1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

101 câu hỏi lý thuyết phần phi kim

9 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 313,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục từ từ hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư thì thu ñược hỗn hợp khí còn lại có thành phần là Câu 12: Trong phòng thí nghiệm nếu không có HCl ñặc, ñể ñiều chế clo ta có thể thay thế bằng hỗn

Trang 1

PHI KIM

Câu 1: Khi ñiều chế clo trong phòng thí nghiệm (từ HCl ñặc và KMnO4 hoặc MnO2) sản phẩm sinh ra lẫn HCl dư và hơi H2O, ñể loại bỏ HCl dư và hơi H2O người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua:

Câu 2: Clo có thể phản ứng ñược với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây ?

Câu 3: Cho các phương trình hóa học sau :

Cl2 + H2O → HCl + HClO

o

2Cl2 + HgO → HgCl2 + Cl2O

Trong các phản ứng hóa học trên, clo ñóng vai trò :

khử

Câu 4: Cho các sơ ñồ phản ứng : Cl2 + X → Y

Y + Fe → T + H2

T + E → G + NaCl

G + Y → T + H2O

Các chất X, Y, T, E, G lần lượt là

clo và số phân tử HCl tạo muối clorua là

Câu 6: Nhận ñịnh nào sau ñây không chính xác?

A.Tính oxi hóa cña c¸c chÊt giảm dần theo thứ tự : HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4

B Tính axit của các dung dịch giảm dần theo thứ tự : HF > HCl > HBr > HI

C Tính khử của các chất tăng dần theo thứ tự : HF < HCl < HBr < HI

110 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT PHẦN PHI KIM

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

ðây là tài liệu “110 câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết phần Phi kim” thuộc khóa học Luyện thi ðại học môn Hóa học – thầy Phạm Ngọc Sơn ðể có thể nắm vững toàn bộ kiến thức ôn thi ðại học môn Hóa học, Bạn nên tham gia khóa học Luyện thi ðại học môn Hóa học – thầy Phạm Ngọc Sơn tại

Hocmai.vn

Trang 2

D Tính axit của các dung dịch HX tăng dần theo thứ tự : HF < HCl < HBr < HI

kim loại ?

Câu 8: Màu vàng lục là màu của

Câu 9: Trong các khí sau: N2, O2, Cl2, CO2, chất thường dùng ñể diệt khuẩn và tẩy màu là

Câu 10: Khi tan trong nước một phần clo tác dụng với nước theo phương trình: Cl2 + H2O ←→ HCl + HClO Người ta nói nước clo có tính tẩy màu khử trùng do

Câu 11: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư thì thu ñược hỗn hợp khí còn lại có thành phần là

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm nếu không có HCl ñặc, ñể ñiều chế clo ta có thể thay thế bằng hỗn hợp nào sau ñây?

Câu 13: Hiện tượng nào xảy ra khi thổi khí clo ñi qua dung dịch Na2CO3 ?

Câu 14 Cặp chất khí nào không tác dụng với nhau trong mọi ñiều kiện ?

Câu 15 Hòa tan 2,24 lít khí hiñro clorua (ñktc) vào 46,35 gam nước thu ñược dung dịch HCl có nồng ñộ là

Câu 16: Có 2 dung dịch axit HCl có nồng ñộ 15% và 5% ðể thu ñược dung dịch HCl mới có nồng ñộ 10% thì phải trộn chúng theo tỉ lệ khối lượng là

Câu 17: Axit HCl có thể phản ứng ñược với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây ?

Câu 18: Thuốc thử dùng ñể phân biệt 4 dung dịch bị mất nhãn gồm BaCl2, H2SO4, HCl, NaCl là

Câu 19: Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B ñều có hóa trị II tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H2 Hai kim loại ñó là

Câu 20: Các oxi axit HClO, HClO2, HClO3, HClO4 xếp theo thứ tự:

Trang 3

A KClO3, NaClO B NaClO, CaOCl2 C KClO3, CaOCl2 D KClO3, HClO4

Câu 22: Người ta ñiều chế flo bằng cách

A cho dung dịch HF tác dụng với các chất oxi hoá mạnh

B ñiện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy

C nhiệt phân các hợp chất chứa flo

D cho muối florua tác dụng với chất có tính oxi hoá

Câu 23: Không dùng bình làm bằng chất nào sau ñây ñể ñựng dung dịch HF?

