1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tong hop ly thuyet phan phi kim LTDH

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau ph ản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A (chỉ chứa 2 loại muối) v à m ột khí duy nhất (không m àu hóa nâu trong không khí)... Sục V v ào dung d ịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng trong du[r]

Trang 1

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

Bài 1: Cách sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần nào sau đây là sai:

a F Cl Br I b Be C Si O c O N S Se d N C P K

Bài 2: Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng là:

Cl2 F2 O2 O3 H2O2 Br2 SO2 H2S P2O3 Cl2O7 HBrO4 HIO3

Bài 3: Số chất phản ứng trực tiếp với O2 khi có điều kiện thích hợp là:

Cl2 F2 H2S S P SO3 P2O3 H2O2 CO N2

Bài 4: Số oxit axit là:

Cl2O7 P2O3 NO CO CO2 SO2 SO3 Al2O3

Bài 5: Số phân tử chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là(tính cả liên kết cho nhận):

H2O CO2 NH3 Cl2 F2O SO2 SO3 K2O CH4 POCl3

Bài 6: Tính axit tăng dần được xếp theo thứ tự:

a HF HI HBr HCl b H2O CO2 SO2 SO3 c H2S H2SO3 H2SO4 HCl d H2SO4 HIO4 HFO4 HClO4

Bài 7: Các axit có cùng nồng độ mol/l dung dịch axit nào sau đây cho giá trị pH lớn nhất:

Bài 8: Số chất vừa thể hiện tính oxihoa vừa thể hiện tính khử là:

Bài 9: Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng là:

Bài 10: Số phản ứng viết đúng là:

1 2

2

o t

F +H O→ HF+ O

70

Cl + NaOH →NaCl+NaClO+H O 2 t o 2

loang

I +NaOH →NaI+NaIO+H O

2 HI + 2 FeCl  → 2 HCl + 2 FeCl + INaClO+2HCl→t o NaCl+Cl2+H O2

Bài 11: Số phản ứng viết đúng là:

2F +2NaOH dac →t o 2NaF+F O+H O 2KClO3→t o 2KCl+3O2

10NaCl+8H SO +2KMnO →t o K SO +2MnSO +5Na SO +5Cl +8H O

o t dac NaBr+H SO →NaHSO +HBr I2+10HNO3(dac) →t o 2HIO3+10NO2+4H O2

Bài 12: Số phản ứng thể hiện tính oxihoa của Cl2 là:

Cl + NaOH →NaCl+NaClO+H O 2Cl2+CH4→ +t o C 4HCl

3Cl +2P O →t o 2POCl +P O Cl2+ 2 NaIdd  → 2 NaCl + I2↓

o t

Cl +C H →C H Cl Cl2+H S2 →2HCl+S

Bài 13: Số phản ứng oxihoa khử là:

4Cl +H S+4H O→8HCl+H SO AgNO3+ NaBr  → AgBr↓+ NaNO3

AgNO + KI  → Ag↓ + KNO + IH O2 2+2KI→t o 2KOH+I2↓

2 2 t o 2

Bài 14: Số thí nghiệm sau phản ứng sinh ra khí là:

- Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3 - Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH dư

- Đun nhẹ dung dịch (NH4Cl và NaNO2) - Sục khí O3 vào dung dịch KI dư

- Đổ từ từ HCl đặc vào cốc chứa bột MnO2 đun nóng - Đun nóng muối KClO3 bằng đèn cồn

Bài 15: Số thí nghiệm vừa sinh ra kết tủa vừa sinh ra khí là:

- Sục O3 vào dung dịch KI dư - Đổ từ từ dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Trang 2

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

- Đổ H2O2 vào dung dịch KMnO4/H+ - Đổ từ từ FeCl3 vào dung dịch (Na2CO3, NaHCO3)

- Cho bột BaS vào dung dịch H2SO4 đặc. - Sục khí CO2 vào nước Clorua vôi

Bài 16: Độ điện li giảm dần trong các dãy chất và ion nào sau đây.

a HCl, H2SO4, NH4Cl, NH4OH b HCl, H3PO4, H2CO3, H2SiO3

c HCl, H2CO3, H3PO4, HPO4

2-d H3PO4, H2PO4

─ , H2CO3, CH3COOH

Bài 17: Số nhận xét đúng là:

- Nước Clorua vôi có tính tẩy mạnh hơn nước Javen - O3 chỉ thể hiện tính oxihoa

- H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxihoa - HIO3 là một axit yếu

- I- có tính khử yếu hơn Br- - AgBr ứng dụng trong công nghệ làm phim ảnh

- I2 và Br2 có thể thăng hoa - CuS, AgS, PbS không tan trong axit HNO3 rất loãng

Bài 18: Sục H2S vào các dung dịch sau: FeCl2 FeCl3 Ca(OH)2 CuCl2 AgNO3(loãng) KI Pb(NO3)2 (loãng) SO2(dung dịch) Số dung dịch có xuất hiện kết tủa là:

Bài 19: Số dung dịch hoặc chất làm xanh giấy quỳ (sau một thời gian quỳ vẫn màu xanh) là:

Dung dịch NH3 Dung dịch KHSO4 Dung dịch KHCO3 Dung dịch Na2S

Nước Javen Khí Clo ẩm Dung dịch muối KH2PO4 Dung dịch Na3PO4

[Chú ý nước Javen và khí Clo ẩm tẩy màu quỳ tím]

Bài 20: Số chất hoặc dung dịch có pH > 7 là:

Nước Javen Nước Cl2 Dung dịch NaAlO2 Dung dịch Na2HPO3

Dung dịch H2O2 Dung dịch K2S Dung dịch KClO Dung dịch KClO4

Bài 21: Số thí nghiệm thu được dung dịch có pH < 7 là:

- Sục NH3 thiếu vào dung dịch (CuCl2 và FeCl2) - Sục khí Cl2 dư vào dung dịch NaOH.

- Sục SO2 vào nước Br2 - Sục khí H2S vào nước Cl2

- Sục O3 vào dung dịch KI - Sục SO2 vừa đủ vào dung dịch HI

Bài 22: Số chất bốc cháy trong O2ở nhiệt độ cao(có xúc tác thích hợp) là:

Bài 23: Số hiện tượng đúng là:

- Sục O3 vào dung dịch KI loãng (có nhỏ vài giọt hồ tinh bột) thấy dung dịch chuyển sang xanh đen

- Thổi O3 qua Ag đun nóng thấy chất rắn chuyển từ trắng sang đen xỉn.

