Khối phím thống kê DT Nhập dữ liệu xem kết quả ∑ x tổng các biến lượng ∑ n tổng tần số AR S V − Tính: x giá trị trung bình cộng của các biến lượng σn độ lệch tiêu chuẩn theo n σn−1 độ
Trang 1II.2 chương II: NỘI DUNG VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
II.2.1 Sơ lược về cách sử dụng máy
II.2.1.1 Các phím chức năng trên máy
II.2.1.1.1 Phím chức năng chung
RCL Gọi số ghi trong ô nhớ
Mode Ấn định kiểu,trạng thái,loại hình tính,loại đơn vị đo
EXP Nhân với lũy thừa 10 với số mũ nguyên
' "
o Nhập hoặc đọc độ, phút, giây, chuyển sang chế độ thập phân
DRG Chuyển đổi giữa độ, Radian, grad
nCr Tính tổ hợp chập r của n
!
!( )!
n nCr
n n r
=
− Pr
n Tính chỉnh hợp chập r của n
Trang 2! Pr
( )!
n n
sin , os , tan− c Tính tỉ số lượng giác của một góc
Tính góc khi biết tỉ số lượng giác
d c Đổi hỗn số ra phân số và ngược lại
ENG Chuyển kết quả ra dạng a.10n với n giảm dần
ENG
suuuu Chuyển kết quả ra dạng a.10n với n tăng
RAN ≠ Nhập số ngẫu nhiên
II.2.1.1.5 Khối phím thống kê
DT Nhập dữ liệu xem kết quả
∑ x tổng các biến lượng ∑ n tổng tần số
AR
S V − Tính: x giá trị trung bình cộng của các biến lượng
σn độ lệch tiêu chuẩn theo n
σn−1 độ lệch tiêu chuẩn theo n-1
CALC Tính giá trị của biểu thức tại các giá trị của biến
II.2.1 2Các thao tác sử dụng máy
II.2.1.2.1 Thao tác chọn kiểu
1) Unknows? (số ẩn của hệ phương trình)+ Ấn 2 vào chương trình giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn
+ Ấn 3 vào chương trình giải hệ PT bậc
Trang 3nhất 3 ẩn2) Degree (số bậc của PT)+ Ấn 2 vào chương trình giải PT bậc t 2 + Ấn 3 vào chương trình giải PT bậc nhất
3
Mode Mode Mode Mode 2 Kiểu Sci: Chọn chữ số có nghĩa ghi ở dạng a.10(0; 1; …;9) n
thông thường hay khoa học
số
Mode Mode Mode Mode Mode 1 > Kiểu Dot, Comma: chọn dấu ngăn cách phần nguyên, phần thập phân; ngăn cách phân định
nhóm 3 chữ số
II.2.1.2.2 Thao tác nhập xóa biểu thức
- Màn hình tối đa 79 kí tự, không quá 36 cặp dấu ngoặc
- Viết biểu thức trên giấy như bấm phím hiện trên màn hình
- Thứ tự thực hiện phép tính:
{ [ ( ) ] } lũy thừa Phép toán trong căn nhân nhân chia cộng trừ
II.2.1.2.3 Nhập các biểu thức
- Biểu thức dưới dấu căn thì nhập hàm căn trước, biểu thức dưới dấu căn sau
- Lũy thừa: Cơ số nhập trước rồi đến kí hiệu lũy thừa
- Đối với các hàm: x2; x3; x-1; o' " ; nhập giá trị đối số trước rồi phím hàm
- Đối với các hàm ;3 ; cx; 10x; sin; cos; tg; sin-1; cos-1; tg-1 nhập hàm trước rồi nhập các giá trị đối số
- Các hằng số: π; e, Ran, ≠ và các biến nhớ sử dụng trực tiếp
- Với hàm x nhập chỉ số x trước rồi hàm rồi biểu thức
- Ấn Del để xóa kí tự dạng nhấp nháy (có con trỏ)
- Ấn Shift Ins con trỏ trở thành (trạng thái chèn) và chèn thêm trước kí tự đang nhấp nháy Khi ấn Del , kí tự trước con trỏ bị xóa
- Ấn Shift Ins lần nữa hoặc = ta được trạng thái bình thường (thoát trạng thái chèn)
Trang 4- Hiện lại biểu thức tính:
