1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+đ/a HKII 2013

4 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 256,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀ MAU.TRƯỜNG THPT Nguyễn Thị Minh Khai.. Môn thi: TOÁN.. Tính thể tích khôi chóp S.ABC theo a.. Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀ MAU.

TRƯỜNG THPT Nguyễn Thị Minh Khai ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013. Môn thi: TOÁN.

(Thời gian làm bài:120 phú , không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Câu 1 (3,0 điểm): Cho hàm sô 2 5

1

x y x

+

=

− 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sô

2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y = 2 x m + luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 2 (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: 7x + 2.71 x − − = 9 0

0

osx.(1 sinx)

π

3) Cho hàm sô

3

4 3 2 3

+ + +

= x x mx

y Xác định các giá trị tham sô m để hàm sô đã cho đạt cực trị tại 2 điểm x1 và x2 thoả mãn điều kiện : 2 22

2

2

x

Câu 3 (1,0 điểm ):

Cho hình chóp S.ABC có ABC và SBC là các tam giác đều có cạnh bằng 2a, SA =a 3

Tính thể tích khôi chóp S.ABC theo a.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm ):

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần ( phần 1 hoặc phần 2 ) sau:

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4a (2,0 điểm):

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 3y – z 2 0( ) + + = và đường thẳng

3

2

x t

=

 = − −

 = −

 1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc mặt phẳng (P)

2) Viết phương trình đường thẳng d’ qua A(2; -1; 1), song song với (P) và (Q)

Câu 5a (1,0 điểm):

Hãy xác định phần thực, phần ảo của sô phức sau: 1 1

1 2

i

i

+

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4b (2,0 điểm):

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho điểm I(1;1;1) và hai đường thẳng (d1) và (d2) có phương trình

(d1) :



+

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

3 1

2 2

1

, (d2) :

6

1 4 2

x

z t

=

 = −

 =

1) Tính khoảng cách từ điểm I (1;1;1) đến đường thẳng (d1)

2) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua I(1; 1; 1) vuông góc với (d1 ) và cắt (d2)

Câu 5b (1,0 điểm ): Giải phương trình sau trên C : (z + 4 – 3i)2 – 4(z + 4 – 3i) +20 = 0

Hết…………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……… Sô báo danh……… Chữ kí của giám thị 1……… Chữ kí của giám thị 2………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

M

Câu 1

( 3,0

đ)

1 ( 2,0 điểm)

* Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên: = −( − )2 < ∀ ≠

7

x 1

⇒Hàm sô nghịch biến trên các khoảng (−∞;1)và (1;+∞).

0,25

0,25 + Giới hạn:

2 5 lim lim

1

x x

x y

x

+

= = +∞

− ; 1 1

2 5 lim lim

1

x x

x y

x

+

= = −∞

− ⇒x = 1 là tiệm cận đứng

1

x y

x

+

− ⇒y = 2 là tiệm cận ngang

0,25

O,25 + Bảng biến thiên:

x −∞ 1 +∞

y' – –

2 +∞

y −∞ 2

0,25 * Đồ thị: + Đồ thị cắt Oy tại điểm (0;-5) và cắt Ox tại điểm 5;0 2    ÷   + Học sinh dựa vào BBT để vẽ: Vẽ đúng hai tiệm cận cho 0,25 điểm; Vẽ đúng dạng cho 0,25 điểm 0,25 0,25 2.( 1,0điểm) (C) luôn cắt d nếu phương trình 2 5 2 1 x x m x + = + − có nghiệm với mọi m Ta có : 2 5 2 1 x x m x + = + − ( ) 2 5 1 (2 ) 1 x x x m x + = − +  ⇔  ≠  ( ) 2 2 4 5 0 (*) 1 x m x m x  + − − − =  ⇔  ≠  0,25 0,25 Xét pt (*), ta có : ∆ =m2+56 0,> ∀mvà x=1 không thỏa (*) nên pt luôn có 2 nghiệm khác 1 Vậy (C) và d luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

0,25 0,25 Câu 2

(3,0đ) 1.( 1,0 điểm)

x

14

7

Đặt t 7 , t 0 = x >

t 2 t

=

 + − = ⇔ − + = ⇔  =  ( thỏa mãn t > 0 )

0,25

Với t = 7 ⇔ 7x = ⇔ = 7 x 1

Với t = 2 ⇔ 7x = ⇔ = 2 x log 27

Vậy PT đã cho có hai nghiệm : x=1, x log 2 = 7

0,25 0,25

Trang 3

2.(1,0 điểm) 2 2

0

osx.(1 s inx)

π

Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 1 ; x t 2

2

π

I =

2

1

2

t dt t

1

3.(1,0 điểm)

+ y’ = x2 + 4x + 3m

+ Hàm đạt cực trị tại hai điểm x1 và x2 thỏa 2 22

2

2

x khi và chỉ khi y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa 2 22

2

2

x

' 0 (x x ) 2x x 22

∆ >

 + − =

16 6 22

m m

− >

 − =

m = – 1

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

(1,0

điểm)

Gọi M là trung điểm đoạn BC, O là trung điểm đoạn AM.

Do ABC và SBC đều có cạnh bằng 2a nên

2

a

Ta có BC SM BC SO

ìï ^

íï ^

Từ (1) và (2) ta suy ra SO ^(ABC) (do AM BC, Ì (ABC))

0,25

Thể tích khôi chóp S.ABC

3

0,25

Câu

4a

(2,0

điểm)

1.(1,0 điểm)

d đi qua điểm M (0 ; -4 ; 2) và có VTCP là ar=(3; 1; 1)− − ; (p) co VTPT là nuurp =(1;3; 1)−

; p (4;2;10)

nr=a nr r =

0,25 0,25

Do (Q) chứa d và vuông góc (p) nên (Q) qua M(0; -4; 2) và có VTPT nr=a nr r; p=(4;2;10)

=> phương trình (Q): 2x + y + 5z – 6 = 0

0,25

0,25 2.(1,0 điểm)

Do ∆ song song với (P) và(Q) nên ∆ có VTCP ur=n nr rp; =(16; 7; 5)− − 0,5 Suy ra PT đường thẳng

2 16

1 5

= +

∆  = − −

 = −

0,5

Câu

5a

(1,0

điểm)

− − − −

= + + = + + = + + −

0,25x 3 Vậy phần thực 4

5

a= , phần ảo 2

5

b=

0,25

Trang 4

(2,0

điểm )

1.(1,0 điểm)

1) d1 qua điểm A(1,–2, –1) và có VTCP ur

AI

uur

= ( 0, 3, 2); [uurAI

d(I, d) = , 38

14

AI u u

 

  =

uur r

7

0,25 0,25

2.(1,0 điểm)

2) K(6, 1 – 4t, 2t)∈d2 , uurIK = (5, – 4t, 2t – 1) 0,25

IK

uur

ur

Suy ra đường thẳng ∆ nhận IKuur

= (5, – 4 , 1) làm VTCP nên có phương trình:

x− = y− = z

0,25 0,25 Câu5b

(1,0đ) (z + 4 – 3i)2 – 4(z + 4 – 3i) +20 = 0 (1)

Đặt t = z + 4 – 3i thì (1) có dạng t2 – 4t + 20 = 0 (2)

(2) có ∆'= – 16 = (4i)2 suy ra (2) có hai nghiệm t1 = 2 + 4i và t2 = 2 – 4i

0,25 0,25

Ta có z + 4 – 3i = 2 + 4i ⇔z = – 2 + 7i

Vậy phương trình có hai nghiệm : z = – 2 + 7i và z = – 2 – i 0,25

Ngày đăng: 30/01/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w