- Sục H2S dư vào dung dịch chứa FeCl3, ban đầu thấy có kết tủa vàng sau đó xuất hiện kết tủa đen.

- Đổ từ từ NH3 dư vào dung dịch (CuSO4, FeCl3) thấy có kết tủa màu nâu đỏ và dung dịch màu xanh lam

- Dẫn khí SO2 vào dung dịch thuốc tím thấy dung dịch đậm màu tím hơn

- Trộn Cl2 và O2 trong bình kín rồi đun nhẹ thấy bình phát sáng

Bài 24: Số hiện tượng đúng là:

- Hóa lỏng O3 thu được chất lỏng màu xanh.

- Đốt cháy S bằng O2 dư thu được khí không màu mùi hắc.

- P bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

- SiO2(cát) tan trong dung dịch (HCl + HF)

- Bột Al bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

- CuS tan trong (HCl + H2SO4) loãng cho khí mùi trứng thối

Bài 25: Số hiện tượng đúng là:

- Cho tàn đóm vào bình chứa O2, tàn đóm bùng cháy.

- Đổ vài giọt H2SO4 đặc vào bột tinh bột thấy xuất hiện màu đen.

- Đun nóng dung dịch hồ tinh bột (có I2) thấy dung dịch mất màu xanh

- Đun nóng bột KMnO4 thấy có khí màu xanh thoát ra

- P trắng để lâu hóa dần thành P đỏ

- Hòa tan I2 vào dung dịch benzen tạo dung dịch tím hoa sen

Bài 26: Nhiệt phân (điều kiện thích hợp) cùng một khối lượng thì chất nào sau đây cho thể tích khí nhiều nhất:

Bài 27: Cùng số mol, tiến hành phản ứng với NH3ở điều kiện thích hợp chất cho nhiều nước nhất là:

Trang 3

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

Bài 28: Số nhận xét sai là:

- O3 tan nhiều trong nước nhiều hơn so với O2 [Do O 3 là phân tử phân cực.]

- Khí gây hiệu ứng nhà kính là H2S

- HCl là chất vừa có tính oxihoa vừa có tính khử

- Thủy tinh (thành phân chủ yếu là SiO2) tan trong HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu.

- Trong phòng thí nghiệm điều chế H2S bằng cách hòa tan FeS trong axit H2SO4 đặc nóng.

- SO2 tan nhiều trong nước hơn so với CO2

Bài 29: Sục H2S vào các dung dịch, số dung dịch có xuất hiện kết tủa là:

FeCl3 Pb(NO3)2 loãng Fe(NO3)2 CuCl2 AgNO3 loãng Ca(OH)2

Bài 30: Số chất không oxihoa được SO2 là:

Bài 31: Số nhận xét sai là:

- SO2 tan trong dung dịch HCl nhiều hơn tan trong nước

- Sục H2S dư vào dung dịch NaOH thu được muối Na2S

- O3 được dùng để diệt khuẩn.

- H2O2 được dùng làm nước sát trùng trong y tế.

- Thành phần chính của đất sét trắng (cao lanh) là Al2O3, SiO2

- Thủy tinh hữu cơ là dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 [Thủy tinh vô cơ]

Bài 32: Cùng một số mol thì chất nào sau đây phản ứng với H2SO4 đặc nóng dư cho thể tích khí lớn nhất:

X + → → Y + Z + → →T + X Biết X là một nguyên tố VIA Khi nhận xét

về Y và T điều nào sau đây đúng:

Bài 34: Cho dãy phản ứng : X → YZ Y → →X +Z Y Biết X tạo oxit cao nhất là X2O7 Hãy cho biết X,Y,Z là:

a Cl2, HCl, H2 b Fe, FeO, H2O c NaHCO3,Na2CO3, NaOH d Cả a,b,c đều đúng

Bài 35: Cho dãy phản ứng: X → YZ Y → →X +Z Y X,Y,Z là:

a Cl2, HCl, H2 b Fe, Fe3O4, H2O c NaOH, NaCl, Cl2 d Cả a,b,c đều đúng

Bài 36: Cho dãy phản ứng: X → YZ Y→ →X +Z Y Biết X,Y,Z đều chứa cùng một loại nguyên tố X,Y,Z là:

a Cl2, HCl, H2 b Fe, Fe3O4, H2O c NaHCO3, Na2CO3, NaOH d Cả a,b,c đều đúng

Bài 37: Cho dãy phản ứng: X → Y → →Z +X Y Biết X,Y,Z đều có chứa cùng một loại nguyên tố X,Y,Z là:

a S, SO2, H2SO4 b C, CO,CO2 c N2,NO2,HNO3 d Cả a, b đúng

Bài 38: Cho dãy phản ứng: X → Y → →Z +Y X Biết phản ứng giữa Z và Y là phản ứng oxihoa khử X,Y,Z là:

a NaHCO3, Na2CO3, NaOH b S, H2S, SO2 c Na2CO3, NaHCO3, NaOH d Cả b, c đúng

Bài 39: Hòa tan NH4NO3 trong NaOH nóng dư thu được dung dịch A và khí X, đốt cháy X trong O2 rất dư thu được sản phẩm khí Y Tách muối trong A, nhiệt phân thu được khí Z, trộn Y với Z thu được hỗn hợp khí T Sục T vào H2O sạch dư thu được dung dịch H X,Y,Z,H là:

a NH3, NO, O2, HNO3 b NH3, N2, O2, HNO3 c NH3, NO2, O2, HNO3 d Cả a,b,c đều đúng

Bài 40: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp ( Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 ) thu rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua nước sạch dư sau phản ứng thu được gì?

