ yếu của NST ở sinh vật nhân thực gồm
A ADN và ARN B ADN và prôtêin
C ARN và ribôxôm D Nuclêôxôm và lipit
Câu 3 Phát biểu nào sai về vật chất di truyền ở sinh vật nhân thực?
A Mỗi loài có bộ NST đặc trưng B NST được cấu tạo từ ADN và prôtêin
C Mỗi nuclêôxôm gồm 1 đoạn ADN quấn 1 vòng quanh 8 phân tử histon
D Mỗi NST kép gồm 2 crômatit dính nhau qua tâm động (eo thứ nhất) và 1 eo thứ 2 (nơitổng hợp rARN
Câu 4 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn → crômatit
B phân tử ADN sợi cơ bản nuclêôxôm ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc crômatit
C phân tử ADN nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn → crômatit
D phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn → nuclêôxôm crômatit
Câu 5 Khi nói về các mức độ xoắn khác nhau trong cấu trúc siêu hiển vi của NST,
cấu trúc có đường kính 11 nm tiếp tục xoắn sẽ tạo nên
A sợi cơ bản B sợi nhiễm sắc C ống siêu xoắn D crômatit ở kì giữa
Câu 6 Đột biến cấu trúc NST là:
A Biến đổi thành phần hoá học NST B Thay đổi cấu tạo không gian của NST
C Biến đổi trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST
D Thay đổi số lượng gen ở NST
Câu 7 Các dạng đột biến cấu trúc NST là:
A Lệch bội, đa bội B Khuyết nhiễm, 1 nhiễm, đa nhiễm, ba nhiễm
C Mất, thêm, hay đảo vị trí gen ở NST D Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST
Câu 8 Nguyên nhân gây ra đột biến cấu trúc NST là do :
A sự tiếp hợp, trao đổi chéo không bình thường của NST trong tế bào
B sự phân li không bình thường của NST trong phân bào
C tác động của các tác nhân lí hóa trong ngoại cảnh hoặc rối loạn trao đổi chất nội bào
D sự rối loạn quá trình tự nhân đôi NST trong nguyên phân hoặc giảm phân
Câu 9 (TN - 2013) Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một
số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A chuyển đoạn B lặp đoạn C mất đoạn nhỏ D đảo đoạn
Câu 10 Vai trò của ĐB lặp đoạn
A Có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới Có thể ứng dụng chuyển gen từNST này sang NST khác
B Có thể ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
C Có sự sắp xếp lại trình tự các gen trên NST, góp phần tạo nguyên liệu cho tiến hóa
D Làm tăng số lượng alen của một số lôcut tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo ra các alenmới
Câu 11 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểnào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim
amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?
A Chuyển đoạn B Lặp đoạn C Mất đoạn D Đảo đoạn
Câu 12 Ở người, mất đoạn ở NST 21 gây
Trang 19A ung thư máu B hội chứng tiếng mèo kêu.
C hội chứng Đao D bệnh hồng cầu hình liềm
Câu 13 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau
ABC●DEFGHIK và abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là:
1 ABC●EFGDHIK 2 ABC●FEDGHIK
3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK
NST hình thành do đột biến đảo đoạn NST là A 1 B 2 C 3 D 4
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 14 Ở sinh vật nhân thực, mỗi NST đơn chứa
A 1 phân tử ADN và các phân tử histon B 1 phân tử ADN và 8 phân tử histon
C 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon D 1 đoạn phân tử ADN và 8 phân tử histon
Câu 15 Mỗi crômatit ở kì giữa có đường kính là là
A crômatit B ống siêu xoắn C sợi nhiễm sắc D sợi cơ bản
Câu 18 Loại đột biến làm thay đổi trình tự các gen trên 1 NST là
A đảo đoạn NST B lặp đoạn NST
C đảo đoạn và lặp đoạn NST D đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 NST
Câu 19 Hiện tượng lặp đoạn có thể do
A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
Câu 20 Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do
A một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng
Câu 21 Đột biến mất đoạn lớn NST thường
A gây chết B mất khả năng sinh sản
C tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng D ít ảnh hưởng đến sức sống
Câu 22 ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB
A cấu trúc NST B lệch bội C mất đoạn NST D lặp đoạn NST
Câu 23 Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là:
A gây chết B làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính trạngC.thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản D.gây chết hoặc giảm khả năng sản
Câu 24 Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau
ABC●DEFGHIK và abc●defghik Qua một số thế hệ, từ NST này đã hình thành 4 NST là:
1 ABC●EFGDHIK 2 ABC●FEDGHIK
3 ABC●DEfGHIK 4 ABC●DFGEHIK
NST hình thành mà không xảy ra đột biến là
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 20Câu 25 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên
một nhiễm sắc thể?
A Mất đoạn B Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể
C Đảo đoạn D Lặp đoạn
Câu 26 Giả sử một NST có trình tự các gen là: EFGHIK bị đột biến thành NST có
trình tự các gen là: EFGHIKIK Đây là đột biến cấu trúc NST thuộc dạng:
A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn
Câu 27. Các dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi nhóm gen liên kết là :
A lặp đoạn, chuyển đoạn và mất đoạn
B mất đoạn, chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
C đảo đoạn, chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
D chuyển đoạn, đảo đoạn và lặp đoạn
BÀI 6 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Đột biến số lượng NST là gì? Gồm những dạng nào?
- Là đột biến làm thay đổi số lượng NST trong tế bào Gồm lệch bội và đa bội
Câu 2
a) Đột biến lệch bội là gì? Gồm những dạng nào?
b) Ở ruồi giấm 2n = 8 NST Quan sát hình bên cho biết
Tế bào nào thuộc dạng thể 3 (2n+1)? Vì sao? Tế
Câu 3 Trình bày cơ chế phát sinh thể lệch bội bằng cách điền vào chỗ trống bên dưới:
- Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp NST tương đồng không phân li
- Sự không phân li của một hay một số NST tạo ra giao tử thừa hay thiếu 1 vài NST Các giao tử này kết hợp với nhau hoặc với giao tử bình thường tạo các thể lệch bội
Câu 4 Trình bày hậu quả và ý nghĩa của đột biến lệch bội.
- Hậu quả: Đột biến lệch bội làm tăng hoặc giảm một hoặc một số NST làm mất cân bằng toàn bộ hệ gen nên các thể lệch bội thường không sống được hay có thể giảm sức sống hay làm giảm khả năng sinh sản tuỳ loài.
Trang 21- Ý nghĩa: Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hoá Trong chọn
giống, có thể sử dụng đột biến lệch bội để xác định vị trí gen trên NST.
Câu 5
a) Đột biến đa bội gồm những dạng nào? Phân biệt các dạng đó
b) Hãy cho biết tế bào số 4 và 6 trong hình ở câu 2 thuộc dạng đột biến gì? Giải thích
a) Gồm 2 dạng: tự đa bội và dị đa bội
- Tự đa bội là: là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n
- Dị đa bội là: là hiện tượng làm gia tăng số bộ đơn bội của hai (hay nhiều) loài khác nhau trong một tế bào Nếu chứa 2 bộ NST lưỡng bội của hai loài song nhị bội
b) Tế bào 4: đột biến tam bội, vì tất cả các loại NST đều có 3 chiếc.
Tế bào 6: đột biến tứ bội, vì tất cả các loại NST đều có 4 chiếc.
Câu 6 Trình bày cơ chế phát sinh thể tự đa bội trong nguyên phân và giảm phân.
- Chung: do sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân bào
- Trong giảm phân: tạo giao tử 2n
+ Giao tử 2n kết hợp với nhau→ thể tứ bội 4n
+ Giao tử 2n kết hợp với giao tử bình thường → thể tam bội 3n.
- Trong nguyên phân
+ Trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử → thể tứ bội 4n
+ Trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng → thể khảm
Câu 7 Cơ chế phát sinh thể dị đa bội? (lai xa kèm đa bội hóa)
Câu 8 Nêu hậu quả và vai trò của đột biến đa bội.
+ Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
+ Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá vì góp phần hình thành nên loài mới.
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Đột biến số lượng NST gồm các dạng
A thể tam bội, thể tứ bội, thể song nhị bội B lệch bội và đa bội
C mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST
D thể tam bội, thể tứ bội, thể tam nhiễm, thể một nhiễm
Câu 2 Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST
C thừa 1 hoặc một số NST D thiếu 1 hoặc một số NST
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây là thể lệch bội?
A Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống
B Một hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống
C Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó
D Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn2n
Câu 4 Sự thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A thể ba B thể một kép hoặc thể không
Trang 22C thể ba kép D thể 3 kép hoặc thể bốn.
Câu 5 Phát biểu sai về ý nghĩa của đột biến lệch bội:
A Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
C Được ứng dụng để lập bản đồ di truyền
D Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
Câu 6 Hiện tượng nào sau đây gây ra đột biến lệch bội?
A Trong quá trình phân bào, một hay vài cặp NST không phân li
B Trong phân bào, tất cả các cặp NST không phân li
C Sự sao chép sai các cặp nu trong quá trình nhân đôi ADN
D Trong quá trình giảm phân, xảy ra sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit
Câu 7 Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể ba?
A Hội chứng AIDS B Hội chứng Tơc nơ
C Bệnh hồng cầu hình liềm D Hội chứng Đao
Câu 8 Đột biến tự đa bội phát sinh khi có
A sự không phân li của tất cả các cặp NST trong phân bào
B sự thay đổi trong bộ NST
C hiện tượng các NST bị đứt đoạn hoặc nối các đoạn NST bị đứt
D sự không phân li của một cặp NST trong phân bào
Câu 9 Thể tam bội (3n) gồm
A n loại NST, trong đó có 1 loại có 3 NST tương đồng, các loại còn lại đều có 2 NST tươngđồng
B n loại NST, trong đó có 1 loại chỉ có 1 NST, các loại còn lại đều có 2 NST tương đồng
C n loại NST, mỗi loại có 3 NST tương đồng
D n loại NST, mỗi loại có 4 NST tương đồng
Câu 10 Trong quá trình nguyên phân, bộ NST 2n không phân li đã tạo ra thể
A tự tứ bội B song nhị bội C bốn nhiễm D dị đa bội
Câu 11 Trong giảm phân, toàn bộ các cặp NST đều không phân li sẽ tạo ra
A giao tử 2n B giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST
C thừa 1 hoặc một số NST D thiếu 1 hoặc một số NST
Câu 12 Hiện tượng bộ NST lưỡng bội của 2 loài cùng tồn tại trong một tế bào gọi là
A lệch bội thể B tự tứ bội thể C tự đa bội thể D dị đa bội thể
Câu 13 Một loài có 2n = 22 NST, trong tế bào cá thể B nhận thấy ở cặp NST số 2 có 3
chiếc, các NST còn lại đều có 2 chiếc bình thường Cá thể đó thuộc độ biến dạng
A thể ba B thể tam bội C thể đa bội lẻ D thể đơn bội lệch
Câu 14 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 NST Nhận định nào bên dưới là không
đúng?
A Số NST ở dạng thể một của loài là 23 B Số NST ở dạng thể tam bội của loài là 72
C Số NST ở dạng thể tứ bội của loài là 48 D Số NST ở dạng thể ba của loài là 25
Câu 15 Thể tự tam bội có thể được tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A Giao tử 2n thụ tinh với nhau B Giao tử n thụ tinh với nhau
C Giao tử 2n thụ tinh với giao tử bình thường D Tế bào 2n không phân li trong NP
Câu 16 Phát biểu đúng về ý nghĩa của đột biến đa bội:
A Được ứng dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn
B Được ứng dụng để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác
Trang 23C Làm tăng số loại alen của mỗi gen.
D Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá và góp phần hình thành loài mới
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 17 Các dạng đột biến thuộc thể đa bội gồm
A thể tam bội, thể tứ bội, thể tam nhiễm, thể một nhiễm
B thể tam bội, thể tứ bội, thể song nhị bội
C thể tam nhiễm, thể một nhiễm
D thể đa bội chẵn (3n, 5n…), thể đa bội lẻ (4n, 6n )
Câu 18 Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là
A quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của NST bị rối loạn
B quá trình nhân đôi của NST bị rối loạn
C sự phân li bất thường của 1 hay nhiều cặp NST tại kì sau của quá trình phân bào
D thoi phân bào không hình thành trong quá trình phân bào
Câu 19 (CĐ - 2013) Ở thực vật, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây
có thể phát triển thành cây tứ bội?
A Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n)
B Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1)
C Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau
D Các giao tử lệch bội (n + 1) kết hợp với nhau
Câu 20 Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa 2 dạng đột biến thể đa
bội và thể dị bội?
A Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản
B Đều có thể xảy ra do rối loạn phân ly NST ở tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục trongquá trình phân bào
C Đều là dạng đột biến số lượng NST
D Đều không ảnh hưởng đến số lượng của các cặp NST giới tính
Câu 21 Một loài có bộ NST 2n = 24 Một cá thể của loài trong tế bào có 48 NST, cá
thể đó thuộc thể
A tứ bội B bốn nhiễm C dị bội D lệch bội
Câu 22 Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là
A tế bào có số lượng ADN tăng gấp bội B sinh tổng hợp các chất diễn ra mạnh mẽ
C tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu tốt
D không có khả năng sinh sản
Câu 23 Bộ NST song nhị bội (2nA+2nB) gồm
A n loại NST, mỗi loại chỉ có 1 NST, không có NST tương đồng
B (nA + nB) loại NST, mỗi loại có 2 NST tương đồng
C n loại NST, mỗi loại có 2 NST tương đồng
D (2nA + 2nB) loại NST, mỗi loại có 2 NST tương đồng
Câu 24 Sự không phân li của1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng làm
xuất hiện điều gì?
A Trong cơ thể sẽ có 2 dòng tế bào: dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến
B Tất cả các tế bào của cơ thể mang đột biến
C Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến
D Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không mang đột biến
Trang 24Câu 25 Các dạng cây trồng tam bội như dưa hấu, nho thường không hạt do:
A Không có khả năng sinh giao tử bình thường B Không có cơ quan sinh dục đực
C Không có cơ quan sinh dục cái D Cơ chế xác định giới tính bị rối loạn
Câu 26 Các thể tự đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng lớn, khả năng chống chịu tốt,
tế bào to,…là do
A có số loại NST tăng lên gấp bội B số loại alen tăng lên gấp bội
C hàm lượng ADN tăng gấp bội D số lượng tế bào tăng lên gấp bội
Câu 27 Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây?
A Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ
B Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó
C Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ
D Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khácnhau
Câu 28 Một loài có 2n = 14, một cá thể trong loài có 21 NST, cá thể đó thuộc thể
A dị bội B tam nhiễm C tam bội D đa bội lệch
Câu 29 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n =8 số loại thể ba đơn có thể có là
A 4 B 7 C 8 D 9
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Câu 1 Nói về mã di truyền, các phát biểu bên dưới là đúng hay sai? Nếu sai giải thích
1 Mã di truyền là trình tự nuclêôtit trong ADN
hay trong mARN quy định trình tự các axit
2 Mã di truyền được đọc theo chiều 3’→5’
trên mạch mã gốc của gen hay chiều 3’→5’
trên mARN
S Theo chiều 5’→3’ trên mARN
3 Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là một
axit amin chỉ được mã hóa bởi một bộ ba S Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loạiaxit amin
4 Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là một
bộ ba có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin
Một loại axit amin có thể được
mã hóa bởi nhiều bb khác nhau
5 Phần lớn các sinh vật sử dụng chung một
bảng mã di truyền Đ
6 Các bộ ba: AUG, UAA, UGA, UAG không
quy định cho một loại axit amin nào mà chỉ có
ý nghĩa như tín hiệu khởi đầu hay kết thúc
dịch mã
S
Bộ ba AUG mã hóa cho axit amin
mở đầu (foocminmêtiônin ở nhânsơ; mêtiônin ở nhân thực)
Câu 2 Hoàn thành sơ đồ tư duy bên dưới để có cái nhìn khái quát về các dạng biến dị
theo quan điểm di truyền học hiện đại
Trang 25Câu 28 Đột biến cấu trúc NST thực chất là sự sắp xếp lại cả nhóm gen hoặc làm giảm
hay tăng số lượng gen hoặc làm thay đổi nhóm liên kết gen trên NST Hoàn thành bảng bêndưới để thấy được điều đó
Lưu ý: HS hoàn thành bằng cách đánh dấu “x” vào ô tương ứng
Trang 26Câu 3 Hoàn thành bảng sau:
Là sự thay đổi số lượng NST ở một hoặc một số cặp tương đồng
Số lượng NST tăng theo bội số bộ đơn bội (lớn hơn 2n)
Do sự không phân li của cả bộ NST (tất cả các cặp) trong phân bào
Do sự không phân li của một hoặc một số cặp NST tương đồng
trong phân bào
Gồm các dạng như 3n, 4n, 5n
Gồm các dạng như: thể một (2n - 1), thể ba (2n + 1)
Câu 1 Hoàn thành bảng bên dưới
Bệnh, tật di truyền Dạng đột biến Số lượng NST trongTB sinh dưỡng
Câu 2 Ghép các cơ chế ở cột (2) với dạng đột biến mà nó tạo nên ở cột (3) và ghi kết quả vào cột (1)
Trang 27(1) (2) (3)
1 A 1 Trong nguyên phân, tất cả các NST đã nhân đôi
đều không phân li tạo ra
A thể tứ bội
B thể tam bội
C thể ba nhiễm và thể một nhiễm
D thể song nhị bội
2 C 2 Trong nguyên phân, 1 NST nào đó đã nhân đôi
nhưng không phân li tạo ra
3 C 3 Trong giảm phân, 1 cặp NST nào đó đã nhân đôi
nhưng không phân li, các giao tử bất thường về số lượng tạo ra thụ tinh với giao tử bình thường tạo ra
4 B 4 Trong giảm phân, tất cả các cặp NST đã nhân đôi
đều không phân li, các giao tử bất thường về số lượng tạo ra thụ tinh với giao tử bình thường tạo ra
5 A 5 Trong giảm phân, tất cả các cặp NST đã nhân đôi
đều không phân li, các giao tử bất thường về số lượng tạo ra thụ tinh với nhau tạo ra
Câu 3 Hình bên dưới thể hiện một sự phân li không bình thường trong giảm phân I:
có một cặp NST không phân li đồng đều về hai phía mà cùng đi về một phía Kết quả là hình thành các giao tử đột biến: có giao tử chứa cả 2 thành viên trong cặp tương đồng có giao tử không có thành viên nào trong cặp tương đồng đó
a) Hãy kí hiệu bộ NST cho các giao tử nói trên bằng cách điền trực tiếp lên hình
b) Nếu các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường sẽ làm xuất hiện dạng đột biến gì?
