1-tạo ra cỏc cỏ thể cú cựng một kiểu gen 2- theo dừi,thống kờ kiểu hỡnh 3- nuụi trồng trong cỏc điều kiện khỏc nhau Câu 2 : Hỡnh sau mụ tả thỏp sinh thỏi sinh khối của một hệ sinh thỏi
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo thái bình
Năm học 2012 - 2013
Môn thi : Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút
_
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Câu 1 : Để xỏc định mức phản ứng của một kiểu gen thứ tự nào dưới đõy là đỳng
A 1- theo dừi,thống kờ kiểu hỡnh 2-tạo ra cỏc cỏ thể
cú cựng một kiểu gen 3- nuụi trồng trong cỏc
điều kiện khỏc nhau
B 1-tạo ra cỏc cỏ thể cú cựng một kiểu gen 2- nuụi
trồng trong cỏc điều kiện khỏc nhau 3- theo dừi,thống kờ kiểu hỡnh
C 1- nuụi trồng trong cỏc điều kiện khỏc nhau 2-
theo dừi,thống kờ kiểu hỡnh 3-tạo ra cỏc cỏ thể cú
cựng một kiểu gen
D 1-tạo ra cỏc cỏ thể cú cựng một kiểu gen 2- theo
dừi,thống kờ kiểu hỡnh 3- nuụi trồng trong cỏc điều kiện khỏc nhau
Câu 2 : Hỡnh sau mụ tả thỏp sinh thỏi sinh khối của một hệ sinh thỏi
Thỏp sinh thỏi trờn xuất hiện trong điều kiện hệ sinh thỏi cú đặc điểm bậc dinh dưỡng
A 1 cú loài rộng thực hoặc nhiều loài kớ sinh cú
sinh khối lớn
B 2 cú loài rộng thực hoặc nhiều loài kớ sinh cú sinh
khối lớn
C 3 cú loài rộng thực hoặc nhiều loài kớ sinh cú
sinh khối lớn D 4 cú loài rộng thực hoặc nhiều loài kớ sinh cú sinh
khối lớn
Câu 3 : Giả sử một quõ̀n thể động vật ngõ̃u phối cú tỉ lệ cỏc kiểu gen:
-Ở giới cỏi: 0.36AA: 0.48Aa: 0.16aa
-Ở giới đực: 0.64AA: 0.32Aa: 0.04aa
Sau khi quõ̀n thể đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền, do điều kiện sống thay đụ̉i, những cỏ thể cú kiểu gen aa trở nờn khụng cú khả năng sinh sản qua cỏc thế hệ Hãy xỏc định tõ̀n số cỏc allen của quõ̀n thể sau 5 thế hệ ngõ̃u phối
A fA= 0,6; fa = 0,4 B fA= 0,84 ; fa = 0,16
C fA= 0,64; fa = 0,36 D fA= 0,88; fa = 0,12
Câu 4 : Nếu cả 4 hệ sinh thỏi dưới đõy đều bị nhiễm thủy ngõn với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thỏi
nào dưới đõy bị nhiễm độc thủy ngõn nhiều nhất?
A Tảo đơn bào → động vật phự du → giỏp xỏc →
cỏ → chim→ người
B Tảo đơn bào → thõn mềm → cỏ → người.
C Tảo đơn bào → cỏ → người D Tảo đơn bào → động vật phự du → cỏ → người.
Câu 5 : Khoảng chống chịu sinh thỏi của 1 loài đối với cỏc nhõn tố sinh thỏi A là
A Giới hạn sinh thỏi về nhõn tố A của loài
sinh vật đú
B Khoảng giỏ trị đối với nhõn tố A mà sinh vật
sống bỡnh thường nhưng năng lượng chi phớ cho hoạt động thấp nhất
C Khoảng giỏ trị đối với nhõn tố A mà sinh
vật sống bỡnh thường nhưng năng lượng
hao phớ cho hoạt động cao hơn
D Khoảng giỏ trị đối với nhõn tố A mà sinh vật
cú thể tồn tại và phỏt triển ổn định
Câu 6 : Đồ thị tăng trưởng của 1 quõ̀n thể vi sinh vật xuất hiện trong cụng nghệ nuụi cấy để sản xuất
sinh khối với điều kiện luụn bụ̉ sung chất dinh dưỡng và lấy đi 1 lượng dịch nuụi cấy tương đương là:
A tiếp cận hỡnh chữ S B Đường thẳng
C Hỡnh parabụn D tiếp cận hỡnh chữ J
Câu 7 : Đột biến nào sau đõy gúp phõ̀n hỡnh thành loài mới
A Chuyển đoạn NST và đảo đoạn NST B Mất đoạn NST và chuyển đoạn NST
C Mất đoạn NST và đột biến đa bội D Lặp đoạn NST và chuyển đoạn NST
Câu 8 : Dỏng đứng thẳng xuất hiện ở loài người do
A Tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi ở mụi trường
C Tư thế lao động đũi hỏi nhu cầu đi thẳng D Sự củng cố cỏc biến dị tập nhiễm trong những
mụi trường sống khỏc nhau
Mã đề: 281
Trang 2Câu 9 : ở bướm tằm đem lai 2 cỏ thể ♀ (Aa, Bb) kộn dài, cú lụng với ♂ (Aa, Bb) kộn dài, cú lụng thu
được F1: 9 kộn dài, cú lụng: 3 kộn dài, khụng lụng : 3 kộn ngắn, cú lụng: 1 kộn ngắn, khụng lụng Biết 2 cặp gen nằm cựng trờn 1 cặp NST thường Kết luận nào sau đõy là đỳng
A Hai tớnh trạng di truyền phụ thuộc vào
nhau và tuõn theo quy luật hoỏn vị gen
B Vỡ kết quả phõn li kiểu hỡnh theo tỷ lệ 9:3:3:1
nờn phộp lai khụng tuõn theo quy luật hoỏn vị gen
C F1 phõn li kiểu hỡnh theo tỷ lệ 9:3:3:1 nờn
di truyền 2 tớnh trạng tuõn theo quy luật
phõn li độc lập của Menđen
D Vỡ 2 cặp gen nằm trờn 1 cặp NST nờn di
truyền 2 tớnh trạng phụ thỵục vào nhau Mặt khỏc xuất hiện 4 kiểu hỡnh cú tỷ lệ 9:3:3:1 nờn phải xảy ra hoỏn vị gen 2 bờn bố mẹ với tần số = 50%
Câu 10 : Trong vườn cõy cú mỳi người ta thường thả kiến đỏ vào sống Kiến đỏ này đuụ̉i được loài kiến
hụi (chuyờn đưa những con rệp cõy lờn chồi non Nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cõy và thải ra nhiều đường cho kiến hụi ăn) Đồng thời nú cũng tiờu diệt sõu và rệp cõy Hãy cho biết mối quan hệ giữa:
1.quan hệ giữa rệp cõy và cõy cú mỳi 2 quan hệ giữa rệp cõy và kiến hụi
3 quan hệ giữa kiến đỏ và kiến hụi 4.quan hệ giữa kiến đỏ và rệp cõy
Cõu trả lời theo thứ tự sau :
A Quan hệ hỗ trợ - 2.hợp tỏc - 3 cạnh tranh
- 4 động vật ăn thịt con mồi
B 1 Quan hệ hỗ trợ - 2.hội sin - 3 cạnh
tranh - 4 động vật ăn thịt con mồi
C 1 Quan hệ kớ sinh - 2.hội sinh - 3 động
vật ăn thịt con mồi - 4 cạnh tranh D 1 Quan hệ kớ sinh - 2.hợp tỏc - 3 cạnh
tranh - 4 động vật ăn thịt con mồi
Câu 11 : Theo Đacuyn loài mới được hỡnh thành qua nhiều dạng trung gian dưới tỏc dụng của (A) theo
con đường (B) A, B lõ̀n lượt là
A Biến dị và giao phối, Chọn lọc tự nhiờn B Chọn lọc tự nhiờn, đồng quy tớnh trạng
C đấu tranh sinh tồn, cỏch li sinh sản D Chọn lọc tự nhiờn, phõn ly tớnh trạng
Câu 12 : Để đỏnh giỏ mức độ gõ̀n gũi trong mối quan hệ giữa hai loài, một trong những phương phỏp là sử dụng
kỹ thuật lai phõn tử Tiến hành biến tớnh ADN bằng nhiệt độ rồi cho kết hợp cỏc sợi đơn ADN của hai loài tạo thành phõn tử ADN lai Tiến hành biến tớnh ADN lai bằng nhiệt độ, nhiệt độ mà 2 mạch tỏch nhau ra gọi là nhiệt độ núng chảy Nhận định nào dưới đõy là chớnh xỏc?
A Nhiệt độ núng chảy của ADN lai càng lớn, hai
loài cú mối quan hệ càng xa B Nhiệt độ núng chảy của ADN càng thấp thỡ hai loài
cú mụi quan hệ càng gần
C Nhiệt độ núng chảy của ADN càng thấp thỡ hai
loài cú mối quan hệ càng xa D Nhiệt độ núng chảy của ADN lai khụng cú mối liờn
hệ gỡ với sự gần gũi của quan hệ họ hàng
Câu 13 : Trong thiên nhiên có những loại chuỗi thức ăn nào?
A Chuỗi thức ăn khởi đầu từ thực vật và chuỗi
thức ăn khởi đầu từ sinh vật phân huỷ B Chuỗi thức ăn khởi đầu từ sinh vật sản xuất và
chuỗi thức ăn khởi đầu từ sinh vật tiêu thụ
C Chuỗi thức ăn khởi đầu từ thực vật và chuỗi
thức ăn khởi đầu từ động vật D Chuỗi thực ăn khởi đầu từ thực vật và chuỗi
thức ăn khởi đầu từ mùn bã hữu cơ
Câu 14 : Quõ̀n xã ở rừng mưa nhiệt đới cú đặc điểm là :
A Độ đa dạng của quần xó cao và cỏc loài cú
ổ sinh thỏi rộng B Độ đa dạng của quần xó thấp và cỏc loài cú ổ
sinh thỏi hẹp
C Độ đa dạng của quần xó cao và cỏc loài cú
ổ sinh thỏi hẹp
D Độ đa dạng của quần xó thấp và cỏc loài cú ổ
sinh thỏi rộng
Câu 15 : Trong diễn thế sinh thỏi, nhúm loài ưu thế đã “tự đào huyệt chụn mỡnh” Nguyờn nhõn là do:
A hoạt động của nhúm loài ưu thế làm biến đổi
mạnh mẽ mụi trường, từ đú dẫn đến cạn kiệt
nguồn sống của chớnh cỏc loài ưu thế và cỏc loài
khỏc trong quần xó
B nhúm loài ưu thế hạn chế cỏc hoạt động sống trong
điều kiện mụi trường ổn định, từ đú dễ bị cỏc loài khỏc vượt lờn thành nhúm loài ưu thế mới
C hoạt động của nhúm loài ưu thế làm biến đổi
mạnh mẽ mụi trường, từ đú tạo điều kiện cho
nhúm loài khỏc cú khả năng cạnh tranh cao hơn
trở thành nhúm loài ưu thế mới
D nhúm loài ưu thế hạn chế cỏc hoạt động sống trong
điều kiện mụi trường thay đổi, từ đú dễ bị cỏc loài khỏc vượt lờn thành nhúm loài ưu thế mới
Câu 16 : Mã di truyền mã hoỏ aa nào khụng thể tớnh thoỏi hoỏ?
A Triptụphan và Xerin B Xerin
Trang 3C Metiụnin và Triptụphan D Xerin, Triptụphan và alanin
Câu 17 : ở một loài thực vật khi cho tự thụ phấn F1 dị hợp 3 cặp gen > F2: 49,5% đỏ kộp: 6,75% đỏ
đơn: 25,5% trắng kộp: 18,25% trắng đơn Nhận xột nào là đỳng?
A Một trong hai cặp gen quy định màu sắc hoa liên
kết hòan tòan với cặp gen quy định dạng hoa B.
F1, Aa
bd
BD
f A/B = 10%
C.
F1: Bb
ad
F1 : Aa
bd
BD, fB/D = 20%
Câu 18 : Phộp lai giữa 2 cơ thể dị hợp về 2 cặp gen (Aa, Bb) phõn ly độc lập sẽ cho số kiểu hỡnh là:
A 4 hoặc 5 hoặc 6 B 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5 hoặc 6 hoặc 9.
C 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 6 hoặc 9 hoặc 10 D 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 9 hoặc 10.
