1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 12: toánnhan mọt só với một hiệu

10 559 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán nhân một số với một hiệu
Tác giả Thân Thị Hạnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thùc hµnh Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau... To¸n :Thùc hµnh Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nh

Trang 1

Ngườiưthựcưhiện:ưThân Thị Hạnh

Trang 2

Toán

Trang 3

To¸n :

3 x ( 7 5 ) và 3 x 7 3 x 5

Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức sau:

Ta có: 3 x ( 7 - 5 ) = 3 x 2 = 6

3 x 7 - 3 x 5 = 21 – 15 = 6

Vậy 3 x ( 7 - 5 ) = 3 x 7 - 3 x 5

Một số hiệua x (b – c)

Kết luận:

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

Thø­ba­ngµy­9­th¸ng­11­n¨m­2010

Trang 4

Thùc hµnh

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a (b – c) = ab - ac

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu) :

a b c a x (b – c) a x b – a x c

7 3 3 x (7 – 3) = 12 3 x 7 – 3 x 3 = 12 3

5

6 x (9 – 5) = 24 6 x 9 – 6 x 5 = 24

8 x (5 – 2) = 24 8 x 5 – 8 x 2 = 24

Trang 5

To¸n :

Thùc hµnh

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a (b – c) = ab - ac

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu) :

2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):

Mẫu: 26 x 9 = 26 x (10 – 1)

= 234

= 26 x 10 – 26 x 1

= 260 – 26

47 x 9 123 x 99

Thø­ba­ngµy­9­th¸ng­11­n¨m­2010

Trang 6

Thùc hµnh

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a (b – c) = ab - ac

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu) :

2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):

3 Một cửa hàng bán trứng có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có

175 quả Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng?

Có : 40 giá

Đã bán : 10 giá Mỗi giá : 175 quả Còn lại : … quả ?

Tóm tắt:

Trang 7

To¸n :

Thùc hµnh

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a (b – c) = ab - ac

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu) :

2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):

3

B ài giải

Số giá để trứng còn lại sau khi bán là:

40 - 10 = 30 (giá)

Hoặc:

Số quả trứng còn lại là:

Thø­ba­­ngµy­9­th¸ng­11­n¨m­2010

Trang 8

Thùc hµnh

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a (b – c) = ab - ac

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu) :

2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):

3

Số quả trứng lúc đầu là:

175 x 40 = 7000 (quả)

Số quả trứng đã bán là:

175 x 10 = 1750 (quả)

Số quả trứng còn lại là:

7000 – 1750 = 5250 (quả)

Đáp số: 5250 quả trứng.

B ài giải

Số giá để trứng còn lại sau khi bán là:

40 - 10 = 30 (giá)

Số quả trứng còn lại là:

175 x 30 = 5250 (quả)

Đáp số: 5250 quả trứng.

Trang 9

To¸n :

Thø­ba­ngµy­9­th¸ng­11­n¨m­2010

Thùc hµnh

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể nhân lần lượt số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau

a (b – c) = ab - ac

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu) :

2 Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):

3

4 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :

(7 – 5) x 3 và 7 x 3 – 5 x 3

Ta có : (7 – 5) x 3 = 2 x 3 = 6

Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một hiÖu víi mét sè.

Trang 10

Binh Nam

sù chó ý theo dâi cña c¸c

thÇy gi¸o, c« gi¸o!

Néi Hoµng ngµy 9 th¸ng 11 n¨m 2010

Ngày đăng: 14/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w