1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP CHƯƠNG I

7 545 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống … a... Tìm thương của phép chia hai đa thức Bài tập 68 tr 31 SGK Dạng 8: Rút gọn phân thức Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ tt 3/ Viết các đ

Trang 1

Bài 1 : Nhân đơn thức với đa thức

Làm tính nhân

-3

5 xy.(6x3 -

2

3

4

x + xyxy − x y

3

xxx+ 

Làm tính nhân xy(4x3−5xy+2x)

Thực hiện phép tính a/ 3xy(x2 – 5xy + 12y2) b) 2x(3 – 4x – x2)

Kết quả của phép nhân (- 3y)(4y2 - 2y + 9) là

a) y3 + 6y2 – 27y b) -12y3 + 6y2 + 27y c) -12y3 - 6y2 + 27y d) -12y3 + 6y2 – 27y Rút gọn biểu thức x(y – 3) – y(x - 3)

Rút gọn biểu thức x(x2 – y) – x2(x + y) + y(x2 – x)

Tính giá trị của biểu thức x(x – y) + y(x + y) tại 1

2

x= − và y = 3 Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x3 – y) + x2(y – x2) – y(x2 – 3x) với x = -2, y = -1 Tìm x, biết a) 4x(7x – 5) – 7x(4x – 2) = -12 b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15

Tìm giá trị của biểu thức 4x – 2(2x – 5) tại x = 2012

Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau khơng phụ thuộc vào giá trị của biến

x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5 3xn – 3(xn + 3 – yn + 3) + yn + 3(3xn – 3 – yn – 3) bằng

Rút gọn biểu thức: 2( 2 ) ( 1 3)

1

xx − −x x − −x − với n N, n 3∈ ≥ Violympic Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn x(x + 6) – 7x – 42 = 0 là

Bài 2 Nhân đa thức với đa thức

Đề KT CLĐN 2006 – 2007 Kết quả của phép nhân (x + 3)(2x – 3) là

A 2x2 – 3x – 9 B 2x2 + 3x – 9 C 2x2 + 3x + 9 D x2 + 3x + 9

Đề thi kì I 2006 – 2007 Kết quả của phép nhân (3x + 2)(2x – 3) là

A 9x2 – 4 B 4x2 – 9 C 6x2 - 5x - 6 D 6x2 + 5x - 6

Đề thi kì I 2007 – 2008 Kết quả của phép nhân (2x + 3)(2x – 5) là

A 4x2 – 9 B 9x2 – 25 C 6x2 - x - 15 D 6x2 + x - 15

Đề thi kì I 2008 – 2009 Làm tính nhân (x – 2).(x2 + 2x)

Đề thi kì I 2009 – 2010 Làm tính nhân (x + 2).(x2 - 2x + 3)

Thực hiện phép tính (3 – 2x)(7 – x2 + 2x) (2x – 3)(2x + 3)

Làm tính nhân (x – 2).(x2 + 3x - 4) (2x – 1)(3x + 2) (x + 3)(x2 - 3x + 8)

5

xx+  x− 

x+ x + x− (xy – 7)(x2y + 4xy + 8y2) (x – 2y)(x2 – 2xy + 1)( 2 2) ( 3 2 3)

3x −2y 3xx y+3y (2x – 1)(3x + 2) 5 1 2 ( )

1 2

Thực hiện phép tính ( ) ( 2 2)

2x y x− +xy y+ b/ (x – 2)(x – 3) Tích (2x – 3)(x – 2) bằng

4/ Tìm x, biết (x2 – 5)(x + 2) – 2x2 + 5x = 17 (x2 – x + 1)(x + 1) – x3 + 3x = 13

Tìm x, biết (6x – 4)(2x - 7) + (3x – 5)(1 - 4x) = -31

7

A= xy+ xyB=4x−3 Tính A.B

Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

3x(x + 5) – (3x + 18)(x – 1) + 8 8/ Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

(x – 1)(2x2 + x + 1) – (x – 2)(2x2 + 3x + 6)

