Kiến thức: - Biết được cấu tạo, tính chất của bảng HTTH các nguyên tố hóa học - Biết được cấu tạo phân tử của hidrocacbon.. - Nắm được tính chất của các hợp chất Hidrocacbon đơn gi
Trang 1Ngày thi: Tiết 70
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Hoá học 9
I Mục tiêu
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Hóa lớp 9 sau khi học xong chương 3, 4, 5 học kỳ II cụ thể:
1 Kiến thức:
- Biết được cấu tạo, tính chất của bảng HTTH các nguyên tố hóa học
- Biết được cấu tạo phân tử của hidrocacbon
- Nắm được tính chất của các hợp chất Hidrocacbon đơn giản (< 4C)
- Biết được đặc điểm cấu tạo phân tử của các dẫn xuất hidrocacbon
- Nắm được tính chất của các dẫn xuất Hidrocacbon đã học (< 4C)
2: Kỹ năng:
- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố suy ra vị trí và tính chất hóa học cơ bản của chúng và ngược lại
- Tìm CTHH của một số hidrocacbon cụ thể
- Vận dụng tính chất hóa học để tách hợp chất hữu cơ ra khỏi hỗn hợp
hidrocacbon…
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp
III THIẾT LẬP MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Sơ lược BTH
các nguyên
tố hóa học
- Biết so sánh tính kim loại của một số nguyên tố cụ thể.
- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố suy ra vị trí
và tính chất hóa học cơ bản của chúng và ngược lại
(10% ) Hidrocacbon
Nhiên liệu
- Biết được cấu tạo phân tử của hidrocacbon.
- Hiểu được tính chất hóa học của các hidrocacbon
- Nhận biết
- Tìm CTHH của một số
hidrocacbon cụ
thể
- Vận dụng tính
Trang 2được các chất dựa trên tính chất hóa học
chất hóa học để tách hợp chất hữu cơ ra khỏi hỗn hợp.
(35%) Dẫn xuất của
hidrocacbon
Polime
- Biết được cấu tạo phân tử dẫn xuất của
hidrocacbon
- Phân biệt axit axetic với các chất khác
- Thiết lập được mối liên hệ giữa tinh bột,
glucozo, rượu etilic, axit axetic.
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp
hidrocacbon…
(55%)
10%
1,5 15%
3 30%
1,5 15%
3 30%
10 ( 100%)
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Trang 3Họ và tờn: ……… Thứ ngày thỏng năm 2013 Lớp : 9…
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mụn: Húa học 9
Điểm Lời phờ của thầy, cụ giỏo
I Trắc nghiợ̀m khách quan : (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Cõu 1: Nguyờn tụ́ X có điợ̀n tích hạt nhõn là 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng
có 1 electron X là:
A Na B Li C Al D K
Cõu2 : Hãy cho biờ́t cách sắp xờ́p nào sau đõy đúng theo chiờ̀u tính kim loại
giảm dõ̀n :
A Na, Mg, Al,K
B K, Na, Mg, Al
C Al, K, Na, Mg
D Mg, K, Al, Na
Câu 3 :
Hợp chất hữu cơ là chất khớ ớt tan trong nước, làm mất màu dung dịch brom, đốt chỏy hoàn toàn 1 mol khớ này sinh ra khớ cacbonic và 1 mol hơi nước Hợp chất
đú là
Câu 4 :
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có thể làm mất màu dung dịch brom?
A CH4 , C6H6 B CH4 , C2H2
C C6H6 , C2H2 D C2H4 , C2H2
Câu 5 :
Trong phân tử benzen có:
A 9 liên kết đơn, 3 liên kết đôi B 12 liên kết đơn, 3 liên kết đôi
C 6 liên kết đơn, 3 liên kết đôi D 9 liên kết đơn, 6 liên kết đôi
Câu 6: ( 0,5 điểm)
Hợp chất hữu cơ Y làm cho quỳ tớm chuyển sang màu đỏ, tỏc dụng được với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat, Y cú chứa nhúm :
A −CH= O B −OH C −COOH D −CH3
Câu 7 : ( 0,5 điểm)
dẫn hỗn hợp khớ qua
A dung dịch nước brom dư
Trang 4B dung dịch kiềm dư.
Câu 8: Để nhận ra ba lọ đựng các dung dịch không màu: CH3COOH; C6H12O6;
dung dịch trên:
A Giấy quỳ tím B Dung dịch Ag2O/ NH3
II.Tự luận : (6 ®iÓm)
C©u 1 : ( 1,5 ®iÓm)
tr×nh hãa häc cña ph¶n øng (nÕu cã)
Câu 2 : ( 3 ®iÓm)
Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na
dư thì thu được 4,48 lít khí ở đktc Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Câu 3 : ( 1,5 ®iÓm)
Viết các PTHH thực hiện dãy biến hóa hóa hóa học theo sơ đồ sau:
( - C6H10O5-)n (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3) CH3COOC2H5
BÀI LÀM:
Trang 5
V HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM
I Trắc nghiợ̀m khách quan : (4 điểm)
Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Đáp
án
II Trắc nghiệm tự luận( 6 điểm):
1
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Còn lại là khí CH4
0,5 0,5 0,5
2
- Lọ̃p hợ̀ phương trình, sụ́ mol axit : 0,2 mol và rượu 0,2 mol
- % khụ́i lượng mụ̃i chṍt: 43,39% rượu etylic và 56,61% axit
axetic
2 1
3
1) ( - C6H10O5-)n + n H2O axit, to nC6H12O6 2) C6H12O6 men rượu 2C2H5OH + 2CO2
3) C2H5OH + CH3COOH H2SO4 đặc,to
0,5 0,5 0,5