Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là : A.. sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngo
Trang 1Đề tiến hố 1
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 001
01 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là :
A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến C chọn lọc tự nhiên D di nhập gen
02 Theo Lamac, cơ chế tiến hóa là:
A sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật
B sự tích lũy dần dần các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnhC sự cố gắng vươn lên hoàn thiện của sinh vật
D sự tích lũy nhanh chóng các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh
03 Nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen nhanh nhất?
A di nhập gen B giao phối không ngẫu nhiên C đột biến D CLTN
04 Theo Lamac, loài mới được hình thành như thế nào?
A hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân ly tính trạng
B ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật thích nghi kịp thời, không có loài nào bị đào thải
C thực vật và động vật bậc thấp thích nghi trực tiếp, động vật bậc cao thích nghi gián tiếp thông qua tập quán hoạt động
D hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian tương ứng với những thay đổi của điều kiện ngoại cảnh
05 Theo Lamac sự hình thành các đặc điểm thích nghi là do:
A kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu : đột biến, sinh sản, CLTN
B ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến đổi để thích nghi kịp thời do đó không có dạng nào bị đào thải
C trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại những dạng thích nghi nhất
D tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của CLTN
06 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là
A đột biến B đột biến NST C đột biến gen D biến dị tổ hợp
07 Theo Lamac, nguyên nhân tiến hóa là :
A sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật B do ngoại cảnh thay đổi
C sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh
D thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi
08 Ý nào không phải là bằng chứng sinh học phân tử ? Mọi loài sinh vật đều :
A có chung mã di truyền B đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein
C được cấu tạo từ tế bào D đều dùng cùng 4 loại Nucleotit để cấu tạo nên ADN
09 Nhận định không đúng về vai trò của CLTN : CLTN là nhân tố :
A xác định chiều hướng và nhịp điệu tích lũy biến di B tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
C tiến hóa cơ bản nhất
D tiến hóa chính hình thành quần thể sinh vật thích nghi với môi trường
10 Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa là:
A biến dị tổ hợp B đột biến số lượng NST C đột biến gen D đột biến cấu trúc NST
11 Nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể:
A đột biến B CLTN C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
12 Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đội phụ thuộc vào:
A đột biến đó là trội hay lặn B cá thể mang đột biến đó là đực hay cái
C tổ hợp mang gen đột biến đó D thời điểm phát sinh đột biến
13 Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?
A cách ly B chọn lọc tự nhiên C giao phối D đột biến
14 Nhân tố nào không phải là nhân tố tiến hóa:
A đột biến B di nhập gen C chọn lọc tự nhiên D cách ly
15 Tiến hóa lớn là quá trình :
A phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen B biến đổi trong loài dẫn đến sự hình thành loài mới
C biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm, làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
D biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
16 Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là :
A phát hiện vai trò của CLTN và chọn lọc nhân tạo trong sự tiến hóa của các loài hoang dại và vật nuôi cây trồng
B giải thích được sự hình thành loài mới C chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung
D giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi
Trang 2C Qúa trình tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN
D Qúa trình tiến hóa ờ cấp độ phân tử
18 Đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa vì đột biến là loại biến dị :
A di truyền được B luôn tạo ra kiểu hình có lợi cho sinh vật
C không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen D không di truyền được
19 Theo Lamac, nguyên nhân khiến hươu cao cổ có cổ dài là do
A ảnh hưởng của tập quán hoạt động ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh
B ảnh hưởng của tập quán hoạt động : vươn cổ để lấy thức ăn
C ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh D ảnh hưởng của chế độ dinh dưỡng
20 Đột biến là nhân tố tiến hóa vì :
A không gây hại cho quần thể B làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống
C làm biến đổi tần số alen của quần thể D làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định
21 Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền.Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ :
A mã di truyền có tính đặc hiệu B mã di truyền có tính thoái hóa
C thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau D nguồn gốc thống nhất của sinh giới
22 Nhân tố chính qui định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là :
A đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi cây trồng B biến dị cá thể ở vật nuôi cây trồng
23 Vai trò của biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là :
A làm cho tần số alen của quần thể thay đổi đột ngột B tạo ra loài mới nhanh chóng
C thúc đẩy sự cách ly sinh thái
D làm cho tần số alen của quần thể thay đổi theo 1 hướng xác định
24 Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ờ :
A động vật B thực vật C vi sinh vật D động vật và vi sinh vật
25 Điểm tiến bộ cơ bản trong học thuyết của Đacuyn so với học thuyết tiến hóa của Lamac là
A giải thích sự hình thành loài mới bằng con đường phân ly tính trạng dưới tác dụng của CLTN
B Xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh
C giải thích nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền biến dị
D giải thích cơ chế tiến hóa ở mức độ phân tử, bổ sung cho quan niệm Lamac
26 Loài động vật có quá trình phát triển phôi giống với quá trình phát triển phôi của người nhất là :
27 Quần thể của sinh vật chỉ tiến hóa khi :
A cấu trúc di truyền của quần thể biến đổi qua các thế hệB các cá thể trong quần thê giao phối ngẫu nhiên với nhau
C có cấu trúc đa hình
D tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
28 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là:
29 Qúa trình giao phối đã tạo ra nguồn biến dị thứ cấp cho CLTN bằng cách
A Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể B Tạo ra vô số biến dị tổ hợp
C Tạo điều kiện cho alen lặn đột biến biểu hiện ra kiểu hình D Trung hòa tính có hại của đột biến
30 Nhân tố làm phát tán đột biến trong quần thể giao phối là :
A các yếu tố ngẫu nhiên B giao phối C chọn lọc tự nhiên D cách ly
31 Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hóa là :
A Sự tích lũy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo hướng không xác định
B Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của CLTN
C Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên không liên quan tới tác dụng của CLTN
D Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
32 Nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là :
A biến động di truyền B chọn lọc tự nhiên C di nhập gen D đột biến
33 Đacuyn chưa thành công khi giải thích :
A nguồn gốc của các giống vật nuôi cây trồng B nguồn gốc thống nhất của các loài sinh vật
C nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị
D sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
Trang 3Đề tiến hố 2
Họ tên học sinh: Lớp:
01 Nhân tố làm phát tán đột biến trong quần thể giao phối là :
A các yếu tố ngẫu nhiên B giao phối C chọn lọc tự nhiên D cách ly
02 Theo Lamac, nguyên nhân tiến hóa là :
A sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật B do ngoại cảnh thay đổi
C thay đổi tập quán hoạt động của động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi
D sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh
03 Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ờ :
A vi sinh vật B thực vật C động vật và vi sinh vật D động vật
04 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là
A biến dị tổ hợp B đột biến NST C đột biến D đột biến gen
05 Theo Lamac, cơ chế tiến hóa là:
A sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật
B sự tích lũy nhanh chóng các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnhC sự cố gắng vươn lên hoàn thiện của sinh vật
D sự tích lũy dần dần các biến đổi dưới tác động của ngoại cảnh
06 Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đội phụ thuộc vào:
A tổ hợp mang gen đột biến đó B cá thể mang đột biến đó là đực hay cái
C đột biến đó là trội hay lặn D thời điểm phát sinh đột biến
07 Vai trò của biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là :
A tạo ra loài mới nhanh chóng B làm cho tần số alen của quần thể thay đổi đột ngột
C làm cho tần số alen của quần thể thay đổi theo 1 hướng xác định D thúc đẩy sự cách ly sinh thái
08 Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là :
A phát hiện vai trò của CLTN và chọn lọc nhân tạo trong sự tiến hóa của các loài hoang dại và vật nuôi cây trồng
B chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung
C giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghiD giải thích được sự hình thành loài mới
09 Tiến hóa lớn là quá trình :
A biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm, làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
B biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể C biến đổi trong loài dẫn đến sự hình thành loài mới
D phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen
10 Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa là:
A đột biến cấu trúc NST B đột biến số lượng NST C biến dị tổ hợp D đột biến gen
11 Theo Lamac sự hình thành các đặc điểm thích nghi là do:
A kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu : đột biến, sinh sản, CLTN
B trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại những dạng thích nghi nhất
C ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến đổi để thích nghi kịp thời do đó không có dạng nào bị đào thải
D tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của CLTN
12 Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền.Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ :
A nguồn gốc thống nhất của sinh giới C thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau
B mã di truyền có tính thoái hóa D mã di truyền có tính đặc hiệu
13 Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hóa là :
A Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
B Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của CLTN
C Sự tích lũy các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo hướng không xác định
D Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên không liên quan tới tác dụng của CLTN
14 Nội dung cơ bản của quá trình tiến hóa nhỏ theo quan niệm tiến hóa tổng hợp là :
A Qúa trình hình thành các quần thể giao phối từ 1 quần thể gốc ban đầu
B Qúa trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới
C Qúa trình tiến hóa ờ cấp độ phân tử
D Qúa trình tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN
15 Quần thể của sinh vật chỉ tiến hóa khi :
A tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Trang 4C ảnh hưởng của chế độ dinh dưỡng
D ảnh hưởng của tập quán hoạt động ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh
17 Qúa trình giao phối đã tạo ra nguồn biến dị thứ cấp cho CLTN bằng cách
A Tạo điều kiện cho alen lặn đột biến biểu hiện ra kiểu hình B Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
C Trung hòa tính có hại của đột biến D Tạo ra vô số biến dị tổ hợp
18 Đacuyn chưa thành công khi giải thích :
A sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật B nguồn gốc thống nhất của các loài sinh vật
C nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị D nguồn gốc của các giống vật nuôi cây trồng
19 Đột biến là nhân tố tiến hóa vì :
A làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống B làm biến đổi tần số alen của quần thể
C không gây hại cho quần thể D làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định
20 Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?
A đột biến B cách ly C giao phối D chọn lọc tự nhiên
21 Nhân tố chính qui định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là :
A biến dị cá thể ở vật nuôi cây trồng B CLTN
C đấu tranh sinh tồn ở vật nuôi cây trồng D chọn lọc nhân tạo
22 Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là :
A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến C chọn lọc tự nhiên D di nhập gen
23 Loài động vật có quá trình phát triển phôi giống với quá trình phát triển phôi của người nhất là :
24 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là:
25 Nhận định không đúng về vai trò của CLTN : CLTN là nhân tố :
A tiến hóa cơ bản nhất B tiến hóa chính hình thành quần thể sinh vật thích nghi với môi trường
C xác định chiều hướng và nhịp điệu tích lũy biến di D tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
26 Điểm tiến bộ cơ bản trong học thuyết của Đacuyn so với học thuyết tiến hóa của Lamac là
A Xác định vai trò quan trọng của ngoại cảnh
B giải thích sự hình thành loài mới bằng con đường phân ly tính trạng dưới tác dụng của CLTN
C giải thích cơ chế tiến hóa ở mức độ phân tử, bổ sung cho quan niệm Lamac
D giải thích nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền biến dị
27 Đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa vì đột biến là loại biến dị :
A di truyền được B không di truyền được
C không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen D luôn tạo ra kiểu hình có lợi cho sinh vật
28 Theo Lamac, loài mới được hình thành như thế nào?
A hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian tương ứng với những thay đổi của điều kiện ngoại cảnh
B hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân ly tính trạng
C thực vật và động vật bậc thấp thích nghi trực tiếp, động vật bậc cao thích nghi gián tiếp thông qua tập quán hoạt động
D ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật thích nghi kịp thời, không có loài nào bị đào thải
29 Nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể:
A đột biến B CLTN C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
30 Ý nào không phải là bằng chứng sinh học phân tử ? Mọi loài sinh vật đều :
A có chung mã di truyền B đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein
C đều dùng cùng 4 loại Nucleotit để cấu tạo nên ADN D được cấu tạo từ tế bào
31 Nhân tố nào không phải là nhân tố tiến hóa:
A chọn lọc tự nhiên B di nhập gen C cách ly D đột biến
32 Nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là :
A biến động di truyền B di nhập gen C chọn lọc tự nhiên D đột biến
33 Nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen nhanh nhất?
A CLTN B đột biến C giao phối không ngẫu nhiên D di nhập gen
H ết
Trang 5TN100 tổng hợp đáp án 2 đề
1 Đáp án đề: 001
2 Đáp án đề: 002