1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán hk 2 lớp 11

2 491 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E lần lượt là trung điểm BC, F lần lượt là trung điểm BE.. a Chứng minh: SOF vuông góc SBC.. c Gọi  là mặt phẳng qua AD và vuông góc SBC.. Xác định thiết diện hình chóp với ... Suy

Trang 1

ĐỀ 9 Bài 1: Tính giới hạn:

2

) lim ) lim

2

2 3

x x

x x

Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số:

  



 

2 3 2 khi 2

3 khi 2

f x x

x

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

sin

) ) (2 3) ox(2 3)

cos

x x

a y b y x c x

x x

Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:   

2

1

x x y

x

a) Tại giao điểm của đồ thị và trục tung

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x  2009.

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,

 60 ,0     13

4

a BAD SA SB SC SD Gọi E lần lượt là trung điểm BC, F lần lượt là trung điểm BE a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC)

b) Tính khoảng cách từ O và A đến (SBC)

c) Gọi () là mặt phẳng qua AD và vuông góc (SBC) Xác định thiết diện hình chóp với ( )

d) Tính góc giữa () và (ABCD)

-HẾT -ĐỀ 5 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a

5

2 3

y

x ; b.y5sin3x35; c.y cot(x21); d, 27

5

2

x

  

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

 

2 2

2

2 3

x

x x

Bài 3: Viết PTTT của đường cong (C) ( ) 1

3

y f x

x

 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

 xy  .

Trang 2

Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số



 

3 , 1

x x

f x x

x trên tập xác định

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 6 và SB(ABCD), SA= 6 3

a.CM: AO(SBD) Suy ra k.cách từ A đến (SBD)

b.Chứng minh (SBC) ( SCD)

c.Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

d.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC

-HẾT -ĐỀ 2 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a.y 2x5sin 4x ; b.ycot(sin )x ; c tan2

1

x y

x

 ;

d y(x52012)2012

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

 

 5

1 2 , lim

5

x

x a

x

 

2 2 2

4 , lim 2( 5 6)

x

x b

x x

Bài 3: Viết PTTT của đường cong y x 3 6x tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng 2 và 3

Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số sau tại x  0 3

2 2

2 3 6 3 9

( )

3 13 3

36 18

x x neáu x x

f x

x neáu x



Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB a ,AD=a 3 và

SBABCD , SB a

a.Chứng minh CD(SBC) Suy ra khoảng cách từ D đến (SBC);

b.Tính góc giữa SD và (ABCD);

c.Tính góc giữa hai mp (SDC) và (ABCD);

d.Tính khoảng cách giữa B và (SAC)

Ngày đăng: 31/01/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w