+ Sau mỗi lần tính toán máy lưu biểu thức và kết quả vào bộ nhớ Ấn V
màn hình cũ hiện lại, ấn V
, màn hình cũ trước hiện lại
+ Khi màn hình cũ hiện lại ta dùng >
hoặc <
để chỉnh sửa và tính lại
+ Ấn >
, con trỏ hiện ở dòng biểu thức
+ Ấn AC màn hình không bị xóa trong bộ nhớ
+ Bộ nhớ màn hình bị xóa khi:
Ấn On Lập lại Mode và cài đặt ban đầu ( Shift Clr 2 = )
Đổi Mode
Tắt máy
- Nối kết nhiều biểu thức
Dùng dấu “:” ( Anpha : ) để nối hai biểu thức tính
VD: Tính 2 + 3 và lấy kết quả nhân 4
5 + 3 x Anpha X ∧
4 + 2 x Anpha X ∧
2 + 3
II.2.1.2.5.2 Xóa biến nhớ
0 Shift STO biến nhớ
Trang 5II.2.1.2.5.3 Mỗi khi ấn = thì giá trị vừa nhập hay kết quả của biểu thức được tự
động gán vào phím Ans
- Kết quả sau “=” có thể sử dụng trong phép tính kế tiếp
- Dùng trong các hàm x2, x3, x-1,x!, +,-, …
II.2 2 Lí thuyết và các dạng bài tập cơ bản
II.2.2.1 Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên
II.2.2.1.1 Lí thuyết
*Phép cộng và phép nhân
- Ghi y hệt các biểu thức tính vào màn hình và ấn = sẽ được kết quả
- Máy chỉ đọc được một số có 10 chữ số, nếu ghi dài hơn nữa, máy không hiểu
- Dấu nhân liền trước dấu ngoặc có thể bỏ qua
- Dấu ngoặc cuối cùng cũng có thể khỏi ấn
*Phép trừ và phép chia
- Ghi y hệt các biểu thức tính vào màn hình và ấn = sẽ được kết quả
- Phép nhân tắt ưu tiên hơn phép nhân thường, do đó phép nhân tắt ưu tiên hơn phép chia
II.2.2.1.2 Các dạng bài tập và cách giải
II.2.2.1.2.1 Tìm kết quả của phép nhân có kết quả quá 10 chữ số
N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY
Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)
Không thể tính 17 bằng máy tính vì 17! Là một số có nhiều hơn 10 chữ số (tràn màn hình) Nên ta tính theo cách sau:
Ta biểu diễn S dưới dạng : a.10n + b với a, b phù hợp để khi thực hiện phép tính, máy không bị tràn, cho kết quả chính xác
Ta có : 17! = 13! 14 15 16 17 = 6227020800 57120
Trang 6II.2 2 1.2.2 Tìm số dư của phép chia
*) Khi đề cho số bé hơn 10 chữ số:
Số bị chia = số chia thương + số dư (a = bq + r) (0 < r < b)
Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)
- Cắt ra thành 2 nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái) Tìm số dư phần đầu khi chia cho B
- Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số dư lần hai Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy
Ví dụ: Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567.
Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567: Được kết quả số dư là : 2203
Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567
Kết quả số dư cuối cùng là 26
Bài tập: Tìm số dư của các phép chia:
a b ≡ (mod ); m b c ≡ (mod ) m ⇒ ≡ a c (mod ) m
a b ≡ (mod ); m c d ≡ (mod ) m ⇒ ± ≡ ± a c b d (mod ) m
a b ≡ (mod ); m c d ≡ (mod ) m ⇒⇒ ac bd ≡ (mod ) m
Vậy số dư của phép chia 126 cho 19 là 1
Ví dụ 2: Tìm số dư của phép chia 2004376 cho 1975
Giải:
Trang 7II.2 2 1.2 3 Tìm chữ số hang đơn vị, hàng chục, hàng trăm của một lũy thừa.
