Qua A kẻ 2 tiếp tuyến AP và AQ của đường trũn O,với P và Q là 2 tiếp điểm.Lấy M thuộc đường trũn O sao cho PM song song với AQ.Gọi N là giao điểm thứ 2 của đường thẳng AM và đường trũn O
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo hảI dơng
(Đề dành cho thớ sinh cú SBD lẻ) ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO THPTNăm học 2013- 2014
Mụn: Toỏn Thời gian: 120’
Cõu 1: (2điểm)
1 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho Parabol (P): y = 1
2
x2 Cỏc điểm A(-2;2); B(- 2 ;-1) điểm nào thuộc, khụng thuộc (P)?
2 Giải cỏc phương trỡnh, hệ phương trỡnh sau :
a, x22x 1 2013 ; b) x 2 x0
Cõu 2: (2điểm)
4
x
với x4 ; x≥0
2.Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng các bình phơng là 265
Cõu 2: (2điểm)
1 Cho Parabol (P) là đồ thị của hàm số 1 2
y x 2
và đường thẳng (d) cú hệ số gúc m và đi qua điểm I ( 0 ; 2 ) a) Viết phương trỡnh đường thẳng (d)
b) Gọi x1 , x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P) Tỡm giỏ trị của m để: (x 1 1)2 (x 2 1)2 18
Cõu 4 : ( 3.0 điểm)
Cho đường trũn (O;R) và một điểm A sao cho OA=3R Qua A kẻ 2 tiếp tuyến AP và AQ của đường trũn (O),với
P và Q là 2 tiếp điểm.Lấy M thuộc đường trũn (O) sao cho PM song song với AQ.Gọi N là giao điểm thứ 2 của đường thẳng AM và đường trũn (O).Tia PN cắt đường thẳng AQ tại K
1.Chứng minh APOQ là tứ giỏc nội tiếp
2.Kẻ đường kớnh QS của đường trũn (O).Chứng minh ANK 2SNM
3 AO cắt PK, PQ lần lượt tại G và I Tớnh độ dài đoạn thẳng IG theo bỏn kớnh R
Cõu 5:(1điểm)
Trong hệ trục toạ độ Oxy cho đường thẳng (d): (m-2)x + (m-1)y = m2 – 3 ( m là tham số) Tỡm giỏ trị của m để khoảng cỏch từ O đến (d) là ngắn nhất
Sở giáo dục và đào tạo hảI dơng
(Đề dành cho thớ sinh cú SBD chẵn) ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO THPTNăm học 2013- 2014
Mụn: Toỏn Thời gian: 120’
x 2 2 x x x 2
b) Trong hệ trục tọa độ Oxy, biết đồ thị hàm số y = - x2 đi qua điểm M (m; m-2) Tìm m ?
Cõu 2(2đ): Giải phương trỡnh sau:
x 10 x 12; b) x(x-2) =3
Cõu 3(2đ): a) Tìm m để ba đờng thẳng y= x+ 1 ; y = -x+ m ; y= 2x + m-1 cùng đi qua một điểm.
b) Hai mỏy cày cựng cày xong một thửa ruộng thỡ hết 4 ngày Nếu cày riờng thỡ mỏy thứ nhất cày xong trước mỏy thứ hai là 6 ngày Tớnh thời gian cày riờng để xong thửa ruộng của mỗi mỏy?
