1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi thử THPT Gio Linh

5 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trong Y có chứa những hợp chất nào của photpho và khối lượng tương ứng là bao nhiêu bỏ qua sự thủy phân của các muối trong dung dịch.. Câu 10: Cho m kg một loại quặng apatit chứa 93%

Trang 1

Câu 1: Ở trạng thái cơ bản:

- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1

- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7

- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 20 hạt

Nhận xét nào sau đây là sai?

A Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính.

B Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là +7.

C Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z.

D Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp.

Câu 2: Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi của nguyên tố R gấp 3 lần hóa trị của nó trong hợp chất khí với

hiđro Phần trăm khối lượng của R trong hợp chất khí với hiđro nhiều hơn trong hợp chất có hóa trị cao nhất với oxi

là 54,11% Nguyên tố R là A Cl B P C Se D S.

Câu 3: Nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Một axit của Y có chứa

37,21% oxi về khối lượng Y là A F B Br C Cl D I

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: P + NH4ClO4→H3PO4 + Cl2 + N2 + H2O

Sau khi lập phương trình hóa học, ta có tổng số nguyên tử bị oxi hóa và số nguyên tử bị khử lần lượt là

Câu 5: Trong các chất sau: CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3 Có bao nhiêu chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một

Câu 6: Cho các hỗn hợp bột, mỗi hỗn hợp gồm hai chất có số mol bằng nhau: Ba và Al2O3; Cu và Fe3O4; NaCl và KHSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3 Số hỗn hợp khi hòa tan vào nước rất dư chỉ thu được dung dịch là

Câu 7: Cho rất từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào bình chứa 100ml dung dịch hỗn hợp

gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là A 10,0 B 12,5 C 15,0 D 5,0

Câu 8: Nung m gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh thu được hỗn hợp Y gồm FeS, Fe, S Chia Y thành 2

phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 2,8 lít hỗn hợp khí (ở đktc) Cho phần 2 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra 16,464 lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là A 17,84 B 7,00 C 8,92 D 14,00.

Câu 9: Hòa tan hết 0,15 mol P2O5 vào 200 gam dung dịch H3PO4 9,8%, thu được dung dịch X Cho X tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Hỏi trong Y có chứa những hợp chất nào của photpho và khối lượng tương ứng là bao nhiêu (bỏ qua sự thủy phân của các muối trong dung dịch)?

A 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4 B 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4

C 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4 D 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4

Câu 10: Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi làm khô hỗn hợp sau phản ứng là A 42,60% B 53,62% C 34,20% D 26,83% Câu 11: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Cho toàn bộ X phản ứng hết với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,4 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tỉ khối của X so với H2 là

Câu 12: Hòa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đó S chiếm 25% về khối lượng vào nước được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 116,5 B 233,0 C 149,5 D 50,0

Câu 13: Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan có trong dung dịch X?

A 39,1 gam B 28 gam C 36,3 gam D 27 gam.

Câu 14: Hòa tan 3,56 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần dùng 80 ml

dung dịch NaOH 1,0M Vậy công thức của X là:

A H2SO4.SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 x M thu được 9,85 gam kết tủa Khi cho 7,84 lít khí CO2 vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 trên cũng thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị của x là?

Câu 16: Hòa tan hết 17,44 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, CuO, Cu, Mg, MgO (trong đó oxi chiếm 18,35%

về khối lượng) trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 18,8 Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi đun nóng, không có khí thoát ra Số mol HNO3 đã phản ứng với X là A 0,67 B 0,47 C 0,57 D 0,37 Câu 17: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối KNO3 và Fe(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm 2 khí

có tỉ khối so với H2 bằng 21,6 Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 2

A 60,00% B 78,09% C 34,30% D 40,00%

Câu 18: Hòa tan một oxit kim loại M hóa trị 2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Tên kim loại M là A Ba B Mg C Cu D Ca Câu 19: Có 6 dung dịch riêng rẽ sau: BaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 Có thể nhận biết 6

dung dịch trên bằng kim loại: A Al B Na C Mg D Cu.

Câu 20: Cho dãy chất : FeO, Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3, FeS2 Số chất đóng vai trò là chất khử khi phản ứng với HNO3 đặc nóng dư trong dãy trên là:

Câu 21: Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+

Câu 22: Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với

nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2 Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2 Hòa tan hoàn toàn phần 3 vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2 (Các khí đo ở đktc) Giá trị V là

Câu 23: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71

gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là A 0,14 B 0,16 C 0,18 D 0,12 Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 2,24 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là A 23,2 B 13,6 C 12,8 D 14,4 Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí) hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,696 lít khí NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là A 8,46 B 4,83 C 9,66 D 19,32.

Câu 1: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ

600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este là

Câu 2: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên

thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng

19 Công thức phân tử của X là A C3H8 B C3H6 C C4H8 D C3H4

Câu 3: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ

số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:

A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan C 2-metylpropan D butan.

Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung nóng

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 CTPT của X là:

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 5: Đem crackinh một lượng butan thu được một hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí này sục qua

dd nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm khối lượng bình brom tăng thêm 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dd nước brom có tỉ khối đối với metan là 1,9625 Hiệu suất của

phản ứng crackinh là A 20,00% B 25,00% C 80,00% D 88,88%.

Câu 6: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m

gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đun nóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol CO2 Giá trị m làA 32,4 B 33,8 C 25,0 D 61,8.

