1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHAN TU - CAU HOI ON TAP (sinh)

9 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu19: Trong một đơn phân của ADN, bazơnitơ gắn với gốc đường ở vị trí: A.. Câu20: Trong cấu trúc bậc một của phân tử AND giữa đơn phân này gắn với đơn phân kia tại vị trí: A.. Câu21: Gi

Trang 1

CÂU HỎI VỀ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Phần I: AXÍT NUCLÊIC

Câu 1: Theo quan điểm của DTH hiện đại thì vật chất DT phải có những tiêu chuẩn nào sau đây?

A Mang thông tin DT đặc trưng cho loài

B Phải có khả năng bị biến đổi

C Có khả năng tự nhân đôi chính xác

D Có khả năng mã hóa các sản phẩm của TB

E Cả A, B, C

Câu2: Cấu trúc VCDT ở các cơ quan tử trong TBC được phản ánh trong câu nào dưới đây:

A Là những phân tử AND kép mạch thẳng

B Là những phân tử AND đơn mạch vòng

C Là những phân tử ARN

D Là những phân tử AND mạch kép dạng vòng

E Không có cấu trúc ổn định

Câu3: Trong những thí nghiệm nỗi tiếng sau đây của Griffith, thí nghiệm nào cho biết có nhân tố biến nạp làm biến phế cầu khuẩn dạng lành (R) thành dạng độc (S) ?

A R tiêm vào chuột chuột sống

B S tiêm vào chuột chuột chết

C S (làm chết bằng nhiệt) tiêm vào chuột chuột sống

D S ( làm chết băng nhiệt) trộn với R tiêm vào chuột Chuột chết

E Cả A, B, C, D

Câu4: Sau những thí nghiệm của Griffith, Avery và cộng sự đã nghiên cứu sâu hơn theo hướng đó và làm sáng tỏ nhiều vấn đề, đưa ra nhiều kết luận, kết luận có ý nghĩa nhất trong DT là:

A Griffith đã có đóng góp to lớn vào miễn dịch học

B Nhân tố biến nạp trong thí nghiệm của Griffth là ADN

C Vật chất DT của VK là AND

D Ở nhiệt độ cao nào đó VK chét nhưng AND vẫn còn hoạt tính

E Dùng enzim phá bỏ lớp võ của VK cùng thu được kết quả tương tự như sử lý bằng nhiệt độ

Câu5: Trên đối tượng virút khảm thuốc lá (TMV) các nhà DT học đã dùng lõi ARN và vỏ protein của 2 nòi virut khác nhau A và B, được tách ra bằng phương pháp hóa sinh, rồi cho: 1/ ARN nòi A trộn với protein nòi B thì tạo được VR gây đốm kiểu A

2/ ARN nòi B trộn với protein nòi A thì tạo được VR gây đốm kiểu B

Giá trị lớn nhất của thí nghiệm là đã chứng minh được:

A Cấu trúc của VR TMV gômd lõi ARN bọc vỏ protein

B Lõi ARN và vỏ protein dễ dàng được tách ra bằng phương pháp hóa sinh

Trang 2

C Vật liệu DT của VR đốm thuốc lá là ARN.

D ARN là nhân tố quyết định đặc điểm của vết khảm

E Vỏ của VR này có thể lắp ráp được vào lõi của VR kia

Câu6: Sơ đồ sau đây mô tả thí nghiệm của Hershey - Chase trên thực khuẩn thể (TKT) và E.coli: S35 P32

S35

PPP Lắc mạnh với máy trộn

Võ Prôtein được đánh dấu bằng S35

Với di truyền học, giá trị lớn nhất của thí nghiệm này là ở chổ nó đã chứng minh được:

A Chỉ có lõi ADN xâm nhập được vào E.coli

B Lõi của TKT có bản chất ADN còn vỏ có bản chất protein

C ADN của TKT có thể được nhân lên trong E.coli mà không cần vỏ

D Vật chất DT của TKT là ADN

E Từ lõi ADN, TKT có thể tự tạo vỏ nhờ E.coli

Câu7: Dùng bằng chứng nào sau đây có thể chứng minh được vật chất DT ở sinh vật nhân chuẩn là ADN?

