Giáo viên: Võ Thị Bích ThảoPhòng Giáo dục – Đào tạo thị xã Thuận An Trường Tiểu học Bình Chuẩn -?. -Luyện từ và câu... Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm Bài1 : Tì
Trang 1Giáo viên: Võ Thị Bích Thảo
Phòng Giáo dục – Đào tạo thị xã Thuận An
Trường Tiểu học Bình Chuẩn - ?
-Luyện từ và câu
Trang 3Bài 1 : Câu kể Ai là gì có tác dụng :
B Trả lời cho câu hỏi là gì ?
A Trả lời cho câu hỏi làm gì?
C Trả lời cho câu hỏi như thế nào?
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài1 : Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ
dũng cảm.
M: can đảm M: hèn nhát
Quả cảm, can đảm, gan dạ, gan
góc, gan lì, gan, bạo gan, táo
bạo, anh hùng, anh dũng, can
trưường,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhưược, khiếp nhưược, đớn hèn, hèn mạt,…
Luyợ̀n từ và cõu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Dũng cảm: Có dũng khí, dám đương đõ̀u với khó khăn, nguy hiờ̉m đờ̉ làm những viợ̀c nờn
làm
Dũng cảm: Có dũng khí, dám đương đõ̀u với khó khăn, nguy hiờ̉m đờ̉ làm những viợ̀c nờn
làm
Thảo luọ̃n nhóm 4
Trang 6Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ Hình ảnh Ga-vrốt ngoài chiến lũy
Trang 7Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: can đảm M: hèn nhát
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can trưường,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nhưược, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyợ̀n từ và cõu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nhưược, khiếp nhưược
Quả cảm : Có quyết tâm và có dũng khí, dám đương đầu với
nguy hiểm để làm những việc nên làm
Bài1:
Trang 8Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: can đả m M: hèn nhát
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can trưường,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nhưược, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyợ̀n từ và cõu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nhưược, khiờ́p nhược
Yếu ớt (thưường nói về tinh thần) đến mức không đủ sức vưượt
qua khó khăn, trở ngai để làm ̣ được việc gì dù là nhỏ gọi là bạc
nhưược.
Trang 9Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: can đả m M: hèn nhát
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can trưường,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nhưược, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyợ̀n từ và cõu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nhưược, khiờ́p nhược
Khiếp nhưược : Sợ sệt đến mức mất tinh thần và trở nên yếu
đuối, hèn nhát
Trang 10Cùng nghĩa với từ dũng cảm Trái nghĩa với từ dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: can đảm M: hèn nhát
, can đảm, gan dạ, gan góc,
gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh
hùng, anh dũng, can trưường,…
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, nhu nhưược, , đớn hèn, hèn mạt,…
Luyợ̀n từ và cõu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Quả cảm
bạc nhưược, khiếp nhưược
Bài 2: Đặt câu với một từ trong các từ tìm được.
Mõ̃u: Kim Đụ̀ng là mụ̣t thiờ́u niờn rṍt dũng cảm
Trang 11
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Më réng vèn tõ : Dịng c¶m
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:
- … ……… bªnh vùc lÏ ph¶i
- khÝ thÕ á……….
- hi sinh ………
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
Bài 3: Phiếu bài tập
Trang 12
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Më réng vèn tõ : Dịng c¶m
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng dũng cảm dũng mãnh dũng mãnh
- … ……… bªnh vùc lÏ ph¶i
- khÝ thÕ á……….
- hi sinh ………
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
Bài 3:
Phiếu bài tập
Trang 13Hi sinh anh dòng Dòng c¶m bªnh vùc lÏ ph¶i
Më réng vèn tõ: Dòng c¶m Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Trang 14Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Më réng vèn tõ : Dịng c¶m
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi Vào sinh ra tử Cày sâu cuốc bẫm Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo Chân lấm tay bùn
• §¸nh dÊu ( X) vµo sau c©u thµnh ng÷ nãi vỊ lßng dịng c¶m
Thảo luận nhóm 2
Trang 15Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Luyện từ và câu
Më réng vèn tõ : Dòng c¶m
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
Ba chìm bảy nổi, Vào sinh ra tử
Cày sây cuốc bẫm, Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo, Chân lấm tay bùn
* Vào sinh ra tử : trải qua nhiều trận mạc, đầy
nguy hiểm, kề bên cái chết
* Gan vàng dạ sắt : gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm
Trang 16
Bµi 1: T×m nh÷ng tõ cïng nghÜa vµ nh÷ng tõ tr¸i nghÜa víi tõ dòng c¶m
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 7 tháng 3 năm 2013
Më réng vèn tõ: Dòng c¶m
Bµi 2: §Æt c©u víi mét tõ trong c¸c tõ t×m được
Bµi 4: Thµnh ng÷ nãi vÒ lßng dòng c¶m.
Bµi 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Bµi 5: §Æt c©u víi mét trong c¸c thµnh ng÷ võa t×m được ë bµi tËp 4.
M: Bố tôi đã từng vào sinh ra tử nơi chiến trường