Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là Câu 34: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tửA. Câu 6:Câ
Trang 1Chuyên đề 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ –BẢNG TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron C proton và nơtron. D proton và electron
Câu 3: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
Câu 4: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân.
Câu 5: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A số khối B điện tích hạt nhân C số electron D tổng số proton và nơtron
Câu 6: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Câu 7: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s 2 2p 5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm.
Câu 8: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
A 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 4s 1 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3d 5 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 4s 2
Câu 9: Chọn cấu hình e không đúng.
A 1s2 2s 2 2p 5 B 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 C 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 D 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 4s 2
Câu 10: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
A [Ar]3d5 4s 2 B [Ar]4s2 3d 6 C [Ar]3d6 4s 2 D [Ar]3d8
Câu 11: Các ion 8 O 2- , 12 Mg 2+ , 13 Al 3+ bằng nhau về
Câu 12: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p 6 , cấu hình e của nguyên tử M là
A ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA B ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA.
C ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở
A chu kì 2 và nhóm VA B chu kì 2 và nhóm VIIIA.
C chu kì 3 và nhóm VIIA D chu kỉ 3 và nhóm VA.
Câu 16:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
Câu 19: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên
tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Câu 20:Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là
Câu 21: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không
mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của A và B là
Trang 2Câu 22: Mg có 3 đồng vị 24 Mg, 25 Mg và 26 Mg Clo có 2 đồng vị 35 Cl và 37 Cl Có bao nhiêu loại phân tử MgCl 2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
Câu 23: Ion Mx+ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17 Nguyên tố M là
Câu 24: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d 9 Cấu hình e của nguyên tử A là
A [Ar]3d9 4s 2 B [Ar]3d10 4s 1 C [Ar]3d9 4p 2 D [Ar]4s2 3d 9
Câu 25: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C Nguyên tử oxi có số e bằng số p D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 26: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
Câu 27: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết nguyên tố trên
thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 28: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A số lớp e B số e hóa trị C số p D số điện tích hạt nhân
Câu 29: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A 3 và 3 B 3 và 4 C 4 và 3 D 3 và 6
Câu 30: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A kim loại kiềm B kim loại kiềm thổ C halogen D khí hiếm
Câu 31: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là
Câu 34: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên
tử ? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) độ âm điện;
(6) nguyên tử khối
A (1), (2), (5) B (3), (4), (6) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (5)
Câu 35: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?
A Phân nhóm chính nhóm I (IA) B Phân nhóm chính nhóm II (IIA).
C Phân nhóm chính nhóm III (IIIA) D Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA).
Câu 36: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A hút e khi tạo liên kết hóa học B đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học.
C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết.
Câu 37: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A F, O, P, N B O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P.
Câu 38: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2 O, MgO, Al 2 O 3 , SiO 2 , P 2 O 5 , SO 3 , Cl 2 O 7 Theo trật tự trên, các oxit có
A tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dần.
C % khối lượng oxi giảm dần D tính cộng hóa trị giảm dần.
Câu 39: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb< K< Na< Li
C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb
Câu 40: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần.
A K, Na, Mg, Al, Si B Si, Al, Mg, Na, K C Na, K, Mg, Si, Al D Si, Al, Na, Mg, K
Câu 41: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl- , Ar, Ca 2+ đều có 18e Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần.
A Ar, Ca2+ , Cl - B Cl- , Ca 2+ , Ar C Cl- , Ar, Ca 2+ D Ca2+ , Ar, Cl
-Câu 42: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là
A H3 SbO 4 , H 3 AsO 4 , H 3 PO 4 , HNO 3 B HNO3 , H 3 PO 4 , H 3 SbO 4 , H 3 AsO 4
C HNO3 , H 3 PO 4 , H 3 AsO 4 , H 3 SbO 4 D H3 AsO 4 , H 3 PO 4 , H 3 SbO 4 , HNO 3
Câu 43: Trong các hidroxit sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
Câu 44: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron
Trang 3C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron
Câu 45:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ơ thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hồn Biết rằng các electron của nguyên tử S
được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu 46: Một nguyên tử X cĩ tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngồi cùng cũng là 6, cho
biết X là nguyên tố hĩa học nào sau đây?
A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 47: Nguyên tử của một nguyên tố X cĩ tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khơng mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
Câu 48: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đĩ các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số
hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A flo B clo C brom D iot
Câu 49:Trong anion XY32− cĩ 30 proton Trong nguyên tử X cũng như Y cĩ số proton bằng số nơtron X và Y là nguyên
tố nào sau đây?
Câu 50: Phân tử MX3 cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đĩ hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 Tổng số hạt trong X - nhiều hơn trong M 3+ là 16 Cơng thức của MX 3 là :
1
18
17 18
1 , oxi là đồng vị 16O
8 ) là giá trị nào sau đây?
Câu 57: Kí hiệu nguyên tử A X
Z cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Số hiệu nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
Câu 59: Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hồn cĩ tổng số đơn vị điện tích hạt nhân
là 25 A, B là
A Li, Be B Mg, Al C K, Ca D Na, K
Câu 60: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128 Số
nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y Vậy số nơtron của đồng vị Y ít hơn số nơtron của đồng vị X là:
A 2 B 4 C 6 D 1
Trang 4Câu 61: Hợp chất có công thức phân tử la øM2 X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong
X 2- nhiều hơn trong M + là 17 Số khối của M, X lần lượt là :
Câu 63: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhĩm A liên tiếp trong bảng tuần hồn X thuộc nhĩm V Ở trạng thái đơn chất X và Y
khơng phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X, Y là
Câu 64: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhĩm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn Tổng số hạt proton
trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tố đĩ là
Câu 65: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A 2 ion B 2 ion dương và âm C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hĩa trị Câu 66: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình.
C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình.
Câu 67: Nhĩm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
Câu 68: Hầu hết các hợp chất ion
A cĩ nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi cao B dễ hịa tan trong các dung mơi hữu cơ
C ở trạng thái nĩng chảy khơng dẫn điện D tan trong nước thành dung dịch khơng điện li.
Câu 69: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất nào sau đây cĩ liên
kết ion ?
Câu 70: Nguyên tử cĩ số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hĩa học sẽ
A mất 2e tạo thành ion cĩ điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion cĩ điện tích 2-
C gĩp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung D gĩp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung.
Câu 71: Liên kết cộng hĩa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A phi kim, được tạo thành do sự gĩp chung e B khác nhau, được tạo thành do sự gĩp chung e
C được tạo thành do sự gĩp chung 1 hay nhiều e D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.
Câu 72: Chọn hợp chất cĩ liên kết cộng hĩa trị
A NaCl, CaO B HCl, CO2 C KCl, Al2 O 3 D MgCl2 , Na 2 O.
Câu 73: Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực tạo thành giữa hai nguyên tử
A phi kim khác nhau B cùng một phi kim điển hình
C phi kim mạnh và kim loại mạnh D kim loại và kim loại.
Câu 74: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính Ion nhất là:
A CsCl B LiCl và NaCl C KCl D RbCl
Câu 75: Chất nào sau đây cĩ liên kết hiđro giữa các phân tử ?
Câu 76: Nhiệt độ sơi của H2 O cao hơn so với H 2 S là do
A phân tử khối của H2 O nhỏ hơn B độ dài liên kết trong H2 O ngắn hơn trong H 2 S
C giữa các phân tử nước cĩ liên kết hidro D sự phân cực liên kết trong H2 O lớn hơn.
Câu 77: So với N2 , khí NH 3 tan được nhiều trong nước hơn vì
A NH3 cĩ liên kết cộng hĩa trị phân cực B NH3 tạo được liên kết hiđro với nước
C NH3 cĩ phản ứng một phần với nước D trong phân tử NH3 chỉ cĩ liên kết đơn.
Câu 78: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là
A đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện B đều cĩ sự cho và nhận các e hĩa trị
C đều cĩ sự gĩp chung các e hĩa trị D đều tạo thành các chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao.
Câu 79: Trong các chất sau đây, chất nào cĩ liên kết cộng hố trị?
1 H2S 2 SO2 3 NaCl 4 CaO 5 NH3 6 HBr 7 H2 SO 4 8 CO2 9 K2 S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9 C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9
Trang 5Câu 80: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A N2 , CO 2 , Cl 2 , H 2 B N2 , Cl 2, H2, HCl C N2 , HI, Cl 2 , CH 4 D Cl2 , O 2 N 2 , F 2
Câu 81: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hidro của X là:
A XO2 và XH 4 B XO3 và XH 2 C X2 O 5 và XH 3 D X2 O 7 và XH
Câu 82(2007 KHÔI A-ĐH): Dãy gồm các ion X+ , Y - và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 là:
A Na + , Cl - , Ar B Li + , F - , Ne C Na + , F - , Ne D K + , Cl - , Ar.
Câu 83(2007 KHÔI A-ĐH): Anion X- và cation Y 2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p 6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 84 (2007 KHÔI A-CĐ): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y.
Câu 85 (2007 KHÔI A-CĐ): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron
của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
Câu 86(2008 KHÔI A-CĐ): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3 Li, 8 O, 9 F, 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
Câu 87(ĐH –KHỐI B -2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
Câu 88(2009 KHÔI B-CĐ): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là
35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 91(2009 KHÔI B-CĐ): Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
Câu 92(2010 KHÔI A-CĐ): Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 ; 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
Câu 93(ĐH –KHỐI A -2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 94 (ĐH –KHỐI A -2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 26X
13 ; 55Y
26 ; 26Z
12 .
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Y có cùng số nơtron
Trang 6Câu 95(ĐH KHỐI B -2011) : Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37
17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử,còn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 37
17Cl trong HClO4 là:
A 8,92% B 8,43% C 8,56% D 8,79%
Câu 96(ĐH KHỐI A -2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể
canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên
tử canxi tính theo lí thuyết là
A 0,155 nm B 0,185 nm C 0,196 nm D 0,168 nm
Câu 97 (ĐH KHỐI A -2012): Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của
R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 98(ĐH KHỐI A -2012):X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton
của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhậnxét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 99 (ĐH KHỐI A -2012):Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi
hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
Câu 100(ĐH KHỐI B -2012):Nguyên tô Y là phi kim thuôc chu kì 3, có công thức oxit cao nhât là YO 3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chât có công thức MY, trong đó M chiêm 63,64% vê khôi lượng Kim loại M là
Trang 7Chuyên đề 2 : PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH→NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO 3
C là chất oxi hóa và môi trường D là chất khử và môi trường
Câu 7: Trong phản ứng FexOy + HNO3 → N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ
A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron
C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron
Câu 8: Trong phản ứng tráng gương của HCHO thì mỗi phân tử HCHO sẽ
A nhường 2e B nhận 2e C nhận 4e D nhường 4e
Câu 9: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là
Câu 12: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với O2 thu
được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V
là
Dùng cho câu 13, 14: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác
dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,568 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa x gammuối (không chứa NH4NO3) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với oxi thu được y gam hỗn hợp 4 oxit
Dùng cho câu 15, 16, 17, 18: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2, 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni
nung nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm 7 chất Đốt chát hoàn toàn Y cần V lít khí O2 (đktc) thu được x gam
CO2 và y gam H2O Nếu cho V lít khí O2 (đktc) tác dụng hết với 40 gam hỗn hợp Mg và Ca thì thu được a gamhỗn hợp chất rắn
Trang 8Câu 16: Giá trị của y là A 7,2 B 5,4 C 9,0 D 10,8.
Dùng cho câu 19, 20: Chia 47,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Ni thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 7,84 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y chứa x gammuối (không chứa NH4NO3) Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí H2(đktc)
Dùng cho câu 21, 22: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al và 0,2 mol Zn tác dụng với 500 ml dung dịch Y gồm
Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 54,95 gam chất rắn A gồm 3 kim loại và dung dịch Bchứa 2 muối Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Coi thể tích dung dịchkhông đổi
Câu 21: Nồng độ mol/lít của Cu(NO3)2 trong Y là
Câu 24 (CĐ KHỐI A -2007): Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 (Ni, to) → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 →
A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử
Câu 26 (CĐ KHỐI B -2007): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì mộtphân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 12e B nhận 13e C nhận 12e D nhường 13e
Câu 27(ĐH –KHỐI A -2008): Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 28 (CĐĐH –KHỐI A -2008) : Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 29 (ĐH –KHỐI A -2009) : Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Saukhi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y
Câu 30(CĐ –KHỐI A -2009) : Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất
Câu 31 ĐH –KHỐI B -2009): Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Trang 9Câu 33(ĐH –KHỐI A -2010) : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 34(ĐH –KHỐI A -2010) : Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tửHCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 35(ĐH –KHỐI B -2011) :Cho các phản ứng:
(c) MnO2 + HCl (đặc) (d) Cu + H2SO4 (đặc)
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:
Câu 38(ĐH –KHỐI B -2012) :Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Câu 39(ĐH –KHỐI A -2012) :Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
Câu 40 Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k)(1) H2 (k) + I2 (k) ¬ → 2HI (k)(2).
2SO2 (k) + O2 (k) ¬ → 2SO3 (k)(3) 2NO2 (k) ¬ → N2O4 (k)(4).
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và thuận D nghịch và nghịch
Câu 43: Tốc độ của một phản ứng có dạng: v = k.CxA.CyB(A, B là 2 chất khác nhau) Nếu tăng nồng độ A lên
2 lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần Giá trị của x là
Trang 10Câu 44: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:
N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M;[NH3] = 2M Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là
Câu 45: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O2 → 2NO2 Khi thể tích bình phản ứng giảm đi mộtnửa thì tốc độ phản ứng
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 8 lần D giảm 8 lần
Câu 46: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường Biến đổi nào sau đâyKHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột B tăng nhiệt độ lên đến 50OC
C thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M
D tăng thể tích d.dịch H2SO4 2M lên 2 lần
Câu 47: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) → 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứngtrên là
A kích thước hạt KClO3 B áp suất C chất xúc tác D nhiệt độ
Câu 48: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A không xảy ra nữa B vẫn tiếp tục xảy ra
C chỉ xảy ra theo chiều thuận D chỉ xảy ra theo chiều nghịch
Câu 49: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
A thay đổi nồng độ các chất B thay đổi nhiệt độ C thay đổi áp suất D thêm chất xúc tác
Câu 50: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 51: Cho phản ứng: Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k).
Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại
Câu 52: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇔ 2NH3 (k) ∆H < 0
Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại
Câu 53: Phản ứng: 2SO2 + O2 ⇔ 2SO3 ∆H < 0 Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phảnứng trên chuyển dịch tương ứng là
A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và nghịch D.nghịch và thuận
Câu 54: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2 + 3H3 ⇔ 2NH3 Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N2
và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6 Biết KC của phản ứng là 2 Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2, NH3 tương ứng là
A 0,013; 0,003 và 0,027 B 0,014; 0,004 và 0,026
Trang 11A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 6 lần.
Câu 59 ( ĐH –KHỐI A -2007) Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được2/3 mol este Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số molrượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 60 ( ĐH –KHỐI A -2008) Cho cân bằng hóa học 2SO2 + O2 ⇔ 2SO3 phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 61 (ĐH –KHỐI B -2008) : Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k); phản ứng thuận là
phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi.
A thay đổi áp suất của hệ.B thay đổi nhiệt độ C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nồng độ N2.
Câu 62(ĐH –KHỐI B -2009) : Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6
ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5,0.10-4 mol/(l.s) B 2,5.10-4 mol/(l.s) C 5,0.10-5 mol/(l.s) D 5,0.10-3 mol/(l.s)
Câu 63 (ĐH –KHỐI A -2009) Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 ¬ → N2O4.
(màu nâu đỏ) (không màu).
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:
A ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt B ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt.
C ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt D ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 64(CĐ –KHỐI A -2009) Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) ¬ → 2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) ¬ → 2NH3 (k).
(3) CO2(k) + H2(k) ¬ → CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k) ¬ → H2 (k) + I2 (k).
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng
Trang 12A (5) B (4) C (3) D (2).
Câu 67(CĐ –KHỐI A -2010) Cho cân băng hóa học: PCl5 (k)¬ → PCl3 (k)+ Cl2 (k) ΔH>0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng áp suất của hệ phản ứng
C tăng nhiệt độ của hệ phản ứng D thêm Cl2 vào hệ phản ứng
Câu 68(CĐ –KHỐI A -2010): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a
mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5mol/(l.s) Giá trị của a là
Câu 69 ĐH –KHỐI A -2010): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 70 ĐH –KHỐI A -2010): Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25 oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần
Câu 71(ĐH –KHỐI B -2011) :Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; ∆H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 74(ĐH –KHỐI A -2012) :Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :
N2O5 → N2O4 + ½ O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A 1,36.10-3 mol/(l.s) B 6,80.10-4 mol/(l.s) C 6,80.10-3 mol/(l.s) D 2,72.10-3 mol/(l.s)
Trang 13CHUYÊN ĐỀ 3: SỰ ĐIỆN LY
A LÝ THUYẾT:
Câu 1:Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạngthái nóng chảy
D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử
Câu 2: Chọn phát biểu sai
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Câu 3: Trong dung dịch H3 PO 4 (bỏ qua sự phân li của H 2 O) chứa bao nhiêu loại ion ?
Câu 6:Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li
(1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện
(2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch
(3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện
Câu 7:Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
A Cl–, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O
Câu 11:Nhận xét nào sau đây sai?
A Dung dịch axit có chứa ion H+ B Dung dịch bazơ có chứa ion OH –
C Dung dịch muối không bao giờ có tính axit hoặc bazơ D Dung dịch HNO3 có [ H+] > 10-7
Câu 12:Chọn câu đúng
A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 13: Cho phản ứng sau: Fe(NO 3 ) 3 + A → B + KNO 3 Vậy A, B lần lượt là:
A KCl, FeCl3 B K2 SO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3
Câu 14: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A Pb(OH)2 , ZnO,Fe 2 O 3 C Na2 SO 4 , HNO 3 , Al 2 O 3
B Al(OH)3 , Al 2 O 3 , Na 2 CO 3 D Na2 HPO 4 , ZnO , Zn(OH) 2
Câu 15:Cho các thuốc thử sau:Quỳ tím,CaCl2,HCl,NaNO3.Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 dung dịchNaCl và Na2CO3 là
Câu 16:Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dung dịch không màu,mất nhãn là HCl,HNO3,H3PO4.Chỉ dùng một thuốc thửnào dưới đây để phân biệt được 3 dung dịch trên
Trang 14A Giấy quỳ tím B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch phenolphtalein D Dung dịch AgNO3
Câu 17:Chỉ dùng dung dịch quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch sau: NaOH; HCl;
Na2CO3;Ba(OH)2,NH4Cl
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2→ MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 19:Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Câu 22:Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dd ?
Câu 23:Cho: S2- + H2O ⇔ HS- + OH- ; NH4+ + H2O ⇔ NH3 + H3O+ ; Chọn đáp án đúng:
A S2- là axit, NH4+ là bazơ B S2- là bazơ, NH4+ là axit
C S2- là axit, NH4+ là axit D S2- là bazơ, NH4+ là bazơ
Câu 24:Cho 2 phản ứng: CH3COO - + H2O ⇔ CH3COOH + OH- và NH4+ + H2O ⇔ NH3 + H3O+
A.CH3COO- là axit, NH4+ là bazơ B CH3COO- là bazơ, NH4+ là axit
C CH3COO- là axit, NH4+ là axit D CH3COO- là bazơ, NH4+ là bazơ
Câu 25:Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 26:Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
C Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
D Có kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư
Câu 27:Có các dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4 Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
Câu 28:Cho các phản ứng sau:
(1) H2SO4 loãng + 2NaCl → Na2SO4 + 2HCl (2) H2S + Pb(CH3COO)2 → PbS↓ + 2CH3COOH
(3) Cu(OH)2 + ZnCl2 → Zn(OH)2 + CuCl2 (4) CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl
Phản ứng nào có thể xảy ra được?
A Chỉ có 1, 3 B Chỉ có 2 C.Chỉ có 1,4 D.Chỉ có 2,4
Câu 29:Cho các phản ứng sau :
(1) BaCl2 +Na2CO3→ BaCO3↓+ 2NaCl (2) CaCO3 +2NaCl→ Na2CO3 +CaCl2
(3) H2SO4 dd +2NaNO3→2HNO3 + Na2SO4(4) Pb(NO3)2 + K2SO4→ PbSO4 +2KNO3.
Phản ứng nào có thể xảy ra ?
A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 2, 4 C Chỉ có 1, 3, 4 D Chỉ có 1,4
Câu 30 (ĐH CĐ KHỐI A 2007): Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba
lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A Fe B CuO C Al D Cu.Câu 31(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Trang 15C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
Câu 33(CĐ KHỐI A 2007): Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Câu 34(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2,dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 35(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đềubằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 36(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử
là
Câu 37(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
Câu 40 (ĐH KHỐI A 2009): Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2,Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kếtthúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 41(CĐ KHỐI A 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ
và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 42(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOHlà:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 43(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tốn tạitrong một dung dịch là:
A Al3+; NH4+, Br-, OH- B Mg2+, K+, SO42-; PO43-
C H+, Fe3+, NO3-, SO42- D Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Câu 44(ĐH KHỐI A 2009): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→ (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 45(CĐ KHỐI A 2010): Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ B Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Trang 16C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Na+, K+, OH-, HCO3-.
Câu 46(CĐ KHỐI A 2010):Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dd CH3COONa B Dd NaCl C Dd NH4Cl D Dd Al2(SO4)3
Câu 47(CĐ KHỐI A 2010):Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
Câu 48 (ĐH KHỐI A 2010):Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụngđược với cả 4 dung dịch trên là
Câu 49(ĐH KHỐI A 2010):Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụngđược với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 54(ĐH KHỐI B 2012): Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím
hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
Câu 55(ĐH KHỐI A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãyvừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 17B BÀI TẬP:
Câu 1:Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100ml dd KOH 0,5M thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của
OH- trong dung dịch thu được? A 0,75M B 1,5M C 2,5M D 2M
Câu 2:Trộn dung dịch HNO3 0,02M với dd NaOH 0,01M với tỷ lệ thể tích 1:1 được dung dịch Z Tính pH của
1, để thu được dung dịch có pH =2 là
A 0,224 lít B 0,15 lít C.0,336 lít D 0,448 lít.
Câu 10: Trộn lẫn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được ddA.Lấy 300ml ddA cho phản ứng với V lít ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2 Giá trị
V là A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít
Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dd NaOH nồng độ a (mol/l) thu được
200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g.
Câu 19(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axitHCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi).Dung dịch Y có pH là:
Trang 18- Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa.
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 , thu được 4,66g kết tủa Tổng khối lượng các muối khanthu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 28(ĐH KHỐI A 2010):Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lítdung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa.Giá trị của a, m tương ứng là
A 0,08 và 4,8 B 0,04 và 4,8 C 0,14 và 2,4 D 0,07 và 3,2
Câu 29(ĐH KHỐI A 2010):Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 molHCO3- và 0,001 mol NO3- Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giátrị của a là
Câu 30 (Đề TS ĐH –Khối A 2010) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02mol SO42- và x mol OH- Dungdịch Y có chứa ClO4- , NO3- và y mol H+, tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100ml dd Z.Dung dịch Z vó pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
Câu 31(ĐH KHỐI B 2011):Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120
ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gamkết ủa Giá trị của z, t lần lượt là:
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020
Câu 32(ĐH KHỐI A,B 2012):Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 molFeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 19CHUYấN ĐỀ 4: NGUYấN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT
A Lí THUYẾT:
Cõu 1: Hóy cho biết điều khẳng định đỳng đối với cỏc nguyờn tố nhúm cacbon:
A Cỏc nguyờn tử đều cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng ns2np2
B Trong cỏc hợp chất với hiđrụ, cỏc nguyờn tố đều cú số oxihoa là -4
C Trong cỏc oxit, số oxihoa của cỏc nguyờn tố chỉ là +4
D Ngoài khả năng tạo liờn kết với nguyờn tử của nguyờn tố khỏc, cỏc nguyờn tử của tất cả cỏc nguyờn tốnhúm C cũn cú khả năng liờn kết với nhau để tạo thành mạch C
Cõu 2: Trong nhúm IVA,theo chiều tăng của ĐTHN,theo chiều từ C đến Pb,nhận định nào sau đõy sai
A Độ õm điện giảm dần B Tớnh phi kim giảm dần,tớnh kim loại tăng dần
C Bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần D Số oxi hoỏ cao nhất là +4
Cõu 3: Kim cương và than chỡ là hai dạng thự hỡnh của C vỡ
A cú cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
B đều là cỏc dạng đơn chất của nguyờn tố C, cú tớnh chất vật lớ khỏc nhau
C cú tớnh chất vật lớ tương tự nhau D cú tớnh chất húa học khụng giống nhau
Cõu 4: Nguyen tố C cú chứa trong:
A vụi sống, xụ đa, nước vụi, thạch nhũ, dầu mỏ
B thạch nhũ, dầu mỏ, đất đốn, kim cương, thạch cao
C đỏ vụi, nước vụi, dầu mỏ, kim cương, thủy tinh
D xụ đa, thạch nhũ, đất đốn, kim cương, gang trắng
Cõu 5: Cacbon phản ứng được với nhúm chất nào sau đõy
A.Fe O ,Ca,CO ,H ,HNO đặc,H SO đặc B 2 3 2 2 3 2 4 CO ,Al O ,Ca,CaO,HNO đặc,H SO đặc2 2 3 3 2 4
C.Fe O ,MgO,CO ,HNO ,H SO đặc D 2 3 2 3 2 4 CO ,H O,HNO đặc,H SO đặc,CaO2 2 3 2 4
Cõu 6: Cú cỏc chất sau:
1 magie oxit 2 cacbon 3 kali hidroxit 4 axit flohidric 5 axit clohidric
Silic đioxit pứ với cỏc chất trong nhúm:
Cõu 7: Nhúm gồm cỏc khớ đều chỏy được (pứ với oxi) là:
Cõu 8: Nhúm gồm cỏc khớ đều pứ với dd NaOH ở điều kiện thường là
A H2, Cl2 B CO, CO2 C CO2, Cl2 D Cl2, CO
Cõu 9: Nhúm cỏc khớ đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là:
A CO, H2 B Cl2, CO2 C CO, CO2 D Cl2, CO
Cõu 10: Khớ B cú tớnh chất: rất độc, khụng màu, ớt tan trong nước, chỏy trong khụng khớ sinh ra chất khớ làm
Cõu 11: Dẫn luồng khớ CO qua hổn hợp Al O ,CuO,MgO,Fe O (núng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu2 3 2 3được chất rắn là
A Al O ,Cu,MgO,Fe B Al,Fe,Cu,Mg2 3 C Al O ,Cu,Mg,Fe D 2 3 Al O ,Fe O ,Cu,MgO2 3 2 3
Cõu 12:Tớnh oxi hoỏ và tớnh khử của cacbon cựng thể hiện ở phản ứng nào sau đõy
2CaO 3C+ →CaC +CO B t0
Cõu 13: Trong cỏc phản ứng hoỏ học sau, phản ứng nào sai?
A 3CO + Fe2O3 →t o 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 →COCl2
C 3CO + Al2O3 →t o 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 →t o 2CO2
Trang 20Câu 14: Trong các phản ứng hoá học sau đây,phản ứng nào sai
A SiO2 +4HF→SiF4+2H O2 B SiO2 +4HCl→SiCl4+2H O2
2SiO +2C→ +Si 2CO D t0
2SiO +2Mg→ +Si 2MgO
Câu 15 Sục khí CO2 vào dd nước vôi trong, hiện tượng xảy ra:
A Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi sau đó tan trở lại hết
B Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm
C Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện
D Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi
Câu 16: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 17: Cho dãy biến đổi hoá học sau:CaCO3→CaO→Ca(OH)2 →Ca(HCO )3 2 →CaCO3 →CO2
Điều nhận định nào sau đây đúng:
A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử B Có 3 phản ứng oxi hoá- khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Không có phản ứng oxi hoá- khử
Câu 18: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,ta dùng
A Dung dịch NaHCO3 bão hoà B Dung dịch Na2CO3 bão hoà
C Dung dịch NaOH đặc D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 19: Để phòng nhiễm độc CO,là khí không màu,không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
A đồng(II) oxit và mangan oxit B đồng(II) oxit và magie oxit
C đồng(II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính
Câu 20: Hỗn hợp sau đây không phaỉ là hỗn hợp nổ
A KClO3 + S + C B KNO3 + S + C C KClO3 + P D KClO3 + KNO2
Câu 21: Muối X có các tính chất sau: là chất bột màu trắng, tan trong nước, pứ với dd NaOH tạo kết tủa trắng ,
bị nhiệt phân khi nung nóng Muối X là A NaHCO3 B MgSO4 C CaCO3 D Ca(HCO3)2
Câu 22: Cho sơ đồ: X →+H+ Y →+H+ Z +OH →− X Vậy X, Y, Z lần lượt là:
A HCO3-, CO32-, CO2 B CO32-, HCO3-, CO2 C CO32-, CO2, HCO3- D CO32-, HCO3-, CO
Câu 23: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc.Để tránh hiện tượng bị say
khi ăn sắn,người ta làm như sau
A Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hoà HCN
B Rửa sạch vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
C.Tách bỏ vỏ rồi luộc D Tách bỏ vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp vung khoảng 5 phút
Câu 24: Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương trình hoá
học của phản ứng là A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 25: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh,dd muối Y không làm đổi màu quỳ tím.Trộn X và Y thấy có
kết tủa.X và Y là cặp chất nào sau đây
A NaOH và K2SO4 B NaOH và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D K2CO3 và NaCl
Câu 26: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng.
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.
Câu 27: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4.
Câu 28: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện
cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
Câu 29: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
Trang 21A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo.
C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí ga.
Câu 30: Để có thể khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây
A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HI D dung dịch HF.
Câu 31: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối
Câu 32 ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là
A silic đioxit nóng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.
C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy.
Câu 33 Axit photphoric và axit nitric cùng có pứ với các nhóm chất:
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B Cu, KOH, Na2CO3
C Ag, KOH, Na2CO3, NH3 D.KOH, K2O, NH3, Na2CO3
Câu 34 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất tấc dụng được với dd HNO3 đặc nguội:
A Cu, CuO, CaCO3, Al B Ca, MgO, KOH, Fe
C Al(OH)3, Fe, ZnO D KOH, BaO, Fe(OH)3
Câu 35: Có thể dùng chất nào trong các chất hoà tan sau đây để làm khô khí NH3:
Câu 36: Cho dd amoniac dư vào dd hỗn hợp hai chất CuSO4 và AlCl3, lọc thu được kết tủa, rửa sạch thì kết tủa
Câu 37 Trong các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuCl2 Số chất pứ được với NH3 (khí hay dung dịch) là:
Câu 38: Khi nhiệt phân muối NaNO3 hoàn toàn thì thu được:
A Na2O, NO2 và O2 B Na2O và O2 C NaNO2 và O2 D NaNO2 và NO2
Câu 39: Phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không đúng:
A 2Cu(NO3)2 →t o 2CuO + 4NO2 + O2 B 4AgNO3 →t o 2Ag2O + 4NO2 + O2
C 4Fe(NO3)3 →t o 2Fe2O3 + 8NO2 + O2 D 2KNO3 →t o 2KNO2 + O2
Câu 40: Nhiệt phân hỗn hợp 3 muối: KNO3, Cu(NO3)2, và AgNO3 Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được hỗnhợp rắn gồm:
A KNO2, Cu(NO3)2, Ag2O B KNO2, CuO, Ag C K2O, CuO, Ag2O D K2O, CuO, Ag
Câu 41: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơđioxit và oxi:
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 42: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khíkhông màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát
ra Chất X là : A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
Câu 43: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
Câu 44: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng
là A chất oxi hoá B môi trường C chất khử D chất xúc tác
Câu 45: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2
Câu 46: Hoà tan hỗn hợp hai khí CO2 và NO2 vào dd KOH dư, thu được hỗn hợp các muối:
C KHCO3, KNO3 D K2CO3, KNO3, KNO2
Câu 47: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của chất nào sau đây:
A KClO3, S và C B KClO3, P, C C KNO3, S , C D KNO2, S , P
Câu 48: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thì thu được chất rắn B Biết rằng B dễ bị phân hủy thành
2 chất khí mà khi hấp thụ vào nước thì tạo lại A Vậy A và B là:
A H2SO4 và SO2 B HNO3 và N2O5 C H2CO3 và CO2 D Không có chất phù hợp
Câu 49: Hiện tượng “ ma trơi” do pứ hóa học nào xảy ra:
A Khí P2H4 bốc cháy B khí PH3 cháy C Khí P2H4 lẫn PH3 bốc cháy D P bốc cháy
Trang 22Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà Khí X là:
B BÀI TẬP:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,2 mol Ca(OH) 2 Sảnphẩm thu được sau phản ứng gồm:
A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và CO2
Câu 2: Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa Gía trị của m là?
Câu 3: Sục 2,24 lít (đktC CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bịhấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m
Câu 4: Sục 9,52 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)2 0,5M – KOH 0,5M Kết
thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
A 16,275 gam B 21,7 gam C 54,25 gam D 37,975 gam
Câu 5: Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M Thêm tiếp 0,4gamNaOH vào bình này Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
Câu 6: Sục 336 ml khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05 M và NaOH 0,1M, sau
khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa, trong dịch chứa m’ gam chất tan Trị số của m và m’ lần lượt là:
Câu 7: Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là?
Câu 8: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 khối lượng dung dịch sau phảnứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 9: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khối lượng CaCO3tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?
Câu 10: Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:
vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l, thu được 39,4 gam kết tủa Trị số của a là:
Câu 14: Cho 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4 Sau khi kết thúc phản ứng, trong dung
dịch có chứa các chất tan nào?
A KH2PO4 và K2HPO4 B K2HPO4 và K3PO4 C KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4 D H3PO4 và K3PO4
Câu 15: Cho 336,3 mL dung dịch KOH 12% (D = 1,11 g/mL) vào 200 mL dung dịch H3PO4 1,5M,
thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp các muối khan Số gam mỗi muối thu được là:
DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ CO2 , SO 2 , H 3 PO 4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
Trang 23A 42,4; 17,4 B 21,2; 34,8 C 63,6; 28,00 D 52,2; 42,4
Câu 16: Để thu đựơc muối phốt phát trung hoà cần Vml dung dịch NaOH 1,00 M cho tác dụng với 50,0 ml
dung dịch H3PO4 0,50 M V có giá trị
Câu 17: (ĐH khối A năm 2007) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng
độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Gía trị của a là?
Câu 18: (ĐH B-2007) Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X.
khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
Câu 19: (Khối A-2007) Ba hidrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thuđược số gam kết tủa là?
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4.C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
Câu 23 ( ĐH khối A năm 2009)Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợpNaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 27 ( ĐH khối B năm 2011)Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M
và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng vớidung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam
Câu 30 ( ĐH khối B năm 2012)Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M vàNaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 24A 19,70 B 23,64 C 7,88 D 13,79
Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (đktc) Kim
Câu 32:Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M (loãng) được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
Câu 33:Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợpkhí gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 là 18,5 Kim loại R là
Câu 34:Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại hoá trị không đổi) Cho 6,51 gam X tácdụng vừa đủ với dung dịch HNO3, đun nóng, thu được dung dịch Y và 13,216 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có khốilượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO Kim loại M là
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm
NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc)
có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là
Câu 41: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 2M thu được 0,15 mol NO,0,05mol N2 và dung dịch D Cô cạn dung dịch D, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 42: Cho 11,36g hỗn hợp gồm Fe, FeO, F2O3 pứ hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 1,344 lít (đktc)
NO (là sản phẩm duy nhất) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối Giá trị m là
duy nhất) ở đktc Giá trị của V là A 0,224 lít. B 0,672 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 45: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thuđược 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là
A 63% và 37% B 36% và 64% C 50% và 50% D 46% và 54%
Trang 25Câu 46: Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Hoà tanhoàn toàn X trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 12,096 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2
(đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là
Câu 47: Đốt cháy 5,6 gam bột Fe nung đỏ trong bình O2, thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO
và Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3, thu được V lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO2 và
NO có tỉ khối so với H2 là 19 Giá trị của V là
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X và hỗn hợp khí
Y gồm 0,2 mol NO; 0,15 mol N2O và 0,05 mol N2 Nếu cho dung dịch NH3 dư vào X thì thu được được 62,2
gam kết tủa Giá trị của m là A 23,1. B 21,3 C 32,1 D 31,2
Câu 49: Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,12 lít
khí NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là
Câu 50: Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu được 6,72 lítkhí NO (đktc) Nếu cho 25,9 gam X tác dụng hết với O2 thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 51: Cho 13,44 gam Fe vào dung dịch chứa 0,8 mol HNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch
X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được m gam kết tủa Gá
Câu 54: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các
hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2.
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là
A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam
Câu 58: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí
D (đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO337,8% (d = 1,242g/ml) cần dùng
Câu 59: Hòa tan 6,25 gam hỗn hợp Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, chất rắn B gồmcác kim loại chưa tan hết cân nặng 2,392 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của hỗn
Trang 26hợp D so với H2 là 16,75 Tính nồng độ mol/l của HNO3 và tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dungdịch sau phản ứng.
Câu 61: Cho a gam hỗn hợp A gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa
đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO2
và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a.