Trang 2

Chứng minh biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến (x + 3)(x + 5) – (x+ 2)(x + 6) Nếu x2 + x(6 – 2x) = (x – 1)(2 – x) – 2 thì x bằng:

A 4

4 3

Violympic Xác định giá trị của x thỏa mãn (x – 1)(x + 2) – x2 = 5

Giá trị của y thỏa mãn (y – 3 )(y + 7) – (y + 5)(y – 1) + 16 = 0 là:

3/ Tìm giá trị của biểu thức (3t + 2)(2t – 1) + (3 – t)(6t + 2) – 17(t – 1) tại t = 2012

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 28

7/ Tìm ba số tự nhiên lẻ liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 60

Bài 3 Những hằng đăûng thức đáng nhớ

Tính : (5x - 2)(5x + 2) - 5(5x2 + 1)

Tính (x + 3y)2 (2x - 3)(2x + 3) + x(3 - 4x)

Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống (…)

a (2 + …………)2 = ………… + 8xy + …………

b (………… - 3x)2 = 25 - ………… + …………

c (………… + x2)(………… - …………) = 16 - …………

Câu 1/ Hiệu (15,6)2 – (14, 4)2 bằng:

Đề thi kì I 2005 – 2006 Tìm x biết 4(x - 3) 2 - (2x - 1)(2x + 1) = 10

Đề thi kì I 2006 – 2007 Tìm x biết (x - 3)2 + (6 + x)(6 – x) = 9

Đề thi kì I 2007 – 2008 Tìm x, biết (x – 4)2 – (x – 5)(x + 5) = 6

Đề thi kì I 2008 – 2009 Tìm x biết x2 – 25 = 0

Đề KT CLĐN 2009 – 2010Tìm x biết (x + 3)2 – (x – 4)(x + 4) = 10

Tìm x biết 9 – x2 = 0 (2x + 3)(x - 2) - 2(x + 3) 2 = -89

Tìm x biết x 2 – 10x + 25 = 0 (x – 3)(x - 4) – (x – 2)(x + 2) = 0

Tìm x, biết 3x2 + 6x - 9 = 0

Tìm giá trị của x, biết (2x + 3)2 – (2x + 1)(2x – 1) = 22 (x + 2)2 – (x + 1)(x – 3) = 19

Tìm giá trị của y, biết (4y +3)(4y – 3) - (4y – 5)2 = 46

Xác định giá trị của ab, biết a + b = 10 và a2 + b2 = 52

Xác định giá trị của x2 – 12x + 37 tại x = 6

Giá trị của x thỏa mãn x + (3x + 1)2 + 1 = 9(x2 + 1) là

Tính giá trị của biểu thức (x + 2y) 2 - (x -2y) 2tại 1

8

x= − và y = 10

Tính giá trị của biểu thức M = x 2 + 4y 2 – 4xy – 100 tại x = 18 và y = 4

Tính giá trị của biểu thức (x – y + 5)2 – 2(x – y + 5) + 1 tại x = 5 và y = -1

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức:

a) 642 + 2.64.36 + 362

b) (2x + 1 ).( 2x – 1 ) – 4x2 + x tại x = 1001

Chứng minh rằng (x – y)2 + 4xy = (x + y)2

Đề KT CLĐN 2006 – 2007 Chứng minh rằng (x + 2y)2 - (x - 2y)2 = 8xy

Đề KT CLĐN 2006 – 2007 Cho a – b = 1 Chứng minh a(b – 1)(b2 + 1) = b4 - 1

Đề KT CLĐN 2006 – 2007: ( ) (2 )2

a b− = +a b +X thì X là

( xy) (2 = x+y)2+X

2

Đề thi kì I 2005 – 2006: Kết quả của phép nhân (2x + 3y + 5z)(2x + 3y – 5z) là

Trang 3

a) 4x2 + 9y2 – 25z2 b) 4x2 + 9y2 + 25z2 c) 4x2 + 9y2 + 6xy – 25z2 d) 4x2 + 9y2 + 12xy – 25z2 Đề KT CLĐN 2006 – 2007: Kết quả của phép nhân (2x - 3y)(4x2 + 6xy + 9y2) là