a HNO3 và khí O2 dư. b HNO3, NO c HNO3, NO2 dư d HNO3, NO2, O2

Bài 41: Nhiệt phân hỗn hợp muối ( MgCO3, Fe(NO3)2 ) thu được rắn X, hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch KOH dư thu được dung dịch Z Trong Z gồm:

a KOH, K2CO3, KNO3 b KOH, K2CO3, KNO3, KNO2

c KOH, KHCO3, KNO3, KNO2 d K2CO3, KNO3, KNO2

Bài 42: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn ( NaHCO3 và CaCO3, BaCO3) thu được rắn X và hỗn hợp khí Y Hòa tan rắn X trong nước dư thu được hỗn hợp sản phẩm A Sục Y vào A sẽ thu được:

a NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, BaCO3 b Na2CO3, CaCO3, BaCO3

c NaHCO3, CaCO3, BaCO3 d Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2

Bài 43: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn ( Na2CO3, Ca(HCO3)2 tỉ lệ mol 1:1) thu được rắn X và khí Y Hòa tan X trong nước dư thu được hỗn hợp sản phẩm A Sục Y vào dung dịch A thu được:

Trang 4

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

a Na2CO3, Ca(HCO3)2 b NaHCO3, CaCO3

c NaHCO3, CaCO3, Ca(HCO3)2 d NaHCO3, Na2CO3, CaCO3

Bài 44: Thổi hơi nước qua than nung đỏ thu được hỗn hợp khí X, dẫn X qua bột CuO nung nóng thấy bột hóa đỏ hoàn

toàn và thu được hỗn hợp (hơi + khí) Y, làm lạnh Y thu được khí Z có tỉ khối hơi so với H2 = 13,66 Trong Y có:

a H2O, CO2 b H2O, CO, CO2 c H2O, CO, CO2, H2 d Cả b và c đều đúng

Bài 45: Số cặp chất (2 chất) phản ứng với nhau tạo khí CO2 là: (có thể dùng nước làm dung môi phản ứng)

Bài 46: Số cặp chất phản ứng được với nhau ở điều kiện thích hợp là:

Bài 47: Số nhận xét đúng là:

- Tính axit của SO2 mạnh hơn CO2 - SiO2 tan được trong dung dịch NaOH.

- Tính axit của CO2 mạnh hơn H2SiO3 - Axit HF được dùng để khắc thủy tinh

- Kim cương có kiểu tinh thể phân tử - Cl2 có màu vàng lục và mùi hắc khó chịu

Bài 48: Số nhận xét sai là:

- Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình chính là “đơn tà” và “tà phương”

- Than chì có thể dẫn điện còn kim cương không dẫn điện

- Nung than đá trong môi trường trơ, áp suất cao thu được than chì [Than cốc]

- Nung P trong môi trường trơ ở nhiệt độ cao thu được P trắng

- Hỗn hợp F2, H2 tỉ lệ mol 1:1 gây nổ khi phản ứng trong bình kín

- Có thể điều chế O3 từ O2 và ngược lại.

Bài 49: Số nhận xét đúng là:

- Si dẫn điện rất kém ở nhiệt độ thường nhưng khi tăng nhiệt độ thì Si dẫn điện tốt hơn

- Hợp chất của Si được ứng dụng nhiều trong công nghệ xi măng, gốm sứ, thủy tinh

- AgI để ngoài ánh sáng bị phân hủy

- PbCl2 là chất kết tủa không tan trong nước lạnh, axit HCl nhưng tan được trong nước đun nóng

- Khi tăng áp suất, giảm nhiệt độ thì khả năng tan của khí trong H2O tăng.

- Khí SO2 và SO3 đều làm mất màu dung dịch Br2

Bài 50: Số nhận xét sai là:

- Hòa tan C trong HNO3 đặc nóng thường thu được hỗn hợp khí CO2 và khí NO2

- Điều chế CO trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng (H2SO4 đặc với HCOOH).

- Điều chế nước Javen bằng cách sục Cl2 dư vào dung dịch NaOH đặc ở 80oC

- N2 được điều chế chủ yếu từ không khí theo phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn.

- F2 được điều chế bằng cách cho muối Florua phản ứng với KMnO4/H+

- Trong phòng thí nghiệm I2 điều chế bằng cách cho bột BaI2 vào dung dịch H2SO4 đặc.

Bài 51: Số nhận xét đúng là:

- HClO thể hiện tính oxihoa mạnh hơn HClO4 - Axit HBrO4 yếu hơn axit HClO4

- HClO có tên là Axit Hypocloro - F- bị K2Cr2O7 oxihoa trong môi trường H+

- O3 oxihoa PbS thành PbSO4 - Cộng hóa trị của O trong H2O2là 1

Bài 52: Số chất phản ứng với HCl (không có O2 trong dung dịch) và Cl2 đều cho cùng một sản phẩm muối là:

Bài 53: Sục O2 vào dung dịch axit HCl ở nhiệt độ thấp thu được dung dịch axit A Số kim loại tan được trong A là:

Bài 54: Hòa tan hỗn hợp Fe, Cu trong dung dịch axit HCl (trong dung dịch có chứa khí O2), sau phản ứng thu được dung dịch X Trong X chứa nhiều muối nhất là:

a FeCl2, CuCl2 b FeCl3 và CuCl2 c FeCl2, FeCl3, CuCl2 d FeCl2

Bài 55: Hòa tan các hỗn hợp sau trong HCl dư, số hỗn hợp tan hoàn toàn là:

Fe3O4 và Fe Fe2O3 và Cu Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) FeO và Na

Bài 56: Số thí nghiệm sau phản ứng tạo 1 loại kết tủa và 1 loại khí là:

- Đổ từ từ muối BaS và dung dịch Fe2(SO4)3 - Đổ từ từ Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4

- Sục O3 vào dung dịch KI - Đổ Ba(OH)2 dư vào dung dịch (ZnSO4, NH4Cl)

- Đổ dung dịch (NH4)2SO4vào dung dịch Ca(NO2)2 đặc và đun nóng ở 80 – 100oC

Trang 5

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

- Đổ từ từ bột AgI vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.

Bài 57: Số thí nghiệm sau phản ứng thu được 2 loại muối là:

- Sục CO2,CO vào dung dịch (NaOH, KOH) dư - Sục khí NO2,CO2 vào dung dịch NaOH dư

- Sục H2S vào dung dịch KOH thiếu - Sục a mol SO2 vào dung dịch có 1,5a mol KOH

- Hòa tan hoàn toàn Fe,Cu trong dung dịch HNO3 dư. - Sục Cl2 vào dung dịch KOH loãng

Bài 58: Số thí nghiệm sau phản ứng thu được 2 loại axit là:

- Sục SO2 thiếu vào nước Br2 - Sục khí Cl2 vào nước lạnh.

- Sục F2 vào nước nóng. - Hòa tan P trong H2SO4 đặc dư.

