Các họat động dạy - học: Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động A.Kiểm tra bài cũ: 5 ' T: Giới thiệu trực tiếp T: Nêu yêu cầu.Hướng dẫn học sinh cách làm H: Lên bảng làm bài 3 em y
Trang 1III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 4 ')
T : Cho học sinh đếm que tính từ 1 , 2, 3…
6 dẫn dắt vào nội dung bài
T: Cho H quan sát tranh SGK và các nhóm
đồ vậtH: Chỉ vào hình SGK và hình thành số 7
- Thực hiện lập số 7 trên bộ ĐD học toán ( que tính )
T : Viết số 7 lên bảng
H : Quan sát chữ số 7 và đọc.( CN )T: HD viết bảng con
H: Nêu miệng ( 3 em )
H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Quan sát cột 1H: Đại diện N trình bày ( 3 em )
- Làm bài vào vở ( 3 N)
- KT: Viết một dòng
Trang 2- 7 gồm mấy và mấy ? ( 2 e y ) T: Nhận xét chung giờ học.
- Giúp học sinh củng cố khái niệm ban đầu về số 8
- Biết cách đọc viết số 8, đếm và so sánh các số trong phạm vi 8 nhanh hơn
- Biết các số trong phạm vi 8
II.Đồ dùng dạy- học:
- T : SGK, VBT
- H: Que tính, SGK, bảng con
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 4')
T : Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3…
7 dẫn dắt vào nội dung bài
H: Nhắc lại cách viết số 8
- Viết số 8 (bảng con)
- Viết số 8 vào vởH+T : Nhận xét, uốn nắn
H: Quan sát hình và đọc tên số lượng
T : Hướng dẫn viết số vào ô trống tương ứng với hình…
H: Nêu miệng (vài em)
H+T : Nhận xét, bổ sung
H: Hát và khởi độngH: Quan sát VBT
- Làm bài vào vở BT
Trang 3H: Nêu yêu cầu BT
T : HD học sinh nêu cách thực hiện.H: Làm bài vào vở BT
H+T : Nhận xét, bổ sung
T : Chốt nội dung bài
T : Nhận xét chung giờ học
- HS tập viết thêm số 8 Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
Tiết 19: SỐ 9
I.Mục tiêu:
- Biết 8 thêm 1 được 9 , viết số 9 , đọc, đếm được từ 1 đến
- Biết đọc và viết số 9 đếm và so sánh các số trong phạm vi 9
- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
- KT: Đọc viết được số 9
II.Đồ dùng dạy học
T : Sử dụng tranh sgkH: Sgk
III.Các hoạt động dạy - học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 4' )
H: Hát, múa, vận động
Trang 4H: Quan sát hình và đọc tên số lượng(3e)
T : HD viết số vào ô trống tương ứng vớihình
H: Nêu yêu cầu bài toán ( 1 em )H: Lên bảng giải ( 2 em K )
H+T: Nhận xét
- 9 gồm mấy và mấy ? ( 3 e y ) T: Nhận xét chung giờ học
HS chuẩn bị bài số 0
Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012
Tiết 20: SỐ 0
I.Mục tiêu:
- Viết được số 0 , đọc và đếm được từ 0 đến 9
- Biết so sánh số 0 với các số trong phạmk vi 9
- Nhận biết vị trí của số 0, trong dãy số từ 0->9
- KT: Đọc viết được số 0
II.Đồ dùng dạy- học
T : 4 que tính, 10 tờ bìa
H: sgkIII.Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Viết số 9
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 ')
H: Viết bảng con ( Lớp ) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ
Trang 5H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 e ) T: Hướng dẫn viết số vào ô trốngH: Nêu miệng (vài em K ).