Bài 1: Tìm chữ số hàng đơn vị của số 172002
Vậy 172000.172 ≡ 1.9(mod10) Chữ số tận cùng của 172002 là 9
Bài 2: Tìm chữ số hàng chục, hàng trăm của số 232005
Trang 8c) Gọi B là BCNN của 1939938 và 68102034 Tính giá trị đúng của B2.
II.2 2 1.2 5 Tìm số tự nhiên thỏa mãn điều kiện bài toán
VD1 : Tìm số tự nhiên a biết 17089 2 a chia hết cho 109
Thực hành: a ∈{0; 1; 2;…;9}
1708902 SIHFT STO A
alpha A ÷ 109 alpha : alpha A alpha = alpha + 10 =
Trang 9Ấn = liên tiếp để kiểm tra
VD2: Tìm số tự nhiên lớn nhất có dạng 1x2y3z4 chia hết cho 13
Thực hành: Số lớn nhất khi x, y, z = 9
1929394 SIHFT STO A
alpha A ÷ 13 alpha : alpha A alpha = alpha −10 =
Ấn = liên tiếp để kiểm tra
KQ: 1929304
VD3: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho khi lập phương số đó ta được số tự nhiên có 3 chữ số cuối đều là chữ số 7 và
3 chữ số đầu cũng đều là chữ số 7: 3
777 777
n = Nêu sơ lược cách giải
Giải: Hàng đơn vị chỉ có 33 = 27 có chữ số cuối là 7 Với cac số 33 chỉ có 533 = 14877 có 2 chữ số cuối đều là 7.Với các chữ số ( )3
1.Tìm các số lớn nhất và nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng 1x2y3z4 chia hết cho 7
2.Biết số có dạng N = 1235679 chia hết cho 24
Quay lại dòng biểu thức sửa 2 thành 3 =
Tiếp tục như vậy cho đến số 29
VD2: Tìm các ước nguyên tố của
Trang 10Chia 23939 cho các số nguyên tố được: 23939= 37 x 647
Kết quả A có các ước nguyên tố là 37; 103; 647
Bài tập áp dụng:
1 Tìm các ước nguyên tố của
M = 18975 + 29815 + 35235
2 Số 211 – 1 là số nguyên tố hay hợp số
II.2.2.2 Liên phân số, phân số-số thập phân
II.2.2.2.1 Liên phân số
n 1 n
+ về dạng
a
b Dạng toán này được gọi là tính giá
trị của liên phân số Với sự trợ giúp của máy tính ta có thể tính một cách nhanh chóng dạng biểu diễn của liên phân số đó
Qui trình ấn máy
Ấn lần lượt an 1− + 1 ab/ c an = an 2− + 1 ab/ c Ans = a0 + 1 ab/ c Ans =
II.2 2 2.1.3 Ví dụ
VD1:
Trang 11Cho
12 30
5 10
o
n n
A a
a
a a
1 5
1 133
1 2
1 1
1 2 1 1 2
+
+ + + + +Viết kết quả theo ký hiệu liên phân số [ a a0, , ,1 an−1, an] [ = 31,5,133, 2,1, 2,1, 2 ]
1 6
1 5 4
B = + + + ;
2003 2 3
4 5
8 7 9
+ + +Đáp số: A) 2108/157 ; B) 1300/931 ; C) 783173/1315
Riêng câu C ta làm như sau: Khi tính đến 2003: 1315
391 Nếu tiếp tục nhấn x 2003 = thì được số thập phân vì vượt quá
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
+ + + + + + b)
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3
1 3 3
− +
− +
−
Trang 12c)
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8 9
+
+ + + + + + d)
1 9
2 8
3 7
4 6
5 5
6 4
7 3
8 2 9
+ + + + + + +
a b c d
= +
+ + + + Tìm các số a, b, c, d
5 Tìm giá trị của x, y Viết dưới dạng phân số từ các phương trình sau:
1 2
1 3 4
+ + + , B =
1 1 4
1 3
1 2 2
+ + +
Trang 133 381978
8
3 8
3 8
3 8
3 8
3 8
3 8
3 8
1 8
1 x
= +
+
+
+
+ + + + + +Lập quy trình ấn liên tục trên fx – 570MS, 570MS
1 4
1 7
1 3
1 5
1 20 6
+
+
+
+ + + Dựa vào liên phân số này, người ta có thể tìm ra số năm nhuận Ví dụ dùng phân số
1
365
4
+ thì cứ 4 năm lại có một năm nhuận
Còn nếu dùng liên phân số
4 7
+ thì cứ 29 năm (không phải là 28 năm) sẽ có 7 năm nhuận.
