1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ÔN THI TN THPT

16 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 670 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Hãy viết phương trình mặt phẳng  đi qua các hình chiếu M, N, P của điểm A trên các trục tọa độ.. Viết phương trình mặt phẳng P vuông góc AB và cách M1;-1;0 một khoảng bằng 3.. 2 Viết

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KON TUM

TÀI LIỆU

ÔN THI TN THPT

MÔN TOÁN

Biên soạn: Nguyễn Hữu Đôn - Phan Thanh Xuyên

Thẩm định: Nguyễn Ngọc Duyệt

Kon Tum, tháng 4 năm 2013

Trang 2

CHỦ ĐỀ 4:

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I Kiến thức cần nhớ:

1 Phương trình mặt phẳng.

- Phương trình dạng Ax By Cz D   0 A2B2C2 0 gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng

- Mặt phẳng quaM x y z có một véc tơ pháp tuyến 0( ; ; )0 0 0 n( ; ; )A B C có phương trình là:

  0    0   0 0

A x x B y y C z z

- Mặt phẳng quaM a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; ) ( N b P c a b c0) có phương trình theo đoạn chắn là: xyz 1

a b c

2 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:

Cho mp(P) qua M có VTPT n  và mp(Q) qua N có VTPT  '

n khi đó:

-(P), (Q) trùng nhau    ( )' 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

n n

-(P), (Q) song song    ( )' 0

n n

-(P), (Q) cắt nhau     ' 0

n n

-(P), (Q) vuông góc  n n  ' 0

3 Khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.

Cho M x y z mp P Ax By Cz D ( ; ; ),0 0 0 ( ) :     0 khi đó:

 

M P

Ax By Cz D d

A B C

II Kĩ năng cần đạt:

- Viết được phương trình mặt phẳng

- Xét được các vị trí tương đối của 2 mặt phẳng

- Tính được khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

III Bài tập vận dụng:

Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng trong những trường hợp sau:

1) Đi qua điểm M0(1; 3; -2) và song song với mặt phẳng 2x - y + 3z + 4=0

2) Đi qua ba điểm A(-1; 2; 3), B(2; 4; -3), C(4; 5; 6) Đáp số quá vớ vẫn!!!

Bài 2: Viết phương trình mặt phẳng trong những trường hợp sau:

1) Đi qua hai điểm D(1; 2 ;3), E(-1; 1; 2) và song song với trục Ox

2) Đi qua điểm M (2; -1; 2), song song với trục Oy đồng thời vuông góc với mặt phẳng

Trang 3

Hướng dẫn:

1) Ox có 1 véc tơ chỉ phương là: i1;0;0, mp(P) qua D, E có một véc tơ pháp tuyến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

n DE i suy ra phương trình mp(P)

2) Mặt phẳng 2x – y + 3z - 1 = 0 có 1 VTPT  12; 1;3 

n , Oy có 1 VTCP j0;1;0, mp(P) qua M thỏa ycbt nhận VTPT là  2   1 

n n j

3) Mặt phẳng 2x – y + 3z - 1 = 0 có 1 VTPT 12; 1;3 

n ,   1; 2;5 

M thỏa ycbt nhận VTPT là  1

 

n n PQ

Bài 3: Cho điểm A(2; 3; 4).

1) Hãy viết phương trình mặt phẳng () đi qua các hình chiếu M, N, P của điểm A trên các trục tọa độ

2) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng () từ đó suy ra diện tích tam giác MNP

3) Lập phương trình mặt phẳng qua A đồng thời chứa trục Oy

Hướng dẫn:

1) Sử dụng phương trình đoạn chắn

2) Tính d( ;(O MNP)) vàVOMNP từ đó áp dụng công thức

 ;( ) 

1

.

MNP

S

3) Tương tự bài 2

Bài 4: Cho hai mặt phẳng x 3y mz  2 0 và2x ny 2z 1 0 Tìm m, n để hai mặt phẳng

đó song song song với nhau, khi đó tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

Hướng dẫn: Hai mp trên song song nhau khi và chỉ khi

.2

 

k

k n

m k k

Bài 5: Cho A( 2;-2;0), B( 4; 2; -2) Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc AB và cách

M(1;-1;0) một khoảng bằng 3

Bài 6: Cho mặt cầu (S): 2 2 2

xyzxyz  1) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu (S)

2) Viết phương trình mặt phẳng () tiếp xúc (S) tại điểm A(-1;0;2)

Bài 7: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3;-2;-2), B(3;2,0), C(0;2;1), D(-1;1;2).

1) Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện.

2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).

3) Tìm toạ độ tiếp điểm của (S) và mặt phẳng (BCD).

Đáp số quá vớ vẫn!!!

Trang 4

Bài 8: Cho(): x + y - z + 4 = 0;(): 3x - 2y + z -1 = 0 Lập phương trình mặt phẳng()qua giao tuyến d của(),()và qua A(2,1,-1)

Hướng dẫn:

Tìm hai điểm phân biệt MN trên d, mp()có 1 VTPT là    

n AM AN

Bài 9:Viết phương trình mặt phẳng qua giao tuyến d của hai mp sau:(): y - 2z +4 = 0; (): 2x + y - 2 = 0 đồng thời:

1) Song song với(): x + 3y - z = 0 2) Vuông góc với( ) : 2x - 3y + z -1 = 0

Hướng dẫn:

Tọa độ các điểm nằm trên d thỏa hệ 2 4 0

y z

x y d đi qua M(1; -4; 0), N(0; -2; 1) ta có

 1;2;1

 

MN

1) mp()có 1 VTPT 11;3; 1 

n , ta có  1

nMN 0 do đó không tồn tại mp nào thỏa ycbt 2) mp( ) có 1 VTPT 22; 3;1 

n , mp cần tìm có 1 VTPT là 2

 

n MN

Bài 10: Lập phương trình mặt phẳng di qua gốc toạ độ đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng :

(P): x - y + z - 7 = 0; (Q): 3x +2y -12z +5 = 0

Hướng dẫn:

- mp(P) có 1 VTPT 11;1; 1 

n , mp(Q) có 1 VTPT 2 3; 2;1 

n , mp() qua O thỏa ycbt nhận VTPT là  1 2

 

n n n

Trang 5

-CHỦ ĐỀ 5:

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I Kiến thức cần nhớ:

1 Phương trình đường thẳng Đường thẳng d quaM x y z0( ; ; )0 0 0 có một VTCP u( ; ; )a b c

- Có phương trình tham số là:

0 0 0

  

x x at

y y bt

z z ct

- Có phương trình chính tắc (nếu a.b.c 0) là:  0  0  0

x x y y z z

2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng: Cho d qua M có VTCP là u và d’ qua N có VTCP là

v thì:

- d, d’ trùng nhau         0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

u v

u MN

- d, d’ cắt nhau  

0 0

 

 

 

u v

u v MN - d, d’ chéo nhau  u v MN   0

3 Khoảng cách

-  , 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M d

IM u d

, '

  

 

d d

u v MN d

u v

II Kĩ năng cần đạt:

- Viết được phương trình của đường thẳng: tham số, chính tắc

- Xét được vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Xét được vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng, tìm tọa độ giao điểm

- Tính được khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

III Bài tập vận dụng:

Bài 1: Tìm phương trình tham số đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:

1) Đi qua hai điểm A(-2; 1; 2) và B( 1; 2; 4)

2) Đi qua điểm C(1; 2; -1) và vuông góc với mặt phẳng (): - x + 2z - 3 = 0

3) Đi qua điểm D(0; 1; -1) vuông góc và cắt đường thẳng (d):

1 4

1 4

y t

 

  

Hướng dẫn (ý 3):

- d có 1 VTCP u  4;1; 4 Gọi M1 4 ; ; 1 4 t t   t là điểm trên d.

- Tính 

DM

d DM u từ đó ta tìm được t, suy ra phương trình đường thẳng DM cần tìm

Bài 2: Cho A(1;4;2) và mặt phẳng (P): x + y + z - 1= 0

1) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P)

2) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua (P)

3) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng  là giao tuyến của (P) và (Oxy)

Trang 6

Hướng dẫn (ý 3):

- (P) có 1 VTPT n1;1;1 , mp(Oxy) có 1 VTPT k0;0;1

- D có 1 VTCP là  unk từ đó suy ra PTTS của d.

Bài 3: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d):

1 2 2 3

y t

z t

 

 

  

và mặt phẳng  : 2x y z  0

1) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và ()

2) Viết phương trình mặt phẳng () đi qua A và vuông góc với (d)

3) Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu của (d) trên mặt phẳng ()

Hướng dẫn (ý 3):

- Tìm giao điểm I giữa d và  

Đáp số quá vớ vẫn!!!

- Viết phương trình IN, đường thẳng cần tìm chính là IN

Bài 4: Trong không gian Oxyz cho A(1; -1; 2) và 2 đt: 1

1 2 :

3

d y t

z t

 

  

; 2

:

d    

 1) Chứng tỏ hai đường thẳng d và 1 d chéo nhau.2

2) Viết phương trình đường thẳng  qua A và cắt cả d và 1 d 2

Hướng dẫn (ý 2):

- Đưa d2 về dạng tham số t’

- Gọi M, N tương ứng nằm trên d và 1 d Khi đó (1 2 ; ;3 ); ( 22 Mt tt N  t';3 2 '; ') t t

- Thiết lập điều kiện cùng phương của hai véc tơ   ;

AM AN tìm t, t’.

- Đường thẳng cần tìm chính là đường thẳng AM

Bài 5:Viết phương trình đường thẳng đi qua M(0;1;1) vuông góc đường thẳng : 1 2

x y z

d    

và cắt đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + 1 = 0 và (Q): x y z   2 0

Hướng dẫn:

- Viết phương trình tham số của  , giả sử đường thẳng cần tìm cắt  tại H,đưa H về dạng tham số

- Lập véctơ MH và VTCP u của d, khi đó MH u   . 0

tìm ra t suy ra phương trình MH

Bài 6: Tìm m để hai đường thẳng d :

2 3 1

x t

y t

z mt



  

và d’ : 1 5

xyz

  cắt nhau

Hướng dẫn:

Cách 1: - Tìm M, N tương ứng d, d’ đi qua.

- d, d’ cắt nhau khi và chỉ khi

' '

0 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

d  d

d d

u u

u u MN

Trang 7

Cách 2: Xét hệ

mt t

 

  

- d và d’ cắt nhau khi và chỉ khi hệ trên có nghiệm duy nhất

Bài 7: Cho hai đường thẳng: d: 7 3 9

xyz

1) Chứng minh d và d’ chéo nhau.

2) Lập phương trình đường thẳng đi qua các giao điểm của d và d’ với mặt phẳng (P): x + y + z = 0

Đáp số quá vớ vẫn!!!

3)* Lập phương trình đường vuông góc chung của d và d’

Hướng dẫn (ý 3):

- Tìm M, N ở dạng tham số mà tương ứng d, d’ đi qua

- MN là đường vuông góc chung của d, d’ khi và chỉ khi

'

 

  d

d

MN u

MN u

Bài 8*: Cho A( 3; 1; 1), B( 7; 3; 9) và mặt phẳng (): x y z   3 0 Tìm điểm M trên ()

để MA MB 

đạt giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn:

- Chứng minh A, B cùng phía so với mp() Tìm A’ đối xứng với A qua mp()

- Tìm giao điểm I của AA’ với ()

- Vị trí của M cần tìm chính là I

Bài 9*: Cho mp():x y z   1 0 và đường thẳng : 1 2

 Viết phương trình của đường thẳng qua giao điểm của () và  , nằm trong măt phẳng () và vuông góc với 

Hướng dẫn:

- Gọi (P) là mp chứa và vuông góc với () khi đó (P) có 1 VTPT    

d

n n u

- Tìm giao điểm I của d với ()

- Đường thẳng cần tìm chính là đường thẳng qua I nhận n làm véc tơ chỉ phương.

Bài 10*: Cho tam giác ABC với A(1; 0; 1), B(2; -1; 0), C(0; 0; 1).

1) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A, tiếp xúc với BC.

2) Viết phương trình mặt phẳng () đi qua hai

2 .

Đáp số quá vớ vẫn!!!

Trang 8

Hướng dẫn

Ý 1: Viết phương trình BC, tìm hình chiếu H của A lên BC, Mặt cầu cần tìm nhận A làm tâm có bán kính OH

Ý 2: - Phương trình mp() dạng: ax by cz d   0 a2 b2c2 0

- () qua A, B nên ta tìm được c, d theo a, b

- Tính khoảng cách từ C tới () tìm ra quan hệ a theo b Thế lại PT() và rút gọn

_

Trang 9

CHỦ ĐỀ 6:

ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ VÀO GIẢI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN.

(Dành cho chương trình nâng cao)

-Thiết lập mối quan hệ giữa hình học không

gian (HHKG) và hình học giải tích

(HHGT).

- Gắn được hệ trục Oxyz.

- Chuyển bài toán HHKG về bài toán HHGT.

- Giải các bài toán hình học giải tích vừa thiết lập.

Bài tập:

Bài 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a

1) Chứng minh A'C vuông góc với mặt phẳng (AB'D')

2) Chứng minh giao điểm A'C với mặt phẳng (AB'D') là trọng tâm tam giác AB'D'

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a., cạnh bên SA (ABCD) và

SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SD

1) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCM) và khoảng cách giữa hai đường thẳng

SB, CN

2) Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SBC)

Bài 3: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a, AD = 2a, SA = 3a, SA vuông góc

với đáy của hình chóp, mp(P) qua AC vuông góc với (SCD) cắt SD tại E Tính S ACE

Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a ,chiều cao bằng 2a

1) Tính góc tạo bởi SA với mặt phẳng (SCD)

2) Mặt phẳng( ) chứa CD và vuông góc với (SAB) cắt SA, SB lần lượt tại E, F Tính thể tích khối chóp S.CDEF

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi AC = a, BD = 2a Gọi H là tâm đáy ,

SH  (ABCD), góc tạo bởi (SCD) và (SAD) là 600

1) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

2) Kẻ AI  SD (ISD) Tính diện tích tam giác ACI

_

PHẦN III : MỘT SỐ ĐỀ THI TN THPT MÔN TOÁN

Trang 10

( Từ năm 2006 đến 2012 )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2006 Môn thi : TOÁN – Trung học phổ thông phân ban

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:150 phút, không kể thời gian giao đề.

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (8,0 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số yx33 x2

2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3 2

x x m

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 22x 2 9.2x 2 0

2 Giải phương trình 2x2 5x 4 0 trên tập số phức

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3

1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN (2,0 điểm)

A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 4a hoặc câu 4b

Câu 4a (2,0 điểm)

1 Tính tích phân :

ln 5

ln 2

( 1)

1

x

e e

e

2 Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

x x y

x

 , biết các tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y3x2006.

Câu 4b (2,0 điểm)

Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;0;0); B(0;3;0); C(0;0;6)

1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C Tính diện tích tam giác ABC

2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu đường kính OG

B Thí sinh Ban KHXH-NV chọn câu 5a hoặc câu 5b

Câu 5a (2,0 điểm)

1 Tính tích phân

1

0 (2 1) x

J  xe dx

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ

0 3

x 

Câu 5b (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A( 1;1;2), (0;1;1), (1;0;4). B C

1 Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

2 Gọi M là điểm sao cho MB  2MC

Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng BC

Trang 11

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2007 Môn thi : TOÁN – Trung học phổ thông phân ban

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:150 phút, không kể thời gian giao đề.

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (8,0 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm)

Cho hàm số y x 4 2x21, gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)

Câu 2 (1,5 điểm)

1 Giải phương trình: log4xlog (4 ) 5.2 x

Câu 3 (1,5 điểm)

Giải phương trình x2 4x 7 0 trên tập số phức

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết SA = AB = BC = a Tính thể tích của khối chóp S.ABC

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN (2,0 điểm)

A Thí sinh Ban KHTN chọn câu 5a hoặc câu 5b

Câu 5a (2,0 điểm)

1 Tính tích phân :

2

2 1

2 1

xdx J

x

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

f xxxx trên đoạn 1;3 

Câu 5b (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M  ( 1; 1;0) và mặt phẳng (P) có phương trình x y  2z 4 0.

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng (d) với mặt phẳng (P)

B Thí sinh Ban KHXH-NV chọn câu 6a hoặc câu 6b

Câu 6a (2,0 điểm)

1 Tính tích phân

3

1

2 ln

K x xdx

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x3 3x1 trên đoạn 0;2 

Câu 6b (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm E(1; 2;3) và mặt phẳng ( ) có phương trình x2y 2z 6 0

1 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với mặt phẳng ( )

2 Viết phương trình tham số của đường thẳng ( ) đi qua E và vuông góc với mặt phẳng ( )

Hết

Ngày đăng: 30/01/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w