A hiệu suất phản ứng thấp

B NaBr và NaI không phản ứng với H2SO4 ñặc

Câu 25: H·y ghép sản phẩm ở cột 2 với các chất phản ứng ở cột 1 theo cách sau là phù hợp ?

3 2NaI + 2NaNO2 + 2H2SO4ñặc → c I2 + SO2 + H2O

e I2+HNO3+Na2SO4+H2O

A 1-b ; 2-d ; 3-c ; 4-a B 1-b ; 2-c ; 3-d ; 4-a

C 1-b ; 2-c ; 3-e ; 4-a D 1-b ; 2-a ; 3-d ; 4-c

thể phân biệt ñược các dung dịch trên ?

Câu 27: Hòa tan m gam kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl nồng ñộ 14,6% vừa ñủ, thu ñược một dung dịch muối

có nồng ñộ 18,19% Kim loại ñã dùng là

Câu 28: Chọn 2,4g kim loại X hóa trị II vào 200m dung dịch HCl 0,75M Thấy sau phản ứng vẫn còn một phần kim loại chưa tan hết Cũng 2,4g nếu tác dụng với 250ml dung dịch HCl 1M thấy sau phản ứng vẫn còn axit dư Kim loại A là

Câu 29: Ở ñiều kiện thường những cặp chất nào nào sau ñây có thể tồn tại ñược ?

1 H2, N2 ; 2 O2, Cl2 ; 3 H2, Cl2 ; 4 H2, F2

A 1,4 B 1, 2 C 3, 4 D 2,3

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lít

Câu 31: Khi cho khí clo và dung dịch chứa KOH ñậm ñặc có dư và ñun nóng thì dung dịch thu ñược chứa

Trang 4

Câu 32: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI ñến phản ứng hoàn toàn ta thu ñược 1,17g NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban ñầu là

Câu 33: Dẫn hai luồng khí clo ñi qua hai dung dịch KOH: dung dÞch thứ nhất loãng và nguội, dung dịch thứ hai

ñi qua dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai là

Câu 34: Khi cho 1 lít hỗn hợp các khí H2, Cl2 và HCl ñi qua dung dịch KI dư thu ñược 2,54g iot và còn lại một thể tích là 500ml (các khí ño ở ñktc) Thành phần phần trăm số mol hỗn hợp khí H2, Cl2 và HCl lần lượt là

Câu 35: Trong các hợp chất halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là

A HCl B HI C HF D HBr

Câu 36: Cho 2,8 gam một kim loại R hóa trị n tác dụng với clo thu ñược 8,125 gam muối clorua Kim loại R là

lít khí (ñktc) Biết R, X thuộc cùng mét nhóm A, ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn R và X lần lượt là

Cõu 38: Phản ứng thưêng ñược dùng ñể ñiều chế hiñro bromua trong phòng thí nghiệm là phản ứng

Câu 39: Trong phòng thí nghiệm ñiều chế clo bằng cách cho các chất KMnO4, MnO2, K2Cr2O7, KClO3 tác dụng với dung dịch HCl ñặc Nếu các chất ñã cho có khối lượng như nhau thì lượng clo thu ñược nhiều nhất từ

dịch H2SO4 loãng thì thuốc thử ñó là

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam một kim loại hóa trị 2 bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng ñược 13,6 gam muối khan Kim loại ñã dùng là

Câu 42: Kim loại X tác dụng với clo cho muối B, cũng lượng kim loại X như trên cho tác dụng với dung dịch HCl cho muối C Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối B ta ñược muối C X là

Câu 43: Ở bất cứ ñiều kiện nào luôn tồn tại hỗn hợp gồm các khí

Câu 44: Một hỗn hợp rắn gồm NaCl và NaBr có khối lượng 20,6 kg ñem hoà tan vào nước rồi dẫn khí X ñi qua dung dịch ñó, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu ñược 20,155 g chất rắn khan X và thể tích của X ở ñktc là

A Cl2 và 224 lít B Cl2 và 112 lít C HCl và 224 lít D HCl và 112 lít

Câu 45: Nhận xét nào dưới ñây không ñúng?