a) Theo thứ tự từ trên xuống: n + 1, n + 1, n - 1, n - 1
b) Nếu giao tử (n + 1) kết hợp với giao tử bình thường (n) → ĐB dạng thể ba (2n + 1)
Nếu giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử bình thường (n) → ĐB dạng thể môt (2n - 1)
BÀI 1
Câu 4 Gen là một đoạn ADN
A mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin B mang thông tin di truyền
C mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN)
D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin
Câu 5 Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A có nhiều bộ 3 khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin
B có nhiều axit amin được mã hoá bởi 1 bộ ba
Trang 28C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin.
D một bộ ba mã hoá một axit amin
Câu 6 Chọn cặp phát biểu sai khi nói về các loại enzim và vai trò của nó trong quá
trình nhân đôi ADN:
A Enzim ARN pôlimêraza: Gắn các nuclêôtit tự do vào mạch khuôn của ADN theo chiều 5’→3’
B Enzim tháo xoắn: Mở vòng xoắn, tách mạch tạo chạc chữ Y
C Enzim ADN pôlimeraza: Xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5’→3’
D Enzim ligaza: Nối (gắn) các đoạn mạch polinuclêôtit, nối các đoạn Okazaki tạo chuỗi polinuclêôtit
Câu 7 Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều nào?
A Luôn theo chiều 3’ 5’ B Luôn theo chiều 5’ 3’
C Tùy từng mạch khuôn mà chiều tổng hợp mạch mới có khác nhau
D Không có chiều nhất định
Câu 8 Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục
trên mạch khuôn nào?
A 3’ 5’ B 5’ 3’ C cả 2 mạch khuôn của ADN
D có lúc trên mạch khuôn chiều 3’ 5’, có lúc trên mạch khuôn chiều 5’ 3’
Câu 9 Điểm mấu chốt trong quá trình nhân đôi ADN làm cho 2 ADN con giống với
ADN mẹ là do
A nguyên tắc bổ sung, bán bảo tồn B nguyên tắc bán bảo tồn
C sự lắp ráp tuần tự các nucleotit D một bazơ bé bù với một bazơ lớn
Câu 10 Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’AGG GGT TXX TTX 3’ Trình tự trên mạch
bổ sung là
A 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ B 5’ TXX XXA AGG AAG 3’
C 3’ TXX GGA AGG AAG 5’ D 5’ TXX GGA AGG AAG 3’
Câu 11 Có một phân tử ADN có khối lượng bằng 75.107 đơn vị cacbon và tỉ lệ 3
BÀI 2
Câu 12 Ở sinh vật nhân thực, mARN được tổng hợp nhờ quá trình
A sự nhân đôi từ một mạch ADN B sao chép từ một đoạn ARN
C dịch mã từ một đoạn ARN D phiên mã từ một đoạn ADN
Câu 13 Dịch mã là quá trình
A tổng hợp prôtêin B tổng hợp axit amin
Câu 14 Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế
A nhân đôi, phiên mã, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN
C tổng hợp ADN, dịch mã D nhân đôi ADN, tổng hợp ARN
Trang 29Câu 15 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với X, G liên kết với T
B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
D A liên kết với T, G liên kết với X
Câu 16 Cho mạch mã gốc của gen có trinh tự 3’ AGG GGT TXX TTX AAA 5’ Trình
tự các nuclêôtit trên mARN là
A 5’ UXX XXA AGG AAG UUU 3’ B 3’ UXX XXA AGG AAG UUU 5’
C 5’ TXX XXA AGG AAG TTT 3’ D 3’ TXX XXA AGG AAG TTT 5’
Câu 17 Trong quá trình dịch mã, các axit amin tự do trong môi trường nội bào
A trực tiếp tới ribôxôm để tham gia dịch mã
B tới ribôxôm dưới dạng hoạt hóa bởi ATP
C được hoạt hóa nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu tạo nên phức hợp aa-tARN nhờ enzim đặc hiệu rồi mới tới ribôxôm tham gia dịch mã
D kết hợp với tiểu đơn vị bé của ribôxôm để tham gia dịch mã
Câu 18 Quá trình phiên mã diễn ra qua các sự kiện:
(1) Bắt đầu tổng hợp ARN ở vị trí đặc hiệu
(2) ARN polimeraza đến vùng kết thúc, phiên mã dừng lại, giải phóng mARN
(3) ARN polimeraza gắn vào vùng khởi động tháo xoắn và tách mạch để lộ mạch khuôn
3’→5’
(4) ARN polimeraza trượt trên mã gốc 3’→ 5’ để tổng hợp mạch ARN có chiều 5’→3’
Trình tự đúng là:
A (1), (3), (4), (2) B (1), (4), (3), (2) C (3), (1), (4), (2) D (3), (4), (1), (2)
Câu 19 Phiên mã ở sinh vật nhân thực khác với ở sinh vật nhân sơ ở điểm nào?
A Diễn ra liên tục B Diễn ra gián đoạn
C Có thêm bước loại các đoạn intron nối các đoạn êxôn lại với nhau
D Không có gì khác nhau
Câu 20 Câu nào sau đây là đúng với quá trình dịch mã?
A Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với từng ribôxôm riêng rẽ
B Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm tạo thành
pôliribôxôm (pôlixôm), giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
C Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba AUG thì quá trình dịch mã sẽ hoàn tất
D Diễn ra trong nhân tế bào
Câu 21 Trong dịch mã, tARN mang axit amin mở đầu đi vào ribôxôm có bộ ba đối mã
là
Câu 22 Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000 Hỏi số axit amin trong
phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
BÀI 3
Câu 23 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen, sự kiện nào luôn diễn ra cả trong
môi trường có và không có lactôzơ?
A Enzim ARN pôlimeraza kết hợp với prôtêin ức chế
Trang 30B Gen điều hòa tổng hợp ra prôtêin ức chế.
