1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi hoc ky 2 hoa 9

2 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A xit axetic có tính a xit vì trong phân tử: A: Có nguyên tử o xi.. Trong 150ml hỗn hợp rợu và nớc có chứa 30ml rợu nguyên chất.. Câu 2: 1,5 điểm Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết

Trang 1

đề Kiểm tra học kì II năm học 2009 - 2010

Môn: Hoá học 9

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề ) I.Trắc nghiệm(2điểm)

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.

1 A xit axetic có tính a xit vì trong phân tử:

A: Có nguyên tử o xi

B: Có nhóm - OH

C: Có nhóm - OH và nhóm - COOH

D: Có nhóm - OH kết hợp với nhóm - CO tạo thành nhóm - COOH

2 Nhóm gồm các khí đều là hiđrocacbon:

A : Cl2 , CO2 , CH4 C : Cl2 , C2H2 , CH4

B : C2H2 , CH4 , C2H4 D : Cl2 , CO2 , C2H4

3 Nhóm gồm các khí làm mất màu dung dịch Brom

A : Cl2 , CH4 B : C2H2 , CO C: C2H2 C2H4 D : CO2 , C2H4

4 Trong 150ml hỗn hợp rợu và nớc có chứa 30ml rợu nguyên chất Vậy độ rợu cả hỗn hợp đó là:

A : 500 B : 600 C : 200 D : 300

II.Tự luận(8điểm)

Cõu 1: (3 điểm)

Hoàn thành sơ đồ phản ứng hoỏ học sau bằng cỏc phương trỡnh hoỏ học (cú ghi rừ điều kiện của phản ứng nếu cú)

C2H4 →(1) C2H5OH → (2) CH3COOH → (3) CH3COOC2H5

(4) (5)

C2H5OK (CH3COO)2Mg → (6) MgSO4

Câu 2: (1,5 điểm)

Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết ba dung dịch không màu là:

CH3COOH, C2H5OH và Benzen Viết PTHH nếu có

Cõu 3:(3,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rợu etylic.

a) Viết PTHH xảy ra

b) Tính thể tích khí CO2 tạo ra ở điều kiện tiêu chuẩn

c) Tính thể tích không khí cần dùng (ở điều kiện tiêu chuẩn ) cho phản ứng trên

Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí

Đáp án và hớng dẫn chấm

I.Trắc nghiệm

(2điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,5điểm

1.D 2.B 3.C 4.C

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 2

II.Tự luận

(1) C2H4 + H2O Axit→ C2H5OH (2) C2H5OH + O2 mengiam→ CH3COOH + H2O (3) CH3COOH + C2H5OH ơ H SO t2 4,o→ CH3COOC2H5 + H2O (4)2C2H5OH +2K → 2C2H5OK + H2

(5) 2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2 (6) (CH3COO)2Mg + H2SO4 → MgSO4 + 2CH3COOH

* Viết đỳng một phương trỡnh hoỏ học được 0,5 điểm Nếu thiếu một điều kiện phản ứng hoặc cõn bằng thiếu trừ 0,25 điểm.

Câu 2: (1,5 điểm)

- Lấy ở mỗi ống nghiệm ra 1 ít làm chất thử

- Nhúng quỳ tím vào cả 3 chất thử:

+ Chất làm quỳ tím thành đỏ là axit axetic

+ 2 chất còn lại không làm đổi màu quỳ tím

- Cho 1 mẩu Na vào 2 chất thử còn lại, chất nào có phản ứng sinh ra khí H2 là rợu etylic Chất còn lại là Ben zen

2C2H5-OH + 2Na → 2C2H5-ONa + H2↑

Câu 3: (3,5 điểm) nC 2 H 5 OH = 4,6 : 46 = 0,1 (mol)

a, C2H5OH + 3 O2 →to 2 CO2 + 3 H2O

b, Theo pt : nCO 2 = 2 nC 2 H 5 OH = 0,1 2 = 0,2 (mol)

Vậy VCO 2 = 0,2 22,4 = 4,48 (l)

c,Theo pt : nO 2 = 3nC 2 H 5 OH = 3 0,1 = 0,3 (mol)

VO 2 = 0,3 22,4 = 6,72 (l)

→ Vkk = 5 VO 2 = 5 6,72 = 33,6 (l)

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 19/06/2015, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w