Câu 19 : Năm 1950, Fox cựng cộng sự làm thớ nghiệm đun núng axit amin khụ ở nhiệt độ 150 0 C -
180 0 C để chứng minh trong quỏ trỡnh hỡnh thành sự sống
A cú quỏ trỡnh trựng phõn tạo nờn cỏc đại
phõn tử hữu cơ B cú sự hỡnh thành cỏc hệ đại phõn tử protein -
Axit nucleic
C cú phản ứng tạo thành hợp chất hữu cơ từ
những chất vụ cơ của khớ quyển nguyờn
thuỷ
D cú sự hỡnh thành hạt coaxecva trong khớ
quyển rồi rơi xuống đại dương
Câu 20 : Cho 2 cây thuần chủng lai với nhau F1 : 100% tròn đỏ Giao phấn cây F1 F2:
56,25% tròn đỏ : 37,5% bầu dục vàng : 6,25% dài vàng Kiểu gen của F1 là
aD
Ad be
bd
ad
AD be
BE
Câu 21 : Một sinh vật cú bộ NST lưỡng bội là 4 Kớ hiệu những NST này là: Aa, Bb Kớ hiệu bộ NST trong cỏc tế
bào ở kỡ cuối của giảm phõn 1 là :
A AABB và aabb hoặc AAbb và aaBB B AABB và aaBB hoặc AAbb và aabb
C AABB, aabb, AAbb, aaBB D AB và ab hoặc AB và aB
Câu 22 : Một loài thực vật giao phấn ngõ̃u nhiờn xột gen A qui định hạt trũn là trội hoàn toàn so với gen a qui định
hạt dài; gen B qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A,a và B,b phõn li độc lập Khi thu hoạch ở 1 quõ̀n thể này người ta thu được 63% hạt trũn đỏ, 21% hạt trũn trắng, 12% hạt dài đỏ, 4% hạt dài trắng Khả năng bắt gặp trong quõ̀n thể này tỷ lệ kiểu hỡnh mang 1 tớnh trạng trội và 1 tớnh trạng lặn cú kiểu gen dị hợp chiếm bao nhiờu?
Câu 23 : Để tạo ưu thế lai về chiều cao ở cõy thuốc lỏ ,ngươi ta tiến hành lai giữa hai thứ: một thứ cú chiều cao
trung bỡnh 130cm,một thứ cú chiều cao trung bỡnh 72cm Ở F1 cõy lai cú chiều cao trung bỡnh là
110cm.Dự đoỏn chiều cao trung bỡnh của những cõy ở F2:
Câu 24 : Trong bệnh thừa cholesteron do di truyền thỡ cỏc cỏ thể mang 2 allen lặn sẽ thiếu hoàn toàn thụ thể của
cholesteron trờn màng tế bào nờn khụng lấy được cholesteron từ mỏu Người mang gen dị hợp cú 1 nửa
số thụ thể so với người đồng hợp trội nờn sẽ bị thừa cholesteron thể nhẹ Đõy là vớ dụ của
A Trội hoàn toàn B Trội khụng hoàn toàn
C Gen đồng trội D Tương tỏc gen bổ sung
Câu 25 : Một quần thể ngẫu phối, xét 3 locut gen: locut I có 3 alen nằm trên NST thờng; locut II gồm 3 alen nằm trên
NST X đoạn không tơng đồng trên Y; locut III gồm 2 alen nằm trên NST X đoạn tơng đồng trên Y Nếu chỉ xét
3 locut trên thì số kiểu giao phối khác nhau trong quần thể này là
Câu 26 : Ở thực vật, để chọn, tạo giống mới người ta sử dụng cỏc phương phỏp sau:
1 Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.
2 Cho thụ phấn khỏc loài kết hợp với gõy đột biến đa bội.
3 Dung hợp tế bào trõ̀n khỏc loài.
4 Nuụi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoỏ cỏc dũng đơn bội.
Cỏc phương phỏp tạo giống cú độ thuõ̀n chủng cao nhất là:
A (2) ; (3) B (1) ; (4) C (1) ; (3) D (2) ; (4)
Câu 27 : Một hợp tử trải qua 10 lõ̀n nguyờn phõn liờn tiếp Sau 1 số lõ̀n phõn bào cú 1 tế bào bị đột biến
tứ bội, sau đú cỏc tế bào nguyờn phõn bỡnh thường đã tạo ra 1016 tế bào con Xỏc định đột biến xảy ra ở lõ̀n nguyờn phõn ( A ), số tế bào bỡnh thường (B) và tế bào bị đột biến (C) tạo
ra là
Trang 4A A = 5, B = 984, C = 32 B A=6, B = 1000, C= 16
C A= 3, B = 888, C = 128 D A=7, B=1008, C = 8
Câu 28 : Sơ đồ thể hiện quy trỡnh tạo giống mới bằng phương phỏp gõy đột biến bao gồm cỏc bước:
I Cho tự thụ phấn hoặc giao phối gõ̀n tạo ra giống thuõ̀n chủng
II Chọn lọc cỏc thể đột biến cú kiểu hỡnh mong muốn
III Xử lý mõ̃u vật bằng tỏc nhõn gõy đột biến
IV Tạo dũng thuõ̀n chủng
A III → II → IV B I → IV → II C VI → III → II D II → III → IV Câu 29 : Cho cỏc khõu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xỳc với enzim ligaza để tạo ADN tỏi tổ hợp.
2 Tỏch thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
3 Đưa ADN tỏi tổ hợp vào trong tế bào nhận.
4 Tạo đầu dớnh plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cựng một loại enzim cắt giới hạn.
5 Chọn lọc dũng tế bào cú ADN tỏi tổ hợp.
6 Nhõn cỏc dũng tế bào thành cỏc khuẩn lạc.
Trỡnh tự cỏc bước trong kĩ thuật di truyền là
A 2,4,1,3,5,6 B 1,2,3,4,5,6 C 2,4,1,5,3,6 D 2,4,1,3,6,5
Câu 30 : Cho phả hệ bên:
Xỏc suất cặp bố mẹ
III 2 và III 3 sinh được
1 con trai bị bệnh tiểu đường,
nhúm mỏu A; 1 con gỏi bỡnh
thường nhúm mỏu O là:
Bệnh tiểu đường do cặp alen A,a quy định Nhúm mỏu do 3 alen I A , I B , I O quy định Cỏc gen quy định hai tớnh trạng này phõn li độc lập với nhau Cho phả hệ sau
Câu 31 : ở một lòai thực vật, màu sắc hoa do một cặp gen alen qui định, tính trạng trội là trội hoàn toàn Cho một
số cây hoa đỏ thế hệ P tự thụ phấn F1 thu đợc 16 tổ hợp giao tử, trong đó hoa tỉ lệ hoa trắng chiếm 6,25% Tính tỉ lệ cây hoa đỏ có kiểu gen dị hợp ở F1 ?
Câu 32 : Hiện nay, liệu phỏp gen đang được cỏc nhà khoa học nghiờn cứu để ứng dụng trong việc
chữa trị cỏc bệnh di truyền ở người Đú là:
A loại bỏ ra khỏi cơ thể người bệnh cỏc sản
phẩm dịch mó của gen gõy bệnh
B thay thế cỏc gen đột biến gõy bệnh trong cơ
thể người bằng cỏc gen lành
C đưa cỏc protein ức chế vào trong cơ thể
người để cỏc protein này ức chế hoạt động
của gen gõy bệnh
D gõy đột biến để biến đổi cỏc gen gõy bệnh
trong cơ thể thành cỏc gen lành
Câu 33 : Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ cánh nguyên giao phối với mắt trắng cánh xẻ thu đợc F1 : 100% mắt
đỏ cánh nguyên Tạp giao F1: F2: 141 mắt đỏ , cỏnh nguyên: : 9 con mắt đỏ cỏnh xẻ : 9 con mắt
trắng cỏnh nguyên ; 31 mắt trắng, cỏnh xẻ và 1 số hợp tử mang kiểu hỡnh lặn bị chết sau thụ tinh Biết mỗi tớnh trạng do 1 cặp gen quy định và tớnh trạng mắt trắng cỏnh xẻ chỉ xuất hiện ở con đực Xác định số hợp tử đã bị chết ?
Câu 34 : Để tạo ra ruồi giấm mắt dẹt cõ̀n gõy đột biến
A Giao tử ở ruồi ♀ mắt lồi B giai đoạn tiền phụi của ruồi ♂ mắt lồi
C Giao tử của ruồi ♂ mắt lồi D Giai đoạn tiền phụi ở ruồi ♀ mắt lồi
Câu 35 : Những biến đổi trong tiến hoá nhỏ xảy ra theo trình tự nào?
A Phát sinh đột biến – phát tán đột biến –
chọn lọc đột biến có lợi – Cách li sinh sản B Phát tán đột biến - chọn lọc đột biến có lợi –
phát sinh đột biến – Cách li sinh sản
C Phát sinh đột biến - chọn lọc đột biến có lợi
– phát tán đột biến – Cách li sinh sản D Phát sinh đột biến – cách li sinh sản với quần
thể gốc – phát tán đột biến qua giao phối –
Trang 5chọn lọc đột biến có lợi
Câu 36 : Phỏt biểu nào đỳng khi núi về đột biến thể ba nhiễm trờn NST thường và NST giới tớnh ở người
A Đột biến thể ba trờn NST thường sẽ ớt gõy
chết hoặc chết muộn hơn so với NST giới
tớnh do cú kớch thước lớn và bền vững
B Đột biến thể ba trờn NST thường sẽ hay gõy
chết hoặc chết sớm hơn so với NST giới tớnh
do X bị bất hoạt hoặc Y thỡ ớt gen
C Đột biến thể ba trờn NST thường sẽ ớt gõy
chết hoặc chết muộn hơn so với NST giới
tớnh do quy định tớnh trạng bỡnh thường
D Khụng xỏc định loại đột biến nào gõy ảnh
hưởng xấu hơn
Câu 37 : Xét một loài có bộ NST 2n chứa hàm lượng ADN = 6,6 x 10 -12 g, tìm thấy loại tế bào chứa hàm
lượng ADN = 9,9 x 10 -12 g, cơ chế hình thành loại tế bào này
A Đột biến dị bội trong Nguyên phân và giảm
phân kết hợp với thụ tinh B đột biến thể tam bội và quá trình thụ tinh kép
ở thực vật
C đột biến thể tam nhiễm và dị đa bội D Đột biến đa bội trong Nguyên phân và giảm
phân kết hợp với thụ tinh
Câu 38 : Bệnh già trớc tuổi( progeria) ở ngời hậu quả làm 1 đứa trẻ 9 tuổi có bề ngoài và chức năng
sinh lý giống nh 1 ông già 70 tuổi Khi tách ADN của 1 bệnh nhân, ngời ta thấy có nhiều
mảnh phân tử ADN nhỏ thay vì 1 phân tử ADN lớn Nguyên nhân là do trong tế bào của ngời mắc bệnh này thiếu enzim
A topoisomeraza B ADN ligaza C helicaza D ADN polimeraza
Câu 39 : Một nhà khoa học quan sỏt hoạt động của 2 đàn ong ở trờn cựng một cõy cao và đã đi đến kết
luận chỳng thuộc 2 loài khỏc nhau Quan sỏt nào dưới đõy giỳp nhà khoa học này đi đến kết luận như vậy?
A Cỏc con ong của hai đàn cú kớch thước
nhau
C Cỏc con ong của hai đàn bay giao hoan vào
thời điểm khỏc nhau trong mựa sinh sản
D Cỏc con ong của hai đàn kiếm ăn vào thời
điểm khỏc nhau trong mựa sinh sản
Câu 40 : Những căn cứ nào sau đõy được sử dụng để lập bản đồ gen?
1 Đột biến lệch bội 2 Đột biến đảo đoạn NST 3 Tõ̀n số HVG
4 Đột biến chuyển đoạn NST 5 Đột biến mất đoạn NST.
A 2, 3, 4 B 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 1, 2, 3
II PHẦN RIấNG
PHẦN A Theo chương trỡnh chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50)
Câu 41 : Cho P: gà trống chõn ngắn, lụng vàng x gà mỏi chõn ngắn, lụng đốm.
Thu được F 1 : - Gà trống: 59 con chõn ngắn, lụng đốm : 30 con chõn dài, lụng đốm.
- Gà mỏi: 60 con chõn ngắn, lụng vàng : 29 con chõn dài, lụng vàng.
Biết một gen quy định một tớnh trạng Biết rằng P giảm phõn bỡnh thường, khụng cú đột biến gen xảy ra Nhận định nào sau đõy KHễNG chớnh xỏc:
A Lụng vàng là tớnh trạng lăn, lụng đốm là tớnh
trạng trội B Gà mỏi phỏt sinh 4 giao tử, Gà trống phỏt sinh 2 giao
tử
C Xột tớnh trạng kớch thước chõn thỡ tổ hợp gõy
chết là đồng hợp trội
D 2 tớnh trạng màu lụng và chiều cao chõn tuõn theo
qui luật liờn kết gen khụng hoàn toàn
Câu 42 : Xột một gen ở vi khuẩn E.Coli cú chiều dài 5100A 0 quy định tụ̉ng hợp 1 loại Protờin bậc 3 cú
chứa 10 liờn kết đisunfit, 1 aa trong Protờin này cú khối lượng ở trạng thỏi chưa mất nước là
122 đvC Khối lượng của Protờin do gen trờn mã hoỏ khi cú thể thực hiện cỏc chức năng sinh học là:
Câu 43 : Khi đề cập tới hoỏ thạch phỏt biểu nào sau đõy sai:
1 Bất kỡ sinh vật nào chết đi cũng biến thành hoỏ thạch
2 Chỉ đào ở lớp đất đỏ thật sõu mới tỡm thấy hoỏ thạch
3 Khụng bao giờ tỡm thấy hoỏ thạch cũn tươi nguyờn vỡ sinh vật đã chết một thời gian quỏ lõu
4 Hoỏ thạch cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử tiến hoỏ của sinh giới
Câu 44 : Bạn tỡm thấy một vi khuẩn đột biến cú khả năng tụ̉ng hợp enzim phõn giải lactụzơ ngay cả khi
cú hoặc khụng cú lactụzơ trong mụi trường Cõu khẳng định hoặc tụ̉ hợp cỏc khẳng định nào dưới đõy cú thể giải thớch được trường hợp này?