Cõu 4(3đ): Cho hỡnh vuụng ABCD cú hai đường chộo cắt nhau tại E Lấy I thuộc cạnh AB, M thuộc cạnh BC sao
cho: IEM 90 0(I và M khụng trựng với cỏc đỉnh của hỡnh vuụng )
a) Chứng minh rằng BIEM là tứ giỏc nội tiếp đường trũn
b) Tớnh số đo của gúc IME
c) Gọi N là giao điểm của tia AM và tia DC; K là giao điểm của BN và tia EM Chứng minh CK BN
Cõu 5(1đ): Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giỏc Chứng minh:
ab + bc + ca a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca )
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM (Đề lẻ)
Câu 1
(2 đ)
1.(0.5đ)
Kiểm tra và kết luận đúng mỗi điểm cho 0.25đ
A không thuộc (P); B thuộc (P)
2 (1.5đ)
a, (0.75đ)
a, x ( có thể đặt điều kiện hoặc không)1 5
<=> x + 1 = 25
<=> x =24
KL
b, (0.7đ)
2 3
y x
0.25 0.25 0.25 0.5 0.25
Câu 2
(1,5 đ)
1 (0.5đ)
4
x
4
x
4
x
2 (1đ)
xy – x + 4y = 9 <=> y(x + 4) = x + 9 Vì x>0
=>y= 9 1 5
x
Vì x, y nguyên dương => x+4 =5 => x = 1 ; y =2
0.25 0.25
0.25 0.5 0.25 Câu 3
(2,5 đ)
1 (1.5đ)
a, (0.5 đ )= (2m-1)2- 4(-m-1) = 4m2 +5
vì m2≥0 với mọi m =>4m2 + 5>0 => phương trình luôn có hai nghiệm
phân biệt
b, (1đ) Với mọi m thì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1; x2
0.25 0.25 0.25
Trang 3G K
N
S
M I
Q
P
A
O
Theo hệ thức Vi- et ta có 1 2
1 2
1 2 1
Theo bài ta có =>x1 2 ( x2 2) 0
<=>x x1 2 2(x1x2) 4 0
<=>- m – 1 + 4m -2 + 4 < 0 <=>m< 1
3
2 (1 đ)
Gọi chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật lần lượt là
x(m); y(m) (ĐK: 225>x>y>0)
Vì chu vi của mảnh vườn là 450m nên ta có: x + y = 225
Nếu giảm chiều dài đi 1
5 chiều dài ban đầu và tăng chiều rộng lên
1 4 chiều rộng ban đầu thì chu vi không đổi nên ta có 4
5x +
5
4y = 225
HS giải hệ và kết luận : chiều dài : 125m ; chiều rộng 100m
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
Câu 4
(3đ) Vẽ hình đúng
1 (0.75đ)
Xét tứ giác APOQ có
900
APO= (Do AP là tiếp tuyến của (O) ở P)
900
AQO= (Do AQ là tiếp tuyến của (O) ở Q)
APO AQO 1800
Þ + = ,mà hai góc này là 2 góc đối nên tứ giác
APOQ là tứ giác nội tiếp
2 (1 đ)
Ta có AQ^QS (AQ là tt của (O) ở Q)
Mà PM//AQ (gt) nên PM^QS
Đường kính QS ^PM nên QS đi qua điểm chính giữa của cung PM
nhỏ
sd PS=sd SM Þ PNS=SNM (hai góc nt chắn 2 cung bằng nhau)
Hay NS là tia phân giác của PNM => PNM 2SNM
mà PNM ANK(đđ) => ANK 2SNM
3.(0.75đ)
ΔAQO vuông ở Q, có QG^AO(theo Tính chất 2 tiếp tuyến cắt
nhau)
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
3
Do ΔKNQ ~ΔKQP (gg) 2
ΔAKN ~ ΔPKA (gg) Þ AK2 =NK KP nên AK=KQ
Vậy ΔAPQ có các trung tuyến AI và PK cắt nhau ở G nên G là trọng
tâm
0.5
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
Trang 41 1 8 8
Câu 5
(1đ)
Khoảng cách từ O đến (d) ngắn nhất <=> O nằm trên (d)
=> m2 – 3 = 0
<=> m = 3
0.5 0.5
Chú ý: Học sinh có thể giải theo nhiều cách khác nhau:
TRƯỜNG THCS TÂN VIỆT
Đề chính thức
(Đề dành cho thí sinh có SBD
chẵn)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO THPT(Vòng 4)
Năm học 2013- 2014
Môn: Toán Thời gian: 120’
(Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2điểm)
1 Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua A(-1;2) và B(0;3)
2 Giải các phương trình sau :
a, 2x4 = x2 +1
x
x
Câu 2: (1,5điểm)
x
với x4 ; x>0
a, Rút gọn A
b, Với những giá trị nào của x thì A>0
Câu 2: (2,5điểm)
1 Cho phương trình x2 – (2m-1)x + m(m-1) = 0 ( tham số m)