1) Hãy tính giá trị (dưới dạng phân số) của các liên phân số sau:
a)
1
365
1 4
1 7
3
+
+
+ ; b)
1 365
1 4
1 7
1 3 5
+ + + + ; c)
1 365
1 4
1 7
1 3
1 5 20
+ + + + +2) Kết luận về số năm nhuận dựa theo các phân số vừa nhận được
II.2 2 2 2 Phân số- số thập phân
Trang 1411 chữ số ở hàng thập phân tiếp theo là: 07692307692
Vậy ta đã tìm được 18 chữ số đầu tiên ở hàng thập phân sau dấu phẩy là:
- Mẫu số là các số 9 và các số 0 tiếp theo:
+ Số chữ số 9 bằng số chữ số trong cụm tuần hoàn
+ Số chữ số 0 bằng số chữ số không tuần hoàn đứng sau dấu phẩy
- Tử số bằng số đã cho với cụm tuần hoàn đầu tiên không ghi dấu phẩy trừ cho phần không tuần hoàn không ghi dấu phẩy
Trang 15Số dư trong phép chia f(x) cho nhị thức x – a chính là f(a)
Hệ quả: Nếu a là nghiệm của f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
II.2.2.3 1 2 Sơ đồ Hor nơ
Ta có thể dùng sơ đồ Hor nơ để thìm kết quả của phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a
Ví dụ:
Thực hiện phép chia (x3 – 5x2 + 8x – 4) cho x – 2 bằng cách dùng sơ đồ Hor nơ
Bước 1: Đặt các hệ số của đa thức bị chia theo thứ tự vào các cột của dòng trên.
Bước 2: Trong 4 cột để trống ở dòng dưới, ba cột đầu cho ta các hệ số của đa thức thương, cột cuối cùng cho ta số
dư
- Số thứ nhất của dòng dưới = số tương ứng ở dòng trên
- Kể từ cột thứ hai, mỗi số ở dòng dưới được xác định bằng cách lấy a nhân với số cùng dòng liền trước rồi cộng
với số cùng cột ở dòng trên
Vậy (x3 – 5x2 + 8x – 4) = (x – 2)(x2 – 3x + 2) + 0
* Nếu đa thức bị chia là a0x3 + a1x2 + a2x + a3 , đa thức chia là x – a, ta được thương là b0x2 + b1x + b2 dư là r Theo
sơ đồ Hor nơ ta có:
VD 1: Tìm số dư trong các phép chia sau:
Trang 16a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003
b) Tìm giá trị của m để P(x) chia hết cho x – 2,5
c) P(x) có nghiệm x = 2 Tìm m
6 Cho P(x) = 2 4 3
3 x − x + x +
a) Tìm biểu thức thương Q(x) khi chia P(x) cho x – 5
b) Tìm số dư của phép chia P(x) cho x – 5 chính xác đến 3 chữ số thập phân
7 Tìm số dư trong phép chia đa thức x5 – 7,834x3 + 7,581x2 – 4,568x + 3,194 cho
x – 2,652 Tìm hệ số của x2 trong đ thức thương của phép chia trên
8.Khi chia đa thức 2x4 + 8x3 – 7x2 + 8x – 12 cho x – 2 ta được thương là đa thức Q(x) có bậc là 3 Hãy tìm hệ số của x2
Trang 17
3 2
) 3 13 ( ) 3 13
n
với n = 1 , 2 , 3 , k , a) Tính U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8
b) Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un−1
c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+1 theo Un và Un−1
alpha A alpha = 2 6 alpha B - 1 1 6 alpha A
alpha : alpha B alpha = 2 6 alpha A - 1 1 6 alpha B