a) 8x3 + 27y3 b) 8x3 - 27y3 c) 6x3 – 9y3 d) 6x3 + 9y3 Đề thi kì I 2007 – 2008: Biểu thức x2 – 16x + 64 được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là

a) (x−8)2 b) (x+8)2 c) (x−64)2 d) (x−16)2

Đề thi kì I 2007 – 2008 Rút gọn biểu thức (2x - y)2 – (2x + y)2 ta được

Đề thi kì I 2008 – 2009: Kết quả của phép nhân (x - 3)(x + 3) là

a) x2 - 9 b) x2 + 9 c) x2 + 6x – 9 d) x2 + 6x + 9 Đề thi kì I 2008 – 2009: Trong các cách viết sau, cách viết sai là

a (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 b (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

c A2 – B2 = (A – B)(A + B) d A2 + B2 = (A – B)(A + B) Rút gọn biểu thức 2x(3 + 8x) – (4x – 0,5)2 ta được

Rút gọn (x – 4)(x + 4) - (x + 16)(x - 1)

Rút gọn biểu thức (2x + y)2 + 2(2x + y).(x – 2y) + (x – 2y)2

4/ Rút gọn biểu thức (x + 2y) 2 - (x -2y) 2

Rút gọn biểu thức ( ) (2 )2

b a b

Cho hai số A = (3 + 1)(32 + 1)(34 + 1)(38 + 1)(316 + 1) và B = 332 – 1 So sánh A và B

Khai triển hằng đẳng thức a) (x – 3)2 b) (2x + 3)3

2/ Khai triển biểu thức

2

1 3

Biết a2 + b2 = 2ab So sánh a và b

So sánh A = 262 – 242 và B = 272 – 252

Viết đa thức dưới dạng hiệu hai bình phương hoặc tổng hai bình phương

a) y2 – 10y + 9 – 4(z2 – y) b) (x – 2)2 + 14(x + 1) + y2 + 2y + 8

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

(2x + 1)(2x + 1) – (6x – 1)(x + 1) Đề KT CLĐN 2009 – 2010: So sánh : A = 24(52 + 1)(54 + 1)(58 + 1)…(532+ 1) và B = 564 + 1

9/ Tìm hai số tự nhiên liên tiếp biết rằng hiệu các bình phương của chúng bằng 25

Cho biết x – y = 5; x.y = 5 Tính x2 + y2

Violympic Tìm x, y biết x2 + y2 - 4x – 2y + 5 = 0

Violympic Biết a > b và a(a + 2) + b(b – 2) – 2ab = 63 Tính a - b

D

ạng 1 Tính nhanh, tính một cách hợp lý: Đưa về hằng đẳng thức để tính

Tính nhanh a/ 992 + 492 – 98.99 b/ 97.103 a) 1012 b) 97.103

772 + 232 + 77.46 Tính nhanh 792 + 212 + 42.79;

D

ạng 2 Tính giá trị của biểu thức

- Áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

- Thay giá trị của biến rồi tính

Tìm giá trị của biểu thức 4x2 + 8x + 4 tại x = -3/2

Dạng 3 Chứng minh biểu thức P(x) > o với mọi giá trị của x

Phương pháp: Đưa về dạng P(x) = (x ±a)2 + số dương > 0

Chứng minh x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y

Đề KTCLDN 2003 – 2004 Chứng minh 3x2 + 4xy + 4y2 - 4x + 2 ≥ 0 với mọi x, y

Dạng 4 Chứng minh biểu thức P(x) < o với mọi giá trị của x

Phương pháp: Đưa về dạng P(x) = - (x ±a)2 + số âm < 0

Chứng tỏ rằng 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x

Trang 4

Chứng minh - x – x2 – 1 < 0 với mọi x

Dạng 5 Tìm GTNN của P(x)

Phương pháp: Đưa về dạng P(x) = (x ±a)2 + m ≥ m Suy ra GTNN của P(x) là m khi x ±a = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 - 6x + 11