a,Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b, Tìm m để phương trình có nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x1 + x1x2= 2m3 – 3m2 + m
2 Để sửa chữa một quãng đường, cần huy động một số dụng cụ trong một thời gian Nếu bổ sung thêm 3 người
thì thời gian hoàn thành trước 2 ngày Nếu bớt đi 3 người thì thời gian hoàn thành công phải kéo dài thêm 3 ngày Tính số người dự đinh huy động và số ngày dự định hoàn thành công việc
Câu 4 : ( 3 điểm)
Trang 5Cho đường tròn (O) Từ A là một điểm nằm ngoài (O) kẻ các tiếp tuyến AM và AN với (O) ( M; N là các tiếp điểm )
1 Chứng minh rằng tứ giác AMON nội tiếp đường tròn đường kính AO
2 Đường thẳng qua A cắt đường tròn (O) tại B và C (B nằm giữa A và C ) Gọi I là trung điểm của BC So
sánh AIN và MON
3 Gọi K là giao điểm của MN và BC Chứng minh rằng AK.AI = AB.AC
Câu 5:(1,0điểm)
Cho y ≥ x > 0 và y - x - 2 8
x x
= 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của y
HƯỚNG DẪN CHẤM (Đề chẵn)
Câu 1
(2 đ)
1.(0.75đ)
- Vì đồ thị hàm số đi qua A(-1;2)
=> - a + b = 2 (1)
- Vì đồ thị hàm số đi qua B(0,3)
=> b = 3 (2)
Từ 1 và 2 => a =1
Vậy a = 1; b= 3
2 (1,25đ)
a, (0.75đ)
Đặt x2=t ( t≥0)
Giải được t1 = 1 (TM); t2 = -1
2( loại)
x2 = t = 1 => x = ± 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 1; -1}
b, (0.5đ)
<=> 2x +10 = 6x + 3
<=> x = 7
4 và kết luận
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
Câu 2
(1,5 đ)
a, (0.75đ)
( quy đồng được mỗi biểu thức trong ngoặc 0.25) = 1
2 x
b, (0.75đ)
A= 1
2 x với với x4 ; x>0 => A>0
<=> 1
2 x >0 và x4 ; x>0
<=> 2 x và và x0 4 ; x>0
<=> 0<x<2
0.5 0.25
0.25 0.25 0.25
Câu 3
1 (1,5đ)
a, = (2m-1)2- 4m(m-1) = 1>0
=> phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b, Với mọi m thì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1; x2
Theo hệ thức Vi- et ta có 1 2
1 2
( 1)
Ta có x1 + x1x2= x1(x1 + x2) = x1(2m- 1) =m(m-1)(2m-1)
<=>(2m – 1)[x1 – m(m – 1)] = 0
0.5 0.25 0.25 0.25
Trang 6E K
I
B
O A
C
(2,5 đ)
<=> m =1
2 hoặc x1 = m(m – 1) Nếu x1 = m(m – 1) =>x2 = 1 thay vào phương trình => m = 1 hoặc m
= 2
KL : m = 1
2; 1; 2
2 (1đ)
Gọi số người dự định huy động là x, số ngày dự định hoàn thành là y
(xN; x>3;y>2)
Nếu bổ sung thêm 3 người thì thời gian hoàn thành trước 2 ngày => (x
+ 3)(y – 2) =xy <=> -2x + 3y = 6
Nếu bớt đi 3 người thì thời gian hoàn thành công phải kéo dài thêm
3 ngày => (x - 3)(y +3) =xy <=> x – y = 3
HS giải và kết luận : số người dự định huy động là 15 và số ngày dự
đinh hoàn thành là 12
0.25
0.25
0.25 0.25
Câu 4
(3 đ)
Vẽ hình đúng
1.(0.75đ)
AMO ANO 90O (AM, AN là
tiếp tuyến của (O))
=> 180O
AMO ANO => tứ giác AMON nội tiếp
2 (1đ)
HS chứng minh được I cũng nằm trên đường tròn ngoại tiếp tứ
giác AMON
=> AIN AMN
mà AMN = 1
2sđ MN =1
2 MON
=> AIN 1
2 MON
3 (0.75đ)
Nối M với B, C
Xét AMB&AMC có MAC chung
2
MCBAMB sđ MB
~
Xét AKM &AIM có MAK chung
AIM AMK (Vì: AIM ANM cùng chắn
AM
0.5
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25
Trang 7và AMK ANM )
~
Từ (1) và (2) ta có: AK.AI = AB.AC (đpcm)
0.25
Câu 5
(1đ)
y ≥ x > 0 và y - x - 2 8
x x
= 0
<=> y ≥ x > 0 và y - x = 2 8
x x
<=>2yx2 – y2x + 8= 0 ( với y ≥ x > 0) (*)
Vì y ≠ 0 nên ta coi (*) là phương trình bậc hai ẩn x tham số y, điều
kiện để (*) có nghiệm là =y(y3 – 64) ≥ 0
=> y ≥ 4 => giá trị nhỏ nhất của y = 4 khi đó x = 1
0.25 0.25
0.25 0.25
Chú ý: Học sinh có thể giải theo nhiều cách khác nhau: