1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn Hóa - 2013

6 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 149,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất sau : X, Y ñều phản ứng với dung dịch brom trong H2O ; Z chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH ;

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC NĂM 2013

(ðề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát ñề

Mã ñề thi 294

Họ, tên thí sinh: khahoang88@gmail.com

Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108

Câu 1 Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất sau : X,

Y ñều phản ứng với dung dịch brom trong H2O ; Z chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH ; X có nhiệt ñộ sôi cao hơn Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH3CH2CH2OH, CH3COCH3, CH3CH2CHO B CH2=CHCH2OH, CH3CH2CHO, CH3COCH3

C CH3CH2CH2OH, CH2=CHOCH3, CH3CH2CHO D CH2=CHOCH3, CH3COCH3,CH3CH2CHO

Câu 2 Thủy phân hoàn toàn 1 mol petapeptit X mạch hở thu ñược 1 mol glyxin (Gly), 2 mol Alanin

(Ala), 2 mol Valin (Val) Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thấy thu ñược sản phẩm có chứa Ala-Gly và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là :

A 6 B 8 C 4 D 2

Câu 3 Cho hỗn hợp M gồm hai kim loại X, Y có hóa trị không ñổi Oxi hóa hoàn toàn 6,3 gam M trong

oxi dư thu ñược 11,1 gam hỗn hợp hai oxit Mặt khác, nếu lấy 12,6 gam M hòa tan hết trong dung dịch HCl thì thu ñược V lít H2 (ñktc) Giá trị của V là

A 8,96 B 4,48 C 6,72 D.13,44

Câu 4 Hỗn hợp khí X gồm hai amin no, ñơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy ñồng ñẳng và một anken ðốt

cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa ñủ 1,0125 mol O2 thu ñược 0,55 mol CO2, H2O và V lít

N2 (ñktc) Giá trị V là

A 3,36 B 2,80 C 5,60 D 4,48

Câu 5 Cho Na dư vào các dung dịch sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? (Biết rằng nước luôn dư)

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 6 Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3 thu ñược 1,12 lít khí (ñktc) và dung dịch X Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy xuất hiện 5 gam kết tủa Giá trị của x, y lần lượt là

A 0,10 và 0,075 B 0,10 và 0,05 C 0,15 và 0,10 D 0,20 và 0,15 Câu 7 Cho các phát biểu sau ñây :

( 1) Nước ñá có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

(2) Cho tinh thể NaI vào dung dịch H2SO4 ñặc, ñun nóng thu ñược I2

(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, nóng thu ñược nước Giaven

(4) Công thức oxit cao nhất của flo là F2O7

Số phát biểu ñúng là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 8 Cho các phản ứng :

Na2SO3 + H2SO4 → Khí X FeS + HCl → Khí Y

NaNO2 bão hòa + NH4Cl bão hòa

0

t

→ Khí Z KMnO4

0

t

→Khí T

Trang 2

Các khí tác dụng ñược với nước clo là:

A X, Y, Z, T B X, Y C X, Y, Z D Y, Z

Câu 9 Cho 8,04 gam hỗn hợp gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu ñược 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc phản ứng còn lại

m gam chất không tan Giá trị của m là

A 41,69 gam B 55,2 gam C 61,78 gam D 21,6 gam

Câu 10 Hòa tan hết 6,08 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe bằng HNO3 thu ñược dung dịch X và 1,792 lít NO (ñktc) Thêm từ từ 2,88 gam bột Mg vào dung dịch X ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 0,448 lít NO (ñktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 4,96 gam B 3,84 gam C 6,4 gam D 4,4 gam

Câu 11 Lắc 13,14 gam Cu với 250 ml dung dịch AgNO3 0,6M một thời gian thu ñược 22,56 gam chất rắn

và dung dịch B Nhúng thanh kim loại M nặng 15,45 gam vào dung dịch B khuấy ñều ñến khi phản ứng hoàn toàn thu ñược dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 17,355 gam chất rắn Z Kim loại M là

A Zn B Mg C Pb D Fe

Câu 12 Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong ñó lưu huỳnh chiếm 25% về khối lượng vào nước ñược dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa ñủ thu ñược

m gam kết tủa Giá trị của m là

A 116,5 B 233,0 C 50,0 D 149,5

Câu 13 Cho X (Z = 24), Y (Z = 26), X3+, Y2+ có cấu hình electron lần lượt là

A [Ne]3d3, [Ne]3d6 B [Ar]3d3, [Ar]3d5 C [Ne]3d4, [Ne]3d44s2 D [Ar]3d3, [Ar]3d6

Câu 14 ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH2O, CH2O2, C2H2O2 ñều có cấu tạo mạch hở và có số mol bằng nhau thu ñược CO2, H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17 gam so với khối lượng nước vôi trong ban ñầu Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu ñược tối ña m gam Ag Giá trị của m là