Dạng 6 Tìm GTLN của P(x)

Phương pháp: Đưa về dạng P(x) = - (x ±a)2 + n ≤ n Suy ra GTLN của P(x) là n khi x ±a = 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 4x - x2 + 3

Tìm giá trị lớn nhất của đa thức A = 4x – x2

Tìm x để biểu thức A = 7 – 4x –x2 có giá trị lớn nhất

Dạng 7: Chứng minh một đa thức chia hết cho một đa thức Tìm thương của phép chia hai đa thức

Bài tập 68 tr 31 SGK

Dạng 8: Rút gọn phân thức

Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)

3/ Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương hoặc lập phương của một tổng hoặc một hiệu

a 81x2 – 72xy + 16 b (2x + 3y)3 + 6(2x + 3y)2 + 12(2x + 3y) + 8

2/ Viết biểu thức 27 + 27y2 + 9y4 + y6 dưới dạng lập phương của một đa thức

Tính (x – 2y)3 + (2y – x)3

Rút gọn biểu thức (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (33 + x3) ta được:

5/ Rút gọn biểu thức : (x + y)3 – (x – y)3 – 2y3

Rút gọn biểu thức (3x + 5)2 + (3x – 5)2 – (3x + 2)(3x – 2)

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức (x – y)(x2 + xy + y2) + 2y3 tại 2

3

x= và 1

3

y=

Đề thi kì I 2009 -2010 Giá trị của biểu thức x3 - 12x2 + 48x - 64 với x = 5 bằng

Tính giá trị của biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 tại 1

2

x=− Tính giá trị của đa thứcx3−6x2+12x−10 tại x=2

Tính giá trị của đa thức 3 3 2 3 1

xx + x− tại 1

2

x=− Biết (3x + y)3 – 3(3x + y)2 + 3(3x + y) – 1 = -27 Tính 3x + y

5/ Tìm x, biết a) (x – 2) 3 – x 3 + 6x 2 = 7 x3 – 3x2 + 3x – 1 + 2(x2 – x) = 0 8x3 + 12x2 + 6x + 1 = 0

27x −27x +9x−9= 0

Violympic Tìm giá trị của x, biết (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x + 3) = 22

3/ Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương hoặc lập phương của một tổng hoặc một hiệu

6/ Cho x + y = a; x 2 + y 2 = b; x 3 + y 3 = c Chứng minh a 3 – 3ab + 2c = 0

Cho a - b = 1 Chứng minh a3 – b3 -1 = 3ab

/ Cho biết x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2 = 19 Tính x + y

Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)

Tính (x + 2)(x2 – 2x + 4)

1/ Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống (…)

a (2x – y)(………… + ………… + …………) = 8x3 – y3

b (y + …………)(………… - 3y + …………) = y3 + 27 Kết quả của phép nhân (2x - 3y)(4x2 + 6xy + 9y2) là

a) 8x3 + 27y3 b) 8x3 - 27y3 c) 6x3 - 9y3 d) 6x3+ 9y3 Tính nhanh b/ 63 + 43 + 12.62 + 18.42

Tìm x, biết (x + 1)(x2 – x + 1) = 2 b) (x + 3)(x2 – 3x + 9) – x3 = 2x

Trang 5

Tìm x, biết a) (x + 1)(x2 – x + 1) = 2 (x + 3)3 – 125 = 0

Tìm x, biết 8 – x3 = 0

Violympic Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x2 – 1)3 – (x4 + x2 + 1)(x2 – 1) = 0 là

A S= −{ 1;0;1} B S= −{ 1;0} C S={ }0;1 D S = −{ 1;1}

Violympic Nếu (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2) = 15 thì x bằng

3/ Rút gọn biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) – (x3 + 2)

Tính giá trị biểu thức (x – y)(x2 + xy + y2) tại x = 8, y = 7

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức (x – y)(x 2 + xy + y 2 ) + 2y 3 tại 2

