1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN KHỐI B MÔN TOÁN 2012

6 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 256,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó * luôn đúng... Gọi C là đường tròn cần tìm, có tâm I, bán kính R.

Trang 1

Câu 1

Cho hàm số: y=x3−3 xm 2+3m3

a) Khảo sát hàm số khi m = 1

3 2

- TXĐ: D = R

- Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên:

2

y = − ; y =' 0 ⇔3x2−6x=0 0

2

x x

=

⇔  =

+ Bảng biến thiên: Học sinh tự vẽ

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2;+ ∞ )

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 2)

+ Cực trị:

2

CT

x = ; y CT = − ; 1 x CD = ; 0 y CD = 3

- Vẽ đồ thị:

+ Giao Ox: y= ⇔0 x3−3x2+ = 3 0

+ Giao Oy: x=0 → y= 3

Đồ thị: Học sinh tự vẽ

b) y = x3 – 3mx2 +3m3

Để hàm số có hai cực trị ⇔ y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

y’ = 3x2 - 6mx

y’ = 0 ⇔ 3x2 - 6mx = 0 ⇔ 0

2

x

=

 =

Để hàm số có 2 cực trị ⇔m≠ 0

Khi đó A(0;3m3); B(2m;-m3)

Tam giác )AB có diện tích bằng 48

SABC =1 (0; )

m

⇒ Phương trình cực trị y = - 2m2

x + 3m3⇔ 2m2

x + y - 3m3 = 0 (d)

d (O;AB) = d (O;d) =

3 4

3

m m

− +

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B

NĂM HỌC 2011-2012

Trang 2

2 6

3

4

4

3

1

m

m

+

Câu 2

2

(2 cos 1) 2 3 sin cos cos 3 sin

cos 2 3 sin 2 cos 3 sin

2

(

k

k

π

)

Z

Câu 3

Giải bất phương trình: x + 1 + x2−4x + ≥ 3 x 1

ĐK:

2

0

x x

<=> ≥ +

Khi đó ta có: x + 1 + x2−4x + ≥ 3 x (*) 1

 x + 1 ≥ 3 x - x2−4x+ 1

TH1: 3 x - x2−4x+ ≤ 0 1

 3 x ≤ x2−4x+ 1

 9x ≤ x2-4x+1

 x ≥ 13+ 165

2 (vì x≥ 2+ 3 )

Khi đó (*) luôn đúng

TH2: 3 x - x2−4x+1 > 0

 13- 165

2 < x < 13+

165 2 (*)  (x+1)2 ≥ (3 x - x2−4x+ )1 2

Trang 3

 x2≤ 4x(x2

-4x+1)

 4x2 – 17x + 4 ≥ 0

 x ≥ 4; x ≤ 1

4 ( Do x ≥ 2+ 3 )

Kết hợp với điều kiện => 4≤ x< 13+ 165

2 Kết luận: x ≥ 4

Câu 4

Tính tích phân

4 2 0

x

x

x

=

Đặt x2 =t dx

2

dt x

Đổi cận ta có:

2

I

0

1

(2 ln 3 3ln 2) ln

Câu 5

Hình vẽ: Học sinh tự vẽ

△SAC = △ SBC (c.c.c) (1)

H là hình chiếu của A trên SC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: H cũng là hình chiếu của B trên SC

Gọi M là trung điểm AC thì SMAC(△SAC cân)

2

4

15 4

a

BH =AH = ⇒△ ABH cân tại H

Gọi K là trung điểm của AB thì HKAB

2 2

2

ABH

Trang 4

Câu 6

Ta có: 1= x2+y2+z2=(x+y+z)2 – 2(xy+yz+zx) ⇒ xy+yz+zx= 1

2

⇒ x3+y3+z3 =(x+y+z)3 – 3(xy-y)(y+z)(z+x) = 0 – 3(-z)(-x)(-y) = 3xyz

P= (x2+y2+z2)( x3+y3+z3) - x2 y3- x2 z3- y2 z3- y2 z3- z2 x3- z2 y3

= 3xyz - x2 y2(x+y) - z2 y2(z+y) - x2 z2(x+z) = 3xyz - x2 y2z - z2 y2x - x2 z2y

= 3xyz + xyz(x+y+yz+zx) =5

2xyz

Vì x+y+z=0 nên trong 3 số phải có ít nhất một số ≥ 0, một số ≤ 0

TH1: Nếu có một số ≤ 0, hai số ≥ 0 thì P ≤ 0

TH2: Nếu có một số ≥ 0, hai số ≤ 0, thì không mất tính tổng quát, có thể giả sử x ≥ 0 và y ≤ 0, z ≤ 0