Bài tập áp dụng
1.Cho dãy số a1 = 3; an + 1 =
3 3
1
n n n
1 3
n n
n n
n
x x
x
+
+
= + (n ≥ 1)a) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = 1 và tính x100
n
x x
x
+
+
= + (n ≥ 1)a) Cho x1 = 0,25 Viết quy trình ấn phím liên tục để tính các giá trị của xn + 1
b) Tính x100
Trang 18b) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un
c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 theo Un + 1 và Un
b) Lập công thức truy hồi tính Un + 1 theo Un và Un – 1
c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un + 1 trên máy Casio
7.Cho dãy số { } Un được tạo thành theo quy tắc sau: Mỗi số sau bằng tích của hai số trước cộng với 1, bắt đầu từ U0 =
U1 = 1
a) Lập một quy trình tính un
b) Tính các giá trị của Un với n = 1; 2; 3; ; 9
c) Có hay không số hạng của dãy chia hết cho 4? Nếu có cho ví dụ Nếu không hãy chứng minh
8.Cho dãy số U1 = 1, U2 = 2, Un + 1 = 3Un + Un – 1 (n ≥ 2)
a) Hãy lập một quy trình tính Un + 1 bằng máy tính Casio
b) Tính các giá trị của Un với n = 18, 19, 20
9.Cho dãy số U1 = 1, U2 = 1, Un + 1 = Un + Un – 1 (n ≥ 2)
c) Hãy lập một quy trình tính Un + 1 bằng máy tính Casio
d) Tính các giá trị của Un với n = 12, 48, 49, 50
10 Cho dãy số sắp thứ tự với U1 = 2, U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức Un + 1 = 2Un + Un + 1 (n ≥ 2)
a) Tính giá trị của U3 , U4 , U5 , U6 , U7 , U8
b) Viết quy trình bấm phím liên tục tính Un
c) Sử dụng quy trình trên tính giá trị của Un với n = 22; 23, 24, 25
II.2 2 5 Các bài toán kinh tế
*Lãi suất đơn: Tiền lãi không được gộp vào vốn để tính
*Lãi suất kép: Tiền lãi gộp vào vốn để tính
II.2 2 5.1 Bài toán 1: Lãi suất đơn
Một công nhân gởi vào ngân hàng a đồng, lãi suất m% trên 1 tháng theo hợp đồng tiền gốc và tiền lãi hàng tháng được thanh toán 1 lần ( tiền lãi hàng tháng không được cộng vào gốc cho tháng sau)
Tính số tiền lãi sau n tháng
Giải:
Tiền lãi mỗi tháng: a.m%
Tiền lãi sau n tháng: n.a.m%
II.2 2 5 2 Bài toán 2: Lãi suất kép
* Bài toán 2.1: Lãi suất kép 1
Gửi số tiền a đồng, lãi suất m% trên tháng (lãi mỗi tháng cộng vào gốc tháng sau) tính số tiền có được sau n tháng
Giải:
Đầu tháng 1 số tiền là: a
Cuối tháng 1 số tiền là: a + a.m% = a(1+m%)
Đầu tháng 2 số tiền là: a(1+m%)1
Cuối tháng 2 số tiền là: a(1+m%)1 + a(1+m%).m%
= a(1+m%) (1+m%) = a(1+m%)2
…
Đầu tháng n số tiền là: a(1+m%)n
Cuối tháng n số tiền là: a(1+m%)n
* Bài toán 2 2 : Lãi suất kép 2
Trang 19Hàng tháng 1 người gửi vào ngân hàng a đồng, lãi suất m% trên một tháng (tiền lãi mỗi tháng + gốc cho tháng sau) Tính số tiền gốc cộng lãi sau n tháng.
Giải:
Đầu tháng 1 số tiền là: a
Cuối tháng 1 số tiền là: a + a.m%= a(1+m%)
Đầu tháng 2 số tiền là: a(1+m%)+a = a[(1+m%)+1]
Cuối tháng 2 số tiền là: a[(1+m%)+1]+ a[(1+m%)+1]m%
% 3 (1 ) (1 %)
%
2 (1 %) (1 ) 1
VD1: a) Dân số nước ta tính đến năm 2001 là 76,3 triệu người Hỏi đến năm 2010 dân số nước ta là bao nhiêu nếu tỉ lệ
tăng dân số trung bình mỗi năm là 1,2 ?
b)Đến năm 2020, muốn cho dân số nước ta có khoảng 100 triệu người thì tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là : 1,433852166%
VD2: Một người gửi ngân hàng theo lãi suất kép Muốn có 1 triệu sau 15 tháng thì phải gửi ngân hàng mỗi tháng một
số tiền bằng nhau là bao nhiêu nếu lãi suất là 0,6%
Giải : Số tiền sau n tháng được tính :
Trang 20- Tìm quy luật của biểu thức.
- Chọn giá trị ban đầu để gán vào biến sao cho hợp lí
- Dựa vào quy luật viết quy trình bấm phím
alpha A alpha = ( -1 ( alpha B - 1 ) alpha B alpha C
alpha : alpha B alpha = alpha B - 1 alpha : alpha C alpha = alpha C + 1
alpha B alpha = alpha A ( alpha A alpha B )
alpha : alpha A alpha = alpha A - 1
Trang 21- Ghi nguyên vào màn hình phương trình cần tìm nghiệm.
- Ấn phím Shift SOLVE (Máy hiện X?)
- Ấn phím Shift SOLVE (Máy cho kết quả)
2
x 2004 2005n 2
Trang 222 2 (2) n 0 n x (n +1)
Trang 23a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
M= 1+tgα 1+cotg β + 1-sin α 1-cos β 1-sin α 1-cos β
(Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)
Bài 2 (5 điểm)Một người gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng (tiền Việt Nam) vào một ngân hàng theo mức kỳ hạn 6 tháng
với lãi suất 0,65% một tháng
a) Hỏi sau 10 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó
b) Nếu với số tiền trên, người đó gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,63% một tháng thì sau 10 năm sẽ nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn và lãi) ở ngân hàng Biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định
kỳ trước đó
(Kết quả lấy theo các chữ số trên máy khi tính toán)
Bài 3 (4 điểm) Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
130307+140307 1+x =1+ 130307-140307 1+x
Bài 4 (6 điểm) Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy) :
x+178408256-26614 x+1332007 + x+178381643-26612 x+1332007 1 =
Bài 5 (4 điểm)Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x) chia hết cho (x – 13)
có số dư là 2 và chia cho (x – 14) có số dư là 3
(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)
Bài 6 (6 điểm) Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức.
Q(x) = x5 + ax4 – bx3 + cx2 + dx – 2007
Tại các giá trị của x = 1,15 ; 1,25 ; 1,35 ; 1,45
Biết rằng khi x nhận các giá trị lần lượt 1, 2, 3, 4 thì Q(x) có các giá trị tương ứng là 9, 21, 33, 45
(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)
Bài 7 (4 điểm)Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α = 37o25’ Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM
Đào Thị Mai Phương – THCS Thị Trấn Đông Triều-Đông Triều-QN
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KÌ THI KHU VỰC GIẢI MÁY TÍNH TRÊN
MÁY TÍNH NĂM 2007
Lớp 9 THCSThời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 13/03/2007
23
A
Trang 24a) Tính độ dài của AH, AD, AM.