A Trong TB soma của mỗi loài SV lượng ADN ổn định qua các thế hệ

B Trong TB sinh dục lượng ADN chỉ bằng 1/2 so với lượng AND ở TB soma

C ADN hấp thụ tia tử ngoại ở bước sóng 260 nm phù hợp với phổ gây đột biến mạnh nhất

D Những bằng chứng trực tiếp từ kỷ thuật tách và ghép gen

E Cả A, B, C, D

Câu8: Giả sử em đang nói chuyện với một người chưa hề nghe nói gì về ADN , bằng cách nào sau đây bạn có thể trình bày sự kiện ADN là vật liệu DT:

A Dùng thí nghiệm của Griffith và Avery để chứng minh vạt chất DT của VK là ADN

P 32

ADN đánh dấu với P 32

Trang 3

B Dùng thí nghiệm của Hassey và Chase để chứng minh vật liệu DT của thực khuẩn thể là ADN

C Chứng minh ở SV nhân chuẩn lượng ADN ổn định trong TB soma và lớn gấp 2 lần TB sinh dục

D Chứng minh vai trò của AND qua thành tựu của công nghệ DT

E Cả A, B, C, D

Câu9: Vật chất DT của VK là:

A Plasmid

B Chuỗi ADN dạng mạch vòng

C Chuỗi ARN dạng mạch vòng

D Gồm A và B

E Gồm B và C

Câu10: Vật chất DT của VR là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất?

A Một phân tử ADN trần

B Một phân tử ARN trần

C Một phân tử acid nucleic trần

D Nucleo proteit

E Toàn bộ cơ thể của VR

Câu11: Vật chất DT cấp độ phân tử của SV nhân chuẩn là:

A Bộ nhiễm sắc thể

B Hệ gen

C Nuclêo proteit

D Các phân tử acid deoxyribonucleic

E Các phân tử acid nucleic

Câu12: Chất nào dưới đây là vật chất DT ở cấp độ phân tử?

A Acid deoxyribonucleic

B Acid ribonucleic

C Acid nucleic

D Nucleo proteit

E Nucleozid

Câu13: Chất nào dưới đây là vật chất DT ở cấp độ TB?

A Acid nucleic

B Nuclêoxom

C Acid ribonucleic

D Nhiễm sắc thể

E Acid deoxyribonucleic

Câu14: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng phát hiện ADN trong TB nghiên cứu?

A Lục metyl

B Pironin

Trang 4

C Schiff.

D Cả A, B

E Cả A, C

Câu15: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng phát hiện ARN trong TB nghiên cứu?

A Lục metyl

B Pironin

C Schiff

D Cả A, B

E Cả A, C

Câu16: Mỗi đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN gồm:

A Một phân tử acid phosphoric, một phân tử đường pentoza, một nhóm bazơnitơric

B Một phân tử acid phosphoric, một phân tử đường riboza, một nhóm bazơnitơric

C Một nhóm phosphat, một nhóm nitơ, một phân tử đường riboza

D Một bazơnitơric, một phân tử đường deoxyriboza, một phân tử phospho

E Một phân tử bazơnitơric, một phân tử đường deoxyriboza, một phân tử acid phosphoric

Câu17: Hìmh nào sau đây mô tả cấu trúc hóa học của một đơn phân ADN?

P P P P

O CH2 O O O

H H H H H H H H

H H H H H H HO H

OH H OH H OH OH H H

A B C D

Câu18: Trong một đơn phân của ADN, nhóm phosphat gắn với gốc đường ở vị trí:

A Nguyên tử cácbon số 1 của đường

B Nguyên tử cácbon số 2 của đường

C Nguyên tử cácbon số 3 của đường

D Nguyên tử cácbon số 4 của đường

E Nguyên tử các bon số 5 của đường

Câu19: Trong một đơn phân của ADN, bazơnitơ gắn với gốc đường ở vị trí:

A Nguyên tử cácbon số 1 của đường

B Nguyên tử cácbon số 2 của đường

C Nguyên tử cácbon số 3 của đường

D Nguyên tử cácbon số 4 của đường

E Nguyên tử cácbon số 5 của đường

BAZƠ

Trang 5

Câu20: Trong cấu trúc bậc một của phân tử AND giữa đơn phân này gắn với đơn phân kia tại vị trí:

A Nguyên tử cácbon số 1’

B Nguyên tử cácbon số 2’

C Nguyên tử cácbon số 3’

D Nguyên tử cácbon số 4’

E Nguyên tử cácbon số 5’

Câu21: Giữa các bazơnitơ và đường trong một đơn phân liên kết với nhau bằng mối liên kết:

