Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?. tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý Câu 5: Ở cà
Trang 1SỞ GD& ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1
ĐỀ THI BỒI DƯỠNG ĐẠI HỌC ĐỢT I
MễN:SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề (Đề thi cú 7 trang )
Mó đề thi 185
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Câu 1: Một gen có chiều dài 4080 A0 và số nucleotit loại A = 480 nucleotit Gen bị đột biến mất đi 2 liên kết
hiđro Cho biết đột biến gen ảnh hởng không quá 2 cặp nucleotit Số lợng nucleotit loại G có trong gen đột
biến là:
Câu 2: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tơng đồng
Câu 3: Một cặp NST tơng đồng đợc quy ớc là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm phân II
thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào?
Câu 4: Mục đớch chớnh của kĩ thuật di truyền là
A tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ớch con người hoặc tạo ra cỏc sản phẩm sinh học trờn quy mụ
cụng nghiệp
B tạo ra cỏc cỏ thể cú cỏc gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cú trong tự nhiờn
C gõy ra cỏc đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đú tạo những thể đột biến cú lợi cho con người
D tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý
Câu 5: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu
dục, cỏc gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800
thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú
kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là
A
aB
ab
ab
aB
Ab, 10 %
Câu 6: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường
quy định; cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ
túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
Câu 7: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một
quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú cú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn
cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là
Câu 8: Liệu pháp gen là :
A Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phá huỷ các gen đột biến gây bệnh hay tật
B Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen đột biến
C Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách thay thế các gen đột biến gây bệnh bằng các gen lành
D Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách gây đột biến các gen có hại để rồi dùng hoá chất hoặc tia
phóng xạ phá huỷ nó
Câu 9: Một quần thể cú cấu trỳc di truyền 0,1AA : 0.8Aa : 0,1aa Quần thể này tự phối qua 4 thế hệ sau đú
ngẫu phối ở thế hệ thứ 5 Cấu trỳc di truyền của quần thể là
A 0,475AA : 0,05Aa : 0,475aa B 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa
Câu 10: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 3 alen, lụcut 3 cú 2 alen phõn li
độc lập thỡ quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
Câu 11: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời
con có kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:
3/32
Trang 2Câu 12: Gen A có 4800 liên kết hiđrô có G = 2A đột biến thành gen a có 4801 liên kết nhng chiều dài
không đổi vậy gen a có số Nu mỗi loại là :
A A = T = 602; G =X = 1198 B A = T = 600; G = X = 1200
C A = T = 599; G = X = 1201 D A = T = 598; G = X = 1202
Câu 13 : ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu
do gen lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:
A Nn XMXm x NN XmY B Nn XM Xm x Nn XM Y C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn
XM Y
Câu 14: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó
có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Câu 15: Cho gen A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp, một quần thể thực vật có 10000 cây trong đó
có 9975 cây thân cao Nếu đây là quần thể ngẫu phối và cân bằng di truyền thì thành phần kiểu gen của quần thể là:
A 0,9025 AA : 0,0950 Aa : 0,0025aa B 0,9000 AA : 0,0750 Aa : 0,0250aa
C 0,6500AA : 0,1000Aa : 0,2500 aa D 0,0950AA : 0,9025 Aa : 0,0025aa
Câu 16: Nhóm gen liên kết là:
A Nhiều gen nằm trên các NST cùng liên kết và cùng di truyền cùng nhau
B Nhiều gen cùng liên kết và cùng hoán đổi vị trí trong quá trình di truyền
C Nhiều gen nằm trên 1 NST cùng phân li trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh
D Nhiều gen cùng nằm trên 1 NST cùng đổi chỗ cho nhau trong nhân bào
Câu 17: Khi tiến hành lai tế bào xôma có 2n NST với tế bào có 2m NST, sẽ tạo ra tế bào lai có bộ NST là
Câu 18: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình
thờng Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:
Câu 19: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là: 11 cao : 1 thấp Quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:
AA Câu 20: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn Cho lúa F1
thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở
bố và mẹ Tần số hoán vị gen là:
Cõu 21 Biết A là gen ỏt chế gen khụng cựng lụcut với nú Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lụng trắng
Kiểu gen aaB-: cho lụng đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai cú 16 tổ hợp Cho F1 núi trờn giao phối với cơ thể cú kiểu gen và kiểu hỡnh nào sau đõy để con lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 7 : 1?
A aaBb, kiểu hỡnh lụng đen B Aabb, kiểu hỡnh lụng trắng
C Aabb, kiểu hỡnh lụng đen D AaBb, kiểu hỡnh lụng trắng
Cõu 22 Thực hiờn phộp lai P AaBbDdEe x aaBBDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là
A 1/32 B 1/16 C 1/128 D 1/64
Cõu 23 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là:
A Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1 loài tăng gấp đôi
B Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không
C Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ
D Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ
Cõu 24 Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi
trờn cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộ
C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
D Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
Cõu 25: Khi phỏt sinh đột biến cú lợi làm xuất hiện một đặc điểm thớch nghi, quần thể nào sau đõy sự hỡnh
thành quần thể thớch nghi là nhanh hơn cả?
Trang 3A Quần thể tự thụ phấn B Quần thể giao phấn
Câu 26: Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể vì
A chọn lọc tự nhiên sẽ chọn các alen lặn có có lợi cho bản thân sinh vật.
B alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thích nghi.
C alen lặn có thể tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp tử.
D giá trị thích nghi của các alen lặn cao hơn các alen trội.
Câu 27: Nội dung nào sau đây là không đúng khi đề cập đến phiên mã ở sinh vật nhân chuẩn?
A Phiên mã sẽ tạo ngay ra mARN trưởng thành tham gia dịch mã.
B Phiên mã kết thúc sau trình tự mã hoá.
C ARN pôlimêraza bắt đầu tổng hợp mARN tại trình tự nhận biết trên mạch gốc mà enzim này bám vào.
D Phiên mã bắt đầu xảy ra trước trình tự mã hoá trên mạch gốc của gen.
Câu 28: Những dạng đột biến nào được hiểu là đột biến dịch khung?
A Thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit.
B Mất và thêm một cặp nuclêôtit.
C Mất và thay thế một cặp nuclêôtit.
D Thêm và thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 29: Ở 1 loài: cơ thể cái có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình thường
Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc khác nhau Bộ NST của loài là:
Câu 30: Trên mARN axitamin Xêrin được mã hóa bởi bộ ba UXA Vậy tARN mang axitamin này có bộ ba
đối mã là
Câu 31: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen cấu
trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp Nguyên nhân là do
A mã di truyền có tính phổ biến B mã di truyền là mã bộ ba.
C mã di truyền có tính thoái hoá D mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 32: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b) Các gen này cùng nằm trên một
cặp NST tương đồng Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB
Ab với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2
thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
A AB
ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn
B AB
ab hoặc Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị
C Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
D AB
ab hoặc Ab
aB, các gen di truyền liên kết hoàn toàn
Câu 33: Nội dung nào sau đây không phải là quan điểm của ĐácUyn về biến dị cá thể?
A Là loại biến dị mang tính cá thể.
B Là loại biến dị có hướng xác định.
C Là loại biến dị được hình thành thông qua sinh sản
D Là loại biến dị có vai trò quan trọng đối bới tiến hoá của sinh vật.
Câu 34: Trong chọn giống cây trồng , người ta có thể tiến hành lai xa giữa loài cây hoang dại và loài cây
trồng để :
A Giúp thế hệ lai tạo ra có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
B Góp phần giải quyết và hạn chế được tính khó lai khi lai xa
C Tổ hợp được các gen quy định năng suất cao của 2 loài vào thế hệ lai
Trang 4D Đưa gen quy định khả năng chống chịu cao với môi trường của loài hoang dại vào cây lai.
Câu 35: Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân Trong đó có
3480 người có nhóm máu A, 5075 người có nhóm máu B, 5800 người có nhóm máu AB, 145 người có nhóm máu O Tần số tương đối của các alen IA, IB,IO trong quần thể là
A IA = 0,4; IB = 0,5; IO= 0,1 B IA = 0,6; IB = 0,3; IO= 0,1
C IA = 0,3; IB = 0,6; IO= 0,1 D IA = 0,5; IB = 0,4; IO= 0,1
Câu 36: Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen
Bb phân li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là
A AB
aDBb
C AD Ad Bb hoặc Ad
bd hoặc Aa BD bd
Câu 37: Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen ?
I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit.
II Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào.
III Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A II, I, III, IV B I, III, IV, II C II, I, IV, III D I, II, III, IV.
Câu 38: Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng sẫm Biết rằng tằm đực cho nhiều
tơ hơn tằm cái Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt con đực và con cái ở ngay giai đoạn trứng?
Câu 39: Một loài thực vật có bộ NST 2n=12 Thể ba kép của loài có số NST là:
Câu 40: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp?
A Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
B Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit.
C Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit.
D Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit.
Câu 41: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập
và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm Cây cao nhất có chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là
Câu 42: Từ 1 hợp tử ở ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên
phân tiếp theo là:
Câu 43: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêotit Vùng trình tự nuclêotit nằm ở đầu
5’ trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B mang thông tin mã hoá các axit amin.
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.
Câu 44: Dạng đột biến cấu trúc NST có ý nghĩa đối với tiến hoá của hệ gen là
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST C đảo đoạn NST D mất đoạn NST.
Câu 45: Chuyển đoạn tương hỗ giữa hai NST không tương đồng xảy ra ở một tế bào sinh tinh khi giảm phân
sẽ cho ra cả giao tử bình thường và giao tử có chuyển đoạn.Tỉ lệ loại giao tử có chuyển đoạn là
Câu 46: Ở sinh vật nhân thực, vùng mã hoá của một gen cấu trúc có 7 đoạn êxôn Số đoạn intron ở vùng mã
hoá của gen này là
Trang 5Cõu 47: Trong chọn giống người ta cú thể đưa cỏc nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khỏc hoặc xỏc định
vị trớ của gen trờn nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến
Cõu 48: Loài có 2n = 8 Xét 5 TB của loài trải qua nguyên phân liên tiếp 3 lần Số NST đơn môi trờng cần
cung cấp
Cõu 49: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp NST giới tính đã tạo ra giao tử bị đột biến Khi giao tử này đ ợc thụ tinh với giao tử bình thờng của mẹ, chắc chắn không tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng
Cõu 50: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O Xác suất
để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là
A 3,125% B 1,5625% C 9,375% D 0%