3

3

y= Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức (x – y)(x2 + xy + y2) – (x + y)(x2 – y2) với x = -2, y = -1

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

x3 – y3 – (x2 + xy + y2)(x – y)

Đề KTCLDN 2003 -2004 Chứng minh rằng (3x – 4y)3 + 36xy(3x - 4y) = 27x3 - 64y3

Cho a + b = -2 và ab = -15 Khi đĩ a3 + b3 là:

Cho biết x 3 + y 3 = 95; x 2 – xy + y 2 = 19 Tính giá trị của biểu thức x + y

Cho x + y = 3 và x2 + y2 = 5 Tính x3 + y3

Cho x - y = 5 và x2 + y2 = 15 Tính x3 - y3

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

- Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?

Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3x2 + 12xy b) 5x(y + 1) – 2(y + 1) c)10x(2x –y) – 5y2(y - 2x)

d) 14x2(3y – 2) + 35x(3y – 2) + 28y(2 – 3y)

Đề thi kì I 2009 -2010 Phân tích đa thức 10x – 5y thành nhân tử được:

Tính giá trị của biểu thức x(x – y) + y(x - y) tại x = 1 và y = 2

Tính giá trị của biều thức 3a(2b – c) – 3b(c - 2b) khi a = 54; b = 46; c = -8

Đề thi kì I 2007 -2008 Giá trị của biểu thức x(x – 7) – y(7 – x) tại x = 2007; y = 993 là

a – 3 là một nhân tử của

Cho a 2

b = thì a2 ab2

ab b

+

− bằng

Tính giá trị của biểu thức 16 22 40

− với

10 3

a

b = Chứng minh rằng 2n + 2 + 2n + 1 + 2n chia hết cho 7 với mọi n N

Chứng minh rằng 5n + 2 + 2.5n + 1 + 4.5n chia hết cho 39 với mọi n N

Rút gọn (3n+ 2−2.3n+ 1): 3n

Tìm x, biết 5x(x – 3) + 7(x – 3) = 0

Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Kết quả phân tích đa thức (a + b)2 – c2 thành nhân tử là

Với n là số tự nhiên, chứng tỏ (2n + 3)2 – 9 chia hết cho 4

Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Cho 2x + y = 5 thì giá trị của biểu thức 25 – 4x2 – 4xy – y2 là số nào dưới đây?

Trang 6

Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Đề thi kì I 2004 – 2005: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) xz + xt + yz + yt b/ x2 – 4xy + 4y2 – 9z2 Đề thi kì I 2005 – 2006: Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ x2 – 2xy + tx –2ty b/ x2 + 2xy – 25z2 + y2 Đề thi kì I 2006 – 2007: Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ x2 + 2xz + 2xy + 4yz b/ x2 + 6xy + 9y2– 25z2 Đề thi kì I 2007 – 2008: Phân tích thành nhân tử : xz + yz – 2(x + y) x2 + 4x – 2xy - 4y + y2

Đề thi kì I 2008 – 2009: Phân tích đa thức thành nhân tử xy + yz – 3(x + z)

Đề thi kì I 2009 – 2010: Phân tích đa thức thành nhân tử x2 + 2xy + y2– 4

Đề thi kì I 2011 – 2012: Phân tích thành nhân tử : 3x + xy b/ 1– 4x2

Phân tích đa thức thành nhân tử

x2 – 4x + 4 – 9y2 2x3y – 8xy3 – 8xy2 – 2xy 3 1

8 27

x

x3 – 6x + 9x2 12x3y2 – 36x2y + 60x4y3z 8x3 + 4x2y – 2xy2 – y3x2 + 2x – 2y - y2

x5 – 3x4 + 3x3 – x2 8x(x – y) – 6y(y – x) y4 + 64

2x2 – 3xy – 6y2 + 4xy a/ 4x3y – 12x2y b/ x3 – 8 c/ 4x2 – 4y2 + 4y – 1 d/ x4024 – 2x2012 – 24 x4 + 2x3 – 4x – 4

