1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ky 2 vat ly 11

20 1,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 vật lý lớp 11
Trường học Trường THPT Tây Giang
Chuyên ngành Vật Lý 11
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 472 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động ξ, điện trở trong r mắc nối tiếp với một điện trở R.. Lực lạ thực hiện một công 8=0mJ khi di chuyển một lượng điện tích 7.10-2C giữa ha

Trang 1

Sở GD-DT Quảng Nam Đề Thi Học Kỳ I

Họ tên học sinh:

Lớp:

Đề số 001:

1) Câu nào đúng khi giải thích về tính dẫn điện hay tính cách điện của một vật ?

A) Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn, vì vậy điện tích có thể truyền trong vật

B) Vật cách điện là vật hầu như không tích điện, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó C) Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do, vì vậy điện tích không thể truyền qua

D) Vật dẫn điện là vật có nhiều electron, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó

2) Một nguồn điện có suất điện động là 5,5V, điện trở trong là 0,2 và hai bóng đèn có cùng điện trở R==Ω Tất cả được mắc nối tiếp với nhau tạo thành mạch kín, Cương độ dòng điện trong mạch lúc này là:

3) Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

A) Các ion dương với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

B) Các electron với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

C) Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường vào các electron D) Các electron tự do với các ion dương của mạng tinh thể kim loại

4) Tại hai điểm A và B cách nahu 5cm trong chân không, có hai điện tích q1=+16.10-8C, q2=-9.10-8C Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C cách A một khoảng =cm, cách B một khoảng 3cm là: A) 81.105V/m B) 12,7.105V/m C) 9.105V/m D) 12,7.105V/m

5) Chọn câu trả lời đúng.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

6) Cho hai nguồn điện có ξ1=3V, r1=0,6Ω; ξ2=1,5V,r2=0,=Ω và điện trở R==Ω Tất cả được mắc nối tiếp với nhau tạo thành mạch kín Dòng điện trong mạch lúc này là:

7) Câu nào đúng khi giải thích về tính dẫn điện hay tính cách điện của một vật

A) Vật cách điện là vật hầu như không tích điện, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó B) Vật dẫn điện là vật có nhiều electron, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó

C) Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn, vì vậy điện tích có thể truyền trong vật

D) Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do, vì vậy điện tích không thể truyền qua

8) Một nguồn điện có suất điện động là 12V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để tạo thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện là 0,8A Công của nguồn điện sản ra trong 15 phút và công suất của nguồn điện là:

A) 9,6J, 180W B) 86=J, 9,6W C) 8,6=KJ, 9,6W D) 1==J, 0,96W

9) Chọn câu trả lời sai Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q đặt trong nó:

A) Phụ thuộc vào hình dạng đường đi

B) Chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

C) Chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

D) Cả A, B, C đều sai

10) Đối với mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động ξ, điện trở trong r mắc nối tiếp với một điện trở R Công thức tình hiệu điện thế của mạch ngoài là:

Trang 2

11) Suất điện động của một ăcquy là 6V Tính công của lực lạ khi di chuyển lượng điện tích là 0.8C bên trong nguồn điện từ cực dương tới cực âm của nó:

12) Trong mạch điện kín hiệu điện thế mạc ngoài Un phụ thuộc như thế nào vào điện trở mạch ngoài

RN

A) UN khi RN B) UN không phụ thuộc vào RN

C) UN khi RN D) UN giảm sau đó tăng đến khi RN tăng dần từ 0 

13) Theo định luật Jun-len-xơ Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R được tính bằng công thức nào dưới đây:

A) Q = IR2t B) Q =

2

U t

14) Chọn câu trả lời đúng.

Điện trở suất của một dây dẫn:

A) Càng lớn thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt B) Giảm khi nhiệt độ của dây dẫn tăng

C) không phụ thuộc vào nhiệt độ D) Tăng khi nhiệt độ của dây dẫn tăng

15) Tại đi ểm P có điện trường Đặt điện tích thử q tại P ta thấy có lực điện 1 F1 Thay q bằng 1 q thì 2

có lực điện F2 tác dụng lên q 2 F2 khác F1 về hướng và độ lớn Giải thích:

A) Vì độ lớn của hai điện tích thử q , 1 q khác nhau 2

B) Vì q , 1 q ngược dấu nhau 2

C) Vì khi thay q bằng 1 q thì điện trường tai P thay đổi 2

D) Vì hai điện tích thử q , 1 q có độ lớn và dấu khác nhau 2

16) Lực lạ thực hiện một công 8=0mJ khi di chuyển một lượng điện tích 7.10-2C giữa hai cực bên trong nguồn điện Tính suất điện động của nguồn điện này:

17) Chọn câu trả lời đúng, công thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn:

18) Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của:

A) Các electron mà ta đưa vào trong chất khí

B) Các electron và các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

C) Các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

D) Các electron và ion sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

19) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN==0V Chọn câu trả lời đúng:

A) Điện thế ở N bằng 0

B) Điện thế ở M là =0V

C) Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

D) Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là =0V

20) Hệ thức Farađây về khối lượng của chất được giải phóng ra ở điện cực:

A) m= 1

F

n

AIt, trong đó m tính ra đơn vị gam và F=96500 C/mol

B) m= 1

F

A

n It, trong đó m tính ra đơn vị kg và F=96500 C/mol

C) m= 1

F

A

n It, trong đó m tính ra đơn vị gam và F=96500 C/mol

D) m= F A

n It, trong đó m tính ra đơn vị gam và F=96500 C/mol

21) Chọn câu trả lời đúng.

Trường hợp hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó:

A) Mạch ngoài hở B) Điện trở trong của nguồn nhỏ

C) Điện trở mạch ngoài rất lớn D) Điện trở trong của nguồn lớn

Trang 3

22) Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19J Điện tích cảu electron là e=-1,6.10-19C Điện thế tại điểm M là:

23) suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A) Thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển điện tích ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

B) Tạo ra các điện tích trong một giây

C) Tạo ra điện tích dương trong một giây

D) Thực hiện công của nguồn điện trong một giây

24) Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện sinh công 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J thì thế năng của nó tại B là:

25) Chọn câu trả lời đúng.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là S thì công của lực điện trường:

26) Trong mạch điện kín, nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bằng biểu thức:

A) H=

N

r

N

r

N

R

% D) H=R N

r % 27) Điều kiện để có dòng điện là:

A) Phải có nguồn điện B) Phải có hiệu điện thế

C) Phải có vật dẫn điện D) Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn 28) Hai điện tích tương tác với nhau bằng một lực10-6N khi chúng cách nhau một khoảng 10cm Bây giờ khoảng cách giữa chúng còn 2cm, lực tương tác sẽ là:

A) 8.10-6N B) 2,5.10-5N C) 5.10-6N D) =.10-8N

29) Tính chất cơ bản của điện trường là:

A) Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

B) Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

C) Điện trường gây ra điện thế tại mỗi điểm trong nó

D) Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

30) Nói về sự nhiễm điện do hưởng ứng giữa hai vật A và B câu nào sau đây là đúng ?

A) Điện tích có thể truyền từ A sang B hoặc ngược lại

B) Điện tích truyền từ B sang A

C) Điện tích truyền từ A sang B

D) Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia, chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật nhiễm điện hưởng ứng

31) Một bộ nguồn hỗn hợp dối xứng gồm n dãy ghép song song với nhau, mỗi dãy gồm m nguồn điện giống nhau ghép nối tiếp Suất điện động cảu bộ nguồn và điện trở trong của bộ nguồn đượct ính bằng biểu thức:

A) b=m, rb=nr

m

C) b=, rb=mr

n D) b=m, rb= mr

n

32) Chọn câu trả lời đúng.

Hai tụ điện chứa cùng một điện tích:

A) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó

B) Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn

C) Hiệu điện thế giũa hai bản cảu mỗi tụ điện phải bằng nhau

D) Hai tụ điện phải có cùng điện dung

Trang 4

33) Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực làm băng niken Đương lượng chuyển hóa của niken là k=0,30g/C Khi cho dòng điện có cường độ I=5A chạy qua bình này trong khoảng thời gian t=1giờ thì khối lượng của niken bám vào katôt là:

34) Chọn phát biếu đúng:

A) Đường sức điện trường là quỹ đạo chuyển động của các điẹn tích dương đặt trong điện trường

B) Đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau

C) Đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau

D) Đường sức điện trường tĩnh cắt nhau

35) Cường độ điện trường được tạo ra bởi một điện tích điểm cách nó 20cm bằng 105N/C Tại vị trí cách điện tích 10mm cường độ điện trường này bằng:

A) =.105N B) 2,5.10=N C) 5.10=N D) 2.105N

36) Chọn câu trả lời đúng:

A) Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

B) Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

C) Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

D) Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

37) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A) Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

B) Dùng pin hay ăcquy để mắc một mạch điện

C) Nối hai cực của một nguồn điện chỉ bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

D) Sử dụng các dây dẫn ngắn để nối mạch điện

38) Một nguồn điện có suất điện động là 12V, điện trở trong r=2Ω được mắc với điện trở R=2=Ω để tạo thành mạch kín Khi đó dòng điện chạy trong mạch là:

39) Khi được nối với một nguồn điện 50V, trên mặt tụ xuất hiện một điện lượng 2.10-3N Điện dumg của tụ điện là:

40) Chọn câu trả lời đúng Các lực lạ bên trong nguồn điện có tác dụng:

A) Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

B) Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

C) Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện D) Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực nguồn điện

Đáp án đề số : 001

01 - - = - 11 - / - - 21 - / - - 31 - - - ~

02 - - - ~ 12 ; - - - 22 - - - ~ 32 ;

-03 - - - ~ 13 - / - - 23 ; - - - 33 ;

-04 - / - - 14 - - - ~ 24 - - = - 34 =

-05 - - = - 15 - - - ~ 25 - - = - 35 ;

-06 - - = - 16 ; - - - 26 ; - - - 36 =

-07 - - - ~ 17 - - - ~ 27 - - - ~ 37 =

-08 - - = - 18 - - - ~ 28 - / - - 38 ;

Trang 5

-09 - - - ~ 19 - - - ~ 29 - / - - 39 /

-10 - - - ~ 20 - - = - 30 - - - ~ 40 /

Trang 6

Sở GD-DT Quảng Nam Đề Thi Học Kỳ I

Họ tên học sinh:

Lớp:

Đề số 002:

1) Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển d ời có hướng của:

A) Các electron mà ta đưa vào trong chất khí

B) Các electron và ion sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

C) Các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

D) Các electron và các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí

2) Câu nào đúng khi giải thích về tính dẫn điện hay tính cách điện của một vật

A) Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn, vì vậy điện tích có thể truyền trong vật

B) Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do, vì vậy điện tích không thể truyền qua

nó C) Vật dẫn điện là vật có nhiều electron, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó

D) Vật cách điện là vật hầu như không tích điện, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó 3) Một nguồn điện có suất điện động là 12V, điện trở trong r=2Ω được mắc với điện trở R=2=Ω để tạo thành mạch kín Khi đó dòng điện chạy trong mạch là:

4) Cường độ điện trường được tạo ra bởi một điện tích điểm cách nó 20cm bằng 105N/C Tại vị trí cách điện tích 10mm cường độ điện trường này bằng:

A) 2.105N B) =.105N C) 2,5.10=N D) 5.10=N

5) Chọn phát biếu đúng:

A) Đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau

B) Đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau

C) Đường sức điện trường là quỹ đạo chuyển động của các điện tích dương đặt trong điện trường

D) Đường sức điện trường tĩnhcắt nhau

6) Một nguồn điện có suất điện động là 5,5V, điện trở trong là 0,2 và hai bóng đèn có cùng điện trở R==Ω Tất cả được mắc nối tiếp với nhau tạo thành mạch kín, cường độ dòng điện trong mạch lúc này là:

7) Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ điểm A đến điểm B thì lực điện sinh công 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J thì thế năng của nó tại B là:

8) Khi được nối với một nguồn điện 50V, trên mặt tụ xuất hiện một điện lượng 2.10-3N Điện dumg của tụ điện là:

9) Hệ thức Farađây về khối lượng của chất được giải phóng ra ở điện cực:

A) m= 1

F

A

n It, trong đó m tính ra đơn vị gam và F=96500 C/mol

B) m= F A

n It, trong đó m tính ra đơn vị gam và F=96500 C/mol

C) m= 1

F

n

AIt, trong đó m tính ra đơn vị gam và F=96500 C/mol

D) m= 1

F

A

n It, trong đó m tính ra đơn vị kg và F=96500 C/mol

Trang 7

10) Hai điện tích tương tác với nhau bằng một lực10-6N khi chúng cách nhau một khoảng 10cm Bây giờ khoảng cách giữa chúng còn 2cm, lực tương tác sẽ là:

A) 2,5.10-5N B) 8.10-6N C) 5.10-6N D) =.10-8N

11) Điều kiện để có dòng điện là:

A) Phải có vật dẫn điện B) Phải có nguồn điện

C) Phải có hiệu điện thế D) Phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn 12) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN==0V Chọn câu trả lời đúng:

A) Điện thế ở N bằng 0

B) Điện thế ở M là =0V

C) Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là =0V

D) Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

13) Một nguồn điện có suất điện động là 12V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để tạo thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện là 0,8A Công của nguồn điện sản ra trong 15 phút và công suất của nguồn điện là:

A) 86=J, 9,6W B) 9,6J, 180W C) 8,6=KJ, 9,6W D) 1==J, 0,96W 14) Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A) Tạo ra điện tích dương trong một giây

B) Thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển điện tích ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

C) Thực hiện công của nguồn điện trong một giây

D) Tạo ra các điện tích trong một giây

15) Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

A) Các ion dương với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

B) Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường vào các electron C) Các electron với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

D) Các electron tự do với các ion dương của mạng tinh thể kim loại

6) Đối với mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động ξ, điện trở trong r mắc nối tiếp với một điện trở R Công thức tình hiệu điện thế của mạch ngoài là:

A) UN= ξ-I(r+R) B) UN= ξ-Ir C) UN= - ξ+I(r+R) D) UN= -ξ+IR

17) Nói về sự nhiễm điện do hưởng ứng giữa hai vật A và B câu nào sau đây là đúng:

A) Điện tích có thể truyền từ A sang B hoặc ngược lại

B) Điện tích truyền từ B sang A

C) Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia, chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật nhiễm điện hưởng ứng

D) Điện tích truyền từ A sang B

18) Trong mạch điện kín, nếu mạch ngoài thuần điện trở RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bằng biểu thức:

A) H= N

N

R

% B) H=R N

N

r

N

r

R % 19).Tại hai điểm A và B cách nahu 5cm trong chân không, có hai điện tích q1=+16.10-8C, q2=-9.10-8C Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C cách A một khoảng =cm, cách B một khoảng 3cm là: A) 12,7.105V/m B) 9.105V/m C) 81.105V/m D) 12,7.105V/m

20) Chọn câu trả lời đúng.

Điện trở suất của một dây dẫn:

A) không phụ thuộc vào nhiệt độ B) Giảm khi nhiệt độ của dây dẫn tăng

C) Tăng khi nhiệt độ của dây dẫn tăng D) Càng lớn thì vật liệu đó dẫn điện càng tốt 21) Cho hai nguồn điện có ξ1=3V, r1=0,6Ω; ξ2=1,5V,r2=0,=Ω và điện trở R==Ω Tất cả được mắc nối tiếp với nhau tạo thành mạch kín Dòng điện trong mạch lúc này là:

Trang 8

22) Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A) Dùng pin hay ăcquy để mắc một mạch điện

B) Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

C) Nối hai cực của một nguồn điện chỉ bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

D) Sử dụng các dây dẫn ngắn để nối mạch điện

23) Chọn câu trả lời đúng Các lực lạ bên trong nguồn điện có tác dụng:

A) Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

B) Tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực nguồn điện

C) Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

D) Làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

24) Chọn câu trả lời đúng.

Trường hợp hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó:

A) Mạch ngoài hở B) Điện trở trong của nguồn nhỏ

C) Điện trở mạch ngoài rất lớn D) Điện trở trong của nguồn lớn

25) Tính chất cơ bản của điện trường là:

A) Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

B) Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó

C) Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

D) Điện trường gây ra điện thế tại mỗi điểm trong nó

26) Chọn câu trả lời đúng.

Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín, có chiều dài quỹ đạo là S thì công của lực điện trường:

27) Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19J Điện tích cảu electron là e=-1,6.10-19C Điện thế tại điểm M là:

28) Suất điện động của một ăcquy là 6V Tính công của lực lạ khi di chuyển lượng điện tích là 0.8C bên trong nguồn điện từ cực dương tới cực âm của nó:

29) Theo định luật Jun-len-xơ Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R được tính bằng công thức nào dưới đây?

A) Q = IR2t B) Q = Ut2

2

U t

30) Chọn câu trả lời đúng.

Hai tụ điện chứa cùng một điện tích:

A) Tụ điện có điện dung lớn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn

B) Hai tụ điện phải có cùng điện dung

C) Hiệu điện thế giũa hai bản cảu mỗi tụ điện phải bằng nhau

D) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tỉ lệ nghịch với điện dung của nó

31) Lực lạ thực hiện một công 8=0mJ khi di chuyển một lượng điện tích 7.10-2C giữa hai cực bên trong nguồn điện Tính suất điện động của nguồn điện này:

32) Một bộ nguồn hỗn hợp dối xứng gồm n dãy ghép song song với nhau, mỗi dãy gồm m nguồn điện giống nhau ghép nối tiếp Suất điện động cảu bộ nguồn và điện trở trong của bộ nguồn đượct ính bằng biểu thức:

A) b=, rb=mr

m

C) b=, rb=nr

n

Trang 9

33) Tại đi ểm P có điện trường Đặt điện tích thử q tại P ta thấy có lực điện 1 F1 Thay q bằng 1 q thì 2

có lực điện F2 tác dụng lên q 2 F2 khác F1 về hướng và độ lớn Giải thích:

A) Vì hai điện tích thử q , 1 q có độ lớn và dấu khác nhau 2

B) Vì q , 1 q ngược dấu nhau 2

C) Vì độ lớn của hai điện tích thử q , 1 q2 khác nhau

D) Vì khi thay q bằng 1 q thì điện trường tai P thay đổi 2

34) Chọn câu trả lời đúng.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

35) Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực làm băng niken Đương lượng chuyển hóa của niken là k=0,30g/C Khi cho dòng điện có cường độ I=5A chạy qua bình này trong khoảng thời gian t=1giờ thì khối lượng của niken bám vào katôt là:

36) Câu nào đúng khi giải thích về tính dẫn điện hay tính cách điện của một vật

A) Vật cách điện là vật hầu như không tích điện, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó B) Vật dẫn điện là vật có nhiều electron, vì vậy điện tích không thể truyền qua nó

C) Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do, vì vậy điện tích không thể truyền qua

nó D) Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn, vì vậy điện tích có thể truyền trong vật

37) Chọn câu trả lời đúng:

A) Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

B) Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

C) Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

D) Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

38) Chọn câu trả lời đúng, biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn:

39) Trong mạch điện kín hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở mạch ngoài RN

A) UN giảm sau đó tăng đến khi RN tăng dần từ 0 B) UN khi RN C) UNkhi RN D) UN không phụ thuộc vào RN

40) Chọn câu trả lời sai Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q đặt trong nó:

A) Chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

B) Chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

C) Phụ thuộc vào hình dạng đường đi

D) Cả A, B, C đều sai

Trang 10

Khởi tạo đáp án đề số : 002

01 - / - - 11 - - - ~ 21 - / - - 31 ;

-02 - / - - 12 - - = - 22 - - = 32 - - - ~

03 - / - - 13 - - = - 23 ; - - - 33 ;

-04 - / - - 14 - / - - 24 - / - - 34 /

-05 - / - - 15 - - - ~ 25 ; - - - 35 - - - ~

06 - - = - 16 - / - - 26 ; - - - 36 =

-07 - - = - 17 - - = - 27 - / - - 37 ;

-08 - - - ~ 18 - - = - 28 - / - - 38 ;

-09 ; - - - 19 - - - ~ 29 - - = - 39 /

-10 ; - - 20 - - = - 30 - - - ~ 40 - - - ~

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w