b) Tính diện tích tam giác ADM
(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân)
a) Tính các góc A, B, C và cạnh BC của tam giác
b) Tính độ dài của trung tuyến AM (M thuộc BC)
c) Tính diện tích tam giác AHM
(góc tính đến phút ; độ dài và diện tích lấy kết quả với 2 chữ số phần thập phân
Bài 9 (5 điểm)Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức :
b) Lập công thức truy hồi tính Un+1theo Un và Un-1
c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+1theo Un và Un-1
Bài 10 (5 điểm)Cho hai hàm số 3 2
b) Tìm tọa độ giao điểm A(xA, yA) của hai độ thị (kết quả dưới dạng phân số hoặc hỗn số)
c) Tính các góc của tam giác ABC, trong đó B, C thứ tự là giao điểm của đồ thị hàm số (1) và độ thị của hàm số (2) với trục hoành (lấy nguyên kết quả trên máy)
d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC (hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở phần thập phân)
KỲ THI TOÀN QUỐC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NĂM 2008
MÔN: TOÁN 9 (THCS)THỜI GIAN: 150 PHÚTNGÀY THI: 14/03/2008
A
H M
Trang 25Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
1) A = 135791 2 + 246824 2
2) B = 3sin15 25` 4cos12 12`.sin 42 20` cos36 15`
2cos15 25` 3cos65 13`.sin15 12` cos31 33`.sin18 20`
3) Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho (5x - 6)
Câu 3: Tam giác ABC có AB = 31,48 (cm), BC = 25,43 (cm), AC = 16,25 (cm) Viết quy trình bấm phím liên tục trên
máy tính cầm tay và tính chính xác đến 02 chữ số sau dấu phẩy giá trị diện tích tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp
và diện tích phần hình tròn nằm phía ngoài tam giác ABC.
(Cho biết công thức tính diện tích tam giác: S = ( )( )( ),
1) Tính góc tạo bởi các đường thẳng trên với trục ox (chính xác đến giây)
2) Tìm giao điểm của hai đường thẳng trên (tính tọa độ giao điểm chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy) 3) Tính góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng trên (chính xác đến giây)
Câu 5: Từ điểm M nằm ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn Cho biết MO = 2R và R =
4,23 (cm), tính chính xác đến 2 chữ số sau dấu phẩy:
1) Phần diện tích của tứ giác MAOB nằm phía ngoài đường tròn (O;R)
2) Diện tích phần chung của hình tròn đường kính MO và hình tròn (O;R)
Câu 6: Cho dãy số
Câu 7: Cho dãy số U1 = 2; U2 = 3; Un+1 = 3 Un+ 2 Un+1+ 3 với n ≥ 2
1) Lập quy trình bấm phím tính Un+1 trên máy tính cầm tay.
2) Tính U U U U U U3, 4, 5, 10, 15, 19
Bài 8: Cho đường tròn đường kính AB = 2R, M và N là hai điểm nằm trên đường tròn sao cho: cung AM = cung MN =
cung NB Gọi H là hình chiếu của N trên AB và P là giao điểm của AM với HN Cho R = 6,25 cm
Trang 26Bài 10: Giải hệ phương trình:
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức
Câu 2: Hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n
Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD a) Tính diện tích tam giác ABH theo m, n
b) Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43 cm.
Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân) diện tích
tam giác ABH
Câu 3: Đa thức P x ( ) = x6+ ax5+ bx4+ cx3+ dx2+ + ex f có giá trị là 3; 0; 3; 12; 27; 48 khi x lần lượt nhận giác trị là 1; 2; 3; 4; 5; 6
diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp O ABCD
khi cho biết a = 5, 75 cm l , = 6,15 cm
5) Người ta cắt hình chóp O ABCD cho trong câu 1 bằng mặt phẳng
song song với đáy ABCDsao cho diện tích xung quanh của hình chóp
Trang 271. Một chiếc thuyền khởi hành từ một bến sông A Sau 5 giờ 10 phút, một chiếc canô chạy từ A đuổi theo và gặp thuyền đó cách bến A 20,5 km Hỏi vận tốc của thuyền, biết rằng canô chạy nhanh hơn thuyền 12,5 km h / ( Kết quả chính xác với 2 chữ số thập phân)
2 Lức 8 giờ sáng, một ô tô đi từ A đến B, đường dài 157 km Đi được 102 km thì xe bị hỏng máy phải dừng lại sửa chữa mất 12 phút rồi đi tiếp đến B với vận tốc ít hơn lúc đầu là 10,5 km h / Hỏi ô tô bị hỏng lúc mấy giờ, biết rằng ô tô đến B lúc 11 giờ 30 phút ( Kết quả thời gian làm tròn đến phút)
Câu 6: Cho dãy số ( 1 2 ) ( 1 2 )
4) Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân ) diện tích, chu vi và các
đường chéo của hình thang ABCD với 4, 25 , 7,56 , 54 30o ,
Bài 8:
1. Số chính phương P có dạng P = 17712 81 ab Tìm các chữ số a b , biết rằng a b + = 13
2. Số chính phương Q có dạng Q = 15 26849 cd Tìm các chữ số c d , biết rằng c2+ d2 = 58
3 Số chính phương M có dạng M = 1 mn 399025 chia hết cho 9 Tìm các chữ số m n ,
Bài 9: Cho dãy số xác định bởi công thức :
2
3 13 1
n n
n
x x
x
+
+
= + với x1= 0, 09, n = 1,2,3,…, k,…
3) Viết quy trình bấm phím liên tục tính xn+1 theo xn.
4) Tính x x x x x2, , , ,3 4 5 6( với đủ 10 chữ số trên màn hình )
5) Tính x100, x200 ( với đủ 10 chữ số trên màn hình )
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A Từ A kẻ AH vuông góc với BC ( H thuộc BC )
Tính độ dài cạnh AB ( chính xác đến 2 chữ số thập phân), biết rằng diện tích tam giác AHC là
2
4, 25
S = cm , độ dài cạnh AC là m = 5,75 cm.
Môn : MÁY TÍNH BỎ TÚI
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2 điểm):
Tính kết quả đúng của các tích sau:
M = 3344355664 ×3333377777
N = 1234563
Trang 28a) Tìm ước số chung lớn nhất của ba số A, B, C.
b) Tìm bội số chung nhỏ nhất của ba số A, B, C với kết quả đúng chính xác
Bài 4: (2 điểm):
a) Bạn An gửi tiết kiệm một số tiền ban đầu là 1000000 đồng với lãi suất 0,58%/tháng (không kỳ hạn) Hỏi bạn
An phải gửi bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 1300000 đồng ?
b) Với cùng số tiền ban đầu và cùng số tháng đó, nếu bạn An gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,68%/tháng, thì bạn An sẽ nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu ? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước để tình lãi tháng sau Hết một kỳ hạn, lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong kỳ hạn tiếp theo (nếu còn gửi tiếp), nếu chưa đến kỳ hạn mà rút tiền thì số tháng dư so với kỳ hạn sẽ được tính theo lãi suất không kỳ hạn
b) Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với n≥4
c) Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u20, u22, u25, u28.
Bài 7: (2 điểm):
Biết rằng ngày 01/01/1992 là ngày Thứ Tư (Wednesday) trong tuần Cho biết ngày 01/01/2055 là ngày thứ mấy trong tuần ? (Cho biết năm 2000 là năm nhuận)
Bài 8: (2 điểm):
người ta đo được các góc lần lượt là 510 49'12" và 45039' so với phương song song với mặt đất Hãy tính gần đúng chiều cao đó
Bài 9: (2 điểm):
6,26 cm và AC = 7,62 cm
Trang 29a) Hãy tính độ dài của đường cao BH, đường trung tuyến BM và đoạn phân giác trong BD của góc B ( M và D thuộc AC).
b) Tính gần đúng diện tích tam giác BHD
.Môc tiªu: Chia sè lín thµnh nh÷ngsè nhámµ kh«ng trµn mµn h×nh khi thùc hiÖn trªn m¸y
vÝ dô1: tÝnh chÝnh x¸c kÕt qu¶ cña phÐp tÝnh sau: A = 12578963 x 14375
Trang 30tr×nh bµy lêi gi¶i Êy §¸p sè: a) Q = 385; b) K = 1540
Bµi 5: TÝnh chÝnh x¸c cña sè A =
2 12
10 2 3