C Prôtêin ức chế liên kết với đường lactôzơ
D Các gen cấu trúc phiên mã tổng hợp mARN
Câu 24 Gen điều hòa có thuộc operon hay không và có vai trò gì?
A Không và có vai trò tổng hợp prôtêin ức chế bám lên vùng vận hành
B Có và có vai trò tổng hợp prôtêin ức chế bám lên vùng vận hành
C Không và có vai trò tổng hợp prôtêin ức chế bám lên vùng điều hòa
D Có và có vai trò tổng hợp prôtêin ức chế bám lên vùng điều hòa
Câu 25 Ở opêron Lac, khi có đường lactôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactôzơ
gắn với:
A chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt B vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành
C enzim ARN pôlimêraza làm kích hoạt enzim này
D prôtêin điều hoà làm kích hoạt tổng hợp prôtêin
BÀI 4
Câu 26 Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit
tương ứng do gen đó tổng hợp là
A thêm 1 cặp nuclêôtit B mất 1 cặp nuclêôtit
C thay thế 1 cặp nuclêôtit D thay thế 2 cặp nuclêôtit
Câu 27 Điều khẳng định nào sau đây phù hợp nhất?
A Phần lớn đột biến điểm thường có lợi B Phần lớn đột biến điểm thường có hại
C Phần lớn đột biến điểm thường vô hại D Phần lớn đột biến điểm tạo nên alen trội
Câu 28 Tác nhân hoá học như 5 – Brôm uraxin là chất đồng đẳng của timin gây đột
biến
C tạo 2 phân tử timin cùng mạch ADN D A –T G – X
Câu 29 Câu nào sau đây là sai khi nói về đột biến gen?
A Trong các dạng đột biến gen thì đột biến thêm hoặc mất ít ảnh hưởng hơn đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit
B Đột biến gen có thể có lợi, có hại, hoặc trung tính
C Đột biến gen làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá
D Đột biến gen cũng có ý nghĩa cung cấp nguyên liệu cho chọn giống
BÀI 5
Câu 30 Cấu trúc NST ở sinh vật nhân sơ
A chỉ là phân tử ADN, mạch kép, dạng vòng, không liên kết với prôtêin
B phân tử ADN dạng vòng
C phân tử ADN liên kết với prôtêin D phân tử ARN
Câu 31 Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là
A nuclêôtit B ribônuclêotit C axit amin D nuclêôxôm
Câu 32 Thành phần hoá học chính của NST ở sinh vật nhân thực là
A ADN và prôtêin dạng histôn B ADN và prôtêin dạng phi hisôn
C ADN và các enzim nhân đôi D ADN và prôtêin dạng histôn và
Câu 33 Hình thái NST trong kì đầu của quá trình phân bào ở dạng
A sợi mãnh và bắt đầu đóng xoắn B đóng xoắn và co ngắn cực đại
C sợi mãnh và bắt đầu dãn xoắn D dãn xoắn nhiều
Trang 31Câu 34 Mỗi NST chứa một phân tử ADN dài gấp hàng nghìn lần so với đường kính
của nhân tế bào do
A ADN có khả năng đóng xoắn B sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau
C ADN cùng với prôtêin histôn tạo nên các nuclêôxôm D có thể ở dạng cực mảnh
Câu 35 Mức xoắn 1 của NST là
A sợi cơ bản, đường kính 11nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm
C siêu xoắn, đường kính 300nm D crômatic, đường kính 700nm
Câu 36 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là
A làm đứt, gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình nhân đôi ADN, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatit
B làm đứt, gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình nhân đôi ADN
C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatit
D làm đứt gãy NST dẫn đến rối lọan trao đổi chéo
Câu 37 Đột biến đảo đoạn NST là trong bộ NST có
A NST mang một số gen đảo ngược 180o
B NST mang một số gen lặp lại 1 hay nhiều lần
C NST bị mất đi một số gen
D NST trao đổi đoạn trong 1 NST hoặc giữa các NST không tương đồng
Câu 38 Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng số lượng gen trên NST là
A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn
C mất đoạn, chuyển đoạn D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 39 Loại đột biến cấu trúc NST thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là
A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn
Câu 40 Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDEFGH, một đột
biến xảy ra làm NST có trình tự các gen: ADCBEFGH, NST trên đã bị đột biến
A lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 41 Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDE*FGH ( dấu *
biểu hiện cho tâm động), một đột biến xảy ra làm NST có trình tự các gen: ABCF*EDGH, dạng đột biến đã xảy ra là
A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có chứa tâm động
C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
BÀI 6
Câu 42 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng NST liên quan tới
A một hoặc một số cặp NST B một số cặp NST
C một số hoặc toàn bộ NST D một hoặc một số hoặc toàn bộ
Câu 43 (ĐH - 2013) Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
B Đột biến lệch bội làm thay đổi sốlượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
D Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li
Câu 44 Thể dị đa bội là trường hợp đột biến
A làm tăng nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài
B làm tăng số bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau
Trang 32C chỉ phát sinh ở các con lai F1.
D làm tăng số bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau trong một tế bào
Câu 45 Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng
Câu 46 Đặc điểm nào dưới đây của thể đa bội là không đúng:
A Trong thể đa bội bộ NST của tế bào sinh dưỡng là một bội số của một bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n
B Được chia làm hai dạng: thể ba nhiễm và thể đa nhiễm
C Ở động vật giao phối ít gặp thể đa bội do gây chết rất sớm, cơ chế xác định giới tính bị rốiloạn ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
D Cây đa bội lẻ bị bất thụ tạo nên giống không hạt
Câu 47 Thể tứ bội xuất hiện khi:
A Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST trong nguyên phân của tế bào 2n
B Xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử trong lần nguyên phân đầu tiên
C Do kết quả của sự kết hợp giữa giao tử bất thường 2n với giao tử 2n
D B và C đúng
Câu 48 Tỉ lệ của các loại giao tử tạo ra từ tế bào sinh giao tử mang kiểu gen AAaa
giảm phân bình thường là:
Câu 49 Dùng hóa chất cônsixin để gây đột biến đa bội trong nguyên phân Hãy cho
biết sơ đồ nào sau đây đúng?