- Chữa bài vào vở (Lớp )H+T : Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu BT ( 1 e )
T : HD học sinh nêu cách thực hiện.H: làm bài vào vở ( Cặp )
H+T : Nhận xét, bổ sungT: Tóm tắt nội dung bài
- Biết 9 thêm 1 được 10
- Biết đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 6III.Các họat động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 ')
T : Cho học sinh đếm que tính từ 1, 2, 3…
7, 8,9 dẫn dắt vào nội dung bài
T : Cho H quan sát tranh SGK và các nhóm đồ vật ( ô vuông, hình tròn, ……)H: Chỉ vào hình SGK và hình thành số 10 (viết bằng chữ số 1 và chữ số 0)
- Thực hiện lập số 10 trên bộ ĐD học toánT: Viết số 10 lên bảng
H: Quan sát chữ số 10 và đọc ( Nối tiếp ) H: Viết số 10 ( bảng con) ( lớp )
KT: Viết 1 chữ số 10 H: Hát, múa, vận động
T: Hướng dẫn HS viết số 10 (bảng con).H+T: Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu
T: Dặn H khá làm bài 2,3
Trang 7
Chuẩn bị sau Thứ ba ngày 02 tháng 9 năm 2012
H: Nêu yêu cầu BT
T : HD học sinh nêu cách thực hiện
H: lên bảng thực hiện ( 2 N )H+T : Nhận xét, bổ sung
T : Chốt nội dung bài
T : Nhận xét chung giờ học
Trang 8
Thứ tư ngày 03 tháng 10 năm 2012
Néi dung & Kiến thức C¸ch thøc tổ chức hoạt động
A.KiÓm tra bµi cò: ( 4’)
H: Nªu yªu cÇu
- lªn b¶ng thùc hiÖn ( B¶ng gµi )H+G: NhËn xÐt, bæ sung
G: Nªu tªn trß ch¬i HD HS ch¬iH: Ch¬i thi ®ua
H+G : NhËn xÐt ph©n th¾ng thuaThứ năm ngày 04 tháng 10 năm 2012
I.Mục tiêu :
- So sánh được các số trong phạm vi 10
Trang 9III.Cỏc họat động dạy - học
Nội dung& Kiờ́n thức Cách thức tụ̉ chức hoạt động
I.Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
G: Giới thiệu qua KTBCH: Nêu yêu cầu bài tập
G: HS HS làm bài H: Tự làm bài, sau đó lên bảng chữa bài H+G: Nhận xét
H: Nêu yêu cầu
H: Tự làm bài, rồi đổi vở chữa bài
H: Nêu nhận xét
H: Nêu yêu cầu G: Cho HS đếm các số từ 0->10, 10->0H: Dựa vào thứ tự này để điền số
- Cả lớp làm bài vào vởH: Nêu miệng kết quả (2 em)
G: Củng cố,nhận xét chung giờ học.Dặn HS chuẩn bị bài sau
Ký duyệt của tụ̉ chuyờn mụn
T UẦN 72
Trang 10
Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012
Tiết 25: KIỂM TRA
I Đề bài
Bài 1: số ?
Bài 2 : Viết các số: 5, 2,1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 3 : Có mấy hình vuông?
Có mấy hình tam giác?
III Các họat động dạy - học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 ')
T: Giới thiệu trực tiếp
T: Nêu yêu cầu.Hướng dẫn học sinh cách làm
H: Lên bảng làm bài( 3 em y )H: Làm bảng con ( Lớp )KT: Thực hiện một phép tínhH+T : Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu bài tậpT: Hướng dẫn cách tính theo cột dọcH: Lên bảng làm bài (3 em K )
Trang 11
Bài tập 3: Nối phộp tớnh với số thớch hợp 2 +1 1+ 1 2+ 1
1 2 3
3 Củng cố, dặn dũ: ( 4 ' ) H: Làm bảng con ( Lớp ) KT: Thực hiện một phộp tớnh H+T : Nhận xột, bổ sung T: Nờu yờu cầu, HD học sinh cỏch chơi trũ chơi H: Chơi theo 2 đội - Cả lớp động viờn, khuyến khớch H+T: Nhận xột, đỏnh giỏ H: Nờu lại bảng cộng ( 3 e y ) T: Chốt nội dung bài T: Nhận xột chung giờ học Thứ tư ngày 10 thỏng 10 năm 2012 LUYậ́N TOÁN A.Mục tiêu: - Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 - Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng - GD cho HS tính cẩn thận,tự tin B.Đồ dùng dạy - học: G: Bộ đồ dùng dạy học toán H: SGK C Các hoạt động dạy ’ học: Nội dung Cách thức hoạt động I Khởi động ( 4’)
II.Bài mới: 1 Giới thiệu bài: ( 1’)
2 Luyện tập: (29’)
* Bài tập 1: Số ?
