Câu 1 : Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hoá?. Câu 2 : Tinh bột thuộc loại Câu 3 : Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este.. Câu 5
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
ĐIỆN BIÊN NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24;
Al = 27; Na = 23; Zn = 65; Ag = 108; Ca = 40; Ba = 137; Fe = 56; Cl = 35,5
Câu 1 : Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hoá?
Câu 2 : Tinh bột thuộc loại
Câu 3 : Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este Vai trò của các este này
là:
A Tạo hương thơm mát, dễ chịu B Tạo màu sắc hấp dẫn.
C Làm tăng khả năng giặt rửa D Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa Câu 4 : Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Al3+, Cu2+ B Al3+, Cu2+, K+ C Cu2+, Al3+, K+ D. K+, Cu2+, Al3+. Câu 5 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Câu 6 : Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là
C điện phân dung dịch MgCl2 D dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Câu 7 : Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 8 : Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 9 : Cho phản ứng:
a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
Câu 10 : Thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là
Câu 11 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Zn + Fe(NO3)2 B Fe + Cu(NO3)2 C. Ag + Cu(NO3)2 D Cu + AgNO3 Câu 12 : Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Câu 13 : Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
Câu 14 : Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 15 : Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí
Trang 2H2 (ở đktc) thoát ra là
Câu 16 : Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu
17 : Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) nhữngtấm kim loại
Câu 18 : Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là.
A quặng pirit B quặng manhetit C quặng đôlômit D quặng boxit Câu 19 : Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
Câu 20 : Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng là
Câu 21 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 22 : Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
Câu 23 : Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là
Câu 24 : Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag
tối đa thu được là:
Câu 25 : Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
Câu 26 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s2 2p63s1 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p63s23p1 D 1s22s2 2p63s2 Câu 27 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 28 : Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là gì?
A Tính oxi hoá yếu B Tính khử yếu C Tính oxi hoá mạnh D Tính khử mạnh Câu 29 : Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
Câu 30 : Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 31 : Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba
chất trên là
A dung dịch NaOH B dung dịch Br2 C kim loại Na D quỳ tím
Câu 32 : Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 33 : Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim
loại kiềm là
Câu 34 : Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là?
Câu 35 : Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu
được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
Trang 3A Etyl fomat B Etyl propionat
C Propyl axetat D Etyl axetat
Câu 36 : Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 37 : Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 38 : Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối
thu được là
Câu 39 : Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 40 : Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong
NH3, công thức cấu tạo của este đó là :
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7
Trang 4Phiếu soi trắc nghiệm
Môn : Hóa 12
Mã đề 101
01 ) | } ~ 28 { | } )
02 { | ) ~ 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { ) } ~
04 { | ) ~ 31 { | } )
05 { ) } ~ 32 { | ) ~
06 { ) } ~ 33 ) | } ~
07 { | } ) 34 ) | } ~
08 { | } ) 35 { | } )
09 { | ) ~ 36 ) | } ~
10 { ) } ~ 37 { ) } ~
11 { | ) ~ 38 { | ) ~
12 ) | } ~ 39 { ) } ~
13 { ) } ~ 40 ) | } ~
14 { | ) ~
15 { | } )
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | } )
19 { ) } ~
20 ) | } ~
21 ) | } ~
22 { ) } ~
23 { | } )
24 { | } )
25 { | ) ~
26 { | ) ~
27 { | ) ~