A Dd consixin DDDd B Dd consixin Dddd
C Dd consixin DDdd D Dd consixin DDd
Câu 50 Khi lai giữa loài cây 2n=50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F1 đa bội hoá
Số NST trong tế bào cơ thể lai và thể dị đa bội hình thành lần lượt là
A 50 ; 70 B 25 ; 35 C 60 ; 120 D 100 ; 140
Câu 51 Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE Khi cho 2 loài
này lai với nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai thì kiểu gen của thể song nhị bội là
A AbdE B AAbbddEE C AaBbDdEe D AAAAbbbbddddEEEE
Câu 52 Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n =8 số loại thể ba đơn có thể có là
A 4 B 7 C 8 D 9
Câu 53 Tỉ lệ giao tử 1: 1 sinh ra từ cơ thể tứ bội có kiểu gen
A AAAA B AAaa C Aaaa D Aaaa
Câu 54 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F1 toàn cây quả đỏ.Biết rằng các cây đa bội chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình thường Nếu cho các cây F1 tạp giao thì thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là
Trang 33A 5:1 B 3:1 C 11:1 D 35:1.
Câu 55 Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa?
Câu 56 Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
quả màu vàng Một phép lai giữa 2 cây tứ bội đã tạo ra thế hệ lai F1 có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng Kiểu gen của 2 cây đem lai là
A AAaa x AAaa B AAaa x Aaaa C AAaa x aaaa D AAaa x AAAa
Chương II TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
BÀI 8 QUY LUẬT MEN ĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ:
Câu 1 Nội dung quy luật phân li phát biểu như thế nào?
- Nội dung quy luật phân li: Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định, một có nguồn gốc
từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ Các alen tồn tại trong tế bào một cách riêng rẽ , khônghoà trộn vào nhau Khi hình thành giao tử, các thành viên của một cặp alen phân li đồngđều về các giao tử, nên 50% số giao tử chứa alen này còn 50% giao tử chứa alen kia
Câu 2 Thực chất của quy luật phân li là gì?
- Thực chất của quy luật phân li là: sự phân li đồng đều của các alen trong giảm phân tạogiao tử
Câu 3 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là gì?
- Trong tế bào sinh dưỡng, các NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng và chứa các cặpalen tương ứng
- Khi giảm phân tạo giao tử, mỗi NST trong từng cặp tương đồng phân li đồng đều về cácgiao tử dẫn đến sự phân li của các alen tương ứng và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh dẫnđến sự phân li và tổ hợp của cặp alen tương ứng
Câu 4 Mỗi kiểu gen sau cho mấy loại giao tử ? Là những loại giao tử nào?
- AA: 1 loại giao tử A
- Aa: 2 loại giao tử A , a
- aa: 1 loại giao tử a
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI:
Câu 1 Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗigiao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
B F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
C F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
D ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
Câu 2 Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
Trang 34B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.
C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1
D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
Câu 3 Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫunhiên của mỗi cặp alen
B sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng đều củamỗi cặp alen
C sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong nguyên phân dẫn đến sự phân lingẫu nhiên của mỗi cặp alen
D sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong nguyên phân đưa đến sự phân li đồngđều của mỗi cặp alen
Câu 4 Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai 2 giống cà chua quả đỏ dị
hợp với quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là
A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B 100% quả đỏ
C 1 quả đỏ: 1 qủa vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng
Câu 5 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của
một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân đỏ thẫm F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục.Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa Aa D Aa aa
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1 Biết gen A quy định màu hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a qui định màu hoa trắng.
Hãy xác định tỉ lệ kiểu hình, kiểu gen của các phép lai trong bảng sau:
Câu 2 Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen
này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A Bố mẹ phải thuần chủng B Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn
C Quá trình giảm phân cặp NST phân li đồng đều về 2 cực tế bào
D Số lượng cá thể đem lai phải lớn
Câu 3 Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp
tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai F2
A có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn B có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn
C đều có kiểu hình khác bố mẹ D đều có kiểu hình giống bố mẹ
Câu 4 Ở một loài thực vật, AA: hoa đỏ, Aa: hoa hồng, aa: hoa trắng Khi lai giữa hai thứ
thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng thu được đời F1 đều có hoa hồng Cho F1 giao phối với nhauđược F2 có kiểu hình phân li thế nào?
A 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng B 3 đỏ: 1 trắng
Trang 35C 3 trắng: 1 hồng D 1AA: 2Aa: 1aa.
Câu 5 Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen
A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục Lai cà chua quả trònvới cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân likiểu hình theo tỉ lệ
A 1: 2 : 1 B 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 3 : 1
Câu 6 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Mẹ
và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh con ra có người mắt đen, có ngườimắt xanh?
A Mẹ mắt đen (AA) bố mắt xanh (aa) B Mẹ mắt xanh (aa)bố mắt đen (AA)
C Mẹ mắt đen (AA)bố mắt đen (AA) D Mẹ mắt đen (Aa)bố mắt đen (Aa)
Câu 7 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả của
một phép lai như sau: thân đỏ thẫm thân màu lục F1: 50% đỏ thẫm : 50% màu lục Kiểugen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A AA AA B AA Aa C Aa aa D Aa Aa
Câu 8 Trường hợp nào sau đây tỉ lệ kiểu hình bằng với tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1?
A Aa x Aa, gen trội hoàn toàn B Aa x Aa, gen trội không hoàn toàn
C Aa x Aa, gen gây chết ở trạng thái đồng hợp
D Aa x aa, gen trội hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
Câu 9 (TN 2013) Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả
vàng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, những phép lai nàosau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng?
A Aa x Aa và AA x Aa B Aa x Aa và Aa x aa
C AA x aa và AA x Aa D Aa x aa và AA x Aa
IV BÀI TẬP TỰ NÂNG CAO KIẾN THỨC:
Câu 10 Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích
thước cánh tuân theo quy luật di truyền nào?
- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài ♂ cánh ngắn F1: 100% cánh dài
- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn ♂ cánh dài F1: 100% cánh dài
A Quy luật phân li B Quy luật tương tác gen không alen
C Quy luật di truyền liên kết với giới tính D Quy luật di truyền theo dòng mẹ
Câu 11 (CĐ 2012) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy
định hoa trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1 Cho cây
F1 tự thụ phấn, thu được F2 Tính theo lí thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuầnchủng chiếm tỉ lệ
Câu 12 Ở người, nhóm máu A có kiểu gen IAIA hoặc IAI0; nhóm máu B có kiểu gen IBIB hoặc
IBI0; nhóm máu O có kiểu gen I0I0; nhóm máu AB có kiểu gen IAIB Hôn nhân giữa 2 người có
nhóm máu nào sau đây không có khả năng sinh con nhóm máu O?
