Tổng hợp 11 đề kiểm tra chương 3 hình học 9 có đáp án.ĐỀ 1Bài 1. ( 1,5 điểm) Cho đường tròn (O ; 4cm) và cung AB có số đo bằng 600 .Tính độ dài cung AB.Bài 2. ( 3,0 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB, biết = 600; AC = 6cm . Tính diện tích hình quạt BOC ( với O là trung điểm của cạnh AB ) Bài 3 . (5,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kính EB cắt BC tại D. Đường thẳng CE cắt đường tròn tại M, AM cắt đường tròn tại N.a Chứng minh rằng: ACBM là tứ giác nội tiếp. b Chứng minh rằng BA là tia phân giác góc CBN. c Gọi K là giao điểm của AC và BM. CMR: KE BC
Trang 1ĐỀ 1 Bài 1 ( 1,5 điểm)
Cho đường tròn (O ; 4cm) và cung AB có số đo bằng 600 Tính độ dài cung AB
Bài 2 ( 3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB, biết A = 600; AC = 6cm Tính diện tích hình quạt BOC ( với O là trung điểm của cạnh AB )
Bài 3 (5,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy điểm E nằm trên cạnh AB và vẽ đường tròn đường kính EB cắt BC tại
D Đường thẳng CE cắt đường tròn tại M, AM cắt đường tròn tại N
a/ Chứng minh rằng: ACBM là tứ giác nội tiếp
b/ Chứng minh rằng BA là tia phân giác góc CBN
c/ Gọi K là giao điểm của AC và BM CMR: KE BC
GIẢI Bài 1
( 1,5đ) Độ dài cung AB: AB
Rn l
180
= 4.60
180
= 4
3
(cm)
Bài 2
(3 đ)
Ta có:
1
2
sđ BC 2.A 2.60 0 1200
AOC cân tại O có A = 600 nên là tam giác đều
R = OA = AC = 6 (cm)
Diện tích hình quạt BOC:
S quạt BOC =
2
R n 360
=
2
.6 120 360
= 12( cm2)
Bài 3
(5,5 đ)
/ Tứ giác ACBM có:
BAC 90 ( ABC vuông tại A) BMC 90 0 ( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn đường kính EB)
Suy ra tứ giác ACBM nội tiếp đường tròn đường kính BC
b/ Tứ giác BNME nội tiếp trong đường tròn đường kính BE nên:
ABN AME ( cùng bù với góc NME)
Mà AME ABC ( góc nội tiếp cùng chắn cung AC )
Nên ABN ABC
BA là tia phân giác của góc CBN
c/ KBC có hai đường cao BA và CM cắt nhau tại E
E là trực tâm tam giác KBC
KE BC (1)
EDB 90 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
ED BC (2)
(1) và (2) ba điểm K, E, D thẳng hàng và KD BC
ĐỀ 2
Bài 1: (4,5 điểm) Cho (O;3cm), hai đường kính AB và CD,
BC = 600 (hình vẽ)
a) Tìm các góc nội tiếp, góc ở tâm chắn cung BC Tính BOC ,
BAC và số đo BmD
b) So sánh hai đoạn thẳng BC và BD (có giải thích)
C
O
60 0
N
A
E M K
D
m
60 D
A
C O
B
Trang 2c) Tính chu vi đường tròn (O), diện tích hình quạt tròn OBmD (lấy = 3,14)
Bài 2: (4,5 điểm)Cho nửa đường tròn tâm (O), đường kính BC, Lấy điểm A trên cung BC sao cho AB < AC
D là trung điểm của OC, từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E
a) Chứng minh: tứ giác ABDE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm
b) Chứng minh: BAD = BED C.Chứng minh: CE.CA = CD.CB
D.Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AC Giả sử không có điều kiện AB < AC, tìm quỹ tích điểm M khi A di chuyển trên nửa đường tròn tâm O
GIẢI Bài 1: Góc nội tiếp chắn cung BC: BAC&BDC
Góc ở tâm chắn cung BC: BOC
BOC = sđ BC = 600
BmD = 1800 - sđ BC = 1800 – 600 = 1200
b) sđ BmD > sđ BC suy ra BD > BC
c) C = 2 R
C = 2.3,14.3 = 18,84 cm
Sq =
2 360
R n
Sq =
2
2 3,14.3 120
9, 42
Bài 2:
a) Tứ giác ABDE có BAE 900 (giải thích)
900
BDE
BAE + BDE = 1800
Suy ra tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn
Tâm của đường tròn là trung điểm I của BE
b) Trong đường tròn tâm I đk BE có
BAD và BED cùng chắn cung BD
suy ra BAD = BED 1 đ
c) Xét 2 tam giác: ACD và BCE có
C chung
CAD CBE (cùng chắn cung DE của (I;
2
BE
)
suy ra ACD BCE (g-g)
CA.CE = CB.CD
d) (yêu cầu hs tìm quỹ tích dựa vào cung chứa góc, không yêu
cầu chứng minh, và giới hạn)
Trong tam giác ACM có:
90
CAM ( 0
90
ABC )
AC = AM (gt)
Vậy tam giác ACM vuông cân
m
60
D
A
C O
B
M
I
E
D
B
A
Trang 38
8 9
AB
l
Suy ra AMC 450 hay BMC 450 Suy ra M luôn nhìn BC cố định dưới một góc không đổi bằng 450
Nên M chạy trên cung chứa góc 450 dựng từ đoạn BC
ĐỀ 3 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Câu 1: (1,75 đ) Cho hình vẽ:Biết sđ AC 800; sđFD 200.