2 + 1= 3 1 + 2 = 3
* Bài tập 2: Tính 1 2 1
+ + +
1 1 2
Nghỉ giải lao ( 3’)
* Bài tập 3: Số ? 1 + 1 = … (côt1) 1 + … = 2 …+ 1 = 2
(Cột 2,3KKHS K+G )
H: Chơi trũ chơi ( c/l)
G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp G: Cho HS quan sát mẫu vật, tranh trong
VBT H: Nêu đề toán, lập phép tính tơng ứng H: Đọc lại 2 phép tính ( 2 em)
G: Kết luận G: Nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào bảng con
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Hát, múa, vận động
H: Nêu yêu cầu Hớng dẫn học sinh cách làm
H: Lên bảng làm bài( 3 em)
- Cả lớp làm vào vở H+G: Nhận xét, sửa chữa
Trang 12
* Bµi 5 : ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp
cè, dÆn dß: (2’)
G:HDHS quan s¸t tranh nªu bµi to¸n
- Nªu miÖng kÕt qu¶ ( 2 em)
H+G: NhËn xÐt, bæ sung
G: Cñng cè, nhËn xÐt chung giêhäcH: chuÈn bÞ bµi sau
Duyệt của chuyên môn
KT, ngày …/10/2012
TUẦN 8
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
Tiết 29: LUYỆN TẬP
III.Các họat động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 ' )
T : Giới thiệu trực tiếp qua KTBC
T: Nêu yêu cầuH: Làm bài vào vở ( lớp )
- Nêu miệng kết quả( 4 em K )
- KT: Nêu lại phép tín H+T: Nhận xét, bổ sung
T: Nêu yêu cầu Hướng dẫn học sinh cách làm
H: Lên bảng làm bài( 2 em y )
- Cả lớp làm vào vở
- KT: Thực hiện một phép tính H+T: Nhận xét, uốn nắn
H: Hát, múa, vận độngT: Nêu yêu cầu
Trang 13H: TL miệng ( 3 e )T: Chốt nội dung bài.
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biột làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vị 5
- Tập biểu thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng phộp cộng
B.Đồ dùng dạy - học:
G: Bộ đồ dùng dạy toán – que tính
H: Bộ đồ dùng học toán
C.Các họat động dạy - học:
I.Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
G: Giới thiệu trực tiếpG: Cho HS quan sát giói thiệu lần lợtcác phép cộng theo 3 bớc
G: Giữ lại các phép cộng trên bảng và gọi HS đọc thuộc
G: Xoá từng phần HS thi đua lập lại các công thức đó
H: Xem sơ đồG: Nêu câu hỏi để HS nhận biết rút ranhận xét
G: Nêu yêu cầu, hớng dẫn học sinh cáchlàm
H: Lên bảng làm bài( 3 em)H+G: Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu bài tậpG: Hớng dẫn cách tính theo cột dọcH: Làm vào bảng con
H+G: Nhận xét, sửa chữa
G: Nêu yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh cách làmH: Lên bảng làm bài( 3 em)
Trang 14
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Cả lớp làm vào vở H+G: Nhận xét, uốn nắn
G: Nêu yêu cầu HD học sinh cách làmH: Quan sát tranh nêu bài toán
- Lên bảng làm bài( 2 em)H+G: Nhận xét, bổ sungH:Thi đua đọc lại các phép cộng vừa học
G: Giới thiệu trực tiếp qua KTBCG: Nêu yêu cầu
H: Làm bài vào VBT
- Nêu miệng kết quả( 4 em)H+G: Nhận xét, bổ sungG: Nêu yêu cầu, hớng dẫn học sinh cáchlàm
H: Làm bài vào bảng conH+G: Nhận xét, uốn nắn
G: Nêu yêu cầu
- Hớng dẫn học sinh cách làmH: Nêu miệng cách thực hiện ( 2 em)H: Tự làm bài
H: Đọc chữa bài (3em)H+G: Nhận xét
H: Nêu yêu cầu
Ghỏi: Trớc khi điền dấu ta phải làm gì?H: Nêu cách làm rồi tự làm bài
H: Lên bảng chữa bài (3em)H+G: Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu
G: HD quan sát tranh nêu bài toán
Trang 15
3 Củng cố, dặn dò: (2’) H: Nêu miệng phép tính ( 2 em)H+G: Nhận xét, chốt lại cách làm đúng G: Củng cố, nhận xét chung giờ học Ký duyệt của chuyờn mụn KT, ngày… /10/2012 ………
………
………
………
Lương Thị Phỳ TUẦN 9 Thứ hai ngày 22 thỏng 10 năm 2012 Tiết 33: LUYậ́N TẬP I.Mục tiờu: - Biết phộp cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi cỏ số đó học II.Đồ dựng dạy - học: H : sgk III.Cỏc hoạt động dạy - học: Nội dung và kiến thức Cỏch thức hoạt động A.Kiểm tra bài cũ : ( 5’ ) 0 + 2 = 3 + 0 = 4 + 0 = B.Bài mới: 1 Giới thiệu bài: ( 1’ )
2 Luyện tập
Bài tập 1: Tớnh ( 8’ ) 0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 = 1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 = Bài tập 2: Tớnh ( 8’) 1 + 2 = 1 + 3 = 2 + 1 = 3 + 1 =
H: Lờn bảng thực hiện ( 3 em y ) KT: Thực hiện một phộp tớnh T: Nhận xột, đỏnh giỏ
T: Giới thiệu qua KTBC
T: Nờu yờu cầu
H: Làm bài vào vở ( Lớp )
- Nờu miệng kết quả( nối tiếp ) KT: Nờu 2 phộp tớmh
H+T: Nhận xột, uốn nắn
H: Nờu yờu cầu bài tập ( 1 e ) H: Lờn bảng làm bài (4 em )
- Làm vào vở ụ li ( cả lớp )
H: Khỏ làm hết cả 4 cột tớnh KT: Thực hiện 2 phộp tớnh
Trang 16H : TL miệng ( CN )T: Nhận xét chung giờ học.
HS khá về nhà làm bài tập 4
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Làm được phép tính cộng các số trong phạm vi đã học , cộng với số 0
- Nêu được phép tính tương ứng với nội dung bức tranh
II.Đồ dùng dạy- học:
T: Tranh vẽ con ngựa, con vậtH: Sgk
III.Các họat động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )
Bài 3: Điền dấu thích hợp ( < > = )
H : Lên bảng thực hiện ( 3 em)
KT : Thực hiện một phép tính
T : Nhận xét, đánh giá
T : Giới thiệu qua KTBC
T: Nêu yêu cầu
H : Làm bài vào vở ( Lớp )
- Nêu miệng kết quả ( nối tiếp )KT: Nêu miệng một phép tính H+T: Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1e )H: Lên bảng làm bài (3 em) Làm vào vở ô li ( cả lớp )
KT : Nêu lại KQH+T : Nhận xét , bổ sung
T : Nêu yêu cầu
Trang 17H: Nêu yêu cầu ( 1 em )H: QS tranh nêu miệng bài toán ( Lớp )H: Viết phép tính ( 2 N )
H: Đại diện N trình bày ( 2 em )H+T: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu lại cấu tạo số 4 , 5
T : Nhận xét chung giờ học
H : VN làm bài tập 3 , 4 phần b
Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Luyện toán: Tiết 2
III.Các hoạt động dạy- học:
A Khởi động: (5’ )
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’ )
2 Nội dung bài: (30’)
T : Giới thiệu trực tiếp
H: Đọc yêu cầu BT Nêu cách tính
H : Làm bài vào ( Lớp )H: Khá làm hết cả 4 cột tính G-H: Nhận xét
Trang 18
Bài tập 2 : Tính 2 3 3
- - -
1 2 1
Bài tập 3: Viết phép tính thích hợp 3 – 2 = 1 3 Củng cố, dặn dò : (5’ ) G: Nêu yêu cầu bài H : Lên bảng làm bài( nối tiếp ) H+T: Nhận xét, uốn nắn H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 e ) T: Hướng dẫn cách làm H: Lên bảng làm bài (2 em) Cả lớp làm bài vào vở (c/l) H+T: Nhận xét, bổ sung H: Nêu lại công trừ ( 3 em K ) T : Chốt nội dung bài H: Làm bài 1 vào vở ô li Ký duyệt của chuyên môn KT, ngày… /10/2012 ………
………
………
………
Lương Thị Phú TUẦN 10 Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012 Tiết 37 : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 - Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ II.Đồ dùng dạy- học: T : 3 phiếu học tập H: sgk III.Các họat động dạy- học: Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động A.Kiểm tra bài cũ : ( 5’ ) 1 + 2 3 - 1 3 - 2 B.Bài mới: 1 Giới thiệu bài : ( 1’ ) 2 Luyện tập (30’)
H: Lên bảng làm bài ( 3 em)
KT : Làm một phép tính H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu qua kiểm tra bài tập
Trang 19H: Nêu yêu cầu BT.( 1e )
H : Lên bảng làm bài( 3 em)
KT : Làm một phép tính
- Làm bài vào vở ( Lớp )H+T: Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1e )
- Lên bảng làm bài (2 em)
- Làm bài vào vở ( lớp )H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
- Lên bảng làm bài (2 em)
- Làm bài vào vở ô li ( Lớp )H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Quan sát kênh hình SGK ( Lớp )
- Nêu đề toán ( 2e )
- Nêu miệng phép tính ( 3 em )H+T: Nhận xét, đánh giá
H : Nêu công thức trừ trong phạm vi 3 T: Chốt nội dung bài
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép tính cộng và phép tính trừ
II.Đồ dùng dạy - học:
T : Sử dụng BĐD toán, mô hình phù hợp
H: Sgk III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )
T: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ
Trang 20H: Trả lời: “ Trên cành có 4 quả cam ngắt đi
1 quả trên cành còn 3 quả cam ”T: Nhắc lại và giới thiệu “4 qủa cam bớt 1 quả cam còn 3 quả cam”
H: Nêu và dùng 4 que tính bớt 1 que tính vừalàm vừa nêu “4 bớt 1 còn 3”
T : Ghi 4 – 1 = 3H: Đọc đồng thanh – cá nhânH: Cả lớp lập phép tính (sử dụng BĐD)
*Học phép trừ 4 – 2 ; 4 - 3Cách dạy tương tự
KT : Thực hiện 2 phép tính H+T: Nhận xét, chữa bài
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 2 em )
T : Hướng dẫn cách đặt tính và làm tínhH: Lên bảng làm (3 em ))
Cả lớp làm vào vở (SGK)
KT : Thực hiện 2 phép tính H+T : Nhận xét, chữa bài
T: Nêu yêu cầu bài tập H: Quan sát tranh nêu bài toán ( cn )
T Gợi ý để H nêu phép tính H: Làm bài theo N đôi H: Đại diện N trình bày ( 2 e Kh )H: Nêu lại công thức trừ trong phạm vi 4 T: Chốt nội dung bài
Dặn học sinh về nhà hoàn thành nốt các phầncòn lại
Thứ tư ngày 01 tháng 11 năm 2012
Luyện toán: Tiết 2
LuyÖn tËp
A.Môc tiªu:
Trang 21G: Giíi thiÖu trùc tiÕpH: Nªu yªu cÇu bµi tËp
- Lªn b¶ng lµm
- C¶ líp lµm vµo vëH+G: NhËn xÐt, ch÷a bµi
H: Nªu yªu cÇu bµi tËpG: Híng dÉn häc sinh c¸ch lµmH: Lµm bµi
H: Nªu phÐp tÝnh vµ kÕt qu¶
H+G: NhËn xÐt H: Nªu yªu cÇu BT, c¸ch lµm bµiH: Tù lµm bµi
H: Nªu miÖng KQ c¸ch tÝnhH+G: NhËn xÐt, ch÷a bµiH: Nªu y/c bµi tËp, c¸ch tÝnhH: Lµm bµi b¶ng con
H+G: NhËn xÐt, ch÷a bµiH: lµm bµi vµo vë
H+G: NhËn xÐt, ch÷a bµiG: Cñng cè néi dung bµi
Ký duyệt của chuyên môn
KT, ngày… /10/2012
………
……… Lương Thị Phú
Trang 22T : Giới thiệu trực tiếp
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1em )
- Nêu cách làm tính ( 2 e )
- KT : Thực hiện 1 phép tính
- Lên bảng làm ( 3 e )
- Cả lớp làm bảng con ( lớp )H+T : Nhận xét, chữa bài
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em )
T : Hướng dẫn học sinh cách làmH: Làm vào vở ô li ( lớp )
H: Khá nêu phép tính và kết quả H+T : Nhận xét, chữa bài
H: Nêu yêu cầu ( 1 em )
H:Nêu lại CT trừ trong phạm vi 5 (3 e K)Dặn VN làm bài tập 4 phần b , BT 5
T : Nhận xét chung giờ học
Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2012
I.Mục tiêu:
Trang 23III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
T : Quan sát, giúp đỡ
H : Lập được phép trừ 2 – 2 = 0
( Tương tự )
T : Kết luậnH: Đọc lại ( cn )
T : HD học sinh thực hiện trên que tính:
1 – 0 , 2 – 0 , 3 – 0 , 4 – 0H: Nêu kết quả ( CN )
H+T : Nhận xét, bổ sung, kết luậnH: Hát, múa, vận động
T : Nêu yêu cầu
H: Nêu miệng kết quả ( nối tiếp )
KT : Nêu 1 phép tính H+T : Nhận xét, uốn nắn
H: Nêu yêu cầu bài tập ( l em )
Trang 24- Lờn bảng làm bài( 2 N )H: Đại diện N trỡnh bày ( 2 em K )H+T : Nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ
H : Nờu miệng kết quả phộp tớnh
T : Chốt nội dung bài
G Giới thiệu trực tiếp
H Nêu yêu cầu Cả lớp làm bài vào vở,
HS nêu miệng kết quả H+G Nhận xét đánh giá H: Nêu yêu cầu và cách thực hiện
- Cả lớp thực hiện bảng con H+G: Nhận xét sửa sai
H: Nêu yêu cầu và các bớc thực hiện H: Tự làm rồi đọc chữa bài
H+G: Nhận xét đánh giá H: Nêu y/c rồi tự làm bài H: Lên bảng chữa bài
H: Nêu yêu cầu G+H: Phân tích nội dung tranh H: Quan sát tranh nêu bài toán a,b (nhiều em)
H: Lên bảng viết phép tính
a, 4 – 4 =0 b, 3 – 3 = 0H+G Nhận xét , đánh giá
G Củng cố nội dung bài
Trang 25
3 Cñng cè ,dÆn dß: (3’)
-DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau
Ký duyệt của chuyên môn
KT, ngày… /10/2012
………
……… Lương Thị Phú
TUẦN 12
Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
T : Giới thiệu qua KTBC
T : Nêu yêu cầu
H: Nêu cách thực hiện ( CN )
Trang 26H: Nêu yêu cầu bài tập ( 2 em )
- Nêu cách thực hiện ( 2 e K )H: Lên bảng làm bài (4 em)
- Làm vào vở ô li ( cả lớp )
H+T : Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thực hiệnH: Lên bảng làm bài (3 em)
- Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II.Đồ dùng dạy - học:
T : Bộ đồ dùng toán ( que tính, mô hình)
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
a Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 6
H: Lên bảng thực hiện ( 4 em)
KT : Thực hiện một phép tính T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu qua đồ dùng trực quan
T : Cho HS quan sát GV sử dụng que
Trang 27- Khi thay đổi chỗ của các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi
4 + 2 = 6
2 + 4 = 6
T : Xoá bảng dần để lập lại công thức
- Đọc thuộc bảng cộng ( CN )
T : Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh cách làmH: Lên bảng làm bài( 3 em)
- Cả lớp làm vào vởH+T : Nhận xét, uốn nắn
H : Nêu yêu cầu bài tập ( 1e )
T : Hướng dẫn cách tính H: Lên bảng làm bài (3 em)
- Làm vào vở ô li ( lớp )H+T : Nhận xét, bổ sung
H : Nêu yêu cầu và cáh làm ( 2 em )
5 ( 3 em )
Trang 28- Củng cố cho hs thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Rèn kĩ năng làm tính trừ
II Đồ dùng dạy - học:
H: VBT
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung kiến thức Cách thức tổ chức hoạt động
A Khởi động (5’)
B Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài (1’)
H: Đọc yêu cầu, nêu cách làm (1H)
- Cả lớp làm bảng con
H+G: Nhận xét, uốn nắn
H: Đọc kết quả (1H) – G: Ghi BLH: Đọc y/c, nêu cách làm (CN)
- Lên bảng chữa bài (3H)G: Giúp HS nhận xét để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.H: Đọc yêu cầu BT (1H)
G: Hớng dẫn cách tính H: Làm VBT (CL)H: Chữa bài BL, nêu cỏch làm (2H)H+G: Nhận xét, bổ sung
* HS khá, giỏi làm thêm cột 3
G: HD học sinh q/s tranh, nêu bài toánH: Lên bảng viết phép tính (2H)
- Viết bảng con (CL)H+G: Nhận xét, củng cố
H: VN học TL bảng trừ, luyện viết vở ô
li và làm BT trong VBT
- Chuẩn bị bài sau
Ký duyệt của chuyờn mụn
KT, ngày… /11/2012
………
………
……… Lương Thị Phỳ
Trang 29- Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy - học:
T: Sử dụng bộ đồ dùng
H: Sgk – que tính
I II.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )
- Khi thay đổi chỗ của các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi
T: Cho HS quan sát GV sử dụng que tính để lập phép cộng
- Có 6 que tính thêm 1 que tính được 7 que tính ( thêm thay bằng dấu +)
Trang 30H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em )
- Nêu miệng kết quả ( CN )
KT : Làm một phép tính H: K- G làm hết cả bài H+T: Nhận xét, bổ sung
H : Nêu yêu cầu bài tập
H : Lên bảng làm bài (2 em )
H : K- G: Làm hết cả bài vào vở ô li H+T: Nhận xét, bổ sung
T : HD học sinh quan sát tranh SGKH: Nêu miệng lời giải ( 2 em)
- Lên bảng làm bài ( 2 em K )
- Cả lớp làm vào vởH+T : Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H : Nêu lại công thức vừa học ( 3 y )
T : Chốt nội dung bài
-Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy- học:
- T : Mô hình phù hợp
- H: Que tính
III.Các hoạt động dạy- học
Nội dung và kiến thức Cách thức hoạt động
A.KTBC ( 5’ ) H: Lên bảng làm (2 em y )
Trang 313 Củng cố, dặn dò : ( 4’ )
KT : Thực hiện một phép tính H+ T : Nhận xét, đánh giá
T : Giới thiệu qua KTBC
T : Treo tranh vẽ H: Quan sát nêu bài toán
T : HD học sinh cách tìm kết quảH: Trả lời: miệng kết quả
T : Nhắc lại: “7 bớt 1 còn 6”
H: Đọc 7 bớt 1 còn 6H: Thực hiện que tính 7 bớt 1 còn 6
T : Ghi phép tính 7 - 1 = 6H: Đọc đồng thanh
T : HD học sinh hình thành phép tính ( 7 – 2, 7 – 3, ) tương tự
H: Đọc công thức( nhóm, cá nhân, )
T : HD học sinh đọc thuộc bằng cách xoádần
T : Nêu yêu cầu
H: Nêu miệng cách làm ( 1em )
- Làm bảng con ( lớp )
KT : Thực hiện một phép tính bằng que tính
H+: Nhận xét, uốn nắn
H : Nêu yêu cầu bài tập ( 1em )
- Nêu cách thực hiện ( 1em )
- Nêu miệng kết quả ( nối tiếp )
KT : Nêu lại kết quả bằng que tính H+: T : Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1em )
T : Hướng dẫn cách tính H: Lên bảng làm bài (3 em K )
H: Đọc thuộc công thức trừ trong phạm
vi 7 ( 3 em K )
T : Chốt nội dung bài
Trang 32
T : Nhận xột chung giờ học
Thứ tư ngày 21 thỏng 11 năm 2012
Luyện toỏn: Tiết 2
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung kiến thức Cách thức tổ chức hoạt động
A Kiểm tra ( 5’)
- Độc TL bảng cộng, trừ trong PV7
B Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài ( 1’)
H: Đọc yêu cầu, nêu cách làm (1H)
- Cả lớp thực hiện trên bảng con H+G: Nhận xét, củng cố
H: Đọc kq (1H) – G: Viết BLH: Nêu yêu cầu, cách làm (1H)
- Làm VBT (CL)
- Lên bảng chữa bài (2H) G: HDHS quan sát 2 phép tính đầu nhận xét về t/c giao hoán của phép cộng
và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
*HS khá, giỏi làm thêm cột 3 H: Nêu yêu cầu, cách làm (1H)
G: HDHS sử dụng bảng cộng, trừ trong PV7 để làm bài
Ký duyệt của chuyờn mụn
KT, ngày… /11/2012
………
……… Lương Thị Phỳ
Trang 33
TUẦN 14Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Các thức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ: ( 4’ )
T : Giới thiệu bài trực tiếp
T : Gắn 8 ngôi sao, sau đó bớt 1H: Nêu đề toán “có 8 ngôi sao, bớt 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao”
T Hỏi , 8 bớt 1 còn mấy (còn 7)
T : Lập phép tính 8 – 1 = 7 (bộ ĐD toán)H: Đọc và thực hiện que tính ( Lớp )
(thực hiện tương tự)
H : Đọc thuộc công thức ( CN – Lớp )
H : Nêu 3 phép tính => T: ghi bảngH: Nêu yêu cầu bài tập nêu cách tính bảng làm => cả lớp làm vào vở
KT : Thực hiện 1 phép tính
H – T : nhận xét - chữa bài
=> Tiểu kết H: Nêu yêu cầu,nêu cách làm ( 1em )
Trang 34III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Các thức tổ chức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
8 - 7 = 8 - 6 = 8 - 5 =
H: lên bảng ( 3em )1HS đọc CT trừ trong phạm vi 8
T: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ
H: Nêu yêu cầu bài tập nêu cách tính (1e )
H : Làm vào vở , nêu miệng KQ ( Nối tiếp
H: nêu yêu cầu bài tập , nêu cách làm (1e )
T : Chia nhóm (3 nhóm) giao nhiệm vụ cho từng nhóm
H : Đại diện nhóm trình bày ( 3em K, G )
H - T: nhận xét - đánh giá
Trang 35H : Quan sỏt giới thiệu tranh vẽ quả cam.
H : Nờu đề bài “trong rổ cú 8 quả cam bớt
đi 2 quả cam Hỏi trong rổ cũn mấy quả cam
Thứ tư ngày 28 thỏng 11 năm 2012
Luyện toỏn: Tiết 2
III Các hoạt động dạy- học :
Nội dung kiến thức Cách thức tổ chức hoạt động
A Kiểm tra (5’)
- Tính : 5 + = 8 8 - = 5
8 - 3 = 6 + 1 =
B Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài (1’)
H+G: Nhận xét, uốn nắn
H: Đọc kết quả (1H) – G: Ghi bảng lớp
H: Đọc y/c, nêu cách làm (1H)
- Làm bài vào vở (CL)H: Lên bảng chữa bài (3H)H+G: Nhận xét, củng cố
Trang 36vë « li.
- ChuÈn bÞ bµi sau
Ký duyệt của chuyên môn
KT, ngày… /11/2012
………
……… Lương Thị Phú
TUẦN 15
Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012
Tiết 57: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy - học:
H : SGK
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung và kiến thức Các thức tổ chức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ: (5’ )
*Bài tập 3: Điền dấu thích hợp vào ô
T: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ
T : Nêu yêu cầu BT
H : Lên bảng làm ( cn )
cả lớp làm vào vở H: Yếu thực hiện cột 1H: Khá , G thực hiện 2 cột H- T : Nhận xét - chữa bài
H : Nêu yêu cầu BT nêu cách làm
H : Làm vào vở ô li ( Lớp )
H : Lên bảng chữa bài ( 3 e K )
H : Yếu thực hiện 2 phép tính
KT : Nêu lại một phép tính H-T : Nhận xét
Trang 37H : Nêu yêu cầu BT( 1em )
T : Cho HS thảo luận nhóm đôi Đại diệnnhóm trình bày ( HS K , G )
H: yếu thực hiện 1 phép tính H-T : nhận xét -> đánh giá
T: HD học sinh quan sát tranh SGKH: Nêu miệng lời giải ( 1 em)
- Lên bảng làm bài( 1em K)
- Cả lớp làm vào bảng con H+T: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu lại công thức cộng trừ trong phạm vi 9 ( 2 e K )
T: Chốt nội dung bàiH: Ôn lại bài học
III Các hoạt động dạy- học:
Nội dung và kiến thức Cách thức tổ chức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
T : Ghi phép tính lên bảngH: Đọc CT ( Nối tiếp )Vậy 1+ 9 = mấy ?
H : Thực hiện que tính ( Lớp )(các phép tính tiếp theo cũng tương tự)
T : Xoá bảng để HS lập lại CT
H : Đọc thuộc CT ( CN – Lớp )
Trang 38H: Nờu yờu cầu BT nờu cỏch làm
H : Lờn bảng làm ( Nối tiếp )
Cả lớp làm bảng con H: Yếu thực hiện 2 phộp tớnh
T : Nờu yờu cầu
H : Quan sỏt kờnh hỡnh SGK ( Lớp )
- Nờu miệng phộp tớnh ( 2 e )
H : Làm bài ( lớp )H- T : Nhận xột - đỏnh giỏ
H : Nờu lại cụng thức cộng trong phạm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ : (5’)
G: Giới thiệu trực tiếpH: Nêu y/c, làm bài, chữa miệngG: Bổ sung, củng cố tính chất giao hoán của phép cộng
H: Nêu y/c ,Cách ghi kết quả trong phéptính cột dọc –lên bảng chữa bài (3em)
Trang 39H: Ghi vµo chç ch©m sè thÝch hîp G: NhËn xÐt, cho ®iÓm
H: Nªu y/c, c¸ch lµm bµi, lµm bµi theo
tæ §¹i diÖn tæ lªn b¶ng ch÷a bµi G: Bæ sung, cñng cè vÒ c¸ch tÝnh kÕt qu¶d·y 2 phÐp tÝnh
G: Cñng cè k/thøc n/dung trong bµi
TUẦN 16
Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012Tiết 61: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính hợp với hình vẽ
II.Đồ dùng dạy - học:
H : Bảng con , vở ô li
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung và kiến thức Cách thức tổ chức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ: 5’
Trang 40H: Nêu yêu cầu BT, Cách làm (1 em )Làm bài vào vở ô li ( lớp)
Lên bảng chữa bài ( CN ) H- T: nhận xét -> đánh giá
T : Nêu yêu cầu
H : Quan sát kênh hình SGK nêu bài toán ( Lớp )
Nêu miệng phép tính ( 2 em) H- T : Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Trả lời nhanh một số công thức phép trừ trong phạm vi 10
T: Chốt nội dung bàiH: Ôn lại và hoàn thành BT ở nhà
III Các hoạt động dạy – học:
Nội dung và kiến thức Các thức hoạt động
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )