Bài tập 1 : Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm... Nhóm 1 : Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảmNhóm 4 : Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm Nhóm 2 :
Trang 1PHỊNG GD – ĐT huyƯn quÕ vâ TRƯỜNG TIỂU HỌC tt phè míi
THIẾT KẾ MƠN luþen tu vµ cau
Tiết 52 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
Trang 21)Câu kể Ai là gì ? Được dùng để làm gì ? Cho một ví dụ để minh họa
KIỂM TRA BÀI CŨ
2) Đặt một câu kể Ai là gì ? Xác
định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu kể vừa tìm được.
Luyện tập về câu kể Ai là gì ?
Lê Nguyên Phương Cao Thị Hồng Liên
Trang 3Tiết 52 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
1.) Bài tập 1 :
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái
nghĩa với từ dũng cảm
M : - Từ cùng nghĩa : can đảm
- Từ trái nghĩa : hèn nhát
Trang 4Nhóm 1 : Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Nhóm 4 : Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Nhóm 2 : Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
Nhóm 3 : Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Câu hỏi thảo luận nhóm
Trang 5nhát , nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt,
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, can trường
Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Trang 7nhát , nhát gan, nhút nhát, hèn
nhát, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, đớn hèn, hèn hạ, hèn
mạt,
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan
góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng, can trường
Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Trang 8Tiết 52 : MỞ RỘNG VỐN TỪ :DŨNG CẢM
1.) Bài tập 1
2) Bài tập 2
Trang 9Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Trang 10Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được.
nhát , nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, đớn hèn, hèn hạ, hèn
mạt,
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan
góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo,
anh hùng, anh dũng, can trường
Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Trang 11 Quân đội ta tấn công địch rất dũng mãnh.
Nguyễn Bá Ngọc là một thiếu niên dũng cảm.
Anh Kim Đồng là một người rất gan dạ.
Bác sĩ Ly là người quả cảm
Chú công an dũng cảm bắt cướp.
Bạn Nam rất bạo gan, một mình mà dám
đi trong đêm tối.
Tên giặc hèn nhát đã đầu hàng.
Thỏ là con vật nhút nhát.
Trang 15Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền
vào chỗ trống : anh dũng dũng cảm dũng mãnh dũng mãnh
- … ……… bênh vực lẽ phải
-khí thế……….
- hi sinh……….
anh dũng , dũng cảm , dũng cảm , dũng mãnh , dũng mãnhBài tập 3 :
Trang 16Tiết 52 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
1.) Bài tập 1 :
2) Bài tập 2 :
4) Bài tập 4 :
3) Bài tập 3 :
Trang 17Bài tập 4 : Trong các thành ngữ sau, những thành :
ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi;vào sinh ra tử;cày sâu cuốc bẫm;gan vàng dạ sắt;nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn
Trang 18Tiết 52 : MỞ RỘNG VỐN TỪ :DŨNG CẢM
Trang 20Anh Nguyễn Văn Trỗi là con người gan vàng dạ sắt.
Trang 22Trò chơi : Vượt chướng ngại vật
Luật chơi : Chia lớp thành 2 đội, đội A và đội B Từngđội mỗi lượt chọn một trong sáu ô hàng ngang bất kì và trả lời theo nội dung câu hỏi đúng với ô chữ Mỗi câu trả lời đúng được tính 10 điểm Nếu tất cả các thành viên trong đội không trả lời được thì quyền trả lời thuộc về đội còn lại Khi trả lời xong 6 câu thì đội nào có tín hiệu trước thì được quyền trả lời từ chìa khóa.
Trang 23N C
Trang 24Hướng dẫn chuẩn bị ở nhà
a/ Bài vừa học:
Về nhà ghi các từ này vào sổ tay và sưu tầm tranh ảnh hay những câu chuyện về những
con người dũng cảm tìm đọc tác phẩm “ Sống như anh “ và làm bài tập 5 ở vở bài tập.
Chuẩn bị bài học sau:
“ Câu khiến “
b/ Bài sắp học:
Trang 25KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH DỒI DÀO SỨC KHỎE
Trang 28hÑn gÆp l¹i