Đề bài và điểm số: Phần I: Trắc nghiệm khách quan: 3đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Em hiểu thế nào là tục ngữ?. Những câu nói thể hiện kinh ng
Trang 1Phòng gd - đt tân sơn
Trờng thcs thu ngạc Đề kiểm tra học kỳ ii năm học 2012 - 2013
Môn: Ngữ Văn 7
(Thời gian: 90 phút)
I Thiết kế ma trận:
Nội
dung
1 Văn - Đặc
điểm tục
ngữ C1
- Nét đặc
sắc của
ca Huế
C3
- Giá trị nội dung
và giá trị nghê thuật trong Sống chết mặc bay.C7
- ý nghĩa, công dụng của văn
ch-ơngC4
4 2,5 25%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1 40%
1 1 40%
1 0,5 20%
2 Tiếng
Việt - Câu chủđộng C2
- Các
tr-ờng hợp
dùng
cụm C-V
để mở
rộng câu
C5
- Công dụng của dấu chấm lửng C6
- Cách chuyển
đổi câu chủ
động thành câu bị
động C8
3 3,5 35%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 28,6%
1 0,5 14,3%
1 2 57,1%
3 Làm
văn
- Viết
đoạn văn, chứng minh ngắn C9
1 4 40%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 4 100%
Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 3 30%
3 3 30%
1 4 40%
8 10 100%
II Đề bài và điểm số:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Em hiểu thế nào là tục ngữ ?
A Những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh
B Những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân
C Cả hai ý trên đúng
Câu 2: Câu chủ động là:
A Câu có chủ ngữ chỉ ngời vật thực hiện một hành động hớng vào ngời, vật khác
B Câu có chủ ngữ chỉ ngời, vật đợc hành động của ngời, vật khác hớng vào
Trang 2C Câu không cấu tạo theo mô hình C-V.
Câu 3: Cung bậc nào sau đây không đ ợc dùng miêu tả tiếng đàn của các nhạc công trong bài văn “Ca Huế trên sông Hơng”:
A Âm thanh trầm bổng, lúc khoan lúc nhặt
B Âm thanh réo rắt, du dơng
C Âm thanh cao vút
Câu 4: Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu văn sau:
“Văn chơng gây cho ta những … ta không có, luyện những … ta sẵn có ”
A Cảm xúc
B Tình cảm
C Nỗi niềm
Câu 5: Không thể dùng cụm chủ vị để mở rộng thành phần:
A Gọi đáp B Vị ngữ; C Chủ ngữ
Câu 6: Dấu chấm lửng đợc dùng trong câu sau có tác dụng gì?
Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tơi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thơng,
ai oán…
A Nói lên sự ngập ngừng của ngời viết
B Tỏ ý còn nhiều cung bậc tình cảm cha đợc liệt kê hết của các thể điệu ca Huế
C Nói lên sự bí từ của ngời viết
Phần II: Tự luận: (7 điểm)
Câu 7 (1 điểm): Em hãy trình bày giá trị nội dung và giá trị nghệ thuật của truyện
ngắn Sống chết mặc bay(Phạm Duy Tốn)?
Câu 8 (2 điểm) Chuyển các câu chủ động sau thành câu bị động:
a Ngài xơi xong bát yến
b Con mèo nhà tôi bắt con chuột
c Ngày 19 tháng 5 này, bố mẹ đa em đi thăm quê Bác
d Thủ tớng biểu dơng chiến công của các đơn vị công an biên phòng
Câu 9 (4 điểm): Viết đoạn chứng minh rằng nghe ca Huế là một thú tao nhã.
Hớng dẫn chấm:
Phần
Trắc
Nghiệm
Phần
Tự
luận
Câu 7
- Giá trị nội dung: Sống chết mặc bay lên án gay gắt tên quan phủ lòng lang dạ thú và bày tỏ niềm thơng cảm trớc cảnh nghìn sầu muôn thảm của nhân do thiên tai và cũng do thái độ vô trách nhiệm của kẻ cầm quyền gây nên
0,5
- Giá trị nghệ thuật: Lời văn cụ thể, sinh động, khéo léo vận dụng kết hợp hai phép tơng phản và tăng cấp trong nghệ thuật
0,5
Chuyển các câu chủ động thành câu bị động:
a Bát yến bị/ đợc ngài xơi xong
b Con chuột bị con mèo nhà tôi bắt 0,50,5
Trang 3Câu 8 c Ngày 19 tháng 5 này, em đợc bố mẹ
đa đi thăm quê Bác
d Chiến công của các chiến sĩ công an biên phòng đợc thủ tớng biểu dơng
0,5 0,5
Câu 9
Hs viết đoạn văn chứng minh, sử dụng các lí lẽ, dẫn chứng, đảm bảo một số ý cơ bản sau:
- Ca Huế thanh tao, lịch sự, nhã nhặn, sang trọng, duyên dáng từ nội dung đến hình thức: nhiều điệu hò, điệu lí… Thể điệu sôi nổi, tơi vui…
- Cách biểu diễn: các ca công ăn mặc duyên dáng, nhạc công dùng các ngón đàn trau truốt…
- Cách thởng thức: thời gian, không gian thoáng đãng, thơ mộng…
- Nguồn gốc đặc biệt…
1 1 1 1
Bùi Hà Thùy Dung