A Glucozit

B Este

C Phosphodieste

D Ion

E Hyđrô

Câu22: Giữa nhóm phosphat và đường trong một đơn phân ADN gắn với nhau bằng mối liên kết:

A Glucozit

B Este

C Phosphodieste

D Ion

E Hyđrô

Câu23: Đơn phân này gắn với đơn phân kia trong một mạch đơn AND bằng mối liên kết:

A Glucozit

B Este

C Phosphodieste

D Ion

E Hyđrô

Câu24: Trong một phân tử AND mạch kép ở SV nhân chuẩn, số liên kết phosphodieste được tính bằng:

A Số Nu x 2

B Số Nu - 1

C Chính bằng số Nu

D Số Nu - 2

E ( số Nu x 2 ) - 2

Câu23: Cấu trúc bậc I của AND được giữ vững bởi mối liên kết:

A Glucozit

B Este

C Phosphodieste

D Ion

Trang 6

E Hyđrô.

Câu26: Cấu trúc bậc II của ADN được giữ vững bởi mối liên kết:

A Glucozit

B Este

C Phosphodieste

D Ion

E Hyđrô

Câu27: Bốn loại Nu phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây:

A Số nhóm acid phosphoric

B Đường ribôza

C Đường đeoxyriboza

D Số mối liên kết hyđrô giữa các cặp bazơnitơ

E Bản chất của các bazơnitơ

Câu28: Đơn phân ARN và đơn phân ADN có điểm phân biệt nhau ở:

A Nhóm phosphat

B Gốc đường

C Một laọi bazơnitơ

D Cả A, B, C

E Cả B, C

Câu29: ARN và ADN ở sinh vật nhân chuẩn có những điểm khác nhau về cấu trúc là:

1 Thành phần hóa học của đơn phân

2 Phân tử ADN dài hơn phân tử ARN

3 ADN là mạch kép, ARN là mạch đơn

4 ADN có nhiều ở nhân còn ARN có nhiều ở TBC

5 ADN qui định sự tổng hợp của ARN

Câu30: Trong cấu trúc bậc II của ADN những bazơ nitơ dẫn xuất của purin chỉ liên kết với bazơ nitơ dẫn xuất của pirimidin là do:

A Để có sự phù hợp về độ dài giữa các khung đường phosphat

B Một bazơ lớn phải được bù bằng một bazơ bé

C Đặc điểm cấu trúc của từng cặp bazơnitơ và khả năng tạo thành các liên hyđrô

D Để có sự phù hợp về liên kết cộng hóa trị

E Để có sự phù hợp về lực hút tĩnh điện

Câu31: Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN là:

A Hai bazơ cùng loại không liên kết với nhau

B Purin chỉ liên kết với pirimidin

C Một bazơ lơn (A, G) được bù với một bazơ bé (T, X) cùng loại

D Hàm lượng mỗi loại bazơnitơ là ổn định ở mỗi loài

E Lượng A + T luôn bằng G + X

Trang 7

Câu32: Nguyên tắc bổ sung có vai trò trong cơ chế DT nào sau đây?

A Tự sao

B Phiên mã

C Dịch mã

D Cả A và B

E Cả A, B, C

Câu33: Khi cấu trúc ADN được phát hiện một nguyên tắc là A luôn đi với T, G luôn đi với X Chứng minh cho điều đó là tư liệu nào sau đây?

A Tỷ lệ các loại Nuclêotit trong ADN của một số loài theo phát hiện của Chargaff

B Bản chất hóa học của bazơ dạng purin và bazơ dạng pirimidin

C Hình dạng kích thước phân tử của 2 dạng bazơ trên

D Chỉ có A, B

E Cả A, B, C

Câu34: Yếu tố cần và đủ để qui định tính đặc trưng của ADN là:

A Số lượng Nu

B Thành phần các loại Nu

C Trình tự sắp xếp các Nu

D Cả A, B

E Cả A, B, C

Câu35: Tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật có cơ sở phân tử là:

A Protein có cấu tạo đa phân

B ADN có cấu tạo đa phân, có cấu trúc nhiều bậc

C ADN có tính đa dạng và tính đặc thù

D Bộ NST có số lượng và hình thái đặc trưng cho mỗi loài sinh vật

E Cả A, B

Câu36: Hiện nay khoa học đã phát hiện các dạng ADN là A, B, C, D, Z Các dạng này phân biệt nhau ở điểm nào sau đây:

A Số cặp bazơnitơ trong một vòng xoắn

B Độ nghiên so với trục và khoảng cách giữa các cặp bazơnitơ

C Chiều xoắn của cấu trúc bậc II

D Đường kính của phân tử ADN

E Cả A, B, C, D

Câu37: Giả sử một phân tử ARNm của sinh vậ nhân chuẩn đang tổng hợp protein có số ribonucleotid là 1000 Hỏi rằng gen qui định mã hóa phân tử ARNm có độ dài là bao nhiêu?