- Điện phân dung dịch (Na2SO4 và KNO3) - Sục khí Cl2 vào nước Br2 dư.

Bài 59: Số thí nghiệm sau phản ứng thu được 2 loại muối:

- Hòa tan bột Fe3O4 trong axit HCl dư - Hòa tan bột Fe3O4 trong axit HI đặc dư.

- Hòa tan Fe,Fe2O3 trong axit HBr - Sục NO2 vào dung dịch KOH

- Hấp thụ a mol CO2,SO2 vào 1,5a mol NaOH - Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 dư.

Bài 60: Số thí nghiệm sau phản ứng thu được 3 loại muối khác nhau là:

- Đổ một ít bột NaCl khan vào dung dịch (KMnO4, H2SO4 đặc) dư.

- Thêm a mol Fe vào dung dịch ( 2a mol Fe(NO3)3 , a mol AgNO3, b mol Cu(NO3)2 )

- Sục hỗn hợp (NO2, CO2) vào dung dịch KOH loãng dư

- Thêm từ từ NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 dư.

- Sục a mol Cl2 vào dung dịch ( 3a mol KI, b mol KBr)

- Đổ từ từ NaHCO3 dư vào Ba(OH)2

Bài 61: Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxihoa khử là:

- Trộn (O2,O3) với (NO2,CO2) sục vào NaOH dư - Thêm H2SO4 vào dung dịch K2CrO4

- Sục khí Cl2 vào axit HI đặc. - Nung bột Fe và S trong môi trường trơ

- Trộn khí N2 với Cl2 rồi đun nhẹ - Rắc bột Li vào bình kín chứa N2

Bài 62: Số thí nghiệm sau phản ứng cho 2 loại muối khác nhau:

- Sục khí F2 vào dung dịch NaOH nóng - Đổ NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

- Đổ HCl đặc vào dung dịch KMnO4 đun nóng. - Nhiệt phân muối KNO3 với H<100%

- Hòa tan PCl3 trong dung dịch KOH dư - Thêm 2a mol LiOH vào a mol H3PO4

Bài 63: Khi dùng muôi sắt đốt natri trong khí clo, xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a Natri cháy đỏ rực có khói trắng tạo ra b Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra

c Natri cháy với ngọn lửa vàng, có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra

d Natri cháy sáng trắng, khói trắng và khói nâu bay ra mù mịt

Bài 64: Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO3 Vai trò của KClO3 là:

a Làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm b Làm chất kết dính

c Chất cung cập Ôxi để đốt cháy C, S, P d Làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm

Bài 65: Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI Dùng cặp thuốc thử nào sau

đây để phân biệt các dung dịch chứa trong các bình?

a Dung dịch Clo, dung dịch Iốt b Dung dịch Brôm, dung dịch Iốt

c Dung dịch Clo, hồ tinh bột d Dung dịch Brôm, hồ tinh bột

Bài 66: X2 và Y2 là Cl2 và Br2 (không theo thứ tự ) và có xảy ra phản ứng sau đây:

X2 + 2KYO3→ Y2 + 2KXO3 Vậy X là?

Bài 67: Chọn câu đúng:

a Khí hidro clorua tan vô hạn trong nước b Thuốc thử để nhận ra axit HCl là dung dịch AgNO3

c Axit clohidric không làm đổi màu quỳ tím d Khí hidro clorua có mùi dễ thở, nhẹ hơn không khí

Bài 68: Số nhận xét đúng là:

Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa tới miệng bình NH3 đặc thấy có khói trắng.

- Mở nắp lọ HNO3 đặc thấy có khói bốc lên.

- Mở bình HCl đậm đặc trong không khí ẩm thấy có khói trắng

- Trong phân tử NH4Cl không có liên kết cho nhận

- Trộn Cl2 và CH4 rồi đun nhẹ trong bình kín thấy xuất hiện bột màu đen lắng dưới đáy bình

Bài 69: Tỉ lệ của hệ số Cl2 trong 2 phản ứng sau là: (hệ số phản ứng là hệ số tối giản)

Trang 6

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

HCl+KMnO →KCl+MnCl +Cl +H O KCl+KClO3+H SO2 4 →K SO2 4+Cl2+H O2

Bài 70: Dẫn 2 luồng khí clo đi qua dung dịch KOH: dung dịch thứ nhất loãng và nguội; dung dịch thứ hai đậm đặc và đun

nóng đến 1000C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua 2 dung dịch trên là:

Bài 71: Cho m gam Zn vào bình chứa HNO3 loãng, thấy có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra Sau phản ứng thêm NaOH dư vào bình lại thấy có khí thoát ra Đốt cháy khí này thu được hỗn hợp (hơi và khí) có tỉ khối hơi so với

H2 = 10 Các khí đã thoát ra là:

a NO, NH3 b NO, H2 c NO2, NO, NH3 d NO,H2,NH3

Bài 72: Nung nóng hỗn hợp Fe và S trong bình kín có chứa O2 Sau phản ứng hoàn toàn thu được rắn X và khí Y Hòa tan

X trong HCl dư thu được hỗn hợp khí Z Khí Trong Y và Z lần lượt là:

a O2 và H2,H2S b SO2 và H2,SO2 c SO2 và H2,H2S d SO2,O2 và H2,H2S

Bài 73: Nung nóng hỗn hợp X gồm (Fe dư và S) trong bình kín không có O2 thu được rắn Y Hòa tan Y trong HCl dư thu được khí Z, đốt cháy Z bằng O2 vừa đủ, rồi ngưng tụ thu được V lít khí T Nếu đốt cháy Y trong O2 vừa đủ thu được V1 lít khí T Mối liên hệ V và V1 là: (các khí đo cùng điều kiện)

Bài 74 : Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2 Chọn trình tự nào sau đây để phân biệt các khí:

a nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch Br2, dung dịch KI

b Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI

c Dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng tàn đóm còn đỏ d Tất cả đều sai

Bài 75 : Hiện tượng nào sau đây là không chính xác?

a Đun nóng dung dịch H2O2 rồi đưa tàn đóm còn hồng vào phía trên dung dịch thì tàn đóm bùng cháy

b Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI làm dung dịch chuyển màu nâu

c Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KMnO4 làm dung dịch mất màu

d H2O2 không tan trong H2O

Bài 76: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí (H2S, NH3, H2, CO, PH3) thu được hỗn hợp (hơi +khí) Y, ngưng tụ thu được khí

Z Dẫn Z qua dung dịch Br2 thấy dung dịch mất màu, và thoát ra khí T Dẫn T qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa và thoát ra khí H H là?