A 74,88 gam B 52,35 gam C 61,79 gam D 72,35 gam
Câu 62: Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phảnứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc)
Giá trị của V là: A 1,344 lít B 1,49 lít C 0,672 lít D 1,12 lít
Câu 63: Cho 9,6 gam Cu vào 300 ml dung dịch chứa NaNO3 0,5M và HCl 1M, thu được sản phẩm khử duynhất là V lít khí NO (đktc) Giá trị của V là
Câu 64:Cho 200 ml gồm HNO3 0,5M và H2SO4 0,25M tác dụng với Cu dư được V lit NO ở (đktc) cô cạn dung
dịch sau phản ứng được m gam muối khan V và m có giá trị lần lượt là :
A.2,24; 12,7 B.1,12 ; 10,8 C.1,12 ; 12,4 D.1,12 ; 12,7
Câu 65:Cho 0,96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,08M và H2SO4 0,2M sinh ra V (lit )một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A V có giá trị là :
A 0,1792 lit B 0,3584 lit C 0,448 lit D 0,336 lit
Câu 66: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cukim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
Câu 67: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khilàm bay hơi dung dịch X là :
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam.
Câu 68:Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M
và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu
Câu 69: Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu đượchỗn hợp khí Y (gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Biết rằng không có phản ứng tạo muốiNH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A 0,75 mol B 0,9 mol C 1,05 mol D 1,2 mol
Câu 70:Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng với dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 và H2SO4 (đặc nóng)thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được là
Câu 71: Hòa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch
A và 1,792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1 Cô cạn dung dịch A thu được m (gam.) muối khan.giá trị của m, a là:
A 55,35 gam và 2,2M B 55,35 gam và 0,22M
C 53,55 gam và 2,2M D 53,55 gam và 0,22M
Câu 72 (KB -2007): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp
X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của
Trang 27Câu 74 (KB -2009): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đunnóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩmkhử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhấtcủa N+5) Giá trị của a là
trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phảnứng tổng hợp NH3 là
A 25% B 50% C 36% D 40%
Câu 78 (CĐ -2010): Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chấtrắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A 85,88% B 14,12% C 87,63% D 12,37%
gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 81 (KB -2010):Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3− và Cl−, trong đó số mol của ion Cl− là 0,1.Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lạiphản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thìthu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
CO2 và H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan toàn bộ
Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm thể tích khí
CO trong X là:
dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sảnphẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tácdụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:
một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sảnphẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
Trang 28Câu 87 (KA -2011):Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượngdung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí(đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giátrị của m là
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếpvào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạothành và khối lượng muối trong dung dịch là
A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam
C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam
phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thìkhối lượng muối khan thu được là
A 20,16 gam B 19,76 gam C 19,20 gam D 22,56 gam
nóng dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vàomột lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3
dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là
với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là:
1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X sovới H2 là 16,4 Giá trị của m là
gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quátrình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là
được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của
V là
HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2 Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là
Trang 29CHUYÊN ĐỀ 4: NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Nguyên tử X có 8 proton Chon câu trả lời không đúng về nguyên tử X:
A X chỉ có số oxi hóa là -2 B Đơn chất X tồn tại trong tự nhiên
C X thuộc chu kì 2 D X ở nhóm VIA
Câu 2: Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là
A nguyên tử oxi có 2 electron độc thân B nguyên tử oxi không có phân lớp d
C nguyên tử oxi không bền D nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng
Câu 3: X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong nhóm A Cấu hình electron ngoài cùng của X là 2p4 Vậy vị trícủa X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A.X chu kì 2, nhóm VA; Y chu kì 3, nhóm VIA B.X chu kì 2, nhóm IVA; Y chu kì 3, nhóm IVA
C.X chu kì 2, nhóm VIA; Y chu kì 3, nhóm VIA D đáp án khác
Câu 4: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử
A tăng, tính oxi hoá tăng B tăng, tính oxi hoá giảm
C giảm, tính oxi hoá giảm D giảm, tính oxi hoá tăng
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào sai?
A.Oxi tan nhiều trong nước B.Oxi nặng hơn không khí
C.Oxi chiếm khoảng1/5 thể tích không khí D.Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
C©u 6 :Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng p.ư của lưu huỳnh?
A.Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
B.Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
C.Hg p.ư với S ngay ở nhiệt độ thường D.S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C©u 7 : Trong các hợp chất, lưu huỳnh, selen, telu có các số oxi hóa là:
A.-2, +4, +6 B.-2, +2, +4 C.-2, +3, +4 D.+2, +4, +6
Câu 8: Lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ) là
A hai dạng thù hình của lưu huỳnh B hai đồng vị của lưu huỳnh
C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai hợp chất của lưu huỳnh
Câu 9: Cấu hình e nguyên tử nào là của S ở trạng thái kích thích để nguyên tử S có 4 electron độc thân?
A.1s22s22p63s13p33d2 B.1s22s22p63s23p33d1 C.1s22s22p63s23p5 D.1s22s22p63s22p4
Câu 10: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Trong các hợp chất, oxi thường có hóa trị II
B Để đ/c oxi trong công nghiệp người ta thường ph.hủy những h/c giàu oxi, kém bền với nhiệt nhưKMnO4, KClO3, H2O2
C Khí O2 nặng hơn không khí D O2 là phi kim hoạt động hóa học mạnh
Câu 11: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A.Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt B.Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
C.Ozon kém bền hơn oxi D.Ozon oxi hóa ion I- thành I2
Câu 12: Trong p.ư hóa học :Ag2O + H2O2→ 2Ag + H2O + O2 Các chất tham gia p.ư có vai trò là gì ?
A H2O2 là chất oxi hóa, Ag2O là chất khử B Ag2O vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
C H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.D Ag2O là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử
Câu 13: Khi có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?
A.Nhôm oxit B.Axit sunfuric đặc C.Dd natri hiđroxit D.Nước vôi trong
Câu 14: Để thu được duy nhất khí O2, ta có thể nhiệt phân muối:
Câu 15: P.ư điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
Trang 30A 2KMnO4 →K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2H2O dp
Câu 16 Cho các chất KMnO4 (1), KClO3 (2), H2O2 (3), không khí (4), H2O (5), HgO (6).
a) Có thể điêu chế oxi trong phòng thí nghiệm từ các nguyên liệu nào:
A (1), (2), (3), (6) B (4), (5) C (4), (5), (6) D (1), (2)
b) Có thể điều chế oxi trong công nghiệp từ các nguyên liệu:
A (6), (3) B (1), (2) C (5), (6) D (4), (5)
Câu 17: Oxi và ozon là
A hai dạng thù hình của oxi B hai đồng vị của oxi
C hai đồng phân của oxi D hai hợp chất của oxi
Câu 18 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng
Câu 19: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh Hiện tượng
này xảy ra là do sự oxi hoá: A.tinh bột B.ozon C.kali D.iotua
Câu 20: Cho biết p.ư :H2O2 + 2KI →I2 + 2KOH Vai trò của từng chất tham gia p.ư này là gì ?
A KI là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử B H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
C H2O2 là chất bị oxi hóa, KI là chất bị khử D KI là chất khử, H2O2 là chất oxi hóa
Câu 21: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit (Na2O2), doNa2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh, có thể tẩy trắng được quần áo:Na2O2 + 2H2O →2NaOH + H2O2 và 2H2O2 →2H2O + O2↑
Vì vậy, bột giặt được bảo quản tốt nhất bằng cách:
A cho vào trong hộp không có nắp và để ra ngoài ánh sáng
B cho vào trong hộp kín và để nơi khô mát
C cho vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm
D cho vào trong hộp có nắp và để ra ngoài nắng
Câu 22: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa?
A.H2SO4 B.SO2 C.Na2S D.Na2SO3
Câu 23: Trong các p.ư sau, p.ư nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?
A S + O2 →SO2 B S + Na2SO3 →Na2S2O3
C S + Zn →ZnS D.S + 4HNO3 →SO2 + 4NO2 + 2H2O
Câu 24: Cho lưu huỳnh tác dụng với dd kiềm nóng: 3S + 6KOH →2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong p.ư này có tỉ
lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A.1 : 3 B.2 : 1 C.3 : 1 D.1 : 2
Câu 25: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng
A CuS + HCl B FeS + H2SO4 loãng C PbS + HNO3 D ZnS + H2SO4 đặc
Câu 26: Sục H2S vào dd nào sẽ không tạo thành kết tủa:
A.CuSO4 B.Pb(NO3)2 C.Ca(OH)2 D.AgNO3
Câu 27: Dd hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là
C không có tính oxi hóa, không có tính khử D.tính oxi hóa
Câu 28: Phản ứng không xảy ra là
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑ B CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S↑
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 D K2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2KNO3
Câu 29: Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A có p.ư oxi hóa khử B CuS không tan trong H2SO4
C Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S D nguyên nhân khác
Câu 30: P.ư nào không dùng để điều chế khí H2S?
A S + H2 → B Na2S + H2SO4 loãng →
C FeS + HCl→ D FeS + HNO3 →
Câu 31: P.ư nào dưới đây không đúng?
Trang 31A H2S + 4 Cl2 + 4 H2O→H2SO4 + 8 HCl B ZnS + 2NaCl→ZnCl2 + Na2S.
C 2H2S + 3 O2→2 SO2 + 2 H2O D H2S + Pb(NO3)2→PbS + 2 HNO3.
Câu 32: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:4Ag + 2H 2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất p.ư?
A.Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B.H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C.H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử D.Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 33: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A.Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong B.Cho hỗn hợp khí qua BaCO3
C.Cho hỗn hợp khí qua dd NaOH D.Cho hỗn hợp khí qua dd Br2 dư
Câu 34: Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3 Chất làm mất màu dd brom là:
A.CO2 B.SO3 C.Cl2 D.SO2
Câu 35: SO2 có thể tham gia các PƯ sau:SO2 + Br2 + 2H2O →2HBr + H2SO4(1) và 2H2S + SO2 →3S +2H2O(2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những p.ư trên?
A p.ư (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
B p.ư (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C p.ư (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
D p.ư (1): Br2 là chất oxi hóa, p.ư (2): H2S là chất khử
Câu 36: Trong các hợp chất sau đây của lưu huỳnh, hợp chất nào không thể dùng làm chất khử?
A.Na2S B.K2SO3 C.H2SO4 D.SO2
Câu 37: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì
A phân tử SO2 không bền B.trong phân tử SO2 , S còn có một đôi electron tự do
C trong phân tử SO2 , S có mức oxi hoá trung gian D.phân tử SO2 dễ bị oxi hóa
Câu 38: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A.O3 B.H2SO4 C.H2S D.H2O2
Câu 39: Chọn hệ số đúng của a, b, c, d, e, f trong p.ư:
a H2O2 + b KMnO4 + c H2SO4 →dMnSO4 + eK2SO4 + fO2 + 8H2O.
A.3, 5, 3, 2, 1, 5 B.5, 2, 3, 1, 2, 5 C.2, 5, 3, 2, 1, 5 D.5, 2, 3, 2, 1, 5
Câu 40: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
A.KOH đặc B.CuO C.H2SO4 đặc D.CaO
Câu 41: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng
làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 42: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với.
A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2
Câu 43: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Câu 44: Trong các p.ư sau, p.ư nào SO2 đóng vai trò chất oxi hóa:
A.2NaOH + SO2 →Na2SO3 + H2O (1) B.2HNO3 + SO2 →H2SO4 + NO2 (2)
C.H2S + SO2 →3S + H2O (3) D.Cả (2) và (3).
Câu 45: Tìm p.ư sai:
A 2S + H2SO4đặc, nóng →H2S + 2SO2 B H2S + 4Cl2 + 4H2O→ H2SO4 + 8HCl.
C 2H2S + O2 →2S + 2H2O D 2H2S + 3O2 →2SO2 + 2H2O.
Câu 46: Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2 Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là
A.dd NaCl B.dd KOH C.dd HCl D.dd Pb(NO3)2
Câu 47: Hãy chọn đáp án sai Để chứng minh dd H2S có tính khử, người ta dùng p.ư hóa học sau đây:
A 2H2S + 3O2 →2H2O + 2SO2 B.2H2S + O2 →2H2O + 2S
C 2NaOH + H2S →Na2S + 2H2O D.H2S + 4Cl2 + 4H2O →H2SO4 + 8HCl.
Câu 48: Dd axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây ?
A.S và H2S B.Fe và Fe(OH)3 C.Cu và Cu(OH)2 D.C và CO2
Câu 49: Khi sục SO2 vào dd H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A.không có hiện tượng gì B.dd chuyển sang màu nâu đen
Trang 32C.có bọt khí bay lên D.dd bị vẩn đục màu vàng.
Câu 50: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A H2O B H2SO4 98% C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng
Câu 51: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Câu 52: Cho một lượng Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì muối thu được là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 và FeSO4 D Fe3(SO4)2
Câu 53: Nếu cho H2SO4 đặc với số mol như nhau phản ứng vừa đủ với CuO, Cu, CuCO3, Cu(OH)2 thì phản ứngthu được lượng CuSO4 ít nhất là
A H2SO4 + CuO B H2SO4 + CuCO3 C H2SO4 + Cu D H2SO4 + Cu(OH)2
Câu 54: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất?
A H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn
B H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
C O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 55: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh
B Đơn chất S chỉ thể hiện tính khử trong các p.ư hoá học
C SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử
D Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
Câu 56: Trong các p.ư sau, p.ư nào không là p.ư oxi hóa - khử?
A H2SO4 + Fe→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O B H2SO4 + S →SO2 + H2O.
C H2SO4 + Fe3O4 →FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D H2SO4 + FeO →Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 57: P.ư nào không thể xảy ra:
A FeSO4 + 2KOH→ Fe(OH)2 + K2SO4 B HCl + NaOH→ NaCl+ H2O.
C.FeSO4 +2 HCl→ FeCl2 + H2SO4 D Na2S + 2HCl →H2S + 2NaCl
Câu 58: P.ư nào sai:
A Cu + 2H2SO4 đặc →t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O
B Ba(HCO3)2 + H2SO4 →BaSO4↓ + 2H2O + 2CO2↑
C Fe3O4 + 4H2SO4đặc →t0 FeSO4 + Fe2(SO4)3 +4 H2O
D FeO + H2SO4 loãng →FeSO4 + H2O.
Câu 59: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụngvới A (1), (2) B (2), (4) C (1), (6) D (4), (6)
Câu 60: Chỉ từ các chất: Fe, S, và dung dịch H2SO4, người ta có thể điều chế khí H2S bằng 2 phản ứng Sốlượng phương pháp có thể thực hiện được là
Câu 61: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A.Tan trong nước, tỏa nhiệt B.Làm hóa than vải, giấy, đường
C.Hòa tan được kim loại Al và Fe D.Háo nước
Câu 62: Dd H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
A.xuất hiện chất rắn màu B.chuyển thành màu nâu đỏ
C.vẫn trong suốt, không màu D.bị vẩn đục, màu vàng
Câu 63: H2SO4 đặc, P2O5, CaO thường được dùng làm tác nhân tách nước để làm khô các chất khí Có thể dùngchất nào trong 3 chất trên để làm khô khí H2S?
A.P2O5 B.H2SO4 đặc C.CaO D.Cả ba chất
Câu 64: Khi cho axit sunfuric đặc tác dụng với natri clorua rắn trong điều kiện bình thường về nhiệt độ và áp
suất, các sản phẩm chỉ là:
A 1 muối axit và 1 khí có tính axit B.1 muối axit và 1 muối trung hòa
C 1 muối, 1 bazơ và nước D.1 muối trung hòa và nước
Câu 65: Muốn pha loãng dd axit H2SO4 đặc, cần làm như sau:
A.rót từ từ nước vào dd axit đặc B.rót nhanh dd axit vào nước
Trang 33C.rót nước thật nhanh vào dd axit đặc D.rót từ từ dd axit đặc vào nước.