A 86,4 B 54,0 C 108,0 D 64,8

Câu 15 ðipepit X, pentapeptit Y ñều mạch hở và cùng ñược cấu tạo từ 1 amino axit no, mạch hở trong

phân tử có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 16 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu ñược 25,1 gam chất rắn Vậy khi ñốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu ñược gồm CO2, H2O, N2

A 3,65 mol B 4,00 mol C 3,25 mol D 3,75 mol

Câu 16 Ancol etylic (d = 0,8gam/ml) ñược ñiều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất

toàn bộ quá trình 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu ñược 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, ñun nóng dung dịch thu ñược thấy xuất hiện kết tủa Thể tích ancol etylic 460 thu ñược là

A 0,48 lít B 0,75 lít C 0,60 lít D 0,40 lít

Câu 17 Cho các phát biểu sau về phân bón :

1 ðộ dinh dưỡng của phân lân ñược ñánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong thành phần của nó

2 Supe photphat ñơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2

3 Supe photphat kép thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

4 Phân ñạm có ñộ dinh dưỡng ñược ñánh giá bằng %K2O

5 NPK là phân bón chứa 3 thành phần N, P, K

6 Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3

7 Phân urê ñược ñiều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3

8 Phân ñạm 1 lá là NH4NO3 và ñạm 2 lá là (NH4)2SO4

Số phát biểu ñúng là

Trang 3

A 2 B 4 C 3 D 7

Câu 18 ðun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH

1,15M, thu ñược dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic ñơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu ñược 5,04 lít khí H2 (ñktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu ñược với CaO cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

A 40,6 B 22,6 C 34,51 D 34,3

Câu 19 Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit salixylic (axit o-hiñroxibenzoic) Cho a gam X tác

dụng vừa ñủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M Nếu ñốt cháy hoàn toàn a gam X cần 16,24 lít O2 (ñktc) thu ñược 35,2 gam CO2 và m gam nước Giá trị của m là

A 9 gam B 14,4 gam C 10,8 gam D 18 gam

Câu 20 Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình ñựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (ñktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3 khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (ñktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam

C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam

Câu 21 Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5 : 4) tác dụng với H2O dư thì thu ñược V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu ñược 0,25V lít khí (các khí ño cùng ñiều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 14,4% B 34,43% C 34,8% D 20,07%

Câu 22 Bốn chất hữu cơ X, Y, Z, T có cùng công thức phân tử C3H4O2 các tính chất : cả 4 chất tác dụng ñược với H2, trong ñó Y, Z tác dụng theo tỷ lệ mol 1 : 2, X, T theo tỷ lệ mol 1 : 1 X, Y, Z có phản ứng tráng gương Y có thể ñiều chế propan-1,3-diol bằng phản ứng oxi hóa Công thức cấu tạo của X, Y, Z, T :

A H-COOC2H3, CH2(CHO)2, C2H3COOH, CH3COCHO

B CH2(CHO)2, CH3COCHO, C2H3COOH, H-COOC2H3

C C2H3COOH, H-COOC2H3, CH2(CHO)2, CH3COCHO

D H-COOC2H3, CH2(CHO)2, CH3COCHO, C2H3COOH

Câu 23 Cho các phát biểu sau :

a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…

c) Chất béo là các chất lỏng

d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt ñộ phòng và ñược gọi

là dầu

e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ ñộng thực vật

Số phát biểu ñúng là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 24 Oxi hóa 25,6 gam CH3OH (có xúc tác) thu ñược hỗn hợp sản phẩm X Chia X thành hai phần bằng nhau :

Phần 1 : tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 ñun nóng thu ñược m gam Ag

Phần 2 : Tác dụng vừa ñủ với 100 ml dung dịch KOH 1M

Hiệu suất của quá trình oxi hóa CH3OH là 50% Giá trị của m là

A 108 B 64,8 C 129,6 D 54

Trang 4

Câu 25 Hỗn hợp X gồm hiựro, propen, propanal, ancol anlylic đốt cháy 1 mol hỗn hợp X thu ựược

40,32 lắt CO2 (ựktc) đun X với bột Ni một thời gian thu ựược hỗn hợp Y có tỷ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa ựủ với V lắt dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là:

A 0,25 lắt B 0,1 lắt C 0,2 lắt D 0,3 lắt

Câu 26 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn tắnh chất sau:

- X làm mất màu dung dịch Br2

- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu ựược 0,56 lắt H2 (ựktc)

- Oxi hóa X bởi CuO, to tạo ra sản phẩm Y là hợp chất ựa chức Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH(OH)-CH2OH B CH3-CH2-CO-CHO

C HO-(CH2)3-CH=O D HO-CH2-CH(CH3)-CHO

Câu 27 Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4

ựặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa Ờ khử là

A 7 B 6 C 4 D 5

Câu 28 Hỗn hợp X gồm hai axit X, Y có số nhóm chức hơn kém nhau một ựơn vị và có cùng số nguyên

tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với K, sinh ra 2,24 lắt khắ H2 (ựktc) đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 6,72 lắt khắ CO2 (ở ựktc) Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của một axit có trong hỗn hợp là

A HOOC-COOH và 42,86% B HOOC-COOH và 66,67%

C CH2(COOH)2 và 66,67% D CH2(COOH)2 và 42,86%

Câu 29 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang ựiện

của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang ựiện của một nguyên tử X là 6 hạt Hợp chất của X, Y là

A X2Y B X3Y2 C XY2 D X2Y3

Câu 30 X là tetrapeptit có công thức Gly-Ala-Val-Gly, Y là tripeptit có công thức Gly-Val-Ala đun m

gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa ựủ sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu ựược 257,36 g chất rắn khan Giá trị của m là

A 167,38 gam B 155,44 gam C 150,88 gam D 212,12 gam

Câu 31 Nhúng một thanh kim loại hóa trị II vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy thanh kim loại giảm 0,05% khối lượng Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7,1% Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau Kim loại M là

A Fe B Cd C Zn D Mg

Câu 32 Hỗn hợp X gồm CH3OH ; CH2=CHCH2OH ; CH3CH2OH và C3H5(OH)3 Cho 25,4 gam hỗn hợp

X tác dụng với Na dư thu ựược 5,6 lắt H2 Mặt khác, ựem ựốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu ựược V lắt CO2 và 27 gam H2O Biết các thể tắch ựo ở ựiều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là

A 26,88 lắt B 31,36 lắt C 28,00 lắt D 22,4 lắt

Câu 33 Trong ựiều kiện thắ nghiệm cụ thể Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp X gồm NO, N2O theo phương trình phản ứng : Al + HNO3 →Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O Nếu

2 / 16, 75

X H

d = thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là

A 40 B 66 C 17 D 36

Câu 34 Cho các nhận ựịnh sau :

1 để bảo vệ thép, người ta tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc đó là phương pháp chống ăn mòn ựiện hóa

2 điện phân nóng chảy chỉ ựiều chế kim loại kiềm và kiềm thổ

3 Trong dãy ựiện hóa thì các kim loại thuộc cặp oxi hóa Ờ khử ựứng trước có thể ựẩy các kim loại thuộc cặp oxi hóa Ờ khử ựứng sau ra khỏi dung dịch muối

Trang 5

4 Cho các kim loại sau : Ag ; Cu ; Au ; Al ; Fe Thứ tự ñộ dẫn ñiện giảm dần là : Au, Ag, Cu, Al, Fe

5 Tinh chất hóa học chung của kim loại là tính khử, ngoài ra một số kim loại còn có tính oxi hóa

6 ðể ñiều chế Cu từ hỗn hợp Cu(OH)2.CuCO3 có thể dùng phương pháp ñiện phân, thủy luyện hoặc nhiệt luyện

7 ðiện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần theo thời gian ñiện phân

Số nhận ñịnh ñúng là

A 1 B 6 C 5 D 4

Câu 35 Cho các kết luận sau :

1 Tơ nitron là loại tơ nhân tạo ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan ñược tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

2 Tơ visco, tơ axetat ñều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ

3 PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo

4 Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6-glicozit

5 Tơ nilon-6,6 và tơ enang ñều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm

6 Cao su buna – S và cao su buna – N ñược sản xuất bằng cách ñồng trùng hợp buta-1,3-dien với stiren và acrilonitrin

7 Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền

8 Sao su thiên nhiên ñược sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong ñiều kiện thích hợp

Số kết luận ñúng là

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 36 Cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ 1:1 về số mol, thì tổng số ñồng phân cấu tạo có thể thu

ñược là

A 5 B 7 C 4 D 6

Câu 37 Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI → (6) F2 + H2O t0→

(2) MnO2 + HCl ñặc → (7) H2S + dung dịch Cl2 →

(3) KClO3 + HCl ñặc t0→ (8) HF + SiO2→

(4) NH4HCO3

0

t

→ (9) NH4Cl + NaNO2 t0→ (5) NH3 (khí) + CuO t0→ (10) Cu2S + Cu2Ot0→

Số trường hợp tạo ra ñơn chất là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 38 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anñehit metacrylic và 0,3 mol khí hiñro Nung nóng hỗn hợp X một thời

gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu ñược hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anñehit và hiñro Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì làm mất màu vừa ñủ a mol Br2 Giá trị của a là

Câu 39 Nhận xét nào ñúng :

A Trong bình kín, phản ứng 2SO2 + O2 ←→ 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm SO2 vào ñó, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng ñộ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

B Trong bình kín tồn tại cân bằng : 2NO2 (nâu) ←→ N2O4 (không màu) Nếu ngâm bình trên vào nước ñá thấy màu nâu trong bình nhạt dần ðiều ñó chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt

Trang 6

C Khi thêm chất xúc tác, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 : N2 + 3H2 ←→ 2NH3 sẽ tăng

D Khi thay ñổi bất kì 1 trong 3 yếu tố : áp suất, nhiệt ñộ hay nồng ñộ của một hệ cân bằng hóa học thì hệ ñó sẽ

chuyển dịch sang trạng thái cân bằng mới

Câu 40 Trong một bình kín dung tích không ñổi có chứa nitơ và hidro (tỉ lệ mol là 1:1) ở 00C và 25atm Gây phản ứng tổng hợp amoniac rồi ñưa bình về nhiệt ñộ 00C Tính áp suất trong bình sau phản ứng ở 00C biết rằng hidro ñã phản ứng 60%

A 15 atm B 20 atm C 25 atm D 18 atm

Câu 41 Cho các phản ứng sau :

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O

2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl +I2

Sắp xếp các chất oxi hóa sau theo thứ tự ñọ mạnh tăng dần là:

A I2< Fe3+< MnO4- B I2< MnO4-< Fe3+

C MnO4- < Fe3+< I2 D Fe3+< I2 < MnO4-

Câu 42 Hòa tan 34,6 gam hỗn hợp A gồm BaO ; Al2O3 và MgO trong nước dư, sau phản ứng lọc tách ñược 9,1 gam phần không tan C (gồm 2 oxit) và còn lại dung dịch B Nhỏ từ từ dung dịch có chứa x mol HCl vào dung dịch

B thu ñược 11,7 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của x là :

A 0,15 mol B 0,25 mol C 0,275 mol D 0,35 mol

Câu 43 Dãy chất nào sau ñây ñều pản ứng ñược với axit axetic với ñiều kiện thích hợp là:

A NaOH, C2H5OH, HCl, Na B CaCO3; Cu(OH)2; CO2; NaOH

C Cu; ZnO; Na2CO3; CuO D Cl2; CaO; MgCO3; Na

Câu 44 Nhận ñịnh nào không ñúng về cách làm mềm nước cứng:

A Cho nước ñi qua nhựa trao ñổi ion (các hạt zeolit) ñể loại bỏ các ion Ca2+ và Mg2+ ra khỏi nước cứng

B Thêm dung dịch Na2CO3 ñể khử tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước cứng

C ðun sôi nước cứng ñể loại bỏ ñộ cứng tam thời của nước

D Thêm một lượng dư dung dịch nước vôi trong vào nước cứng ñể khử tính cứng tạm thời của nước

Câu 45 ðốt cháy hoàn toàn 1,04 gam một hợp chất hữu cơ D cần dùng vừa ñủ 2,24 lít khí O2 (ở ñktc) chỉ thu ñược khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 2:1 (ở cùng ñiều kiện, nhiệt ñộ, áp suất) Công thức phân tử của

D là biết D có cấu tạo vòng thơm

A C8H10O B C8H8O C C8H8 D C8H10

Câu 46 ðể ñiều chế ñược 120 kg poli (metyl metacrylat) cần bao nhiêu kg ancol và axit tương ứng Biết hiệu suất

của cả quá trình là 75% Số kg ancol và axit tương ứng là:

A 137,6 kg và 41,2 kg B 137,6 kg và 51,2 kg

C 51,2 kg và 137,6 kg D 132,6 kg và 51,2 kg

Câu 47 Một loại quặng sắt trong tự nhiên ñã ñược loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy

có khí mà nâu bay ra, dung dịch thu ñược cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng ñó là:

A Xeñerit B Hemantit C Manhetit D Pirit sắt

Câu 48 Cho m gam hỗn hợp rắn gồm Ca và CaC2 tác dụng với nước dư thu ñược hỗn hợp khí có tỉ khối hơi ñối với

H2 là 5 ðể trung hòa dung dịch X sau phản ứng cần dùng 600ml dung dịch HCl 0,5M Khối lượng của m là:

A 4,2 gam B 6,2 gam C 3,2 gam D 7,2 gam

Câu 49 Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4 Sau phản ứng thu ñược chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho khí Z qua CuO dư, ñun nóng thu ñược m gam Cu Giá trị của

m là:

A 6,40 B 3,52 C 7,04 D 3,20

Câu 50 Sục V lít khí SO2 (ở ñktc) vào dung dịch brôm dư thu ñược dung dịch X Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu ñược 23,3 gam kết tủa V có giá trị là:

A 1,12 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

- Hết -

Ngày đăng: 04/02/2015, 19:00

w