Bài 77: Hiện tượng mưa axit do trong không khí có chứa khí:

Bài 78: Đạm một lá và 2 lá lần lượt là:

a NH4NO3 và NH4Cl b NH4NO3 và (NH4)2SO4 c (NH4)2SO4 và NH4NO3 d NH4Cl và NH4NO3

Bài 79: Số nhận xét đúng là:

- Supephotphat kép và Supephotphat đơn đều có hàm lượng dinh dưỡng từ 18 – 25% P2O5

- Supephotphat kép được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc phản ứng với quặng Apatit.

- Phân ure được điều chế bằng phản ứng của CO2 với NH3ở áp suất cao

- Không nên bón đạm Amoni nitrat cùng với vôi bột

- Phân Amophot có công thức là (NH4)2HPO4

- Phân phức hợp là trộn lẫn các loại phân bón theo tỉ lệ nhất định nào đó

Bài 80: Số nhận xét đúng là:

- Khi cho H3PO4 phản ứng với dung dịch NaOH thì sau phản ứng có tối đa 2 loại muối

- Na2HPO4, Na2HPO3 là 2 chất lưỡng tính

- P trắng có thể cháy trong không khí ở 40oC - Khí NO bốc cháy trong không khí tạo khí màu nâu

- SO2 làm mất màu dung dịch Br2 (Br2 tan trong benzen)

- Khi pha loãng H2SO4đặc nên đổ nước lạnh vào axit

Bài 81: Cặp phương trình nào thể hiện O3 có tính oxihoa mạnh hơn O2

a O3+H2→t oO2+H2→t o b O3+KI+H O2 → và O2+KI →

Bài 82: Chất gây ra sự phá hủy tầng Ozon là:

Bài 83: Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi thối rữa tạo khí H2S Tuy nhiên trong không khí, hàm lượng

H2S rất ít vì:

a H2S bị phân hủy thành S và H2ở điều kiện thường

b H2S bị O2 không khí Oxihoa chậm thành chất khác

c H2S bị CO2 oxihoa thành chất khác

d Vì H2S phản ứng với N2 tạo S và NH3ở điều kiện thường

Trang 7

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

Bài 84: Phản ứng nào sau đây thể hiện cả tính khử và tính oxihoa của S:

a S+O2 →t o SO2 b S+2H SO2 4dac →t o 3SO2↑ +2H O2

c 3S+6NaOH dac→t o 2Na S2 +Na SO2 3+3H O2 d S+Na SO2 3dd→t o Na S O2 2 3

Bài 85: Dùng chất nào để thu giữ Hg bị rơi vãi:

Bài 86: Ở điều kiện thường đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử.

Bài 87: Một hỗn hợp (hơi +khí) gồm I2, Cl2, Br2, H2O muốn thu được hơi I2 tinh khiết dẫn hỗn hợp qua:

a KI, vôi sống b H2SO4 đặc và KI c Dẫn qua H2SO4 loãng, vôi sống d H2SO4 đặc và đá vôi.

Bài 88: Số phản ứng chứng tỏ tính oxihoa của Cl2 mạnh hơn I2

o t

Cl + +I H O→HCl+HIO Cl2+KIdd →KCl+I2

Cl +HI →HCl+I Cl2du +KIdd+H O2 →KCl+HIO3+HCl

Bài 89: Số chất trong phân tử có chứa liên kết Pi là: (theo quy tắc bát tử)

Bài 90: Số chất hoặc hỗn hợp đốt cháy trong O2 dư cho sản phẩm chứa các chất giống nhau là:

Bài 91: Số thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:

- Sục từ từ CO2 tới dư vào dung dịch (NaOH, Ca(OH)2) - Sục từ từ SO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.

- Sục H2S dư vào dung dịch (FeCl3, H2SO4 loãng) - Đổ từ từ dd Na2S tới dư vào dung dịch FeCl3

- Đổ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch ZnSO4

- Đổ từ từ H3PO4 tới dư vào dung dịch ( Ca(OH)2 , Ba(OH)2 )

Bài 92: Số thí nghiệm có cùng hiện tượng là:

- Đổ từ từ Ba(HCO3)2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

- Đổ từ từ (NH4)2SO4 vào dung dịch ( NaOH, Ba(OH)2 )

- Đổ từ từ K2CO3 tới dư vào dung dịch chứa (H+, Ba2+, Cl-, NO3

-)

- Cho một mẩu Na vào dung dịch (MgCl2, NH4Cl)

- Đổ từ từ dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

- Đổ từ từ dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HSO3)2

Bài 93: Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế theo phương pháp nào sau đây:

a Đốt cháy khí H2S trong không khí, dẫn sản phẩm qua vôi sống

b Đốt cháy quặng Pyrit bằng đèn cồn, dẫn khí qua dung dịch H2SO4 đặc.

c Cho H2SO4 đặc phản ứng với Na2SO3 khan, dẫn khí qua CaCl2 khan

d Sục H2S vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dẫn khí qua CuCl2 khan

Bài 94: Một hỗn hợp (hơi + khí) chứa SO2, H2S, H2O, HCl Phương pháp nào sau đây thu được SO2 tinh khiết:

a Đốt cháy hỗn hợp bằng không khí rồi dẫn sản phẩm qua bột vôi sống

b Đốt cháy hỗn hợp bằng không khí rồi dẫn lần lượt qua dung dịch NaHSO3, H2SO4 đặc.

c Sục hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc, sản phẩm (hơi, khí) dẫn qua CaCl2 khan

d Sục hỗn hợp vào dd NaHSO3 dư, (hơi + khí) sinh ra sục vào H2SO4 đặc nóng, (hơi + khí) sinh ra dẫn qua CaCl2 khan

Bài 95: Số dung dịch SO2 có thể tan được là: (coi rằng SO2 không tan trong nước)

Na2CO3 NaHSO3 bão hòa Na2SO3 Nước Br2 KMnO4 H2SO4 đặc

Bài 96: Số chất tan trong nước cho độ điện li α bằng 1 là:

Bài 97: Số chất tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư là:

Bài 98: Thí nghiệm nào sau đây, sau phản ứng hoàn toàn thu được số hợp chất nhiều nhất (không tính H2O):

a Hòa tan FeCO3 trong HNO3 đặc nóng dư. b Hòa tan FeCuS2 trong H2SO4 đặc nóng dư.

c Sục khí Cl2 vào dung dịch (NaOH, KOH) loãng rất dư d Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Bài 99: Số nhận xét đúng là:

- S ở trạng thái rắn là tinh thể màu vàng

- Trong cấu trúc tinh thể NaCl xung quanh Na+ có 6 Cl-

Trang 8

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

- N2 phản ứng với Cl2 tạo hợp chất NCl5 giống như PCl5

- CO là chất có cả tính khử và oxihoa

- F2 được điều chế bằng phương pháp duy nhất là điện phân nóng chảy và thông dụng nhất là hỗn hợp HF.KF.

- Cr2O3 không tan trong nước nhưng CrO3 tan tốt trong nước

Bài 100: Số phản ứng tự oxihoa khử là:

3S+6NaOH dac →t o 2Na S+Na SO +3H O 2KClO3+ +C 2S→2KCl+CO2+2SO2

F +H O→ HF+O S+2H SO2 4dac→t o 3SO2+2H O2

2 t o 2

C+CO → CO NH NO4 2 →t o N2+2H O2

Bài 101: Số hiện tượng đúng là:

- H2O nóng cháy trong khí F2 - NH3 cháy trong khí Cl2 kèm theo khói trắng

- H2 bốc cháy trong F2 - Axit HBr đặc bốc khói trắng trong không khí ẩm

- Axit HBr đặc để lâu trong không khí có màu nâu vàng - Bột Fe cháy trong Cl2

- H2S bốc cháy trong khí Cl2 - Hỗn hợp KClO3,C,S là thuốc nổ đen

Bài 102: Một chất X phản ứng với H2SO4 đặc, nóng thu được số mol khí lớn hơn số mol H2SO4 tham gia Số chất X thỏa mãn là: (biết sản phẩm khí là SO2)

[Ta thấy S,H 2 S,C luôn luôn cho mol khí lớn hơn H 2 SO 4 (vì tổng S hoặc (C+S) > S H2SO4 ) FeS,CuS thì không thể lớn hơn vì

Fe 2 (SO 4 ) 3 và CuS làm cho S của khí ≤ S H2SO4 Riêng CuS 2 và FeS 2 viết phương trình thấy khí > axit.]

Bài 103: Rắn X phản ứng với NaOH dư tạo khí Y, X phản ứng với HCl tạo khí Z Trong phản ứng hầu như Y và Z chỉ thể

hiện tính khử X có thể là:

a NH4HCO3 b (NH4)2SO3 c (NH4)2S d NH4NO2

Bài 104: Cho sơ đồ: X → Fe3O4→ Y → Fe(NO3)2→ Z Cặp X,Y,Z có thể là:

a Fe, FeCl2, FeSO4 b FeO, Fe(NO3)3, Cu c Fe2O3, FeS, Fe(OH)2 d Fe, FeSO4, Fe2O3

Bài 105: Thêm muối X vào NaOH dư thấy thoát ra khí mùi khai và dung dịch Y Thêm Al vào Y lại thấy thoát ra hỗn hợp

khí có mùi khai X và hỗn hợp khí có thể là:

a NH4NO2 và NH3,NO b NH4HSO3 và NH3, SO2 c NH4NO3 và NH3, H2 d NH4HSO4 và NH3,H2

Bài 106: Hỗn hợp khí gây nổ là:

Bài 107: Nhiệt phân hỗn hợp (FeCO3, AgNO3, Fe(NO3)2 ) tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm 3 chất và khí Y Trong Y gồm:

a CO2, NO2, O2 b CO2, N2 c CO2, N2O5, O2 d CO2, NO2

Bài 108: Nhiệt phân hỗn hợp (Mg(NO3)2, MgCO3) thu được khí Y, sục Y vào dung dịch KOH thu được dung dịch Z, cô cạn Z rồi nung chất rắn thu được hỗn hợp khí T Vậy Z có:

a KNO2, KNO3, K2CO3 b KNO2, KNO3, K2CO3, KOH c KNO3, K2CO3 d KNO3, K2CO3, KHCO3

Bài 109: Trộn NH3 với Cl2, đun nhẹ hỗn hợp tới phản ứng hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm qua màng lọc, thu được khí X Sục

X vào NaOH loãng dư (25oC), sau phản ứng thấy tỉ lệ mol của muối bằng 1:2 Khí X gồm:

a NH3, HCl, Cl2 b HCl, N2, Cl2 c HCl, Cl2, NH4Cl, N2 d N2, Cl2

Bài 110: A phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ sau phản ứng được 1 loại kết tủa và dung dịch không có chất tan, A phản ứng H2SO4 đặc tạo khí X Khí X làm mất màu nước Br2 A có thể là:

Bài 111: Hỗn hợp khí X gồm (H2,CO2,H2S, N2, PH3) dẫn qua axit H2SO4 đặc, nóng dư thu được hỗn hợp khí Y, dẫn Y qua dung dịch KMnO4dư, thu được khí Z, đốt cháy Z bằng O2 dư ở 1000oC được hỗn hợp sản phẩm T Trong T gồm:

a H2O, O2, CO2, NO2, P2O5 b H2O, O2, NO2, CO2 c H2O, CO2, O2, N2 d H2O, CO2, NO2

Bài 112: Số thí nghiệm có phản ứng là:

- Đổ HCl vào dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 - Đổ NH3 vào dung dịch (NaCl, NaAlO2)

- Sục NO2 vào H2O nóng - Đổ dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2.

