1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt hk 2 toan 7

4 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài cạnh AC Câu 5:2,5điểm Cho tam giác ABC vuông tại A.. Tia phân giác của ãABC cắt AC tại D.. Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K.. a Chứng minh: AD = DH b So

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - Năm học: 2011- 2012

Mụn: Toỏn - Lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 phỳt)

a Ma trận:

Cấp

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng

số các giá

trị của dấu hiệu

Lập bảng tần số

Tính số trung bình

cộng

Câu

Điểm

1 0,5

1 0,75

1 0,75

3 2

đơn thức, bậc của

đơn thức

Câu

Điểm

1 0,5

1 0,5

Đa thức một biến,

nghịêm của đa thức sắp xếp đa thức cộng trừ 2 đa thức, nghiệm của đa thức Chứng minh đa thức

không có nghiệm

Câu

Điểm

1 0,5

3 2,5

2 1

7 4

các trơng hợp bằng

nhau của tam giác

tam giác vuông, tam

giác cân định lý

pyta go

Ghi

GT + KL Tính độ dài cạnh của tam giác vuông, C/m

các cạnh bằng nhau, C/m tam giác cân

Câu

Điểm

1 0,5

3 2,5

4

3

Quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong

tan giác

So sánh hai cạnh

Câu

Điểm

1 0,5

1 0,5

Tổng số câu

Điểm

2 1

3 1,75

8 6,25

2 1

15 10

Trang 2

B Đề bài:

Câu 1:(2điểm) Điểm tra tiết môn toán của học sinh lớp 7A đợc ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng

Câu 2:(1điểm)

a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức: 2xy(1

2x2yz) b) Tìm nghiệm của đa thức: (x - 1)(x + 2)

Câu 3:(2,5điểm) Cho hai đa thức:

P(x) = x5 - 2x3 + 5x4 - 7x + x3 - 1 2

2x + 1 Q(x) = 5x4 - 2x5 + x2 -2x3 + 3x2 - 1

4

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Câu 4:(1điểm) Cho ∆ABC có àA = 900, AB = 6cm; BC = 10cm Tính độ dài cạnh AC

Câu 5:(2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của ãABC cắt AC tại D Từ D kẻ

DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Chứng minh: AD = DH

b) So sánh độ dài AD và DC

c) Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

Câu 6:(1 điểm)

a) Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3 Chứng minh rằng đa thức P(x) không có nghiệm

b) Tìm các giá trị nguyên của biến để giá trị của biểu thức là số nguyên:

A = 4 4

2

x x

C Đáp án: Mụn: Toỏn - Lớp 7

1

a) Dấu hiệu : Điểm tra tiết môn toán của học sinh lớp 7A

có 30 giá trị

b) Bảng tần số

nhận xét đúng

30

0,5 điểm

0,75 điểm 0,75 điểm

1

2x2yz) = (2 1

Trang 3

b) tìm đợc nghiệm x = 1 ; x = -2 0,5điểm

3

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo thứ tự giảm dần của biến

P(x) = x5 + 5x4 - x3 - 1 2

2x - 7x + 1 Q(x) = - 2x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 - 1

4

b) P(x) = x5 + 5x4 - x3 - 1 2

2x - 7x + 1 Q(x) = - 2x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 - 1

4

P(x) +Q(x) = -x5 + 10x4 - 3x3 + 7

2x2 - 7x + 3

4

P(x) = x5 + 5x4 - x3 - 1 2

2x - 7x + 1 Q(x) = - 2x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 - 1

4

P(x) - Q(x) = 3x5 + x3 - 9

2x2 - 7x + 5

4

0,25 điểm 0,25 điểm

1 điểm

1điểm

5

Vẽ hình và ghi GT + KL đúng

K

H

B

A

a)Xét ∆ADB và ∆ HDB có:

ãBAD BHD= ã =900(gt)

BD: cạnh chung

ãABD HBD= ã (gt)

Do đó ∆ ADB = ∆ HDB (cạnh huyền - góc nhọn)

⇒ AD = DH ( hai cạnh tơng ứng)

b) Xét ∆DHC vuông tại H suy ra DH < DC (quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện)

Mà: AD = DH (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

c) Xét ∆ ADK và ∆ HDC có:

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

ã ã 900

AD = DH (theo câu a)

ãADK =HDKã (đối đỉnh)

Do đó: ∆ADK = ∆HDC (g.c.g)

⇒ AK = HC (hai cạnh tơng ứng) (1)

Vì điểm A nằm giữa K và B nên BK = AB + AK (2)

điểm H nằm giữa B và C nên BC = BH + HC (3)

Mặt khác: BA = BH (( câu a )do ∆ ADB = ∆ HDB) (4)

Từ (1),(2)(3) và (4)ta có BK = BC

Xét ∆ KBC có BK = BC ⇒ ∆ KBC cân tai B

0,5 điểm

0,25 điểm

6

a) P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3

= (2x4 - x4) +(5x3 - x3 - 4x3) + (- x2 + 3x2) +1

= x4 + 2x2 + 1

x4 ≥ 0 với mọi x

2x2 ≥ 0 với mọi x

4 2

P x x x

− = − + = − + = +

Để A là số nguyên thì 4

2

x− là số nguyên

⇒ 4M x - 2 hay x - 2 ∈ Ư(4) = {-4 ; -2; -1; 1; 2; 4}

tìm đợc x ∈ {- 2; 0 ; 1 ; 3; 4; 6}

0,25 điểm

0,25điểm 0,25 điểm

0,25điểm

Ngày đăng: 30/01/2015, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w