Giá trị tối thiểu của V là Câu 8: Phenol C6H5OH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Hiđrocacbon cĩ CTPT C4H6 cĩ bao nhiêu đồng phân tham gia được phản ứng với dung
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: A, B, D là 3 hiđrocacbon tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường và liên tiếp trong dãy đồng
đẳng Biết phân tử khối của D gấp đôi phân tử khối của A Công thức phân tử của A, B, D lần lượt là:
A CH4, C2H6, C3H8 B C2H2, C3H4, C4H6 C C2H4, C3H6, C4H8 D C2H6, C3H8, C4H10
Câu 2: Số đồng phân của hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 là:
Câu 3: Tỉ khối hơi của ankan Y so với H2 bằng 22 Công thức phân tử của Y là
Câu 4: Hợp chất có tên nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng?
Câu 5: Có các chất sau : CH4, C2H2, CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH3, C6H5OH, CH3 -CHO, CH3-CO-CH3 Số chất tác dụng với dung dịch brom là
Câu 6: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en C 2-metylbut-1-en D 2-metylbut-3-en.
Câu 7: Để khử hoàn toàn 100 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí
C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là
Câu 8: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Na, NaOH, HCl B Na, NaOH, Na2CO3 C NaOH, Mg, Br2 D K, KOH, Br2
Câu 9: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của
ancol etylic sinh ra 5,6 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là:
A C3H7OH, C4H9OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH
Câu 10: Hệ số cân bằng đúng của phản ứng sau đây là phương án nào?
C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + KOH + H2O
A 1,2,1,2,1,1 B 2,1,2,1,1,2 C 2,2,2,2,2,1 D 1,2,1,2,2,1.
Câu 11: Stiren không có khả năng phản ứng với:
C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 12: Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là:
A C2H4 B C2H5OSO3H C CH3OCH3 D C2H5OC2H5
Câu 13: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
A Dung dịch brom, Cu(OH)2 B Cu(OH)2, quỳ tím
C Na, dung dịch brom D Dung dịch brom, quỳ tím
Câu 14: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của (CH3)2CH-CHBr-CH3 là:
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-1-en D 3-metylbut-1-en.
Câu 15: Đun nóng hỗn hợp A gồm 10 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C số ete thu được là:
Câu 16: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) thì:
A Dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken
B Dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken
C Dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan
D Dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken
Câu 17: Cho 1 lít ancol etylic 460 tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thoát ra ở đktc Biết rằng ancol etylic nguyên chất có D=0,8g/ml
A 280,0 lít B 228,9lít C 425,6 lít D 179,2lít.
Câu 18: Dẫn xuất halogen có tác dụng diệt sâu bọ (trước đây được dùng nhiều trong nông nghiệp) là
A ClBrCH-CF3 B Cl2CH-CF2-OCH3 C C6H6Cl6 D CH3-C6H2(NO2)3
Câu 19: Tính thơm là đặc tính:
A Dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế.
B Có mùi thơm đặc trưng.
C Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.
Trang 1/6 - Mã đề thi 134
Trang 2D Dễ tham gia phản ứng thế và cộng.
Câu 20: Thực hiện phản ứng trime hóa hoàn toàn 5,6 lít axetilen (đktc) thu được bao nhiêu gam benzen?
HẾT
-I TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu 1 Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
C.Khí H2 ,Ni,to D.Dung dịch Br2
Câu 2 Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là :
Câu 3 Trùng hợp eten ( etylen ) , sản phẩm thu được có cấu tạo là:
Câu 4 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 11,2 lít CO2
(đktc) và 9 gam H2O Công thức phân tử của từng axit là :
A CH2O2 và C2H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 6 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của ankan có công thức phân tử C5H12 ?
Câu 7 Công thức phân tử chung của ankan là :
C CnH2n-6 ( n≥ 6) D CnH2n+2 ( n≥1)
Câu 8 Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy
khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:
A.C4H8 và C5H10 B.C3H6 và C4H8
C.C5H10 và C6H12 D.C2H4 và C3H6
Câu 9 Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, anđehit axetic bằng một thuốc thử,
người ta dùng thuốc thử :
A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
C dung dịch Na2CO3 D dung dịch Br2
Câu 10 Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
Câu 1 Một ankan có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 Công thức phân tử của ankan là?
A C5H12 B C3H8 C C6H14 D C4H10
Câu 2 Đun nóng Ancol iso-butylic ở 170oC, có mặt của H2SO4 đặc làm chất xúc tác, thu được bao nhiêu anken?
C 2 D Không thu được anken
Câu 3 Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT: CH3-CH(CH2-CH3)-CH2-CH(CH2-CH3)-COOH là?
A Axit-2-etyl-4-metylhexanoic B Axit-2-metyl-5-cacboxiheptan
C Axit-2-metyl-4-etylhexanoic D Axit-2,4-đietylpentanoic
Câu 4 X là ancol mạch hở có 1 nối đôi C=C Công thức phân tử nào sau đây không đúng với X:
A C3H6O B C2H4O C C4H8O D C4H8O2.
Câu 5 Cho 7 gam hỗn hợp gồm hai anken M và N là đồng đẳng kế tiếp của nhau qua nước brom làm
mất màu vừa đủ 32 gam Brom M và N là công thức nào sau đây?
A C4H8 và C5H10 B C3H6 và C4H8 C C5H10 và C6H12 D C2H4 và C3H6
Mã đề: HH374
Trang 3Câu 6 Cho các chất Na, dd NaOH, CH3COOH, Na2CO3, C2H5OH Hãy cho biết cĩ mấy cặp chất tác dụng được với nhau?
Câu 7 Hiđrocacbon cĩ CTPT C4H6 cĩ bao nhiêu đồng phân tham gia được phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt?
Câu 8 Ancol no đơn chức mạch hở X tạo ete Y Tỉ khối hơi của Y so với X gần bằng 1,61 Tên của X
là?
A metanol B propan-2-ol C etanol D propanol
Câu 9 Cĩ mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH, etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra anken duy nhất
A Hai chất B Ba chất C Một chất D Bốn chất
Câu 10 Cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu ?
A 19 gam B 20 gam
C 21 gam D 18,16 gam
Câu 11 Chọn trình tự thuốc thử nhận biết các chất : Axit acrylic, Axit axetic, Anđehit axetic, Phenol
A Tất cả đều đúng B ddBr2, Quỳ tím C Quỳ tím, ddBr2 D ddBr2, ddAgNO3/NH3
Câu 12 Tên gọi của hợp chất hữu cơ có CTCT CH=CHBr-CH(CH3)-CH3 là :
A 2-brom-3-metylbut-3-in B 2-brom-3-metylbut-1-en C 3-brom-2-metylbut-3-en
D 3-brom-2-metylbut-1-in
Câu 13 Hãy chọn phát biểu đúng ?
A Axit cacboxylic no đơn chức là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COOH liên kết với gốc hiđrocacbon không no
B Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COOH liên kết trực tiếp với gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử H
C Axit cacboxylic không no , đơn chức, gốc hiđrocacbon có một liên kết đôi có CTPT chung là
CnH2n+1COOH
D Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm CHO liên kết trực tiếp với gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử H
Câu 14 Hợp chất hữu cơ có CTPT C7H8O có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng được với kim loại
Na ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 15 Đốt cháy hồn tồn 1,3 gam hidrocacbon X ở thể lỏng thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cơng thức phân tử của X là:
Câu 1: Cho hợp chất thơm ClC6H4CH2Cl tác dụng với dung dịch KOH (lỗng, dư, to) thu được sản phẩm là
A HOC6H4CH2OH B ClC6H4CH2OH C HOC6H4CH2Cl D KOC6H4CH2OH
Câu 2: Thuốc thử cần dùng để nhận biết ba chất lỏng: benzen, stiren và toluen là
A HNO3 đặc/H2SO4 đặc B dung dịch NaOH.
Câu 3: Cho các chất sau: nước brom, Na, NaOH, CH3COOH, (CH3CO)2O Số chất vừa phản ứng được với phenol vừa phản ứng được ancol etylic là
Câu 4: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 5,04 lít khí O2 (đktc) Dẫn tồn bộ sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam và cĩ 39,4 gam kết tủa Khí thốt ra khỏi bình cĩ thể tích 1,12 lít (đktc) Cơng thức phân tử của
X là
A C3H5O2N B C3H7O2N C C2H5O2N D C2H7O2N
Câu 5: Cho anđehit axetic lần lượt phản ứng với các chất sau: dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3/NH3, Br2/CH3COOH, Cu(OH)2/NaOH (to), Na, CuO Số phản ứng xảy ra là
Trang 3/6 - Mã đề thi 134
Trang 4Câu 6: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được các chất trong dãy nào sau đây?
A ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.
B axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic.
C ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; toluen.
D axit axetic; axit acrylic; phenol; toluen; axit fomic.
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Phản ứng giữa các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo 1 hướng xác
định
B Nhóm nguyên tử gây ra các phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ được gọi là nhóm
chức
C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo hóa học được gọi là các đồng
phân
D Cacbocation và gốc cacbo tự do là các tiểu phân trung gian, kém bền và có khả năng phản ứng cao Câu 8: Buta-1,3-đien phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A Cl2 (as), O2 (to), dung dịch NaOH, H2 (Ni, to)
B Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, H2 (Ni, to), H2O (xt, to)
C Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch KMnO4, H2 (Ni, to), dung dịch HCl
D Dung dịch NaOH, nước clo, H2 (Ni, to), H2O (xt, to)
Câu 9: Theo IUPAC hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có tên là
A 2,4,4-trimetyl-6-bromhexa-2,5-đien B 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
C 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien D 3,3,5-trimetyl-1-bromhexa-1,4-đien.
Câu 10: Số lượng đồng phân mạch hở tối đa ứng với công thức phân tử C5H10 là
Câu 11: Crăckinh 13,2 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị crăckinh Biết hiệu suất phản ứng là 85% Phân tử khối trung bình của A là
Câu 12: Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra
1,68 lít khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm cuối cùng là
Câu 13: Cho dãy các chất : metanal, axit axetic, natri fomat, axit fomic, ancol etylic, axetilen, metyl
fomat, etilen, propin, etylen glicol Số phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH là
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua
bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankin trên là
A C2H2, C3H4 B C5H8, C6H10 C C3H4, C4H6 D C4H6, C5H8
Câu 15: Đốt cháy một hỗn hợp ancol no, đơn chức thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC Trong đó, X và Y lần lượt là:
A C2H6, CH2=CHCl B C3H4, CH3CH=CHCl
C C2H2, CH2=CHCl D C2H4, CH2=CHCl
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là:
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 2 đồng phân.
Câu 3: Chất không làm đổi màu quỳ tím là:
Câu 4: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren, toluen?
A Oxi không khí B dd KMnO4 C dd Brom D dd HCl.
Câu 5: Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:
CH3
A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol Câu 6: Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en Số chất có đồng phân hình học:
Trang 5Câu 7: Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:
A Cu(OH)2, Na B Cu(OH)2, dd Br2 C Quỳ tím, Na D Dd Br2, quỳ tím
Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
A CH3COCH3, HC≡CH B HCHO, CH3COCH3
C CH3CHO, CH3-C≡CH D CH3-C≡C-CH3, CH3CHO
Câu 9: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=CH-CH3
Câu 10: Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H10O là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 896 ml hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 7,44 gam và trong bình có 12 gam kết tủa Công thức phân tử của A là:
Câu 12: Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 16,3 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no, đơn
chức thì thu được V lít H2 (đktc) và 25,1 gam rắn Y Giá trị của V là:
Câu 13: Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:
1 Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat
2 Phenol tan vô hạn trong nước lạnh
3 Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic
4 Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 14: Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-1OH (n ≥ 3) B CnH2n-7OH (n ≥ 6)
C CnH2n+1OH (n ≥ 1) D CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1)
Câu 15: Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,61 X có công thức phân tử là:
A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3COONa →+NaOH(CaO,t ) o A →+O (xt) 2 B Công thức của A, B trong
sơ đồ trên lần lượt là
A CH4, CH3Cl ; B C2H2, CH3CHO ; C CH4, C2H2 ; D CH4, HCHO
Câu 2: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với ddBr2?
A C2H2, C2H4, C6H5CH=CH2 ; B C2H4, C2H6, C4H4.
C C2H2, C2H6, C3H6 ; D C4H6, C6H5CH3, C3H4.
Câu 3: Công thức chung dãy đồng đẳng của metan là công thức nào sau đây?
A CnH2n+2 (n≥0) B CnH2n+2 (n≥1) C CnH2n (n≥2) D CnH2n-2 (n≥ 2)
Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Benzen phản ứng với HNO3 (H2SO4) khó hơn toluen
B Toluen phản ứng với clo (as) dễ hơn metan
C Stiren chỉ tác dụng với Br2 khi có bột Fe, không tác dụng với ddBr2
D Benzen không bị oxi hóa bởi ddKMnO4
Câu 5: Cho các chất: Na, ddNaOH, ddHCl, ddBr2, ddAgNO3/NH3 Số chất tác dụng được với phenol là
A 2 ; B 4 ; C 3 ; D 5
Câu 6: Từ Vlít (đktc) etilen điều chế được 1 lít ancol etylic 600 bằng phương pháp tổng hợp Biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp là 80%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của
V là:
A 292,17 lít ; B 233,74 lít ; C 243,48 lít ; D 273,34 lít
Câu 7: Hiđrocac bon thơm A có %C = 92,3% Tên gọi của A là?
A Toluen ; B Benzen ; C Stiren ; D Cumen
Câu 8: Cho phản ứng: CH3CHO +2AgNO3+3NH3+ H2O →t o CH3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag
Vai trò của CH3CHO trong phản ứng trên là
A Chất oxi hóa ; B Axit ; C Bazơ ; D Chất khử
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 →+A C2H5Br +B (t )o
→C2H5OH →+D (xt) CH3COOH Trang 5/6 - Mã đề thi 134
Trang 6Công thức của A, B, D trong sơ đồ trên lần lượt là:
A HBr, NaOH, O2 ; B Br2, KOH, CuO ; C HBr, NaOH, CuO ; D Br2, KOH, O2
Câu 10: 3 chất hữu cơ A, B, C có CTPT ngẫu nhiên là: C2H6O, C2H4O2, C2H4O thõa mãn các điều kiện sau:
- A tác dụng được với Na và ddNaOH
- B, C không tác dụng với Na
- B làm mất màu ddBr2
CTCT thu gọn của A, B, C lần lượt ở dãy nào sau đây?
A C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO ; B CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH
C CH3COOH, CH2=CHOH, CH3OCH3 ; D CH3COOH, CH3CHO, CH3OCH3.