- Trộn khí H2S với khí Cl2 - Thổi khí CO2 qua bột Mg,Cu nung nóng

Bài 113: Hỗn hợp rắn gồm (AgCl, Cu(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4, CuS) vào dung dịch NH3 đặc dư, khuấy và đun nhẹ tới phản ứng hoàn toàn thấy còn lại chất rắn X Hòa tan rắn X trong H2SO4 đặc, nóng, dư thấy còn lại rắn Y Y có thể là:

a CuS, BaSO4 b AgCl, BaSO4 c CuS, BaSO4, CuS d BaSO4

Bài 114: Có phương trình như sau: Arắn + H2SO4 đặc, nóng → B + C Biết B là axit Dãy chất nào thỏa mãn A.

a NaCl, NaNO3, Na2SO3 b NaCl, NaF, NaNO3 c Na2S, NaNO3, Na2SO3 d NaCl, Na2SO3, Na2HPO3

Bài 115:Số chất là chất khí ở điều kiện thường: H2, O2, O3, NO2, NO, P2O5, N2, P, NH3, CO, CO2, P2O3

Trang 9

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

Bài 116: Số nhận xét đúng là:

- Dung dịch của bazo mạnh thì có giá trị pH xấp xỉ 14

- Trong dung dịch axit có nhiều ion H+ thì axit là axit mạnh

- NH3 làm xanh giấy quỳ ẩm - Dung dịch HNO3 luôn có pH nhỏ hơn dung dịch axit HF

Bài 117:Để nhận biết gốc NO3- trong dung dịch ( Cu2+,NH4+, NO3-, Cl-) người ta thường dùng thí nghiệm nào:

a Thêm HCl vào dung dịch có NO3- rồi thêm bột Cu b Thêm H+ vào dung dịch có NO3- rồi thêm bột Cu

c Thêm NaOH vào dung dịch NO3- rồi thêm bột Al d Cả a,b,c đúng

Bài 118: Để làm khô hỗn hợp (hơi + khí) (NH3, H2O, NO2, CO2) cần dẫn hỗn hợp qua:

a H2SO4 đặc b Bột CuSO4 khô c CaO khô d CaCl2 khan

Bài 118: Để nhận biết 3 hỗn hợp sau: (Fe, FeO), (Fe,Fe2O3) và (FeO, Fe3O4) cần dùng hóa chất:

a H2SO4 đặc nóng, NaOH, quỳ tím. b HNO3 đặc nguội.

Bài 119: Để nhận biết trong dung dịch có các ion: H+, Fe3+, SO4

2-, NO3 cần dùng hóa chất:

a Ba(OH)2, Cu b Ag, Cu c Ba(OH)2, HCl d Cả a,b,c đều đúng

Bài 120: Cho 3 khí (X,Y,Z) cả 3 khí đều phản ứng với NaOH, trong đó Y và Z phản ứng với NaOH là phản ứng tự oxihoa

khử X có thể phản ứng với Y và Z Vậy X,Y,Z là:

a CO2, Cl2, NO2 b H2S, Cl2, NO2 c SO2, Cl2, O3 d N2O5, Cl2, NO2

Bài 121: Đổ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch loãng A chứa (CuCl2, Zn(NO3)3, Al2(SO4)3, HCl) Hiện tượng thí nghiệm là:

a Sau một thời gian xuất hiện kết tủa, kết tủa tăng dần rồi tan hết tạo dung dịch màu xanh lam

b Xuất hiện kết tủa ngay, kết tủa tăng dần tới max, rồi kết tủa tan dần tới khi chỉ còn kết tủa keo trắng

c Xuất hiện kết tủa ngay, kết tủa tăng dần tới max, rồi kết tủa tan hết

d Sau một thời gian mới có kết tủa, kết tủa tăng dần tới max, rồi tan dần tới khi chỉ còn kết tủa keo trắng

Bài 122: Sục khí NH3 dư vào dung dịch (CuCl2, Al2(SO4)3, ZnCl2, FeSO4), sau phản ứng hoàn toàn tách kết tủa Hòa tan kết tủa trong Ba(OH)2 dư thu được kết tủa X Nung X trong không khí thu được rắn Y Trong Y có:

a CuO, Fe2O3, BaSO4 b FeO, BaSO4 c Fe2O3, BaSO4 d Fe2O3

Bài 123*: Sục khí NH3 dư vào cốc chức dung dịch (CuCl2, Al2(SO4)3, ZnCl2, FeSO4), sau phản ứng hoàn toàn đổ thêm Ba(OH)2 dư vào cốc Sau phản ứng hoàn toàn tách thu kết tủa, nung kết tủa trong không khí tới khi khối lượng rắn không đổi Rắn gồm:

a CuO, Fe2O3, BaSO4 b FeO, BaSO4 c Fe2O3, BaSO4 d Fe2O3

Bài 124: Hòa tan hết hỗn hợp (Mg,Zn) vào dung dịch axit HNO3 vừa đủ, sau phản ứng chỉ thu được dung dịch A Thêm bột Ba dư vào dung dịch A thu được V lít khí X và kết tủa Y X và Y lần lượt là:

a H2 và ( Mg(OH)2 , Zn(OH)2 ) b (H2, NH3) và ( Mg(OH)2, Zn(OH)2)

c (H2,NH3) và Mg(OH)2 d NH3 và Mg(OH)2

Bài 125: Số thí nghiệm sinh ra H2SO4 là:

- Trộn H2S với khí Cl2 - Trộn khí Cl2ẩm với H2S - Sục H2S vào H2SO4 đặc.

- Hòa tan FeS2 bằng HNO3 đặc dư. - Hòa tan muối Na2SO3 vào dung dịch KMnO4

- Sục SO2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.

Bài 125’:Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3thấy xuất hiện kết tủa Kết tủa đó là :

Bài 125’’:Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch Na2S vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3thấy xuất hiện kết tủa Kết tủa đó là :

Bài 126: Nung nóng m gam C với hỗn hợp (Al2O3, CuO, Fe2O3) trong bình kín, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 7,2 gam và thu được V lít khí Y Sục Y vào dung dịch Ca(OH)2 dư xuất hiện 10 gam kết tủa Giá trị m là:

Trang 10

Trung tâm ôn thi đại học Trần Biên – T.T Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang

Bài 127: Nung nóng m gam C với hỗn hợp (Al2O3, CuO, Fe2O3) trong bình kín, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 7,2 gam và thu được V lít khí Y Sục Y vào 200ml (NaOH 1M, Ca(OH)2 1M) xuất hiện 10 gam kết tủa Giá trị

m là:

[Chú ý có CO,CO 2 Giả sử là CO 2 → mol CO 2 = 0,16 → không đúng.]