A Nhóm máu A với nhóm máu O B Nhóm máu AB với nhóm máu O
C Nhóm máu A với nhóm máu A D Nhóm máu A với nhóm máu B
Trang 36Câu 13 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1 Cho cây F1 tự thụphấn, thu được F2 Tính theo lí thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây không thuần chủngchiếm tỉ lệ
Câu 14 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng (P), thu được F1 Cho cây F1 tự thụphấn, thu được F2 Chọn 1 cây hoa đỏ F2 cho tự thụ phấn, tính theo lý thuyết, xác suất để cây
đó tạo ra đời F3 có 100% hoa đỏ là
BÀI 9 QUY LUẬT MEN ĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Nội dung quy luật phân li độc lập phát biểu như thế nào?
- Nội dung quy luật phân li độc lập: Các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau nằm trêncác cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì phân li độc lập và tổ hợp tự do (ngẫu nhiên)trong quá trình hình thành giao tử
Câu 2 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là gì?
- Các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
- Sự phân li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp NST trong giảm phân dẫn đến sự phân
li độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp alen tương ứng
Câu 3 Quy luật phân li độc lập của Men đen có ý nghĩa gì?
- Nếu biết các gen phân li độc lập thì dự đoán được tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp, giải thích được sự đa dạng của sinh giới
Câu 4 Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các cặp alen nằm trên các cặp NST khác nhau,
mỗi kiểu gen sau đây tạo mấy loại giao tử và đó là những loại giao tử nào?
- AABB: 1 loại giao tử AB
- AABb: 2 loại giao tử AB, Ab
- AaBb: 4 loại giao tử AB, Ab, aB, ab
- aabb: 1 loại giao tử ab
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Nội dung của quy luật phân li độc lập là:
A Ở F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3 : 1
B Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tínhtrạng phụ thuộc vào nhau
C Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng
rẽ của mỗi cặp tính trạng
D Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là ( 3 : 1 )n
Câu 2 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
A sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng
B sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
C các gen nằm trên các nhiễm sắc thể D do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Trang 37Câu 3 Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
B Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau
C Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau
D Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tửkhi thụ tinh
Câu 4 Nếu các gen phân li độc lập thì khi kiểu gen AaBbDd giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu
loại giao tử?
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 5 Nếu các gen PLĐL thì khi kiểu gen AabbDd giảm phân sẽ tạo giao tử Abd chiếm tỉ lệ
A 1/6 B ¼ C 1/8 D 1/16
Câu 6 Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A sự phân li độc lập của các tính trạng B sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1
C sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các alen trong quá trình giảm phân
D sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
Câu 7 Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:
A biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối B hoán vị gen
C các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh D liên kết gen
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1 Theo dõi thí nghiệm của Menđen, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và
hạt xanh, nhăn với nhau thu được F1 đều hạt vàng, trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệkiểu hình là:
A 9 vàng, nhăn: 3 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 xanh, trơn
B 9 vàng, trơn : 3 xanh, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 vàng, nhăn
C 9 vàng, nhăn: 3 xanh, nhăn : 3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn
D 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
Câu 2 Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt
đậu Hà Lan di truyền độc lập vì
A tỉ lệ mỗi loại kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
B F2 có 4 kiểu hình C tỉ lệ phân li kiểu hình của từng cặp tính trạng đều là 3 trội : 1 lặn
D F2 có xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 3 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập cho tự thụ phấn thì tỉ lệ phân li
kiểu hình được xác định theo công thức nào?
A (3 + 1)n B (1 + 2 + 1)n C (2 + 1)n D (1 + 1)n
Câu 4 Theo Menđen, F1 có n cặp gen dị hợp phân li độc lập cho tự thụ phấn thì thì số kiểugen ở F2 là A 2n B 3n C (3:1)n D (1:2:1)n
Câu 5 Xét phép lai AaBbDd x AaBbDd Nếu các gen phân li độc lập và mỗi gen qui định 1
tính trạng trội hoàn toàn thì F1 sẽ có
A 27 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình B 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
C 9 loại kiểu gen và 27 loại kiểu hình D 16 loại kiểu gen và 9 loại kiểu hình
Câu 6 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd (mỗi gen quy định một tính
trạng, các gen trội hoàn toàn) sẽ cho ra số lọai kiểu hình và kiểu gen lần lượt là:
A 4 và 8 B 4 và 12 C 8 và 12 D 8 và 27
Câu 7 Xét phép lai AaBb x AaBb Nếu các gen phân li độc lập thì ở F1 có tỉ lệ kiểu genAabb chiếm A 1/16 B 3/16 C 3/8 D 1/8
Trang 38Câu 8 Ở 1 loài động vật, gen A qui định chân cao, a qui định chân lùn; B qui định lông xù, b
qui định lông thẳng Hai cặp gen này PLĐL Phép lai P AaBb x Aabb sẽ tạo thế hệ F1 có tỉ lệkiểu hình chân lùn, lông thẳng ở F1 chiếm bao nhiêu %?
A 12,5% B 25,0% C 37,5% D 50%
Câu 9 Ở 1 loài động vật, gen A qui định chân cao, a qui định chân lùn; B qui định lông xù, b
qui định lông thẳng Hai cặp gen này PLĐL Phép lai P AaBb x Aabb sẽ tạo thế hệ F1 có tỉ lệkiểu hình chân cao, lông thẳng ở F1 chiếm bao nhiêu %?
A 37,5% B 25,0% C 37,5% D 50%
Câu 10 (TN 2013) Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép
lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu gen aabb chiếm tỉ lệ:
A 12,5% B 6,25% C 50% D 25%
Câu 11 (TN 2013) Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các gen phân li độc
lập và tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDD cho đời con có tối đa:
A 8 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình B 18 loại kiểu gen và 18 loại kiểu hình
C 9 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình D 18 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
IV BÀI TẬP TỰ NÂNG CAO KIẾN THỨC:
Câu 12 (CĐ 2012) Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân litheo tỉ lệ 1:1?