Tính số đo các góc:
ABC BOC CBx CIB AEC
Câu 2: (2 đ) Cho hình vẽ:
Biết OA= 2cm Ta tính được:
+ Chu vi đường tròn: C =
+Độ dài cung nhỏ AB: l AB =
+ Diện tích hình tròn : S = + Diện tích hình quạt tròn cung nhỏ AB : Sq=
Câu 3: (0,25 đ) Chọn câu đúng nhất
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:
A A C 1800 B A C 1800
C A C 900 D A C 1800
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 3: Từ điểm A cố định ở ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB và cát tuyến AEF (E, F (O))
a/ Chứng minh rằng: ABE BFE
b/ Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh bốn điểm A;B;O;I cùng thuộc một đường tròn và xác định tâm và
bán kính của đường tòn đó
c / Tìm quỹ tích các điểm I khi cát tuyến AEF dịch chuyển
GIẢI I/TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
ABC 400 BOC 1000 CBx 500 CIB 600 AEC 300
Câu 2 Biết OA= 2cm Ta tính được:
+ chu vi đường tròn: C = 4 (cm)
+Độ dài cung nhỏ AB: (cm)
+ Diện tích hình tròn : S = 4 (cm2)
Trang 4+ Diện tích hình quạt tròn cung nhỏ AB :
Câu 3: chọn đáp án D (0,25 đ)
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 3
a/ Chứng minh : ABE BFE (2đ)
sđ ABE sđ
2
BE (định lí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và 1dây)
sđ BFE sđ
2
BE (định lí góc nội tiếp )
ABE BFE (đpcm)
b/ Chứng minh A;B;O;I (K) Xác định K và bán kính
ABO 1v (gt)
AIO 1v (định lí đường kính qua trung điểm 1 dây)
ABOI nội tiếp (K) (định lí tứ giác nội tiếp
Tâm K nằm ở trung điểm AO
và bán kính bằng nửa AO
c / Tìm quỹ tích các điểm I khi cát tuyến AEF dịch chuyển
AIO 1v (định lí đường kính qua trung điểm 1 dây)
Mà I nhìn O và A dưới 1v
Vậy quỹ tích I là ( K ;
2
OA
)
ĐỀ 4 A/ Trắc nghiệm : (3điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : AB là một dây cung của (O; R ) với Sđ AB = 800 ; M là điểm trên cung nhỏ AB Góc AMB có số đo là :
A 2800 ; B 160 0 ; C 1400 ; D 800
Câu 2 : Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 800 Số đo cung lớn AB là
A 1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Một đáp số khác
Câu 3 : Hình tròn có diện tích 12, 56m2 Vậy chu vi của đường tròn là :
A 25,12cm ; B 12,56cm ; C 6,28cm ; D 3,14cm
(O) AB OB
GT EI = IF a/ cm : ABE BFE
b/ cm :A,B,O,I (K)
KL Xác định K và bán kính c/ Tìm quỹ tích của I
Trang 5Câu 4 Tứ giác ABCD nội tiếp đường trịn cĩ DAB ˆ 1200 Vậy số đo gĩc BCD là :
Câu 5 : Cho (O ; R ) và một dây cung AB = R 3 số đo của cung nhỏ AB là :
A 900 ; B 60 0 ; C 1500 ; D 1200
Câu 6 : Diện tích của hình quạt trịn 1200 của đường trịn cĩ bán kính 3cm là:
A (cm2 ) ; B 2 (cm2 ) ; C 3 (cm2 ) ; D 4 (cm2 )
B/ Tự luận : (7điểm)
Cho đường trịn (O ;R) và một dây AB , trên tia BA lấy điểm C sao cho C nằm ngồi đường trịn Từ điểm chính giữa P của cung lớn AB kẻ đường kính PQ của đường trịn cắt dây AB tại D Tia CP cắt đường trịn tại I Các dây
AB và QI cắt nhau tại K
a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp
b) Chứng minh IQ là tia phân giác của gĩc AIB
c) Cho biết R = 5cm , AOQ 450 Tính độ dài của cung AQB
d) Chứng minh CK.CD = CA.CB
GIẢI Phần I : Trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng 0,5 đ)
Phần II : Tự luận (7 điểm )
CH
ỨNG MINH : a) Tứ giác PDKI nội tiếp: (1,5đ)
Ta cĩ: P là điểm chính giữa của cung lớn AB (GT)
Nên PQ AB Lại cĩ : PIQ 900(Gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn )
Suy ra : PIK PDK 1800 Tứ giác PDKI nội tiếp (đpcm)
b) IQ là tia phân giác của gĩc AIB : (1,5đ)
Do PQ AB (cmt) AQ QB
AIQ QIP IQ là tia phân giác của gĩc AIB (đpcm)
KL
GT
(O; R) , dây AB , C thuộc tia BA và nằm ngoài (O) , AP = PB , đường kính
PQ cắt AB tại D , CP cắt (O) tại I
AB cắt IQ tại K
a) Tứ giác PDKI nội tiếp b) IQ là tia phân giác của góc AIB c) Biết R = 5cm , AOQ = 450 Tính l
AQP d) CK CD = CA.CB D
K
Q P
Trang 6c) Tính l cungAQB: (1,5đ)
AOB2AOQ900
cungAQB
l = 5 90 5 ( )
Rn
cm
d) CK.CD = CA.CB : (1,5đ)
CIK CDP g g CK CD CI CP
CPA CBI g g CA CB CI CP
ĐỀ 5 A/ Trắc nghiệm : (3điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 : Cho (O ; R ) và một dây cung AB = R 3 số đo của cung nhỏ AB là :
A 900 ; B 60 0 ; C 1500 ; D 1200
Câu 2 : Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc DAB =1200.Vậy số đo góc BCD là:
Câu 3 : Diện tích của hình quạt tròn 1200 của đường tròn có bán kính 3cm là:
A (cm2 ) ; B 2 (cm2 ) ; C 3 (cm2 ) ; D 4 (cm2 )
Câu 4 : Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm là 800 Số đo cung lớn AB là
A1600 ; B 2800 ; C 800 ; D Một đáp số khác
Câu 5; AB là một dây cung của (O; R ) với Sđ AB = 800 ; M là điểm trên cung nhỏ AB Góc AMB có số đo là :
A 2800 ; B 160 0 ; C 1400 ; D 800
Câu 6 : Hình tròn có diện tích 12, 56m2 Vậy chu vi của đường tròn là :
A 25,12cm ; B 12,56cm ; C 6,28cm ; D 3,14cm
B/ Tự luận : (7điểm)
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) Các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H Vẽ tiếp tuyến x Ax của (O)
a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp
b) Chứng minh : OAEF
c) Chứng minh hệ thức AB.AF = AC.AE
d) Cho biết sđAB = 900 , bán kính R = 10cm Tính chu vi hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB
GIẢI Phần I : Trắc nghiệm : ( mỗi câu đúng 0,5 đ)
Phần II : Tự luận (7 điểm )
a) Tứ giác BFEC có : BFC BECˆ ˆ 90 ( )0 gt
nên BFEC nội tiếp đựơc ( qt cung chứa góc )
b) Ta có :
1
2
xAB ACB sdAB
AFEˆ ACBˆ ( cùng bù ˆBFE )
=> ˆxAB AFE ˆ
=> xx// EF (2 góc ở vt so le trong )
Mà OA xx (tc tiếp tuyến )
H O F
E
B
A
x
x
Trang 7Nên OA EF
c) CM : AFEACB
AF AE AF AB AC AE
AC AB
d) Chu vi hình viên phân cần tìm : P AB l AB (*)
vì sđAB 900 nên AB = R 2 (cạnh hvuông nt đtròn)
0
90
AB
l
Từ (*) P = 2 2 2
R
R R
(đvđd)
ĐỀ 6
A/ Trắc nghiệm (2 điểm): Chon câu trả lời đúng.
Câu 1 Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 120 0 có số đo là :
Câu 2 Cho đường tròn (O), vẽ góc ở tâm AOB có số đo 60 0 Khi đó cung lớn AB có số đo là:
A 2400 B 3000 C 1200 D 600
Câu 3 Trong một đường tròn, số đo góc nội tiếp chắn cung 80 0 là :
Câu 4 Cho đường tròn (O) và một cung AB có số đo 90 0 vẽ một góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AB và góc AEB có đỉnh ở ngoài đướng tròn So sánh AEB và ACB là :
A AEB = ACB ; B AEB > ACB ; C AEB < ACB
Câu 5 Cho đoạn thẳng AB Tập hợp các điểm M, sao cho AMB 600là:
A Cung chứa góc 600dựng trên đoạn AB ; B Hai cung chứa góc 1200dựng trên đoạn AB
C Cung chứa góc 1200dựng trên đoạn AB; D Hai cung chứa góc 600dựng trên đoạn AB
Câu 6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có DAB = 120 Vậy số đo BCD là : 0
Câu 7 Độ dài đường tròn tâm O ; bán kính R được tính bởi công thức.
2
D 2 2R
Câu 8 Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O; 4cm) và (O; 3cm) là:
A 7(cm2 ) ; B 25 2
(cm2 ) ; C 7 (cm2 ) ; D 25 (cm2 )
II Tự luận (8 điểm): HS trình bày đầy đủ vào bài làm.
Bài 1.(7 điểm) Cho rABC có 3 góc nhọn, 0
C 50 nội tiếp đường tròn (O; 2cm) Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp
b) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp
c) Tính độ dài cung nhỏ AB
d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với DE
Bài 2.(1 điểm) So sánh diện tích hình gạch sọc và hình để trắng trong hình vẽ bên.
GIẢI
A Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Học sinh chọn đúng mỗi câu ghi 0.25điểm
B.TỰ LUẬN: (8 điểm)
4cm
4cm
Trang 8D E
H
x
y
1.a
(2,5 đ)
Hình vẽ đúng
Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp
Xét tứ giác ADHE có :
90
AEH (gt)
90
ADH (gt)
Do đó : 0 0 0
90 90 180
Vậy tứ giác ADHE nội tiếp được đường tròn (tổng 2 góc
đối diện bằng 1800)
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
1.b
(2đ) b) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp Ta có: 0
90
Hai đỉnh E, D kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông
Vậy tứ giác BEDC nội tiếp
1đ 0,5đ 0,5đ 1.c
(1,5 đ)
Tính độ dài cung nhỏ AB
Ta có : s®AB 2ACB2.500 1000( t/c góc nội tiếp)
Vậy
.2.10010 ( )
180 180 9
AC
Rn
0,5đ
1 đ
1.d
(1đ) Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O)
xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )
Ta có: yACABC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AC )
Ta lại có : ABCADE ( vì cùng bù với EDC )
Do đó : yACADE , là hai góc ở vị trí so le teong
Nên DE//xy (2)
Vậy OA vuông góc với DE
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2 Gọi Sq là diện tích hình quạt, ta có:
Sq =
2 4 90
4 360
(đvdt) Gọi S là diện tích nữa hình tròn, ta có:
S = 1 2
.2 2
2 (đvdt) Suy ra: S = 1
2Sq Vậy diện tích hình gạch sọc và hình để trắng bằng nhau và bằng 1
2Sq.
0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ
ĐỀ 7
Câu 1 (1điểm): Hãy nêu tên mỗi góc BOC ; EIF ; QKN ; BAC
M I
P O
C
O
E
O
Q
K A
B
H
F D
N
4cm
4cm
Trang 9Câu 2 (4 điểm):
Cho hình vẽ bên, biết Cm là tiếp tuyến tại C của đường
tròn, ADC = 600, AB là đường kính của đường tròn, hãy
tính
a Số đo của góc ABC
b Số đo góc AOC
c Số đo của góc ACm
d Số đo góc BAC
60
O
C
m
D
A
B
Câu 3 (2 điểm):
Cho hình vẽ bên , biết MON = 1200 và R = 3cm
a Tính độ dài cung MaN
b Tính diện tích hình quạt MONaM
Câu 4 (3 điểm):
Cho rABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O) Vẽ 2 đường cao AE và CF cắt nhau tại H
a Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp
b Chứng minh tứ giác AFEC nội tiếp
c Chứng minh đường thẳng OB vuông góc với EF
GIẢI
1
BOC góc ở tâm
EIF góc có đỉnh bên trong đường tròn
QKN góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
BAC góc nội tiếp
0.25 0.25 0.25 0.25
2
60
O
C
m
D
A
B
a
ABC s AC
2
® (góc nội tiếp)
ADC s AC
2
® (góc nội tiếp)
ABC ADC s AC
2
ABC 60
0.25
0.25 0.25 0.25
b
AOC s®AC (góc ở tâm)
Mà ADC 1s AC
2
®
s®AC2.ADC1200 AOC 1200
0.25 0.25 0.25 0.25
0.5
a
M
Trang 10
d
Xét rCAB có 0
C 90 (chắn nửa đường tròn)
0 0
CBA CAB 90
0.25 0.25 0.25 0.25
3
a Độ dài cung MaN là: l = 0 0
180
120 3 14 , 3
180
Rn
b Diện tích hình quạt là: Squat = 0
0 2 0
2
360
120 3 14 , 3
360
n R
4
H O
C n
A
a
BEH 90 (gt)
BFH 90 (gt)
BEH + BFH = 1800 => tứ giác BEHF nội tiếp
0.25 0.25 0.25
b
AFC 90 (gt)
AEC 90 (gt)
Mà AFC và AEC cùng chắn cung AC một góc vuông
=> tứ giác AFEC nội tiếp đường tròn đường kính AC
0.25 0.25 0.25
c
Qua B vẽ tiếp tuyến Bn với (O) Bn OB (1)( t/c tiếp tuyến )
Có nBA = BAC = BFE
=> Bn // EF
=> OB EF
0.25 0.25 0.25 0.25
ĐỀ 8
Trang 11GIẢI
Trang 12I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm
Bài 1:
Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của (O)
và sđAmB = 1400
a/ Số đo góc ACB bằng:
A 700; B 400 ; C 1400 ;D 350
b/ Số đo góc DAB bằng:
A 400; B 200 ; C 600 ;D 1400
Bài 2:
Tứ giác MNPQ nội tiếp được trong một đường tròn nếu:
A
C
D B m
O
Trang 13A 0
MNP NPQ 180
B MNP MPQ
C MNPQ là hình thang cân
D MNPQ là hình thoi
Bài 3: Bán kính đường tròn nội tiếp hình vuông cạnh 4 cm là
A 1 cm ; B 3 cm ; C 2 cm ; D 4 cm
Bài 4: Cho AB là dây cung của đường tròn (O; 5 cm) Biết AB = 5 cm , số đo của cung nhỏ AB là:
A 600; B 1200 ; C 300 ; D 900
Bài 5: Cung MN của đường tròn (O; R) có số đo là 900 Vậydiện tích hình quạt AOB là:
A
2
R 2
; B
2
R 3
; C
2
R 4
; D
2
R 6
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cho (O) và một dây cung AC cố định Trên cung lớn AC lấy điểm B bất kỳ Phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại M và cắt (O) tại K
a/ Chứng minh: OK AC
b/ Kẻ đường cao BH của tam giác ABC Chứng minh: BM là tia phân giác của góc OBH
c/ Chứng minh: KC2 = KM KB
d/ Gọi E là giao của BM và đường phân giác trong tại A của ABC Hỏi khi B thay đổi trên cung lớn
AC của (O) thì E thay đổi trên đường nào?
GIẢI
I Phần trắc nghiệm
Bài 1: a/ A ( 0,5 điểm)
b/ B ( 0,5 điểm) Bài 2: C ( 0,5 điểm)
Bài 3: C ( 0,5 điểm)
Bài 4: A ( 0,5 điểm)
Bài 5: C ( 0,5 điểm)
II Phần tự luận
a/ ( 2 điểm) Ta có ABK KBC
(BK là phân giác của ABC)
AK = KC (hệ quả góc nội tiếp) ( 0,5 điểm)
KC = KA ( Liên hệ giữa cung và dây)
K thuộc đường trung trực của AC ( 0,5 điểm)
Mặt khác O thuộc đường trung trực của AC
( OB = OC = bán kính của (O))
OK là đường trung trực của AC ( 0,5 điểm)
KO AC ( 0,5 điểm)
b/ ( 2 điểm)
Ta có OK // BH ( cùng AC) ( 0,5 điểm)
HBK BKO
( 0,5 điểm)
MàBKO OBK
(OBK cân tại O) ( 0,5 điểm)
HBK KBO
BK là phân giác của HBO ( 0,5 điểm)
c/ (2điểm)
Chứng minh KCM KBC ( 1 điểm)
B
C
A H O
K M