Bài 128: Đốt cháy hoàn toàn m gam C thu được 10,8 gam khí Y Dẫn Y qua bột CuO nung nóng thu được khí Z Sau

phản ứng thấy bột còn màu đen và khối lượng bột giảm 2,4 gam Sục Z vào 200ml dung dịch (KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,75M) thu được m1 gam kết tủa Giá trị m và m1 là:

a.3,6 gam và 10 gam b 3,6 gam và 15 gam c 1,8 gam và 15 gam d 1,8 gam và 25 gam

Bài 129: Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 7,8 Để đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí X cần V lít (O2,O3 tỉ lệ mol 1:1) Các khí đều đo ở đktc Giá trị V là:

Bài 130: Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối so với H2 bằng 7,8), dẫn X qua bột CuO nóng

đỏ, sau phản ứng thu được 6,4 gam Cu và khí Y Để đốt cháy hết Y cần 2,688 lít (O2,O3 tỉ lệ mol 1:1) Các khí đo ở đktc, giá trị % thể tích lớn nhất trong hỗn hợp X là:

[% lớn nhất là của H 2 Tìm được tổng mol (CO + H 2 ) = tổng O Áp dụng đặc điểm hệ của bài toán C + H 2 O.]

Bài 131: Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được 11,2 lít hỗn hợp khí X , dẫn X qua bột CuO nóng đỏ, sau phản ứng thu

được 6,4 gam Cu và (hơi + khí) Y Để đốt cháy hết Y cần 2,688 lít (O2,O3 tỉ lệ mol 1:1) Các khí đo ở đktc, % thể tích của

CO2 trong hỗn hợp X là:

[Tổng O = (CO + H 2 ) → tính được mol CO 2 = 0,1]

Bài 132: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp K2CO3 và CaCO3 thu được hỗn hợp rắn X và khí Y Hòa tan X trong nước dư thu được dung dịch A và 10 gam kết tủa Sục khí Y vào X xuất hiện thêm 5 gam kết tủa Hãy tìm khối lượng hỗn hợp đã đem nhiệt phân

[Khi nhiệt phân tạo CaO, K 2 CO 3 → hòa tan tạo Ca(OH) 2 → Ca(OH) 2 + K 2 CO 3 → CaCO 3 kết tủa Xét về bản chất ta thấy rằng trước nhiệt phân và sau nhiệt phân thì chất vẫn chỉ là K 2 CO 3 và CaCO 3 → tính được tổng kết tủa = CaCO 3 Vì sục Y vào A có kết tủa → trong dung dịch hòa tan có Ca(OH) 2 và KOH → K 2 CO 3 → CaCO 3 → K 2 CO 3 = CaCO 3 (kết tủa lần 1) = 0,1.]

Bài 133: Nung (20 gam CaCO3 + 4,8 gam C) trong bình kín chứa V lít O2, thu được m gam rắn X và V1 lít khí Hòa tan m gam X bằng H2O dư thu được dung dịch Y và V2 lít khí Trộn (V1+V2) rồi đốt cháy hoàn toàn thu được V2 lít CO2 Tìm giá trị V3 biết các khí đo ở đktc

[Ta thấy X tan hết trong nước → CaCO 3 và C đều phản ứng hoàn toàn Vậy khí (V 1 +V 2 ) sẽ chứa toàn bộ C có trong hỗn hợp đầu tiên → C = 0,2+0,4 → CO 2 = 0,6.]

a 13,44 lít b 8,96 lít c 4,48 lít d cả 3 đáp án đều đúng

Bài 134: Nung (20 gam CaCO3 + 7,2 gam C) trong bình kín chứa V lít O2, thu được m gam rắn X (chỉ chứa một chất) và

V1 lít khí Hòa tan m gam X bằng H2O dư thu được dung dịch Y và V2 lít khí Trộn (V1+V2) nung ở nhiệt độ cao tới phản ứng hoàn toàn thu được 37,9 gam sản phẩm (CO2 + H2O) Hãy tính V biết các khí đo ở đktc

[Ta khẳng định rằng CaCO 3 và C phản ứng hết Ta tính được CO 2 = C = 0,2 + 0,6 → tính được H 2 O = 2,7 → Áp dụng bảo toàn O để tính V: O (trong V) = O (CO2+H2O) – O (CaCO3) ]

a 15,12 lít b 7,84 lít c 19,6 lít d 12,88 lít

Bài 135: Hòa tan hỗn hợp Al4C3 và CaC2 trong H2O dư thu được dung dịch A, 15,6 gam kết tủa và khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y bằng O2 dư thu được hỗn hợp (hơi + khí) Z Sục Z/5 vào dung dịch A thu được lượng kết tủa lớn nhất Hãy tính số mol của Al4C3 và CaC2

[Gọi số mol Al 4 C 3 = x; CaC 2 = y → dung dịch A có Ca(AlO 2 ) 2 = y; số CO 2 trong Z/5 = (3x/5 + 2y/5) Vì Z/5 vào A thu

được kết tủa max → Ca(AlO 2 ) 2 = CO 2 → y = (0,6x + 0,4y) → x = y.]

a 0,1 và 0,2 b 0,1 và 0,1 c 0,15 và 0,15 d 0,2 và 0,1

Bài 136: Đốt cháy m gam hỗn hợp C,S trong bình kín chứa V lít O2, sau phản ứng thấy trong bình chỉ có khí Sục khí qua 375ml dung dịch NaOH 2M, thấy thoát ra 1,12 lít khí (nặng hơn không khí) và thu được dung dịch A Trong A nồng độ chất tan bằng nhau và khi đun nhẹ dung dịch A không thấy có khí thoát ra Giá trị m và V là: (khí đo ở đktc)

a 8,25 gam và 9,52 lít b 11 gam và 11,2 lít c 6,6 gam và 7,84 lít d.a hoặc c đúng

Bài 137: Cho sơ đồ điều chế: 85% 100% 95%

NH →NO→NO →HNO Để điều chế 5 tấn axit nitric nồng độ 60,0% cần dùng bao nhiêu tấn amoniac? Biết rằng sự hao hụt amoniac trong quá trình sản xuất là 3,8%

Bài 138: Đun nhẹ 2,8 gam Li trong bình chứa N2, sau phản ứng thu được m1 gam rắn, hòa tan m1 trong nước dư thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 6 Hỗn hợp khí B (O2,O3) có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1, để đốt cháy A cần vừa đủ

V lít B (đktc) Tìm V biết N trong phản ứng cháy chỉ cho số oxihoa bằng +2

Ngày đăng: 29/05/2021, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w