1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HH 9 t57KH

5 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: -Kiến thức: HS được kiểm tra các kiến thức về góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp và các công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hì

Trang 1

Tuần 30 Ngày dạy: Lớp Tiết 57 KIỂM TRA CHƯƠNG III

A MỤC TIÊU:

-Kiến thức: HS được kiểm tra các kiến thức về góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp và các công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn -Kĩ năng: Vận dụng được các định lí, các công thức đã học vào giải toán

-Thái độ: Làm bài cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ :

- GV: Nội dung kiểm tra

- HS: Giấy nháp, máy tính, dụng cụ vẽ hình

C MA TRẬN:

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Góc với

đường tròn

Vẽ được góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung theo yêu cầu bài toán

Tính được số đo các góc đó theo cung bị chắn

Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau thông qua việc chứng minh hai tam giác đồng dạng

Vận dụng hệ quả các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau để chứng minh hai góc bằng nhau, từ đó suy ra một đoạn thẳng là tia phân giác của một góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3,0đ 30%

1 1,0 đ 10%

1 1,0 đ 10%

5 5,0 điểm 50%

2.Tứ giác

nội tiếp.

Vận dụng được các định

lí để giải bài tập liên quan đến tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 đ 20%

1 2,0 điểm 20%

3 Độ dài

đường tròn,

độ dài cung

tròn Diện

tích hình

tròn, diện

tích hình

quạt tròn.

Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn để giải bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3,0 đ 30%

3 3,0 điểm 30%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

3 3,0 đđiểm 30%

3 3,0 điểm 30%

3 4,0 điểm 40%

9 10,0 điểm 100%

Trang 2

D NỘI DUNG :

Đề 1:

Bài 1: (3,0 điểm) Trong hình 1, cung AmB có số đo là 800 Hãy:

a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB Tính góc AOB

b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB.Tính góc ACB

c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA Tính góc ABt

Bài 2: (3,0 điểm)

a) Tính độ dài cung 500 của một đường tròn có bán kính 3cm

b) Tính chu vi vành xe đạp có đường kính 65dm

c) Tính diện tích của một hình quạt tròn có bán kính 5cm, số đo cung là 720

Bài 3: (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao AD, BE, CF và trực tâm H

a) Chứng minh các tứ giác DHEC, CDFA nội tiếp

b) Chứng minh AB.BF = BC.BD

c) Chứng minh DA là phân giác của góc FDE

Đề 2:

Bài 1: (3,0 điểm) Trong hình 2, cung CnD có số đo là 1000 Hãy:

a) Vẽ góc ở tâm chắn cung CnD Tính góc COD

b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh A chắn cung CnD.Tính góc CAD

c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Dt và dây cung DC Tính góc CDt

Bài 2: (3,0 điểm)

a) Tính độ dài cung 700 của một đường tròn có bán kính 2cm

b) Tính chu vi vành xe đạp có đường kính 70dm

c) Tính diện tích của một hình quạt tròn có bán kính 3cm, số đo cung là 360

Bài 3: (4,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao AD, BE, CF và trực tâm H

a) Chứng minh các tứ giác BFHD, BFEC nội tiếp

b) Chứng minh AB.AF = AC.AE

c) Chứng minh FC là phân giác của góc DFE

E ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Đề 1:

Bài 1

Ta có: Sđ¼ 0

80

AmB= (gt) a) ·AOB = Sđ¼AmB (góc ở tâm chắn cung AmB)

Vậy ·AOB = 800

2

ACB= Sđ¼AmB ( góc nội tiếp chắn cung AmB)

2

ACB= 800 = 400 c) · 1

2

ABt= Sđ¼AmB ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung AmB)

Vậy · 1

2

ABt= 800 = 400

Hình vẽ mỗi câu đúng : 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 3

( Hoặc HS có thể tính được ·ABt =1400)

Bài 2 a)Ta có: n = 500 , R = 3(cm)

Do đó: . .3.80 4 ( )

180 180 3

R n

Vậy độ dài cung tròn cần tìm là 4 ( )

cm

b) Ta có: d = 70(dm)

Do đó: C = d.π= 70π(dm)

Vậy chu vi vành xe đạp cần tìm là 70π(dm)

c) Ta có: R = 5 (cm) , n = 720

Do đó:

2 5 72

5 ( )

360 360

R n

Vậy diện tích hình quạt tròn là 5π(cm2)

0,75đ

0,25đ

0,75đ 0,25đ

0,75đ 0,25đ Bài 3

a) Chứng minh các tứ giác DHEC, CDFA nội tiếp

∗ Xét tứ giác DHEC, ta có:

·

·

0

0

0

90 ( )

90 ( )

180

HDC HEC

=

=

Vậy tứ giác DHEC nội tiếp

∗ Xét tứ giác CDFA, ta có:

·ADC= ·AFC=90 ( )0 gt

⇒Hai đỉnh D, F cùng nhìn cạnh AC dưới một góc 900nên tứ giác CDFA nội

tiếp

Hình vẽ đúng: 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ b)Chứng minh AB.BF = BC.BD

Xét tam giác vuông ABD và tam giác vuông BFC, ta có:

µB chung

Do đó ∆ABD ∆CBF (g-g)

CB AB = BD BF

⇒ AB.BF = BC.BD

0,5đ

0,25đ 0,25đ c)Chứng minh DA là phân giác của góc FDE

Tứ giác CDFA nội tiếp, ta có: ·ACFADF (các góc nội tiếp cùng chắn

cung AF ) (1)

Tứ giác DHEC nội tiếp, ta có: HDE HCE· =· (các góc nội tiếp cùng chắn

cung HE ) hay ·ADE= ·ACF(2)

Từ (1) và (2) ⇒ ·ADFADE

Vậy DA là phân giác của góc FDE

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

Đề 2:

Bài Nội dung Điểm

Bài 1

Ta có: SđCnD¼ =1000 (gt)

a) ·COD = SđCnD¼ (góc ở tâm chắn cung CnD)

Vậy ·COD = 1000

2

CAD= SđCnD¼ ( góc nội tiếp chắn cung AmB)

2

CAD= 1000 = 500 c) · 1

2

CDt = SđCnD¼ ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung CnD)

Vậy · 1

2

CDt= 1000 = 500 ( Hoặc HS có thể tính được CDt· =1300)

Hình vẽ mỗi câu đúng : 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2 a)Ta có: n = 700 , R = 2(cm)

Do đó: . .2.70 7 ( )

180 180 9

R n

Vậy độ dài cung tròn cần tìm là 7 ( )

9 π cm

b) Ta có: d = 65(dm)

Do đó: C = d.π= 65.π(dm)

Vậy chu vi vành xe đạp cần tìm là 65.π(dm)

c) Ta có: R = 3 (cm) , n = 360

Do đó:

2 3 36

0,9 ( )

360 360

R n

Vậy diện tích hình quạt tròn là 0,9π(cm2)

0,75đ 0,25đ

0,75đ 0,25đ

0,75đ 0,25đ Bài 3

a)Chứng minh các tứ giác BFHD, BFEC nội tiếp

∗ Xét tứ giác BFHD, ta có:

·

·

0

0

0

90 ( )

90 ( )

180

BFH BDH

=

=

Vậy tứ giác BFHD nội tiếp

∗ Xét tứ giác BFEC, ta có:

BFC BEC· = · =90 ( )0 gt

⇒ Hai đỉnh F, E cùng nhìn cạnh BC dưới một góc 900 nên tứ giác BFEC nội

tiếp

Hình vẽ đúng: 0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

Trang 5

b) Chứng minh AB.AF = AC.AE

Xét tam giác vuông ABE và tam giác vuông AFC, ta có:

µA chung

Do đó ∆ABE ∆ACF (g-g)

AC AB = AF AE

⇒ AB.AF = AC.AE

0,5đ

0,25đ 0,25đ c) Chứng minh FC là phân giác của góc DFE

Tứ giác BFEC nội tiếp, ta có: ·EFC EBC=· (các góc nội tiếp cùng chắn

cung EC ) (1)

Tứ giác BFHD nội tiếp, ta có: DFH· =DBH· (các góc nội tiếp cùng chắn

cung DH ) hay DFC EBC· =· (2)

Từ (1) và (2) ⇒ ·EFC DFC

Vậy FC là phân giác của góc DFE

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ GVBM

Trương Thị Anh Đào

E RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 29/01/2015, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ mỗi câu  đúng : 0,5đ - KT HH 9 t57KH
Hình v ẽ mỗi câu đúng : 0,5đ (Trang 2)
Hình vẽ đúng:  0,5đ - KT HH 9 t57KH
Hình v ẽ đúng: 0,5đ (Trang 3)
Hình vẽ mỗi câu  đúng : 0,5đ - KT HH 9 t57KH
Hình v ẽ mỗi câu đúng : 0,5đ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w