A Clo tác dụng ñược với sắt cho sắt(III) clorua

B Flo ñẩy ñược clo ra khỏi dung dịch NaCl

C Flo có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong số các halogen

Trang 5

D Có thể ñiều chế ñược nước clo nhưng không ñiều chế ñược nước flo

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp gồm Zn và một kim loại kiềm thổ M vào dung dịch HCl, thu ñược 0,672 lít khí (ñktc) Mặt khác, ñể hoà tan 1,9 gam M dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M Kim loại M là

Câu 47: Cặp chất nào sau ñây tồn tại trong cùng một dung dịch ở nhiệt ñộ thường ?

Câu 48: 2 thuốc thử ñể phân biệt 4 chất bột : CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4 là

C H2O và dung dịch HCl D H2O, dung dịch Ba(OH)2

Câu 49: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi ñều

A có 6 electron ñộc thân B có 4 electron ñộc thân

C 2 có electron ñộc thân D không có electron ñộc thân

Câu 50: Trong các hợp chất (trừ hợp chất với flo và trong peoxit) oxi ñều có số oxi hóa là +2 vì :

C oxi có 4 e lớp ngoài cùng và có ñộ âm ñiện lớn D oxi có 6 e lớp ngoài cùng và có ñộ âm ñiện lớn

Câu 51: Nhận ñịnh nào không ñúng khi nói về tính chất hóa học của ozon ?

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

Nhận xét nào sau ñây ñúng ?

Câu 53: ðể phân biệt các khí không màu HCl, CO2, O2, O3 phải dùng lần lượt các hoá chất là

A Quỳ tím tẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột

B Quỳ tím tẩm ướt, vôi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột

C Quỳ tím tẩm ướt, nước vôi trong, dung dịch KI có hồ tinh bột

D Quỳ tím, vôi sống, dung dịch KI

lượng oxi thu ñược nhiều nhất từ

tích khí tăng lên so với ban ñầu là 2 lít Phần trăm (%) thể tích của oxi, ozon trong hỗn hợp ñầu lần lượt là

Câu 56: Trong các phản ứng hoá học, hiñro peoxit là hợp chất

Câu 57: Những kim loại tác dụng ñược với lưu huỳnh là

Trang 6

A K, Ca, Ba, Au B Zn, Fe, Al, K, Pt C Na, Mg, Al, Pb, Pt D Na, Ca, Mg, Hg, Cu

A lưu huỳnh tan ra, ñồng thời có khí không màu, mùi xốc thoát ra

B lưu huỳnh tan ra, ñồng thời có khí màu nâu ñỏ, mùi xốc thoát ra

C không có hiện tượng gì

D lưu huỳnh tan ra

Câu 59: Trong các phản ứng oxi hoá - khử, hiñro sunfua là một chất

Câu 60: Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát ñược là

A dung dịch mất màu vàng và bị vẩn ñục B dung dịch trong suốt

Câu 61: Lưu huỳnh ñioxit là một chất

Câu 63: Khi ñiều chế hiñro sunfua từ FeS dùng axit nào sau ñây ?

A Dung dịch Pb(NO3)2 B Dung dịch Mg(NO3)2 C Dung dịch Ba(NO3)2 D Dung dịch FeCl2

Câu 65: ðể loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể

Câu 66: Cho 4 chất H2S, SO2, CO2, Cl2 Chất không làm mất màu dung dịch brom là

dịch NaOH cần dùng là

Câu 68: Dãy chất nào sau ñây gồm các chất ñều có tính khử ?

C H2SO3, H2SO4, H2S, NaHSO3, CuS D Na2SO4, S, K2S, SO2, H2SO3

Câu 69: Sau khi hoà tan 8,36g oleum A vào nước ñược dung dịch B, ñể trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M Công thức của A là

Câu 70: Dãy chất nào sau ñây bị thụ ñộng trong H2SO4 ñặc, nguội ?

Câu 72: Cho chất B vào dung dịch H2SO4 ñặc nóng, thu ñược muối CuSO4, khí SO2 và H2O B có thể là

Trang 7

A Cu, CuO, Cu(OH)2 B Cu, CuO, Cu2S C Cu, CuS, Cu2S D Cu, CuO, Cu2O

Câu 74: Cặp chất nào sau ñây tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt ñộ thường ?

