1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ltvc:MRVT dung cam

13 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dũng cảm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Luyện từ và câu
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt câu với các từ cùng nghĩa với từ dũng cảm mà các em vừa tìm được?. Thử ựnaờm ngaứy 11 thaựng 3 naờm 2010Luyeọn tửứ vaứ caõu: Mụỷ roọng voỏn tửứ : Duừng caỷm Baứi 2: ẹieàn tửứ duừng

Trang 2

1 Em hãy đặt 1 câu kể theo mẫu Ai là gì? và xác định chủ ngữ?

2 Em hãy cho biết đặc điểm của chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

Trang 3

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Trang 4

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm

Bài 1:

Em hiểu thế nào là dũng cảm?

Dũng cảm : có dũng khí dám đương

đầu với sức chống đối, với nguy hiểm

để làm những việc nên làm.

Trang 5

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm

th¶o luËn nhãm 2

Bài 1:

Trang 6

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh,

bạo gan, quả cảm

th¶o luËn nhãm 2

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Bài 1:

Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo

gan, quả cảm Em hãy đặt câu với từ dũng cảm?

Đặt câu với các từ cùng nghĩa với từ dũng cảm mà các em vừa tìm được?

M: Chị Võ Thị Sáu là một người rất

gan dạ.

Trang 7

Thử ựnaờm ngaứy 11 thaựng 3 naờm 2010

Luyeọn tửứ vaứ caõu:

Mụỷ roọng voỏn tửứ : Duừng caỷm

Baứi 2:

ẹieàn tửứ duừng caỷm vaứo trửụực hoaởc sau tửứng tửứ ngửừ dửụựi ủaõy ủeồ taùo thaứnh nhửừng cuùm tửứ coự nghúa:

tinh thần

hành động

xông lên

ng ời chiến sĩ

nữ du kích

em bé liên lạc

nhận khuyết điểm

cứu bạn

chống lại c ờng quyền

trứơc kẻ thù

nói lên sự thật

dũng cảm dũng cảm dũng cảm

dũng cảm dũng cảm dũng cảm

dũng cảm dũng cảm dũng cảm dũng cảm dũng cảm

Trang 8

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Bài 2:

Dũng cảm cứu bạn là khơng sợ nguy hiểm

để cứu bạn.

Em bé liên lạc dũng cảm là một người liên lạc khơng sợ khĩ khăn, nguy hiểm để đưa tin

Dũng cảm nĩi lên sự thật là dám nĩi lên lẽ phải.

Đặt câu với các cụm từ sau:

- dũng cảm cứu người

- em bé liên lạc dũng cảm

- dũng cảm nói lên sự thật

Em hiểu dũng cảm cứu bạn là gì?Em bé liên lạc dũng cảm là như thế nào?Em hiểu dũng cảm nĩi lên sự thật là gì?

M: Hùng đã dũng cảm cứu bạn giữa dịng nước lũ.

M: Kim Đồng là một em bé liên lạc dũng cảm

M: B ạn Lan đã dũng cảm n ĩi lên sự thật giúp các chú

cơng an phá được án

Trang 9

Thử ựnaờm ngaứy 11 thaựng 3 naờm 2010

Luyeọn tửứ vaứ caõu:

Mụỷ roọng voỏn tửứ : Duừng caỷm

Baứi 2:

ẹieàn tửứ duừng caỷm vaứo trửụực hoaởc sau tửứng tửứ ngửừ dửụựi ủaõy ủeồ taùo thaứnh nhửừng cuùm tửứ coự nghúa:

tinh thần

hành động

xông lên

ng ời chiến sĩ

nữ du kích

em bé liên lạc

nhận khuyết điểm cứu bạn

chống lại c ờng quyền trứơc kẻ thù

nói lên sự thật

dũng cảm dũng cảm dũng cảm

dũng cảm dũng cảm dũng cảm

dũng cảm dũng cảm dũng cảm dũng cảm dũng cảm

Trang 10

Thư ùnăm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Bài 3

Nối từ cột A với lời giải thích hợp ở cột B :

gan dạ cường, khơng lùi bước(chống chọi ), kiên

gan gĩc khơng cịn biết sợ là gìgan đến mức trơ ra,

Trang 11

Thử ựnaờm ngaứy 11 thaựng 3 naờm 2010

Luyeọn tửứ vaứ caõu:

Mụỷ roọng voỏn tửứ : Duừng caỷm

Bài 4: Điền từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp vào mỗi chỗ

trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một rất Tuy

không chiến đấu ở , nh ng nhiều khi đi liên lạc,

anh cũng gặp những giây phút hết sức Anh đã

hi sinh, nh ng sáng của anh vẫn còn mãi mãi. (can đảm, ng ời liên lạc, hiểm nghèo, tấm g

ơng, mặt trận)

can đảm

ng ời liên lạc mặt trận

hiểm nghèo.

tấm g ơng

Trang 12

1 Đặt câu với từ dũng cảm và viết đoạn văn trong đó

có dùng các từ cùng nghĩa với dũng cảm.

2 Xem tr ớc bài Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.

Ngày đăng: 17/07/2014, 08:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w