Đặt một câu kể Ai là gì?. Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được... Bài tập 1 :Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm... Bài tập 2 : Đặt câu với một t
Trang 1PHỊNG GD – ĐT thÞ x·
Tiết 52 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
Trang 21 2
Trang 3Đặt một câu kể Ai là gì ? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.
Trang 41.) Bài tập 1 :
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
M : - Từ cùng nghĩa : can đảm
- Từ trái nghĩa : hèn nhát
Trang 6Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được.
nhát , nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, đớn hèn, hèn hạ, hèn
mạt,
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan
góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng, can trường
Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Trang 8Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền
- … ……… bênh vực lẽ phải
-khí thế……….
- hi sinh……….
anh dũng , dũng cảm , dũng cảm , dũng mãnh , dũng mãnh
Bài tập 3 :
Trang 9Bài tập 4 : Trong các thành ngữ sau, những thành :
ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi;vào sinh ra tử;cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt;nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn
Trang 10Bài tập 5 :
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
gan vàng dạ sắt, vào sinh ra tử
Trang 11hÑn gÆp l¹i