1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi ĐH 2009 (phần Hưu cơ - 04)

2 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi ĐH 2009 (Phần Hữu Cơ - 04)
Tác giả Triệu Văn Tiờn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun một rợu A với hỗn hợp lấy d KBr và H2SO4 đặc, thu đợc chất hữu cơ B ; hơi của 12,3g chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8gam nitơ trong cùng điều kiện.. Cho 0,92 g

Trang 1

Tài liệu ôn THI TN - TSCN Triệu Văn Tiờn

Đề hữu cơ số 04

Câu 1 Đun một rợu A với hỗn hợp (lấy d) KBr và H2SO4 đặc, thu đợc chất hữu cơ B ; hơi của 12,3g chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8gam nitơ trong cùng điều kiện Khi đun nóng với CuO, rợu

A biến thành andehit Công thức cấu tạo A là:

A CH3OH B C2H5OH C CH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH3

Câu 2 Trong các câu sau, câu nào không đúng ?

B Phenol làm mất màu nớc brom do phenol dễ tham gia phản ứng cộng brom

C Dung dịch phenol là một axít yếu, không làm đỏ quỳ tím

D Phenol có tính axit mạnh hơn rợu

Câu 3 Ngời ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra Khối lợng anilin

thu đợc bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%

Câu 4 Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetylen va andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch

Câu 5 Cho axít fomic, andehit exetic, rợu etylic, axit axetic Thuốc thử để nhận ra các chất là:

C quỳ tím, dd AgNO3/ NH3 D dd AgNO3/ NH3 ; dd NaOH

Câu 6 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc dimetyl xeton

A HCOO - CH = CH- CH2 B HCOO -C(CH3)=CH2

C CH3COO- CH = CH2 D CH=CH2- COOCH3

Câu 7 Đun nóng axit axetic với rợu iso - amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH Có H2SO4 đặc xúc tác thu đợc iso - amyl axetat (dầu chuối) Tính lợng dầu chuối thu đợc từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200gam rợu iso

- amylic ? Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

Câu 8 Cho các chất sau: HOCH2 - CH2OH ; HOCH2 - CH2 - CH2OH; HCH2 - CHOH - CH2OH

Câu 9 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dới đây:

A Dextrin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ

Câu 10 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: Glixerin, lòng trắng trứng, tinh

bột, xà phòng Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là:

Câu 11 Từ các aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu loại polime khác nhau (phản ứng trực tiếp)

A 3 loại B 4 loại C 7 loại D 6 loại

Câu 12 Một hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân từ là C3H10O2N2, tác dụng với kiềm tạo thành

Câu 13 Lấy 12,8 (g) dd rợu Y nồng độ 71,875% PƯ với Na d đợc 5,6 lit H2.Biết dY/NO2 = 2 Y là

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H5OH

Câu 14 Dãy nào dới đây gồm toàn những chất lỡng tính?

Câu 15 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH PƯ với lượng dư Ag2O/NH3, đun núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam Câu 16 Cho 1,97 (g) dd CH2O PƯ hết với dd AgNO3/NH3 thu đợc 5,4 gam Ag C% của dd CH2O là:

A 39% B 40% C 38,07% D 37%

Câu 17 Chỉ ra câu đúng nhất trong các câu sau:

A Lipit là Este của glixerin với axit béo không no B Lipit là Este của glixerin với axit béo

Câu 18 Chất tác dụng đợc với NaOH nhng không tác dụng với Na là?

Câu 19 Este đơn chức X cú tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X PƯ với 300 ml dd KOH 1M (đun núng) Cụ cạn dd sau PƯ được 28 gam chất rắn khan Cụng thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH2=CH-COO-CH2-CH3

C CH3 -COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2

Câu 20 Chất tạo đợc kếtt tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là?

A Gl ixerin B Glucozơ C Rợu etylic D Axit axetic

Câu 21 Cho a gam glucozơ lên men th nh rành r ợu etylic với hiệu suất 80% Cho toàn bộ lợng rợu sinh ra phản ứng hết với CuO đun nóng thu đợc 22 gam anđêhit Axetic Giá trị của A là:

A 25,56gam B 55gam C 50gam D 56,25 gam

Câu 22 Giữa phân tử của chất nào không chứa liên kết Hidro?

Trang 2

Tài liệu ôn THI TN - TSCN Triệu Văn Tiờn

A C2H5OH B CH3C OOH C CH3CHO D C6H5OH

Câu 23 Công thức chung của Axit cacboxylic no đơn chức và Este no đơn chức là:

A CnH2nO2 B CnH2n+ 2Ox C CnH2n+ 2O D CnH2nO

Câu 24 Cho 28,2 gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na sinh

A C4H9OH & C5H11OH B C2H5OH & C3H7OH C C3H7OH & C4H9OH D CH3OH & C2H5OH

Câu 25 Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây dùng để nhận biết đợc tất cả các dung dịch trong dãy

sau : glucozo , glixerin , fomanđêhit , propan -1-ol

-Câu 26 Dể phân biệt các dung dịch các chất riêng biệt : Saccarozo, mantozo, etanol, fomalin, ngời ta có thể

dùng 1 trong những hóa chất nào sau đây :

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C Nớc Brom D Tất cả đều sai

Câu 27 Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm.

Câu 28.Để nhận biết đợc các dd sau sau : Rợu etylic, củ cải đờng, đờng mạch nha Ta dựng:

Câu 29 Saccarozo tác dụng đợc với cặp chất nào sau đây: H2/Ni, t0 (1); Cu(OH)2 (2); [Ag(NH3)2]OH (3);

A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4)

Câu 30 Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : dung dịch táo xanh, dung dịch táo chín, dung dịch KI,

ngời ta có thể dùng 1 trong những hóa chất nào sau đây:

A O2 B Hồ tinh bột C Vôi sữa D AgNO3/NH3

Câu 31 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ

A Đặc chng của phản ứng thủy phân B Độ tan trong nớc

C Về thành phần phân tử D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 32 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều

chế 29,7 Kg Xenlulozơ trinitrat (H = 90%) thì V axit nitric 96% (D = 1,52g/ml) cần dùng là :

A 14, 39lít B 15lít C 14,5lít D Kết quả khác

Câu 33 Hai chất hu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rơu etylic và phản ứng trùng hợp Y PƯ với dd KOH, biết rằng Y không tác dụng với kali Công thức cấu tạo của X và Y là :

Câu 34 Để trung hoà 7,2 gam một axit cacboxylic không no đơn chức (có một liên kết đôi trong phân tử),

cần dùng 100ml NaOH 1M Công thức phân tử của axit là?

A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H6O2 D C3H4O2

Câu 35 Dãy các chất tác dụng với axit axetic là:

A Na2CO3, Mg, Cu, Na2SO4 B Mg, Cu, Al, Na2CO3

C C2H5OH, Na2SO4, Al, Cu(OH)2 D CaCO3, C2H5OH, CaO, Mg

Câu 36 Hợp chất nào sau đây của của C4H9OH khi tách nớc sẽ cho hai olefin đồng phân?

Câu 37 Đốt chỏy hoàn toàn một V khớ thiờn nhiờn gồm metan, etan, propan bằng V khụng khớ Thu được

7,84 lớt khớ CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước V khụng khớ là

A 70,0 lớt B 78,4 lớt C 84,0 lớt D 56,0 lớt.

Ngày đăng: 20/08/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w