1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2013 - 2014 (CÓ ĐÁP ÁN - 05)

4 807 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Đại học môn Toán năm 2013 - 2014 (Có đáp án - 05)
Tác giả Thầy Tốn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 643 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử,

Trang 1

Thầy Toán

0968 64 65 97

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 02

NĂM HỌC 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3− 3x2+ 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để đường thẳng (∆): y ( m= 2 − 1)x− 4m cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm M, N phân biệt và M, N cùng

với điểm ( 1;6)P tạo thành tam giác MNP nhận gốc tọa độ làm trọng tâm.

Câu II (2,0 điểm) 1 Giải phương trình: cos 2 x+ =5 2 2(2 cos )sin(− x x−π4)

2 Giải bất phương trình:

2

0

Câu III (1,0 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi:

(1 sin ). ; 0; 0; 2

os 2

x

x e

x c

π +

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có A’.ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh bên A’A tạo với

đáy một góc 0

30 Tính thể tích khối chóp A’.BB’C’C biết khoảng cách giữa AA’ và BC là a 3

4 .

Câu V (1,0 điểm) Cho 3 số thực a,b,c thỏa mãn a3+8b3+27c3−18abc− =1 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P a= 2+4b2+9c2

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): x2+ y2−2x+4y− =8 0 và điểm M(7;7)

Chứng minh rằng từ M kẻ đến (T) được hai tiếp tuyến MA, MB với A, B là các tiếp điểm

Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB.

2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; –2; –1) và đi qua điểm A(3; –1;1).

Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng

Câu VII a (1,0 điểm) Tìm số hạng chứa x trong khai triển biểu thức:3

2 2

1

( 3 )n

x

+

= + Biết n nguyên dương thoả mãn:

2

n n

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI b (2,0 điểm)

1 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆:x y+ + =4 0 và hai elíp

2 2

1

10 6

2 2

2 2 2

( ) :E x y 1 (a b 0)

a +b = > > có cùng tiêu điểm Biết rằng ( )E2 đi qua điểm M thuộc đường thẳng ∆ Tìm toạ độ điểm M sao cho elíp ( )E2 có độ dài trục lớn nhỏ nhất

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:

0 11 6 4 2

2

2

2 +y +zx+ yz− =

x và mặt phẳng (P) có phương trình 2x + 2y – z –7 = 0

Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π

Câu VII b (1,0 điểm)

Xét tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số{0; 1; 2; 3; 5; 6; 7;8} Chọn ngẫu nhiên một phần tử của tập hợp trên Tính xác suất để phần tử đó là một số chia hết cho 5

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02

Câu 1: 1.(1 điểm)+) TXĐ : D=R

Ta có: lim ; lim

→+∞ = +∞ →−∞ = −∞ y' 3= x2−6x ; ' 0 0 2

y

= ⇒ =

= ⇔  = ⇒ = −

+) BBT:

x - ∞ 0 2 +∞

y' + 0 - 0 +

y 2 +∞

-∞ -2

Hàm số đồng biến trên (−∞;0) và (2;+∞) ; Hàm số nghịch biến trên ( )0; 2

yCĐ = 2 tại x = 0 ; yCT = - 2 tại x = 2

+) Đồ thị : Giao Oy tại (0 ; 2) ; Giao Ox tại (1; 0) và (1± 3;0) +) Đồ thị nhận U(1;0) làm tâm đối xứng

Câu 1: 2 (1 điểm) Phương trình hoành độ giao của (C) và (): x3− 3x2−( m2 − 1)x+ 4m+ = 2 0

⇔ (x− 2)(x2− −x 2m− = 1) 0 x f x2 x2 x m

( ) 2 1 0 (1)

 =

() cắt (C) tại đúng 2 điểm phân biệt M,N (1) phải có nghiệm x x1, 2 thỏa mãn: x x1 x x2

2 2

 = ≠

b

a

f

0

2

2

0

(2) 0

 =



 −  ≠

 >

m

m m

8 5 0

1 2 2

8 5 0

2 1 0



  ≠

 + >

m

5 8 1 2

 =



Với m 5

8

= − ta có ( ; ); (2; 3)1 3

2 8

2

= ta có

( 1; 3); (2; 3)

M − − N Vậy: m 1

2

= thỏa mãn MNP nhận O làm trọng tâm

Câu 2: 1.(1 điểm) Phương trình (cosx–sinx)2 – 4(cosx–sinx) – 5 = 0

cos sin 1

cos sin 5 ( cos sin 2)

2 sin 1 sin sin

x π x π π

2

k Z

 = +

 = +

Câu 2:2.(1 điểm) Điều kiện: 1 3

10≤ ≤x 10 Ta có: 1 1 2, 1 3;

10 10

2

Bpt⇔300x −40x− −2 10x− −1 3 10− x ≥0

10 1 1 3 10 1

10 1 1 3 10 1

Trang 3

2 2

10 1 1 3 10 1

10 10

10 1( 10 1 1) 3 10 ( 3 10 1)

Mặt khác ( )f x liên tục trên [ 1 3; ]

10 10 nên ( )f x nghịch biến trên [ 1 3; ]

10 10

( ) ( ) ( ) 0

⇒ ≤ ≤ < ( Hs có thể đánh giá).Do đó bất phương trình (*) 10 2 0 1

5

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: 1 3

5≤ ≤x 10

Câu 3: (1 điểm)

(1 2sin )

x

cos e dx

x e dx V

2

0

2 (tan )'

2

x x

π

π

0

π

π

π

Câu 4:(1 điểm) Gọi O là tâm ABC và M là trung điểm BC ta có:

BC

O

A

BC

AM

AM A HM

AM A BC

) '(

)

'(

Vậy HM là đọan vuông góc chung của AA’và BC, do đó

4

3 )

BC , A'

' ( ' ,( )) 30 sin 30

AM

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:

AH

HM AO

O A

=

'

suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O

'

3 ' ' ' ' ' ' '.

A BB C C A B C ABCC A ABC ABC ABC ABC

a

Câu 5:(1 điểm)Ta có:1=a3+8b3+27c3−18abc− = +1 (a 2b+3 )(c a2+4b2+9c2−2ab−3ac−6 ) (1)bc

2 4 2 9 2 2 3 6 0 2 3 0

Đặt x a= +2b+3 ,c x>0 Từ (1) suy ra:

2 2 , 0

3 3

x

x

3

P

= + = + + ≥ = Dấu “=” xảy ra khi x=1

Vậy minP=1 khi a=1, b=c=0 hoặc a=c=0, 1

2

b= hoặc a=b=0, 1

3

c=

Câu 6a: 1 (1 điểm ( )T ⇔(x−1)2+(y+2)2 =13⇒I(1; 2);− R= 13

Ta có: IMuuur(6;9)⇒IM = 117> 13 Suy ra điểm M nằm ngoài (T) Vậy từ M kẻ đến (T) được 2 tiếp

tuyến Gọi K=MIAmB Ta có MA MB IA IB= , = ⇒MI là đường trung trực của AB

⇒ KA=KB⇒ ∠KAB= ∠KBA= ∠KAM = ∠KBMKlà tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB

PTTS MI: 1 2

2 3

= +

 = − +

 , MI∩( )T tại K 1(3;1) và K2(-8;-12)

Trang 4

Ta có AK1<AK2 Vậy KK1, tức là K(3;1)

Câu 6a:2.(1 điểm) (S) có tâm I(1; –2; –1), bán kính R= IA= 3 (P) chứa Ox (P): by + cz = 0.

Mặt khác đường tròn thiết diện có chu vi bằng 6π Suy ra bán kính bằng 3 cho

nên (P) đi qua tâm I Suy ra: –2b – c = 0 ⇔c = –2b (b≠0) ⇒ (P): y – 2z = 0

Câu7a(1 điểm) Xét khai triển (1 )n 0 1 2 2 n n

Lấy tích phân 2 vế cận từ 0 đến 3, ta được: ⇔ 4 1 1 0 32 1 33 3 3 1

n

+

1 6

1

k

x

− +

= + ⇒ = Để có số hạng chứa x thì 33 k− = ⇔ =6 3 k 3

Vậy số hạng chứa x trong khai triển là:3 C63 3 33 x =540x3

Câu VI b(2 điểm) 1 (1 điểm) Hai elíp có các tiêu điểm F1( 2;0),− F2(2;0)

Điểm M∈( )E2 ⇒MF1+MF2 =2a Vậy ( )E2 có độ dài trục lớn nhỏ nhất khi và chỉ khi MF1+MF2

nhỏ nhất.Ta có: F F1, 2 cùng phía với ∆ Gọi N x y( ; ) là điểm đối xứng với F2 qua ∆, suy ra

( 4; 6)

N − − Ta có: MF1 +MF2 =MF1+MNNF1 (không đổi)

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M =NF1∩ ∆

Toạ độ điểm

5

2

x

x y

x y

y

 = −

− + =



2 (1 điểm) Do (Q) // (P) nên (Q) có phương trình 2x + 2y – z + D = 0 (D≠-7)

Mặt cầu (S) có tâm I(1; –2; 3), bán kính R = 5 Đường tròn có chu vi 6π nên có bán kính r = 3

Khoảng cách từ I tới (Q) là h = R2 −r2 = 5 2 − 3 2 = 4

2 2 2

2 2 ( 1) Vậy (Q) có phương trình 2x + 2y – z +17 = 0

Câu VII b (1điểm) Gọi A là biến cố lập được số tự nhiên chia hết cho 5, có 5 chữ số khác nhau.

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau kể cả số 0 đứng đầu: 5

8

A

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau và có số 0 đứng đầu là: 4

7

A số

Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau: 5 4

8 − 7 = 5880

Số các số tự nhiên chia hết cho 5 có 5 chữ số khác nhau: 4

7

A + 6 3

6

A = 1560 số ⇒n A( ) =1560

Ta có: n( )Ω =5880,n A( ) =1560⇒ P(A) = 1560 13

5880 = 49

Ngày đăng: 27/12/2013, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w