A Aabb × aaBb B AaBB × aaBb C AaBb × aaBb D AaBb × AaBb
Câu 13 (ĐH 2012) Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân likiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A Aabb x aaBb và AaBb x aabb B Aabb x aaBb và Aa x aa
C Aabb x aabb và Aa x aa D Aabb x AaBb và AaBb x AaBb
Câu 14 (CĐ 2012) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen
a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng.Theo lí thuyết, phép lai: AaBb x aaBb cho đời con có kiểu hình thân cao, quả đỏ chiếm tỉ lệ
Câu 15 (ĐH 2012) Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; cácgen phân li độc lập Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% cây thâncao, hoa đỏ; 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ; 12,5% cây thân cao hoa trắng và 12,5% cây thânthấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:
A 3:3:1:1 B 1:1:1:1:1:1:1:1 C 3:1:1:1:1:1 D 2:2:1:1:1:1
Câu 16 (ĐH 2012) Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn
so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quyđịnh hoa vàng, các gen phân li độc lập Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1
gồm 4 loại kiểu hình Cho cây P giao phấn với hai cây khác nhau:
- Với cây thứ nhất, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1
- Với cây thứ hai, thu được đời con chỉ có một loại kiểu hình
Biết rằng không xảy ra đột biến và các cá thể con có sức sống như nhau Kiểu gen của cây P,cây thứ nhất và cây thứ hai lần lượt là:
A AaBb, aaBb, AABb B AaBb, aabb, AABB
Trang 39C AaBb, aabb, AaBB D AaBb, Aabb, AABB.
Câu 17 (ĐH 2012) Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định quả vàng; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua.Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho cácgiao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AAaaBbbb tự thụ phấn Theo líthuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A 33:11:1:1 B 35:35:1:1 C 105:35:9:1 D 105:35:3:1
→ (AAaa xAAaa) (Bbbb x Bbb 105 : 35 : 3 : 1
BÀI 10 TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
I YÊU CẦU SOẠN BÀI TRƯỚC Ở NHÀ
Câu 1 Tương tác gen là gì? Có những kiểu tương tác gen nào?
- Tương tác gen là sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành 1 kiểu hình
- Có 2 kiểu: tương tác gen alen (trội lặn hoàn toàn, trội lặn không hoàn toàn, đồng trội, gây chết ); tương tác gen không alen (bổ trợ, át chế, cộng gộp)
Câu 2 Thế nào là gen đa hiệu? Làm thế nào phát hiện được gen đa hiệu?
- Gen đa hiệu là gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
- Phát hiện gen đa hiệu bằng cách gây đột biến gen
II BÀI TẬP CỦNG CỐ BÀI
Câu 1 Tương tác gen không alen là hiện tượng
A một gen chi phối nhiều tính trạng B Mỗi gen quy định 1 tính trạng
C nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng D gen đa alen
Câu 2 Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường
Câu 3 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu
gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho cây F1 có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, kết quả kiểu hình ở F2
như thế nào?
A 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng B 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng
C 15 hoa đỏ : 1hoa trắng D 13 hoa đỏ: trắng
Câu 4 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các
kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F2
như thế nào?
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D 9 hoa đỏ: 7 trắng
III BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1. Ở hoa đậu thơm tính trạng màu sắc hoa do sự tương tác của hai cặp gen không alen quyđịnh Trong đó, nếu kiểu gen đồng thời có cả A và B sẽ biểu hiện hoa màu đỏ, thiếu một trong haigen hoặc cả hai gen đều biểu hiện hoa trắng Tìm tỉ lệ phân li kiểu hình của các phép lai sau:
P1: AaBb x AaBb
P1: AaBb x AaBbG: (AB, Ab, aB, ab) (AB, Ab, aB, ab)
F1: 9 A - B- , 3 A - bb, 3aaB - , 1aabb 9 đỏ : 7 trắng
Trang 40P2: AaBb x aabb
P2: AaBb x aabbG: (AB, Ab, aB, ab) (ab)
F1 : 1AaBb, 1 Aabb, 1 aaBb, 1 aabb 1 đỏ : 3 trắng
P3: AaBb x Aabb
P3: AaBb x AabbG: (AB, Ab, aB, ab) (Ab, ab)
F1:1AABb, 2AaBb, 1AAbb, 2 Aabb, 1aaBb, 1aabb 3 đỏ : 5 trắng
P4: AaBb x aaBb
P4: AaBb x aaBbG: (AB, Ab, aB, ab) ( aB, ab)
F1:1AaBB, 2 AaBb, 1Aabb, 1aaBB, 2aaBb, 1aabb 3 đỏ : 5 trắng
Câu 2 Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A ở một tính trạng B ở một loạt tính trạng do nó chi phối
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể
Câu 3 Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các
kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho phép lai AaBb x Aabb, kết quả kiểu hình ở F1 nhưthế nào?
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa trắng : 5 hoa đỏ
C 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng D 3 hoa đỏ: 5 hoa trắng
Câu 4 Một cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng đã thu được F1 toàn hoa đỏ Khi F1 tự thụphấn → F2 gồm 175 cây hoa đỏ và 143 cây hoa trắng Kiểu gen của cây F1 là:
A AAbb B AaBB C AaBb D AABB
Câu 5 Tính trạng chiều cao cây do 4 cặp gen không alen qui định theo kiểu cộng gộp Biết các
gen trội có giá trị như nhau trong sự hình thành tính trạng, trong kiểu gen mỗi gen trội làm câycao thêm 10 cm Cây thấp nhất cao 100 cm Lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1 Tiếptục cho F1 tự thụ phấn ở F2 cây có chiều cao trung bình chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A 28/256 B 70/256 C 140/256 D 56/256
Câu 6 (CĐ 2012) Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội
A và B quy định Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen
A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng Cho phép lai
P : AaBb x aaBb, theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen cókiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 7 (TN 2013) Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P),
thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểuhình phân li theo tỉ lệ : 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Có thể kết luận tính trạng màu sắc hoađược quy định bởi:
A hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung
B một gen có 2 alen, trong đó alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoatrắng
C hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác cộng gộp
D hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung