1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MRVT : Dũng cảm

15 620 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim Đồng và các bạn anh là những người đội viên đầu tiên của Đội ta... 1.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây : Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh h

Trang 2

1 Gạch một gạch dưới chủ ngữ trong các

câu sau :

2 Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? thường do

những từ ngữ như thế nào tạo thành ?

Bạn Lan là người Hà Nội.

Trẻ em là tương lai của đất nước.

Kim Đồng và các bạn anh là những người đội viên đầu tiên của Đội ta.

Trang 3

1.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong

các từ dưới đây :

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh

hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Thế nào là từ cùng nghĩa ?Dũng cảm là gì ?

Những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau gọi là từ cùng nghĩa

Là người có dũng khí dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm

Trang 4

* Dãy 1 : gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng

* Dãy 2 : chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc

* Dãy 3 :gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo

gan, quả cảm

1.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ

dưới đây :

2 phút

Trang 5

Những từ cùng nghĩa với từ : Dũng cảm

Gan dạ Anh hùng Anh dũng

Can đảm

Can trường

Gan lì Bạo

gan

Quả

cảm

* Dãy 1 : gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh

hùng, anh dũng

* Dãy 2 : chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can

trường, gan góc

* Dãy 3 :gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm

Trang 6

2 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có

nghĩa :

Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ,

nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên

sự thật.

Tinh thần dũng cảm Tinh thần x Thi đua hai đội

3 phút

Trang 7

hành động xông lên người chiến sĩ

nữ du kích

em bé liên lạc

nhận khuyết điểm cứu bạn

chống lại cường quyền trước kẻ thù

nói lên sự thật

x x

x x x

x x x x x

Tinh thần x

Trang 8

tinh thần dũng cảm dũng cảm nhận khuyết điểm

hành động dũng cảm dũng cảm cứu bạn

dũng cảm xông lên dũng cảm chống lại cường quyền người chiến sĩ dũng cảm dũng cảm trước kẻ thù

nữ du kích dũng cảm dũng cảm nói lên sự thật

em bé liên lạc dũng cảm

Trang 9

3.Tìm từ(ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :

gan dạ

gan góc

gan lì

không sợ nguy hiểm

gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì

( chống chọi ) kiên cường, không lùi bước

Nhóm đôiNhóm

đôi

Trang 10

4 Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau :

Anh Kim Đồng là một ……… rất

………Tuy không chiến đấu ở ………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết

sức……….Anh đã hi sinh

nhưng……… sáng của anh vẫn còn mãi mãi

( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận )

1

4

5

Trang 12

4 Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau :

Anh Kim Đồng là một ……… rất

………Tuy không chiến đấu ở ………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết

sức……….Anh đã hi sinh

nhưng……… sáng của anh vẫn còn mãi mãi

( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận )

1

4

5

Thảo luận nhóm

Trang 13

Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm

Tuy không chiến đấu ở mặt trận , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm

vẫn còn mãi mãi.

Trang 14

Các chú bộ đội dũng cảm cứu mọi người trong cơn lũ.Dũng cảm trước kẻ thùHôm sau, lại một chú bé dũng cảm nữa.

Ga-vrôt lượm đạn ngoài chiến lũy

Ngày đăng: 30/01/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w