1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 97. Luyện tập

3 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu • HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước.. • Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước.. • Vận dụng linh hoạt, sáng t

Trang 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

Tuần 32

Tiết 97 :

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

• HS được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

• Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước

• Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

II Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, luyện tập

III Đồ dùng dạy học : Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.

IV Quá trình hoạt động trên lớp

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

• Bài tập : Tuấn có 21 viên bi Tuấn cho Dũng 3

7 số bi của mình Hỏi :

a Dũng được Tuấn cho bao nhiêu viên bi ?

b Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi ?

3 Bài mới

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức

HS nhắc lại thứ tự thực hiện các

phép tính

GV nhắc HS rút gọn phân số trước

và sau khi tính

3 HS lên bảng làm bài

GV sửa bài trên bảng sau đó hỏi

LUYỆN TẬP

Bài 1: Tính

1 1 5 6 15 25 4 2

5 2 6 30 30 30 30 30

− −

− = + − = + − = =

a) +

20 12 6

5 2 9 12 5 12

7 9 9 7 7 7

5 12 7

=  + ÷ + = +

 

Trang 2

GV nhấn mạnh : Trước khi thực

hiện phép tính chúng ta cần nhận

xét về biểu thức Trong câu b có

phân số 5

7

là thừa số chung nên

có thể áp dụng tính chất phân phối

để tính nhanh hơn Tránh làm theo

quy tắc cứng nhắc

Dạng 2 : Tìm x

GV yêu cầu cả lớp làm bài tập, gọi

2 HS làm bài tập

Dạng 3: Toán đố

GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề

bài

Hoạt động nhóm 5’

3 11 1 2 3 11 1

.

4 8 4 7 4 8 14

42 77 4 31

56 56 56 56

= − + = − +

= − + =

c)75% - 1 + 0, 25 :

Bài 2: Tìm x

2 5

3 7

14 15

21 21 1

21

x x x x

− −

= −

= +

=

a) + =

3 7 2

4 12 3

3 7 8

4 12 12

3 5

4 4

5 3 :

4 4

5 4

4 3

5 2 1

3 3

x x x x x x x

= +

= +

=

=

=

= =

Bài 3: Tổng kết cuối năm học khối 6 có 450 học sinh được xếp thành 3 loại: Giỏi, Khá, Trung Bình Trong đó

số học sinh Giỏi chiếm 20%, số học sinh khá chiếm 3

5số

học sinh còn lại Tính số học sinh trung bình.

Giải

Số học sinh giỏi của khối 6 là :

1 450.20% 450 90

5

Số học sinh còn lại là : 450 90 360 − = ( học sinh )

Trang 3

Số học sinh khá là : 3

360 216

5 = ( học sinh )

Số học sinh trung bình là : 360 216 144 − = ( học sinh ) Vậy khối 6 có 144 học sinh trung bình

4 Dặn dò:(2ph)

• Ôn lại bài

• Làm bài 120 , 121 , 122 /24 SBT

• Tiết sau tiếp tục ôn tập

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 31/01/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w