Đặt a = x, b = -y, c = -z thì a, b, c ≥ 0 và :

2 2 2

(1)

5

2

= +

 =

Từ (1), (2) có : (b+c)2 +b2+c2 = 1

b2+bc+c2=1

2 (b+c)2 – bc = 1

2 bc = (b+c)2 - 1

2

Mà 1= (b+c)2 +b2+c2≥ (b+c)2

+

2

2

b c

b c

+

3

Đặt t = b+c thì 0 ≤ t ≤ 2

3

P= 5(3 1 )

2 t −2t

P’= 15 2 5 0

2 t −4 =  t = 1

6

Nên P ≤ 5

6 6

Dấu “=” xảy ra khi

2

1 3

6 1

2

= + =

 + + =



Vậy MaxP = 5

6 6 khi

1 6 2 6

x

 = =



 =



Trang 5

Câu 7.a

Gọi (C) là đường tròn cần tìm, có tâm I, bán kính R

(C ) có tâm O (0; 0) và bán kính 1 R = 2 1

Ta có: IO ⊥ AB

Mà AB ⊥ d

=> IO // d

Phương trình IO là: x− = ⇔ = y 0 x y

Tọa độ I có dạng I (a; a)

Do I∈(C nên: 2) 2a2−12a+18=0

⇔ a = 3 hay I (3; 3)

Mà (C) tiếp xúc d nên

R = d [I; d]

3 3 4

2 2

1 ( 1)

− −

+ − Phương trình (C): (x−3)2+(y−3)2= 8

Câu 8.a

1 2

:

2

(1 2 ; ; 2 )

= +

 =

 = −

Ta có: IA2=IB2=R2

⇔ (1-2t)2

+(1-t)2+(2t)2=(-3-2t)2+(3-t)2+(2+2t)2⇔ t = -1 ⇒ I(1; -1; 2) ⇒ R2

= 17 Vậy (S): (x−1)2+(y+1)2+(z−2)2 =17

Câu 9.a

Số cách chọn 4 học sinh là: C254

Số cách chọn 4 học sinh mà không có nam là: 4

10

C

Số cách chọn 4 học sinh mà không có nữ là: C154

Vậy xác suất gọi 4 học sinh có cả nam và nữ là:

25 10 15 4 15

0,875

P

C

Câu 7.b

Hình vẽ: Học sinh tự vẽ

Từ phương trình đường tròn: x2+y2= ⇒ bán kính 4 R =2 và tâm O (0; 0)

Gọi A (-a; 0) ; D (0; b) (a; b > 0)

Ta có: 1 2 12 12 12 12 12

2

2 2 2 2

Trang 6

Theo giả thiết: AC = 2 BD ⇔ 2a = 2.2b ⇔ a = 2b (2)

Từ (1) và (2)

2 2 2 2

2

⇔ 

=

2 2

5

b

⇔ 

=



Vậy phương trình (E) là:

2 2

1

Câu 8.b

Gọi (P) cắt Ox tại B(b;0;0) ; cắt Oy tại C(0;c;0)

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng: 1

3

b+ + = c

Phương trình đường thẳng AM đi qua A(0;0;3) và có vec-tơ chỉ phương UAM =AM(1; 2; 3)−

2

3 3

=

 = −

Trọng tâm △ ABC: ( ; ;1)

3 3

b c G

G∈đường thẳng AM

3

2

1 3 3

3

b

t

b c

 =

= −



Câu 9.b

2 2 3 4 0

2

' b' ac 1

1

2

3 1

3 1

Viết dạng lượng giác:

2

Giáo viên : Tổ Toán Hocmai.vn

Ngày đăng: 03/02/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: Học sinh tự vẽ - ĐÁP ÁN KHỐI B MÔN TOÁN 2012
Hình v ẽ: Học sinh tự vẽ (Trang 3)
Hình vẽ: Học sinh tự vẽ - ĐÁP ÁN KHỐI B MÔN TOÁN 2012
Hình v ẽ: Học sinh tự vẽ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w