A 3400A0

B 1700A0

C 3396,6A0

D 1696,6A0

Trang 8

E Không xác định được.

Câu38: Một gen của phage 0 X 174 có khối lượng phân tử bằng 150000 đ.v.C, độ dài của gen đó là:

A 850A0

B 1700 A0

C 5100 A0

D 2550 A0

E Không đủ điều kiện để xác định

Câu39: Chiều xoắn của phân tử ADN trong cấu trúc bậc II theo Watson - Crick là:

A Ngược chiều kim đồng hồ

B Khi xoắn phải khi xoắn trái

C Thuận chiều kim đồng hồ

D Hai sợi xoắn ngược chiều nhau

E Xoắn trôn ốc

Câu40: Theo em 2 điểm nào sau đây là quan trọng nhất trong mô hình cấu trúc của phân tử ADN của Watson - Crick

1 Gồm 2 sợi đơn quấn quanh một trục

2 Hai sợi đơn có sự phân cực ngược chiều 5’ - 3’ và 3’ - 5’

3 Chuỗi ADN gắn với nhau bởi các bazơnitơ theo nguyên tắc bổ sung

4 Có bộ khung đường phosphat phân bố mặt ngoài, bazơnitơ mặt trong

5 Khoảng cách giữa các cặp bazơ kế cận là 3,4A0

Câu trả lời đúng là:

Câu41: Chiều 5’ 3’ của mạch đơn ADN trong cấu trúc bậc I (polynucleotit) theo Watson - Crick được bắt đầu bằng:

A 5’ OH và kết thúc bởi 3’ OH của đường

B Nhóm phosphat gắn với C5’ - OH và kết thúc bởi C3’OH của đường

C Nhóm phosphat gắn với C5’ - OH và kết thúc bởi phosphat gắn với C3’ của đường

D C5’ - OH và kết thúc bởi nhóm phosphat C3’ OH của đường

E Bazơnitơ gắn với C5’ kết thúc bởi nhóm C3’ OH của đường

Câu42: Hãy tìm điểm nhận định không đúng dưới đây khi so sánh tổ chức ADN của sinh vật nhân sơ với SV nhân chuẩn:

A Đều có sự kết hợp với protein histon trong NST

B Đều có sự tái bản theo nguyên tắc nữa gián đoạn

C Đều có nhiều đoạn ADN lặp lại

D Đều chịu ảnh hưởng của các yếu tố DT vận động

E Đều ở dạng mạch kép

Trang 9

Câu43: Những câu dưới đây đúng hay sai? Nếu đúng thì giải thích; sai sửa lại cho đúng:

1 ADN có 2 mạch đơn

2 ADN xoắn theo chiều xoắn phải

3 ADN chỉ có trong nhân tế bào

4 Vật chất DT của VR là ADN

5 Vật chất DT của VK là ARN

6 Plasmid chỉ có ở tế bào vi khuẩn

7 Tất cả ADN đều tham gia quá trình sao mã tổng hợp protein

8 Điều kiện cần và đủ để phân biệt các nucleotid khác nhau là:

A Acid photphoric

B Đường đêoxyriboza (C5H10O4)

C Bazơ nitric

D Cả 3 loại trên

E Chỉ có A và B là đúng

9 Vật chất DT ở cấp độ phân tử là NST

10 Vật chất DT ở cấp độ phân tử của SV nhân chuẩn là: Acid nucleic

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu6: Sơ đồ sau đây mô tả thí nghiệm của Hershey - Chase trên thực khuẩn thể (TKT) và  E.coli:    S 35                        P 32 - PHAN TU - CAU HOI ON TAP (sinh)
u6 Sơ đồ sau đây mô tả thí nghiệm của Hershey - Chase trên thực khuẩn thể (TKT) và E.coli: S 35 P 32 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w