16y3 – 16 – y – 1 a4 + 4b4

(x + 1)2 – 25 10x(x – y) – 6y(y – x) a3 – a2b – ab2 + b3 2x2 + 12x + 18 – 2y2

5x3 + 5xy2 – 10x2y b) x3 – xy + 1 – y c/ x3 + xy2 – 9x + 2x2y

2x2 + 12x + 18 – 2y2

x2 – 3xz + xy – 3yz ab2c3 + 64ab2 14x2y2 – 12xy3 + 4y a 5 – 5a 3 + 4a

x2 + y2 – z2 – 9t2 – 2xy + 6zt 3x2 + 5y - 3xy – 5x x2 – 4x - 5 x2 + 4x – 9y2 + 4 8x3 – 4x2 + 2x - 1 7x3y2 – 14xy2 – x2 + 2 c) x2 + 6x – y + 9

a) 4x – 4y + x2 – y2 b) x3 – 5x2 + xy – 5y

7x2 – 7xy – 4x + 4y a3 – a2b – ab2 + b3

Phân tích đa thức thành nhân tử 3(8x3 – 60x2 + 150x – 125 ) – 9(4x2 – 20x + 25)

Đề thi kì I 2009 -2010 Tìm x, biết 3 1 0

9

xx= Tìm x biết 4x2 – 2x = 0 x2 – 4x = 0

Tìm x, biết 3x2 – 10x – 8

Tìm x, biết x3 + 27 + (x + 3)(x -9) = 0 x3 – 5x2 + 4x – 20 = 0

Violympic Tìm x, biết x3 – 6x2 + 12x – 8 = –8

Cho x + y = 3 Xác định giá trị của biểu thức x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

Tìm số tự nhiên n để giá trị của biểu thức 12n2 - 5n - 25 là số nguyên tố

Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của x

M = x4 – 2x + 2

Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức

Đề thi kì I 2007 – 2008: Giá trị của biểu thức 20x4ỵ5z6 : 4x3y4z6 tại x = 4; y = -2 và z = 50 là

Đề thi kì I 2009 – 2010: Kết quả phép tính 12x3y : 4x2 bằng

Kết quả phép tính 20 a5b7 : 5 a2b5 là:

Trang 7

Đơn thức 8x3y2zt4 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?

10/ Tìm n N∈ để đơn thức A chia hết cho đơn thức B với A = 5xn – 2; B = 3x2

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y (x≠0;y≠0)

2 3

B= x y − xy+ x yy+

Bài 11: Chia đa thức cho đơn thức

Tính (20x4y5 + 35x3y3 - 15x6y7): (5x2y3) c/ (-12x3y + 18x2y2 - 27xy) : (-3xy)

Làm tính chia ( 3 2 2 3 2) 1

2

x yx y + xy − xy

2

(3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): (-3xy)

Tìm x, biết (4x 2 – 2x):(-2x) – (x – 3) = 5

5/ Tìm n N∈ để đa thức xn – 1 -3x2 chia hết cho đơn 2x2

10/ Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2 Chứng minh rằng ab chia cho 3 dư 2

Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Đề kì I 2005 – 2006 / Thương và số dư của phép chia x2 - 3x - 38 cho x – 8 là

Đề kì I 2007 – 2008 / Thương và số dư của phép chia x2 + 4x - 15 cho x – 5 là

1/ Thương và số dư của phép chia x2 - 4x + 6 cho x – 3 là

3/ Tìm thương và dư trong phép chia đa thức 19x2−11x3+ −9 20x+2x4 cho1+ −x2 4x

Làm phép chia (x3 – 8):(x2 + 2x + 4) (3x2 – 6x):(2 - x) d/ (x3 - 3x2 + 3x – 1):( x2 – 2x + 1) Tìm a để x3 -3x2 + 5x + a chia hết cho x - 2

Tìm a để 3x3 -8x2 + 6x - a chia hết cho 3x2 - 5x + 1

2 2.3 3.4+ + + +2010.2011 5/ Tính giá trị của biều thức 4x2 – 4y2 + 4x – 12y + 10 với x = 25; y = 23

Ngày đăng: 03/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w