Câu 75: Thuốc thử duy nhất dùng ñể phân biệt các dung dịch bị mất nhãn : HCl, NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4,

Na2SO4 là

Câu 76: Có 3 bình riêng biệt ñựng 3 dung dịch : HCl, H2SO3 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất ñể phân biệt chúng là

Câu 77: Một axit có nồng ñộ 98%, cho một dây nhôm vào không thấy có hiện tượng gì Pha loãng axit ñó với nước

ñó là

khí (ñktc), phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 ñặc nóng thì giải phóng ra 2,24 lít khí SO2 (ñktc) Kim loại R là

Câu 79: Có 100 ml H2SO4 98%, khối lượng riêng là 1,84 g/ml Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 20% Thể tích nước cần dùng ñể pha loãng axit H2SO4 là

ứng thu ñược 5a gam muối khan Kim loại M là

Câu 82: Nếu khí H2S có lẫn hơi nước, ñể loại bỏ hơi nước người ta dẫn hỗn hợp qua

Câu 83: Có thể tồn tại các chất sau trong cùng một dung dịch kh«ng ?

A Na2S và CuCl2 B Na2S và BaCl2 C H2S và Pb(NO3)2 D H2S và CuSO4 Câu 84: Có 2 bình ñựng khí H2S, O2 §Ó phân biệt 2 khí ñó người ta dùng thuốc thử là

Câu 85: Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng ?

A Dung dịch H2S có tính axit mạnh hơn H2CO3

C Axit H2S có khả năng tạo 2 muối

D Chỉ khí H2S có tính khử mạnh

Câu 86: Tính axit tăng dần theo thứ tự nào sau ñây ?

A H2CO3 < H2S < H2SO3 B H2S < H2CO3 < H2SO3

C H2S < H2SO3 < H2CO3 D H2SO3 < H2CO3 < H2S

Trang 8

Cõu 87: Cặp chất nào sau ñây cùng tồn tại ở nhiệt ñộ thường?

Câu 88: Cặp chất nào sau ñây tồn tại trong cùng một dung dịch ở nhiệt ñộ thường ?

Câu 89: Thuốc thử ñể phân biệt 4 chất bột: CaCO3, CaCl2, CaSO4, Ca(OH)2 có thÓ là

nào sau ñây có thể nhận biết ñược các dung dịch trên ?

A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch quỳ tím

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch BaCl2

Câu 101: Khi nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa, kết tủa ñó là

A Fe B FeS C S D FeS và S

Câu 104: Bốn bình thuỷ tinh có thể tích như nhau chứa ñầy oxi ở cùng ñiều kiện Cho lần lượt vào 4 bình trên các chất rắn : bột than, lưu huỳnh, photpho, bột sắt có cùng khối lượng và ñể phản ứng cháy xảy

ra hoàn toàn Trường hợp khi cho chất nào vào sẽ làm áp suất trong bình giảm nhiều nhất ?

Câu 105: Dùng hoá chất nào có thể nhận biết các dung dịch không màu sau ñây : AlCl3 ; ZnCl2 ; FeCl3 ; KCl ?

A NH3 B Quỳ tím C NaOH D Na2CO3

Câu 106: Cho sơ ñồ phản ứng sau : A + H+ + NO3−

→ Cu2+ + NO + H2O Chất A có thể là

A Cu2O ; CuO B CuO ; Cu(OH)2

C Cu ; Cu2O D Cu ; CuS ; Cu2S

Câu 107: Hàm lượng % nitơ trong loại phân ñạm nào sau ñây là cao nhất ?

không thấy có khí thoát ra Phương trình hoá học của phản ứng có tổng hệ số cân bằng tối giản là

Câu 110: Axit HNO3 ñặc nóng phản ứng ñược với tất cả các chất trong dãy chất nào sau ñây ?

A Mg(OH)2 ; CuO ; NH3 ; Ag ; Fe(NO3)2

B Mg(OH)2 ; Al2O3 ; NH3 ; Cu ; Fe(NO3)3

C Ca(OH)2 ; CuS ; NH3 ; Au ; Na2SO3

D Cu(OH)2 ; CaO ; C ; (NH4)2SO4 ; SO2

BẢNG ðÁP ÁN

31C 32D 33B 34A 35B 36A 37A 38C 39D 40A

Trang 9

41B 42C 43B 44C 45B 46B 47B 48C 49C 50D

101C 102A 103B 104D 105A 106C 107D 108C 109C 110A

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn

Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 04/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w