Câu 7: Trong các chất sau: cumen, vinylbenzen, vinylaxetilen, axit fomic, phenol, axit acrylic, isopren Có bao nhiêu hiđrocacbon có thể làm mất màu nước brom?A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 8: Chia m gam hỗn hợp X gồm một ancol và một axit thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na dư

thu được 0,15 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 0,9 mol CO2 Đun phần 3 với dung dịch H2SO4 đặc thì thu được 10,2 gam este Y có công thức phân tử C5H10O2 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất

phản ứng este hóa là 100%) Giá trị của m làA 62,4 B 72,0 C 58,2D 20,8.

Câu 9: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần

dùng vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2 Công thức phân tử của Y làA C3H8.B C2H6.C CH4 D C4H10

Câu 10: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm

khử duy nhất, đo ở đktc) CTCT thu gọn của X là A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2= CHCHO

Câu 11: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản

ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32

Trang 3

gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là A 45% B 50% C 25% D 55% Câu 12: Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03

mol NaOH Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan Công thức của

X là A CH3-CH2-COOH B CH2=CH-COOH C CH≡C-COOH D CH3-COOH

Câu 13: Cho 10,2 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 15% Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 14: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở có công thức phân tử C5H13O2N X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra khí Y nhẹ hơn không khí và làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của

X là A 6 B 4 C 8 D 10.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X bằng một lượng không khí (chứa 80% thể tích N2, còn lại là

O2) vừa đủ, chỉ thu được 0,15 mol CO2; 0,175 mol H2O và 0,975 mol N2 Công thức phân tử của X là

A C2H7N B C9H21N C C3H9N D C3H7N

Câu 16: Cho dãy các chất: alanin, caprolactam, acrilonitrin, anđehit fomic, axit ađipic, etylen glicol Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là A 4 B 5 C 3 D 2.

Câu 17: Số thuốc thử tối thiểu cần dùng để phân biệt 3 chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn: HCHO,

CH3CHO, CH3OCH3 là A 4 B 1 C 2 D 3.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu được x mol CO2 và y mol H2O Mặt khác cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2 Mối liên hệ giữa m, x, y, z là

A m = 24x + 2y + 64z B m = 12x + y + 64z.

C m = 12x + 2y + 64z D m = 12x + 2y +32z.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH ,CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol

H2O và m gam CO2 Cũng cho 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 Giá trị của m

Câu 20: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucôzơ,

anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 21: Tổng số công thức cấu tạo ancol mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là

Câu 22: X là một hexapeptit được tạo từ một α-aminoaxit Y chứa 1 nhóm - NH2 và một nhóm -COOH Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,6 mol KOH thu được 76,2gam muối Phân tử khối của X , Y lần lượt có giá trị là

A 444 và 89 B 432 và 103 C 534 và 89 D 444 và 75

Câu 23: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm

B có tỉ khối hơi so với A là 0,7 Vậy công thức của A là

A C3H7OH B C4H7OH C C3H5OH D C2H5OH

Câu 24: Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung

dịch X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Tên gọi của este là:

A vinyl fomat B vinyl axetat C anlyl fomat D etyl fomat.

Câu 25: Hỗn hợp X gồm : HCHO ; CH3COOH ; HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

X cần V lít O2 ( điều kiện tiêu chuẩn), sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 15,5 gam Giá trị của V là:

Trang 4

Câu 20: Cho m gam ancol đơn chức no (hở) qua bình đựng CuO ( dư) nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H2 là 19 Giá trị m là:

A 1,48 gam B 1,2 gam C 0,92 gam D 0,64 gam.

Câu 8:

Câu 26

Câu 27:

Câu 28: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và 0,2 mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 18,4 gam chất rắn Giá trị của x là: A 0,3 B 0,2 C 0,1.

D 0,4.

Câu 29: Cho 1,74 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc nóng,

dư thu được 0,1 mol NO2 Mặt khác, cho 2,1 gam M phản ứng hết với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí H2

thu được vượt quá 1,12 lít (đktc) Kim loại M là A Mg B Ba C Ca D Be.

Câu 30: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn

A + B → (có kết tủa xuất hiện)

B + C → (có kết tủa xuất hiện)

A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)

A, B, C lần lượt là:

A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3 C NaHSO 4, BaCl2, Na2CO3 D FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

Câu 8: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4

Câu 10: Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH-, b mol Na+ Để trung hòa 1/2 dung dịch

X cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là

Câu 13: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ dòng điện 10A trong thời gian 268 giờ Sau điện phân còn lại

100 gam dung dịch NaOH 24% Nồng độ % của dung dịch NaOH trước điện phân là:

A 2,4% B 4,8% C 1,4% D 4,2%

Câu 15: Cho rất từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào bình chứa 100ml dung dịch hỗn hợp

gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M dung dịch X, Cho 0,125 mol Ba(OH)2 vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 5

Câu 31: Trộn dung dịch X (NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M) với dung dịch Y (HCl 0,2M và H2SO4 0,1M) theo tỉ

lệ nào về thể tích để được dung dịch có pH = 13?

Câu 35: Cho các phản ứng :

CH3NH2+HNO2→Khí X+

NH4NO3

0

t

→Khí Y+

Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z; 5,376 lít (điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp khí (X,Y) có tỉ khối so với hiđro là 16 Cô cạn dung dịch Z thu được 8,3m gam muối khan Giá trị của m là

Ngày đăng: 03/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w