Câu 66: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dd HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệtcác dd trên là: A dd NaCl B dd AgNO3 C quỳ tím D dd NaOH
Câu 67: Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 68: Phát biểu không đúng là
A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ
B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7
C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p
D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod
Câu 69: Các hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố halogen thì halogen có tính oxi hoá mạnh hơn sẽ có số oxi hoá
Câu 70: Trong tự nhiên, các halogen
A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua
C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất
Câu 71: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì
A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện
C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì
Câu 72: Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iod có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so
với clo, brom, iod vì
A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d
Câu 73: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 74: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh
C không chuyển màu D chuyển sang không màu
Câu 75: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro
C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 76: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF
C HCl < HBr < HI < HF D HBr < HI < HCl < HF
Câu 77: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì
có thể nhận được A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch
Câu 78: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
Câu 79: Axit pecloric có công thức A HClO. B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 80: Axit cloric có công thức A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Câu 81: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A Br2, O2, Ca B.Na, F2, S C.S, Cl2, Br2 D.Cl2, O3, S
Câu 82: Người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo vì
A Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
B Vì flo không tác dụng với nước
C Vì flo có thể tan trong nước D Vì một lí do khác
Câu 83: Nguyên tắc điều chế flo là
A dùng dòng điện để oxi hóa ion F– trong florua nóng chảy (phương pháp điện phân hỗn hợp KF và HF)
B cho các chất có chứa ion F– tác dụng với các chất oxi hoá mạnh
C cho HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
D dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F.
Trang 34Câu 84: Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, kali clorat đều dựa trên cơ sở
A tính tẩy trắng B tính khử mạnh C tính oxi hoá mạnh D tính sát trùng.
Câu 85: Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp bằng cách
A 2AgBr → 2Ag + Br2 B Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2
C 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 D 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 → 2K2SO4 + Br2+ 2H2O
Câu 86: Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra Khói
đó là
A do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl B do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C do HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2. D do HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa Câu 87: Muối hỗn tạp là muối của
A một kim loại khác nhau với nhiều gốc axit B một gốc axit với nhiều kim loại khác nhau.
C một kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau D nhiều kim loại với nhiều loại gốc axit khác nhau Câu 88: Tính chất của axit clohiđric
A là axit mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử.
B là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử.
C là axit mạnh, tác dụng được với các kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hoá, có tính khử, không
có tính oxi hoá
D là axit mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá.
Câu 89: Dung dịch axit không thể chứa trong bình thuỷ tinh là
Câu 90: Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là
A nước ở một số hồ nước mặn B quặng natri iotua.
Câu 91: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch
Câu 92: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )
A Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro
C Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 e D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron Câu 93: Clorua vôi có công thức là
Câu 94: Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ?Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F
đến I
A tính phi kim giảm dần B độ âm điện giảm dần.
C năng lượng ion hóa tăng dần D tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần.
Câu 95: Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp đẩy nước.
B Khi HCl tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hiđro với H2O.
C Dung dịch HCl đậm đặc vì dung dịch HCl loãng đều “bốc khói” trong không khí ẩm.
D Ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước có thể thu được dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và ápsuất thường đó HCl tan nhiều trong nước
Câu 96: Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl :
A Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3B Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
C Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3 D Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3
Câu 97: Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử :
Câu 98: HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
Câu 99: Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được dùng để
điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B NaCl(r) + H2SO4 đđ → NaHSO4 + HCl
Trang 35C H2 + Cl2 →as 2HCl D 2H2O + 2Cl2 →as 4HCl + O2.
Câu 100: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng ?
A Quỳ tím - dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím - dung dịch AgNO3
Câu 101: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nướcGia-ven :
A Tẩy uế nhà vệ sinh B Tẩy trắng vải sợi
C Tiệt trùng nước D Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1.
Câu 102: Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4 lần lượt là :
A Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat
B Kali clorit, kali clorat, kali clorơ, kali cloric
C Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat
D Kali peclorat, kali clorua, kali clorit, kali clorat
Câu 103: Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 :
A Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa B Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm.
Câu 104: CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :
A Muối axit B Muối kép C Muối bazơ D Muối hỗn tạp.
Câu 105: Cho hai phản ứng sau : (1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2 → 2KIO3 + Cl2
Kết luận nào sau đây là đúng :
A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa.
B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) Chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2.
C Do tính khử của KI và KClO3 khác nhau nên kết quả khác nhau.
D (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2.
Câu 106: Kết luận nào sau đây không đúng với flo :
A F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc. B F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim.
C F2 oxi hóa được tất cả các kim loại. D F2 cháy trong hơi H2O tạo HF và O2.
Câu 107: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?
A HF, H2S, NaOH B KI, NH3, Fe2(SO4)3 C.H2S, SO2, NH3. D CuO, KCl, SO2.
Câu 108: Để chứng minh tính oxi hóa của clo mạnh hơn Brom và iôt có thể cho Clo tác dụng với (X: Br hay
Câu 109: Muối bạc clorua tan trong:
Câu 110: Amoniac bốc cháy trong khí Clo tạo ra ngọn lửa có khói trắng Khói trắng đó là:
A do HCl sinh ra bốc khói trong không khí B do NH3 còn dư bốc khói
C do NH4Cl được sinh ra D do NO2 được sinh ra
Câu 111: Cho các phản ứng hoá học sau :
a.) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 b.) Cl2 +2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
c.) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O d.) Cl2 + Na2SO3 + H2O → Na2SO4 + 2HCl
Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứgn sau :
Câu 112: Cho các phản ứng sau:
(1)
0 t
Câu 113(ĐH –KHỐI A - 2007): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Trang 36Câu 114(ĐH KHỐI A 2007): Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng vớidung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loạiM
có thể là
A Mg B Zn C Al D Fe
Câu 115(CĐ –KHỐI A - 2007): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 116(CĐ –KHỐI A - 2007): Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3
Câu 117(CĐ –KHỐI A - 2008):Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 118(ĐH –KHỐI B - 2007):Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 119(ĐH –KHỐI B - 2007):Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 120(ĐH –KHỐI B - 2007):Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2
A CaHPO4 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2
Câu 124(ĐH KHỐI B 2008): Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A muối ăn B vôi sống C cát D lưu huỳnh
Câu 125(CĐ –KHỐI A - 2008):Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A 3O2 + 2H2S →t0 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.
C O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2. D Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Câu 126(ĐH –KHỐI A - 2008):Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏn
Câu 127(ĐH –KHỐI B - 2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phảilà:
A P, N, F, O B N, P, O, F C P, N, O, F D N, P, F, O
với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Trang 37A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3- ) và ion amoni (NH4+)
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
Câu 133(ĐH KHỐI B 2009): Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A 2 B 1 C 3 D 4
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 135(ĐH –KHỐI B- 2009): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn
số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
A Na2SO3 khan B dung dịch NaOH đặc
C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 138(CĐ KHỐI A,B 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 140(CĐ KHỐI A,B 2009): Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A S + 2Na →t o Na2S B S + 6HNO3 (đặc →t o H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C S + 3F2 →t o SF6 D 4S + 6NaOH(đặc) →t o 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
A FeO B Cu C CuO D Fe
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 143(CĐ KHỐI A,B 2009): Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCO3 D BaCl2
Câu 144 (ĐH –KHỐI A - 2010): Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A CO và O2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D H2 và F2
Câu 145 (ĐH –KHỐI B - 2010): Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) → Khí X + H2O NH3 + O2 → Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
Câu 146(ĐH –KHỐI B - 2010): Cho các phản ứng: