1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi Đại Học 2009 - Chi tiết

10 290 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi đại học 2009 - Chi tiết
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện cĩ độ lớn cực đại là A.. Câu 8: Đặt điện áp u= Dncosœt vào hai đầu đoạn mạch mắc nỗi tiếp gồm điện trở thuần R,

Trang 1

DE THI TUYEN SINH ĐẠI HỌC KHỎI A NÁM 2009

Mon thi: VAT LY - Mã de 629 (Thời gian làm bài : 90 phút)

I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu l: Một mạch đao động điện từ LƠ lí trởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm 5 WH và tụ điện cĩ điện

dung SUF Trong mạch cĩ dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên

một bản tụ điện cĩ độ lớn cực đại là

A 510% B 2,5n.10%s C 1ũn 105 D 105%,

HD : Khoảng thời gian giữa bai lần liên tiếp mà điện tích trên một bằn tụ điện cĩ độ lớn cục địa (từ cực đại +09 dén -Qg) chính là một nữa chu kỳ của mạch đao động

-6 «17-6 7'- TL 2m/LC _ 2my5.10 2.10 - 5m10 Ổ; Chon A

Câu 2: Khi nĩi về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biêu nào sau đây là đứng?

A Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng cảng nhỏ

B Phơtơn cĩ thê chuyên động hay đứng yên thy thudc vao nguồn sáng chuyển đồng A d

C Nang lượng của phơtơn càng lớn khi tân sơ của ánh sáng ứng với phơtơn đĩ càn aA

D Ảnh sáng được tạo bởi các hạt gọi là nhơtơn

HD : Thuyết lượng từ ảnh sáng nêu rõ chùm sảng là chùm hat, mơi hạt gọi là một ig tamChon D

2

Câu 3: Trong sự phân hạch của hạt nhân OU, gọi k là hệ số nhân notron Phat Š sau đây là đứng?

À Nếu k < 1 thì phản ú ứng phân hạch đây chuyền xây ra và năng cơng kiểm tầng nhanh

B Nếu k > 1 thì phần ứng phân hạch dây chuyên tự duy tr và cá thể sy nn bùng nỗ

C Néuk > 1 thi phan ứng phân hạch dây chuyền khơng xảy ra

D Nêu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền khơng xảy ra

HAD : Vou sy phan hach ctia Urani _ 2U thi dé xẩy ra phần ứn én thi hé sd nhân nơron k 21

Nếu k < 1 thi phan ung day truyén „Hồng XÂY ra ;

Nếu k = ¡ thì phần ứng dây truyền xây ra dưới dạng biol năng lượng tộ ra khơng đầi theo

thời gian, được dùng trong là phan w ung hat whan

Nếu k > 1 thì phan ts ung day truyền xây ra dưới dau Thằng tiêm sốt được, năng lwong tod ra rat lớn

trong thời gian rất ngăn, dùng trong bam ko e

Chọn B

STLitt uit = tail =Á‹11 le Lith UAL ioe (227 7 — VY lat 1> = 1012 VIVULISCL VILPA UAL 1Í t1 Y - Life ait= ~

Cau 4: Mét con lắc lị xo dao động điều hịa Biết lị xo cĩ độ cứng 36 lứm và vật nhỏ cĩ khối ly ợng 100z

Lay 72 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

HD - Can lắc là xo, động Tăng biển thiên với tấm số

=27= 221 fF - 2 l =2.-L -/Bán = L 6/10 =-L6.x= 6 Hz Chon A

Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y cĩ độ hụt khối bằng nhau và số nuclơn của hạt nhân X lớn hơn sé nuclén của hạt nhân Y thi

A hạt nhân Y bên vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bén vững hơn hạt nhan Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân băng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Ÿ

HD - Hai hat nhân X và Y cĩ sẽ khối bằng nhau Amuy = Amy nén ndng lượng liên kết cha chimg la bang

„hat, Cụ thể Wax = Auyc? = Wey = Amyc?

Mức độ bên vững của các hạt nhân phụ thuộc xăng lượng liên kết riêng Wring Hat » Oo nang leong lên kết riêng càng lớn thì cảng bên vững Do số số nucién Ay của hạt nhân X lớn chân y của hạt nhậm Y nên măng lượng liên kiết riêng của hạt nhân X nhỏ hơn năng lượng liên kệ vàn hat nhdn ¥ Cu

> W, `

thé Wrane x= ¬= < Wring Y= _ Vậy hạt nhân X bền vững hơn bạt nha A

Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi đài 1,8m, hai đầu cỗ định, đang cĩ số g với 6 bụng sĩng Biết sĩng

truyền trên dây cĩ tần sơ 100 Hz Tơc độ truyền sĩng trên dây \

HĨ - Hai đâu dây cơ định, cĩ 6 bụng sĩng miên cĩ x ‡ |

T dc dé truyền sĩng v = Af = 0,6.200 = 60 mals Oleg At

a ©)

Trang 2

Cau 7: Hat nao sau day không phải là hạt sơ cấp?

AD : Hat anpha (a) la hat nhdn héli 3 Hecẩu tạo bởi các hại nhà hơn là prôtôn (p) va nortron (n) la cde hat so cap De dé hat anpha (a) khéng phdi ia hat so cap Chon D

Câu 8: Đặt điện áp u= Dncosœt vào hai đầu đoạn mạch mắc nỗi tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R-/3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha P so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữ a hai đầu tụ điện lệch pha € so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D điện áp giữa hai đầu cuộn cam lệch pha é so với điện áp giữa hai đầu đoạn ay XY

2

AD : Diéu chink £ dé dién ap hiéu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuận cực đại thì ÁN sốc

C

—= Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ done We trongmach la 0

Ur

P Chọn A (Có thể xem thêm giảm đề vác tơ)

~

Câu 9: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Đề chuyên lên trạng thái dừng có

mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

A 10,2 eV B -10,2 eV C 17 eV D 4 eV

HD - Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên từ, đề nguyên từ kiđrô chuyến từ trạng thái dừng có mức năng lượng By = -Ì5,6 eÙ lần trạng thải dừng có mức năng lượng BN = -3,4 eÙ thì nguyên tử

biđrô phải hấp thụ phôtân có năng lượng đúng băng hiệu hai mức năng lượng là

é= By- He =-3,4 eV - -23,6 eV¥) = 102 eV Chon A

Cau 10: Mét dam nguyén ty hidré dang 6 trang thai kich thich ma électron chuyén động trên quỹ đạo đừng N Khi Êlectron chuyến về các quỹ đạo đừng bên trong thì quang phô vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu

chuyén động trên qu” đạo M thì sau đó éléctron có tất cả 6 cách đề chuyếm — M

tir Nvé I„ từ M về L„ từ N về M4 Do đó tạo thành 6 vạch quang phd Chon C |

Cau 11: Dat mét dién ap xoay chiêu có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồ

ty cam L, điện trở thuần RE và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ay

AB léch pha s so với điện áp giữa hai dau doan mach NB (doan mach NB elon

A U?=U24+0U24+0U2 B Ut=U24+02 +0"

Uy = UẦNg + LÍ mà LÊNn = Lạ + LÊu nên y= Ue tah + Ur I

Chon C

XS kẻ Ức ` Une

⁄2 \

Trang 3

Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc don dao động điều hỏa Trong khoảng thời gian Ất, con lắc thực hiện

60 đao động toàn phần; thay đổi chiều đài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Át ấy, nó thực

hiện 50 đao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

HD : Trong ciing khodng thoi gian At, hic dau chiéu dai la i thuc hién dwoc 60 dao dong cén hic sau chiéu adi i thực hiện được 30 dao động

Có 607) = 50 Te 6.2n6.25 [0 = 52x Y 6361- 251 21= S1

¡'> Ì — Đã tăng chiêu dài là 44 cí il! =] + 44 thay vdo tren —>i +44 = =! =! = 100 cm Chom D

Câu 13: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp Š và Ša cách nhau 20cm Hai

theo phương thăng đứng có phương trình lần lượt là uy = Scos40mt (mm) va ug=Scos(40mt +

sóng trên mặt chât lỏng là 80 cm/s 56 diém dao dong voi bién độ cực đại trên đoạn thă

đao động

oc dé truyền

A (Da hai nguyễn kết hợp ïgược pha nhau nên tại trung điễm của aan không phải dã cực đại mà là cực tiễu,

= 1I cực đại

AD : Ding gidn dé véc ta

TL

C.u =40,2 cos(100 +) (V) D u = 402 cos(100zt - 2 oy

L “L

trong mạch là 704 Có điện áp giữa hai đầu cuộn cã ee Sớm pha hơn cuờng độ dong điện trong mach la 72 xêm cường độ đàng điện trong mạch trễ pha hơn oe giữa hai đầu cuộn cẩm thuận là 702 Do đó biểu thức

i

Cau 16: Chuyén động của một vật là rove của hai dao động điều ne cùng phương Hai dao động này có

phương trình lần lượt là Xy ue s(10t +) (cm) và x= 3cos( 0t”) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân

Trang 4

Câu L7: Phát biểu nào sau đây là đứng ?

A Chat khi hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay băng điện cho quang phố liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phố vạch

C Quang pho liên tục của nguyên tô nào thì đặc trưng cho nguyên tô ấy

Ð Quang phỗ vạch của nguyên tỗễ nào thì đặc ưng cho nguyên tỗ dy

HD -

- Quang phố liên tục do vật rắn, lãng hoặc khí có áp suất lớn bị mừng nóng phát ra

ra

- Quang phố liên tục chỉphụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sảng

Cau dung : Chon D

1L

dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trịcự ái bang

A 150 V 5 160 E C 100 V D 250 V

HD :- Có Ủị = lZ¡ mà Zy = @ = 40 (2không đổi Đề La, thì Là, =Xcộng hưởng

hưởng điện hạay — ỦR — 120130 = 4 A

=> Dién ap hiệu dụng giữa hai đâu cudn cam than la Uy sie t= 4.40 = 160 V Chon B

Cau 19: May bién ap 1a thiét bi XS e

A bién déi tan sé cha déng dién xoay chiéu g)

B cá khả năng biến đãi điện án của dong ay chiéu

D biến đổi đòng điện xoay chiều than

HD - Máy biến thê là thiết bị làm biếu

thay đổi tân số của dang didn we

\

điện một chiêu

|£âu 20: Trong mạch dao động LC lí trởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường

độ dòng điện qua cuộn cảm biển thiên điều hỏa theo thời gian

t—

HD - Trong mạch dao động, nêu điện tích ở tụ ¢ = Qacos(@t + @) thì cường độ dòng điện qua cuộn cẩm ¡ = ạ'=-

aQosin(at +g) = @Qecas(at + wt m2)

Điện tích ở tụ và cường độ dòng điện qua cuộn cẩm biến thiên điều hoà luôn cùng tân số với nhau (cùng q)

(cường độ dàng điện sớm pha hơn điện tích là 702) Chọn D

[âu 21: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm „ (H) thi déng điện trong đoạn mạch là đòng điện một chiều có cường độ 1 ả Nếu đặt vào

1

HD : - Khi dat hiéu điện thê không adi U = 30 ¥ vdo hai dau đoạn mạch thì cường độ bong ian i= 2 A, do cudn cẩm thudn nén cd R= Ull = 2011 = 20 3

- Cam khang Z,= @© = 3093 (uu ý @ = 12070 cà

- Tổng trở z= JR2 +72 =|302 + 302 =30./2Q xy

- Cường độ dòng điện cực đại trong đoạn mạch lạ = + = " = 54x

an mach som pha hơn cường độ dòng điện

bình dụng nhanh giản dễ véc tơ, mạch chỉ có R là L với Ấi PRuên hình vuông ŒC 704)

Vay biểu thức cường độ dàng điện trong đoạn mash ay? 5cos(1207t — 2) (A) Chon D

ì

Trang 5

bằng nhau Lẫy 712 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A 50 Nim B 100 Nim C 25 Nim D 200 N

ST = 4T' = 4.005 = 02s

2

vật Hệ thức đúng là :

q

Soe a2 a2 v2

t0

Câu 24: Khi nói về dao động điện nặn Ki, dao dong LC li tưởng, phát biểu nào sau đây sa?

cùng tần số

Ơ Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha

2

DĐ Năng hượng ti

eo

°

grandng lvong &én trudng cia mach luén cung tang hodc ludn cung giảm

Ù, khi năng lượng điện trường tăng thì năng lượng từ trường giảm và ngược lại

à xo, con lắc đơn, động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lạ) Câu sai : chọn D

Câu 25: Công thoát êlectron của một kứn loại là 7,64.10-1T Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ

có bước sóng là À) = 0,18 bum, Az =0,21 um va A3 = 0,35 pm Lay h=6,625 10°34 J.s, c = 3.108 mứs Bức xạ nào gay được hiện tượng quang điện đôi với kứn loại đó?

-34 8

764.10”

- Đề xảy ra hiện tượng quang điện thì 1 < Âq

- Thấy chỉ có Âị và Ay là nhé hon Ap Vay chicd Ayva 4a là gây ra được hiện tượng quang điệu

Chọn A

A chim sáng bị phản xạ toàn phần

HD:

- Không thể phẩn xạ toàn phần vì tia sảng đi tờ không khi có châu: suất nhì Su???) sang môi trường nước (chiết suất lớn hơn Ù),

- Chiết suất môi trường trong suốt với các ảnh sang đơn sắc khác ba kỤ hác nhau, chiết suất với ánh sảng để là whỏ xhất, chiết suất với ảnh sảng từm là lớn nhất Góc lệch của tia St: với phương tia tới phụ thuộc vào chiết

hon tia khúc xạ lam

Me

Trang 6

Câu 27: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dân là:

A tia héng ngoai, anh sdng tim, tia tit ngod, tia Ren-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng tigoạI

HD - Theo thang sóng điện từ, hông ngoài  > 0,76 pom, tim A= 0.38 pon, ti mgoai A< 0,38 ton, Tia Ron-ghen (tia

X) A= 10% m din 1044m, tia gama A< 10)! m

Xếp xếp theo thứ tự bước sông giảm dần là bằng ngoại, ảnh sảng tùn, ta từ ngoại, ta Rơn-ghen Chọn A

Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm Mí và tại điểm N lần lượt là 40 đB và 80

đB Cường độ âm tại NÏ lớn hơn cường dé 4m tai M

A 1000 lần B 40 lần Ơ 2 lần D 10000 lân

ũ

an i

Chon D

A trén cing mét phy ong truyén séng ma dao déng tai hai diém dé ngwoc pha A

C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

dao động cùng pha với nhau Chọn B

HD : Tai van sang bậc 4 của ánh sảng đơn sắc bước ky tem có vân sảng bậc k của ánh sảng đơn sắc bước

song A C6 4 BIE AD — }- 4™ un Do Chuộ nh sáng trắng nên 0,38 > Â > 076 0,385 >" $0.76 34s

k=8 Dok nguyén >k = 4, 5, 6, 7, she) = 4 ung voi van sang cia A= 0,76 ton Vậy tại ví trí vân

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùngph

B quang năng được biến đỗi trực tiép thanh điện năng

C cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

HD - Pữi quang điện là một nguồn điện biến đối trực tiễp quang năng ay, nang Chon 3

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nev

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

ngudn sang Chon A

& Sóng điện từ là sóng ngang £€

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectØleường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

HD : Sóng điện từ là sóng®gằng gâm hai thành phân điện trường và từ trường, khi truyền di thì hai thành phân

`

Trang 7

Hướng dẫn giải đề thủ đại học 2009 - Vật lý - http://violet.vn/xuanthuy - Trang 10

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 ram, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng Ay = 450 nm wa Ag =

600 nm Trén man quan sat, gọi Mĩ, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mmn và 22 ram Trên đoạn MỊN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

HD : - Vi tri gân nhất là sự trùng nhau của bai vân sảng (cùng màu với vân trung tầng là

i, MP, MP or, _Â2 g„ „600, _ 4

a

Đo kì và k2 cùng nguyên và gân nhất nên kạ = 3 và kị = 4

aD

XI _a 42-2 — 7 2 pe,

a 0.4

Tink tw van sang trung tam, cit liên tiếp 7,2 mưn lại có một ví trí là sự trùng nhau của hệ bai vân đ«ng

Từ 53,3 mm đền 22 mứn có số vị trí trùng nhau là 3 (các vị trí này cách vận trung tâm la 7,2

mim) Chon D

=> Khoảng cách giữa hai vị trí có sự trung nhau của hệ hai vân sảng là Ax = ky

,2L6

A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV

a phản ứng xấp xỉ bằng

c

AD : Phan wng va bai todn qua quen thuộc

Măng lượng mà phản ứng toả ra là

AB = (Am - Amy- Amp)931,5 MieU = (0030382 - 0009206 - vod 3} = 17,4983 MeV

Me

với tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 €3 Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị Rị và Ra công s Ất tiêu thụ của

đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R¡ bằng hai lần điện faa g gitva hai

dau tu dién khi R= Ro Cac giatri Ry va Re la:

A Ry = 5092, Ro = 100 22 B Ry = 402, Ro = 250 2 Ny

C Ry = 50 R› = 200 2 D Ry = 2522, R2 = 100 22 `

tơi —= 2Ùira =>], Ze =21a Zc >]; = 2.19 =

HD : -Cé céng sudt P=12R=—Y _ —yphương trònh bậc 2 với dn Ria AP R+PZ2 =0

R?+Z2

Cá hai nghiệm Rị và Rạ với tích số Rị.Rạ = của = Z?œ = 100? (2)

- Diéu ap hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi Rị băng hai lần điện tu đụng giữa hai đầu tụ khi Ra -

U

2 2

=> R34+24 =4R7 4422 R32 +1007 =4R? +4.1007 Giải hệ (1) và (2) có Rị = 50 (3 Rạ = 200 (3

(Cách khác : Ưci = 2U =èlụ8c = 11a 5c = h = 4c, °

R

Cá cùng công sudt P; = P; 17 Ry = 13 cE =I2Rạ => Rị = —F thay vào (Ì) hade (2) thm dwoc Ry, Re

°

D Dao động cưỡng bức có ần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

tah sô ƒ của ngoại lực và tân sô dao động riêng ƒfu của hệ, biên độ còn phụ thuộc vào biên

vào độ chênh MÀ Cỉ

Trang 8

Cau 38: Dat dién ap xoay chiều u= Upceosat 6 Up khong đổi và œ thay đi được vào hai đầu đoạn mạch có R„ L,

C mặc nôi tiếp Thay đôi @ thi cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi @ = @1 băng cường độ dòng điện hiệu dung trong mach khi © = 2 Hệ thức đúng la:

2 D @,.@, =

VLC

HD : NHớ lagi kién thite : khi tan sd là an hoặc an thì mạch có cùng công suất hoặc cùng cường độ biệu dụng thì

khi cộng hưởng œ = {21.93 =—— > 01.09 = — Chon B

Cau 39: Mét vật dao động điều hỏa theo một trục cỗ định (moc thé năng ở vị trí cần bằng) thi

A déng năng của vật cực đại khi gia tôc của vật có độ lớn cực đại

A 0 +0, =, B 0.0, = = C Œ@¡ +0 =

B khi vật di ty wi trí cần bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn củng dau

C khi & wi tri can bang, thé năng của vật băng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khủ vật ở vị trí biên

HD : - Ovi tricdn bang x = 0, Vmax a = 0, Wamax = W, Wein = 0

- Ovi tri bién -x = tA, v = 0, Weamm = 0, Wrmax = W

- Đì từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyến dang cham dan :a.v < xy và gia tốc là trái dẫu nhau Câu đụng - chọn D

phân rã trong khoảng thời gian đó băng ba lần sô hạt nhân cỏn lại c tát: g vi ay?