Trang 6I/ Vùng vận hành (operator) đã bị đột biến nên chất ức chế không thể bám vào.
II/Gen mã hoá cho chất ức chế đã bị đột biến và chất ức chế không còn khả năng ức chế III/Gen hoặc các gen mã hóa cho các enzim phân giải lactôzơ đã bị đột biến.
A Chỉ I và II B Chỉ I C cả I, II và III D Chỉ II.
C©u 45 : Bệnh ung thư vú ở người có liên quan tới (1 ) làm cho các khối u không thể hình thành được Tuy
nhiên, nếu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì các tế bào ung thư xuất hiện tạo nên các khối u Loại đột biến này thường là (2) Kết luận 1, 2 lần lượt là
A 1 - các gen ức chế khối u; 2- đột biến gen trội
nhưng xuất hiện ở tế bào Xôma
B 1 - các gen ức chế khối u ; 2 - đột biến gen lặn.
C 1 - các gen tiền ung thư ; 2 - đột biến gen lặn D 1 - các gen tiền ung thư; 2 - đột biến gen trội
nhưng xuất hiện ở tế bào giao tử
C©u 46 : Tại sao các cá thể cùng loài lại có thể khác nhau về tập tính giao phối để hình thành loài bằng
cách ly tập tính?
A Đột biến rút ngắn hoặc kéo dài thời gian
sinh trưởng ở động vật
B Đột biến luôn phát sinh, tạo ra các biến dị tổ hợp
và hình thành các kiểu gen mới, nếu kiểu gen này làm thay đổi tập tính giao phối thì chỉ có các
cá thể tương tự mới giao phối được với nhau
C Đột biến làm biến đổi kiểu hình của cơ
quan sinh sản nên giữa cá thể bình
thường và cá thể đột biến không còn
giao phối được với nhau
D Đột biến dẫn đến rối loạn về giới tính, gây chết
hoặc vô sinh ở động vật
C©u 47 : Chu trình sinh địa hoá của một hệ sinh thái vẫn diễn ra bình thường nếu thiếu vắng sinh vật nào?
A Sinh vật sản xuất B Sinh vật quang hợp và sinh vật hoá tổng hợp
C Động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt D Vi sinh vật sống hoạt sinh hiếu khí hoặc kị khí
C©u 48 : Trong quá trình dịch mã, đầu tiên tiểu phần nhỏ của ribôxôm liên kết mARN ở vị trí
A đặc hiệu gần côđon mở đầu B côđon mở đầu AUG
C côđon kết thúc D sau côđon mở đầu
C©u 49 : Tác dụng của chọn lọc tự nhiên đối với một alen lặn trên NST X so với một alen lặn có cùng
giá trị thích nghi trên NST thường có gì khác nhau?
A Chọn lọc tự nhiên tác động đến alen lặn ở
2 trường hợp trên là như nhau vì chúng có
cùng giá trị thích nghi
B Alen lặn trên NST X chịu tác động của chọn
lọc tự nhiên ít hơn alen lặn trên NST thường
C Khó có thể xác định được alen nào bi loại
bỏ vì chúng thường ở trạng thái dị hợp D Alen lặn trên NST X chịu tác động của chọn
lọc tự nhiên nhiều hơn alen lặn trên NST thường
C©u 50 : Tổ hợp các giao tử nào dưới đây của người sẽ tạo ra hội chứng Đao?
1 (23 + X) 2 (21 + Y) 3 (22 + XX) 4 (22 + Y)
A 1 và 4 B 1 và 2 C 2 và 3 D 3 và 4
PHẦN B Theo chương trình n©ng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
C©u 51 : Theo số liệu thống kê về tổng nhiệt hữu hiệu (độ-ngày) cho các giai đoạn sống của sâu Sòi hại
thực vật: Trứng: 117,7; Sâu: 512,7; Nhộng: 262,5; Bướm:27 Biết rằng ngưỡng nhiệt phát triển của sâu Sòi là 8 0 C, nhiệt độ trung bình ngày 23,6 0 C sâu Sòi hoá nhộng ngủ đông từ 1/11 đến 1/3 dương lịch Số thế hệ của sâu sòi sau 1 năm là
A 2 thế hệ B 4 thế hệ
C©u 52 : Số thể Barr trong tế bào của người bị hội chứng Claiphenter bằng
C©u 53 : Kết quả lai thuận nghịch ở F 1 và F 2 giống nhau, nhưng kiểu hình phân bố không đều ở 2 giới tính thì rút
ra nhận xét gì?
A Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên nhiễm
sắc thể thường
B Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên nhiễm sắc
thể giới tính
C Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hưởng của giới
tính D Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất
C©u 54 : Giả sử ở người có một bệnh di truyền gây nên bởi một alen lặn ở trạng thái đồng hợp tử Trong một
Trang 7quõ̀n thể sống trờn đất liền, bệnh này xuất hiện với tõ̀n số 1/1000 người ở một quõ̀n thể thứ hai gồm 12.000 dõn sống trờn một hũn đảo gõ̀n đú, bệnh xuất hiện với tõ̀n số 1/ 14 người Tất cả những người sống trờn đảo đều là hậu duệ của 30 người đõ̀u tiờn di cư đến đảo từ quõ̀n thể trờn đất liền Đõy là một vớ
dụ điển hỡnh về hiện tượng
A tỏc động của chọn lọc tự nhiờn B hiệu ứng sỏng lập.
C giao phối khụng ngẫu nhiờn D hiệu ứng thắt cổ chai.
Câu 55 : ở vi khuẩn E Coli, ARN polimeraza có chức năng gì?
A Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3'- OH
C Nhận ra vị trí khởi đầu đoạn ADN đợc
dài
Câu 56 : Nhõn tố chớnh chi phối quỏ trỡnh phỏt sinh vượn người ở giai đoạn vượn người húa thạch là
A quỏ trỡnh biến dị, giao phối và chọn lọc tự
thứ 3
C lao động, tiếng núi, tư duy D việc chế tạo và sử dụng cụng cụ lao động cú
mục đớch
Câu 57 : Kimura đã đề xuất quan niệm đại đa số cỏc đột biến ở cấp độ phõn tử là trung tớnh dựa trờn cỏc nguyờn cứu:
A Về những biến đổi của cỏc phõn tử ADN và ARN B Về những biến đổi của cỏc phõn tử ARN
C Về những biến đổi của cỏc phõn tử prụtờin D Về những biến đổi của cỏc phõn tử ADN
Câu 58 : Một loài cụn trựng được tỡm thấy cú tớnh khỏng với một loại thuốc trừ sõu phụ̉ biến Giải thớch
nào dưới đõy là hợp lý hơn cả?
A Chọn lọc bỡnh ổn tạo ra khả năng khỏng ở
quần thể cụn trựng
B Vốn gen ban đầu đó cú sẵn cỏc gen tạo cho
cụn trựng cú tớnh khỏng
C Thuốc trừ sõu thỳc đẩy sự phỏt triển tớnh
khỏng ở những cỏ thể nhất định và đặc
điểm này được di truyền
D Thuốc trừ sõu tạo ra đột biến mới mó húa tớnh
khỏng và đột biến này được di truyền
Câu 59 : Gen cú 1170 nuclờụtit và cú G = 4A, sau đột biến, phõn tử prụtờin do gen đột biến tụ̉ng hợp bị giảm một
axit amin Khi gen đột biến nhõn đụi liờn tiếp 3 lõ̀n, nhu cõ̀u nuclờụtit loại A giảm xuống 14 nuclờụtit, số liờn kết H bị hủy qua quỏ trỡnh trờn sẽ là
Câu 60 : 1 nhà tế bào học nhận thấy có 2 phân tử prôtêin có cấu trúc hoàn toàn khác nhau đợc dịch mã
từ 2 phân tử mARN khác nhau Tuy 2 phân tử mARN đều đợc tổng hợp từ 1 gen Cơ chế nào sau đây giải thích hợp lý hiện tợng trên:
A 2 mARN này đợc tổng hợp từ các operon
khác nhau nờn khi giải mó chỳng tạo thành
2 phõn tử prụtờin khỏc nhau
B 1 đột biến có thể làm thay đổi cấu trúc gen
C Cơ chế mở xoắn khác nhau của ADN tạo
thành 2 mARN khác nhau D Các exon của cùng 1 gen lắp ghép theo trình
tự khác nhau tạo thành mARN khác nhau
Hết
đáp án sinh học Đề số : 281
Trang 808 35
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Trang 9Trang 9 /4 - Mã đề thi 281 9