(hoặc số bị phân rã băng ba lần sẽ còn lại Neen tila N chi bdng 1/4 No ban dau N= Nof2"T >t = 27)

N

Thí sinh chỉ được lam mét trong ha phan (phan A hoặc 5)

A Theo chueng trinh Chuan (10 cau, tir cau 41 den cau gu

C Tia héng ngoại có tan số nhề hơn tần số của ánh sáng tím

D Tác dụng nồi bật của tha ồng ngoại là tác dụng nhiệt

cua vat a nhiệt độ môi trường (không nhằm sang tia từ ngoại do các vật bị nung nóng đề trên 2000°%Œ phát ra)

Câu 43: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyến từ quỹ đạo M về quỹ đạo E thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 um Lẫy h= 6,625.10241T.s, e = 1,6.10-12 Œ và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng

HD : Năng lượng của phôtân s= he 6627107 310” loa nasip-20y_ 152H13310 vy 1210709 ev

Chon C

Trang 9

Huong dan giai de thi dai hoc 2U0Y - Vat ly - http: //violet.vixuanthuy - Lrang LZ

Câu 44: Một vật đao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy z= 3,14 Tốc độ trung bình của

vật trong một chu kì đao động là

AD : C6 Vg, = GA

Téc dé trung bình trong mỘt chu kỳ dao động là

4a max 3

44 44 4&o v 2.314

t T 2a 20 20 T 314

oO

02

trong mach la

A j= 4 fScos{ 1007042 7) a) B j= 5cos{ 1007+ ) we

C j= 5cos{ 1002-2 (A) D | Loom - 2) ( aS

AD:

- Điện áp ở hai bản tụ — Lạcos(1000 - 703) = 250 1) (2)

- Điện tích ở một bản tụ điện là _ Cu = CUpcos(i 0078 - 773)

2

150 Bink phwong hai vé cita (1) va (3) rêi công về với về có

ima Ig = mt > Ug =Ze Ip = 50.19 thay vado trên được Thờ

C

Si = -5sin(i OOnt - 773) = 5%cos(1007g - 7/3 + nye 00zz + 706) (A) Chọn B

Câu 46: Từ thông qua một vòng dây dẫn là © = 2.10" 08 [inox +7) (JEb\ Biểu thức của suất su cảm

ứng xuất hiện trong vỏng đây này là

-2

HD : Suất điện động câm ứng e = - ó'= 100% 212 — sm(100t:+ 2 = 2 sin( =) (W) Chon B

rã Sau Ì năm nữa, sô hạt nhân còn lại chưa phân rã cia chat phOngyxa dé la

1

&

Trang 10

Huéng dan giai dé thi dai hoc 2009 - Vat ly - http: //violet.vn/xuanthuy - Trang 14 Cau 48: Mét con lac 14 xo gdm 16 xo nhe wa vat nhỏ đao động điều hỏa theo phương ngang voitan $6 géc 10 rad/s

Biết răng khi động năng và thể năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng

0,6 mís Biên độ dao động của con lắc là

HD : - Khi Ws= W, thi co ndng W= 2 W, S12 kA? = 2.1/2 x? x= te

2

- Công thức độc lập A? =x? +e? = co” + Ao > A= 0,062 m= 6/2 cm Chon 3

Câu 49: Một sóng âm truyền trong thép với téc dé 5000 m/s Néu dé léch pha cha séng am dé 6 hai diém gần nhau

nhât cách nhau Ìrn trên cùng ruột phư ơng truyền sóng là si tân sô cua sóng băng

A 1000 Hz B 2500 Hz C 5000 Hz D 1250 Hz ay

HD : Dé lech pha Ag= 24 = 27 By ¢ 2% = 2000 «1050 He Chon D c

Câu ã0: Với các hành tính sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tính, Kim tính, Mộc tính, Thê tiầh, Thủy tính; tính từ Mặt

B Kim tinh, Méc tinh, Thuy tinh, Hoa tinh, Thé tinh

C Thủy inh, Kim tinh, Hea inh, Méc tinh, Thé anh

D Thủy tinh, Hoa tinh, Tho tinh, Kim tinh, Méc tinh

HỖ - Tình từ Mặt Thời trở ra, thự tự các hành tình quay xuuấp glank Mat Troi : Thuy tink, Kim tink, Trai dat, Hod

X s

Liên hệ hfip://violet.vn/xuanthuy để có được bản Word đây đủ và chính xác -r ất mong kết thân

Ngày đăng: 31/08/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w