2 Bài mới: 1./ Đường tròn và hình tròn: Định nghĩa: SGK kí hiệu O; R M là điểm thuộc nằm trên đường tròn N là điểm nằm bên trong đường tròn P là điểm nằm bên ngoài đường tròn.. • Hình t
Trang 1A./ Mục tiêu: Thực hiện theo chuẩn kiến thức , kĩ năng :
1) Kiến thức: Hiểu đường tròn là gì? Hình tròn là gì? Hiểu thế nào là cung, dây cung, đường kính, bán kính
2) Kỹ năng: Sử dụng compa thành thạo, biết vẽ đường tròn, cung tròn, biết giữ nguyên độ mở compa
3) Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi sử dụng compa để vẽ hình
B./ Chuẩn bị của GV và HS: GV: Thước đo góc, thước thẳng, phấn màu, compa HS: Thước đo góc, thước thẳng, compa C./ Tiến trình:
1) Ổn định 2)Kiểm tra bài cũ
2) Bài mới:
1./ Đường tròn và hình tròn:
Định nghĩa: SGK
kí hiệu (O; R)
M là điểm thuộc (nằm trên) đường tròn
N là điểm nằm bên trong đường tròn
P là điểm nằm bên ngoài đường tròn
• Hình tròn :
Là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn
và các điểm nằm bên trong đường tròn đó
2./ Cung và dây cung : SGK/90
Đường kính dài gấp đôi bán kính
Aùp dụng : BT 38/91 SGK
- Để vẽ đường tròn dùng dụng cụ gì?
- Cho điểm O, vẽ đtròn tâm O bán kính 2cm
- Vậy đường tròn tâm O bán kính 2cm là hình gồm các điểm cách O một khoảng 2cm
Vậy tổng quát: Đường tròn tâm O bán kính R là một hình tròn gồm các điểm như thế nào?
- Giới thiệu đường tròn tâm O, bán kính R
Ký hiệu: (O; R), giới thiệu điểm nằm trên đường tròn : M, A, B, C ∈ (O; R)
Điểm nằm bên trong đường tròn : N
Điểm nằm bên ngoài đường tròn : P
- Em hãy so sánh ON và OM, OP và OM
Vậy các điểm nằm trên, nằm bên trong và nằm bên ngoài đường tròn cách tâm Q một
- Dùng compa
- Vẽ vào vở
- Cách tâm một khoảng 2cm
- Trả lời
- Đường tròn tâm O, bk R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R
- ON < OM, OP > OM
- Các điểm nằm trên đường tròn cách tâm một khoảng bằng bán kính Các điểm nằm bên trong đường tròn cách tâm một khoảng < bk
Các điểm nằm bên ngoài đường tròn cách
P N
R
P
N
A
A
A
Các điểm A, B, C cách tâm O một khoảng là bao nhiêuu
Trang 2Đường tròn (C;2cm) đi qua O và A vì CO =
CA= 2cm
3./ Một công dụng khác của compa :
VD1: SGK/90
VD2: SGK/91
* BT áp dụng : 39/92 SGK
a) CA = 3cm; CB = 2cm;DA =3cm; DB =
2cm
b) AI + IB = AB
AI = AB – IB
= 4 – 2 = 2 (cm)
AI = IB
khoảng thế nào so với bán kính?
- Ở tiểu học em đã biết: Đường tròn là đường bao quanh hình tròn Vậy hình tròn là hình gồm những điểm nào? (Yêu cầu HS quan sát hình 43/SGK)
- Nhấn mạnh sự khác nhau giữa khái niệm đường tròn và hình tròn
- Giới thiệu các khái niệm cung tròn, dây cung đường kính của đường tròn như SGK Vẽ hình lên bảng để HS quan sát
- Yêu cầu HS vẽ đường tròn (O;2cm) Vẽ dây cung EF = 3cm Vẽ đường kính PQ của đường tròn Hỏi đường kính PQ dài bao nhiêu?
Vậy đường kính so với bán kính như thế nào?
- Cho HS làm BT 38/91 SGK
- Đưa đề lên bảng phụ
- Ngoài công dụng chủ yếu để vẽ đường tròn compa còn có công dụng nào khác?
- Ở trên ta đã dùng compa để so sánh các đoạn thẳng ON, OM, OP
Quan sát hình 46 SGK Em hãy nói cách làm để so sánh AB và MN
- Chốt lại như SGK
- Cũng dùng compa để đặt đoạn thẳng nếu cho hai đoạn thẳng AB và CD Làm thế nào để biết tổng độ dài hai đoạn thẳng đó mà không phải do riêng từng đoạn thẳng?
- Cho HS làm BT áp dụng 39/92 SGK
tâm một khoảng > bk
- Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó
- Vẽ hình vào vở
- Vẽ (O;2cm)
EF = 3cm Đường kính PQ
PQ = ? PQ=2PO=2OQ
= 2.2 = 4cm Vậy PQ gấp đôi bán kính
- Làm BT 38/91 SGK
- Còn dùng để so sánh hai đoạn thẳng
- Trả lời
- Đọc SGK/91 rồi lên bảng thực hiện
D./ Hướng dẫn tự học:
1) Bài vừa học: Học bài theo SGK, nắm vững kniệm đtròn, hình tròn, cung tròn, dây cung Làm các BT 40/92 SGK, 35/59 SBT 2) Bài sắp học: “Tam giác”.
P
C
K I C
D
Trang 3Tieỏt
I Mục tiêu : Thực hiện theo chuẩn kiến thức , kĩ năng :
- HS biết cách đo góc trên mặt đất.
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để đo góc nhanh và chính xác.
- Có ý thức đo cẩn thận.
II Chuẩn bị
Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS :
- Ba cọc tiêu
- Một giác kế
- Một quả dọi
III Ph ơng pháp.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, phối hợp các phơng pháp
IV Hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp(1)
2 Kiểm tra bài cũ (6)
HS1 Để vẽ một góc ta cần vẽ những yếu tố nào ?
HS 2: Nhận xét cách vẽ và đo góc.
3 Hớng dẫn thực hành
1 Giới thiệu mục đích bài thực hành (4)
- Yêu cầu HS đo góc trên mặt đất.
- ớc lợng bằng mắt thờng một cách tơng đối số đo một góc trên mặt đất.
2 Giới thiệu dụng cụ (5)
- Cọ tiêu : để lấy mốc đo.
Trang 4- Quả dọi : để ngắm độ đứng của giác kế cho chính xác.
3 Hớng dẫn cách đo góc (15)
- Bớc 1: Đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằm ngang sao cho dây dọi trùng vói điểm C.
- Bớc 3: Cố định mặt đĩa và đa thanh quay tói vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở B và hai khe hở thảng hàng.
- Bớc 4 Đọc số đo của góc ACB trên mặt giác kế.
4 Xem băng hình hớng dẫn cách đo.(12)
H
ướng dẫn tự học:- Tiếp tục tìm hiểu về cách đo
- Ước lợng bằng mắt thờng một số góc trên mặt đất.
B
ài sắp học: Xem trước nội dung bài đường trũn, chuẩn bị compa để vẽ hỡnh.
Trang 5I Mục tiêu : Thực hiện theo chuẩn kiến thức , kĩ năng :
- HS định nghĩa đợc tam giác Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì? Biết vẽ tam giác
- Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
- Nhận biết điểm nằm trong và nằm ngoài tam giác
II Chuẩn bị
Thớc thẳng, SGK, compa
III Ph ơng pháp.
Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, phối hợp các phơng pháp
IV Hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa đờng tròn, hình tròn Chữa bài tập 39 SGK
HS2: Nêu khái niệm cung tròn, dây cung, đờng kính
3 Bài mới
1 Tam giác ABC là gì ?
A
M N
* Định nghĩa SGK
- Kí hiệu là ∆ABC
- Các cạnh là AB, AC, BC
- Các góc là ABC, BAC ACB, - Các đỉnh là
A, B, C
Bài tập 43
a) ba cạnh MN, NP, MP
b) tạo bỏi ba cạnh TU, UV, TV
Bài tập 44
Tên
Tam giác Tên bađỉnh Tên bagóc Tên bacạnh
Quan sát hình 53 và cho biết tam giác ABC
là gì ?
- Dùng thớc thẳng vẽ tam giác ABC
- Có mấy cáh gọi tên tam giác ABC ?
- Đọc tên ba đỉnh , ba cạnh của Tam giác ABC
- Đọc têm ba góc của tam giác ABC
- Lấy M nằm bên trong ∆ABC Lấy N nằm ngoài ∆ABC
- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 43
- Bài tập 44 điền trên bảng phụ
- Đọc và cho biết để vẽ tam giác ∆ABC khi biết độ dài ba cạnh ta làm thế nào ?
- Yêu cầu Một số HS trình bày cách vẽ
Quan sát hình 53 và cho biết tam giác ABC
là gì ?
- Dùng thớc thẳng vẽ tam giác ABC Tam giác ABC, BCA,
- Đỉnh là A, B, C cạnh là ABm AC, BC
- Các góc ABC, BCA, BAC
- Nhận xét về vị trí của M và N với ba góc của
∆ABC
- Một số HS trả lời câu hỏi
- Làm mịêng và trình bày trên bảng phụ
- Dùng thớc thẳng có chia vạch vẽ độ dài
Trang 6∆ABI A,
∆AIC
∆ABC
2 Vẽ tam giác
Ví dụ:
cạnh BC = 4 cm
- Dùng com pa vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm
- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2 cm Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi đó
là A
- Nối A với C, A với B ta đợc ∆ABC cần vẽ
5 Hớng dẫn học ở nhà(4)
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Ôn tập chơng theo hớng dẫn SGK
.
Trang 7
A
B
A
v
y
x
H
Tiết 31: ÔN TẬP CHƯƠNG II
A/ Mục tiêu :
Kiến thức : Hệ thống hóa kiến thức về góc
Kỹ năng : Sử dụng com pa thành thạo , các dụng cụ để đo, vẽ góc , đường tròn , tam giác
Thái độ : HS bước đầu tập suy luận đơn giản
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV : Thước đo góc, thước thẳng, phấn màu , compa
HS : Thước đo góc , thước thẳng, compa
C/ Tiến trình :
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ : HS : Tam giác ABC là gì? Đọc tên các đỉnh , các cạnh trong tam giác ABC Vẽ hình
3/ Bài mới :
Dạng 1 : Tập đọc hình vẽ
x
y O
y
p
N
s
u
t G
R O
Dạng 2 : Điền vào chỗ trống các phát biểu sau để
được câu đúng :
GV cho HS quan sát các hình vẽ và làm việc theo nhóm
Từ hình vẽ GV đưa ra một số câu hỏi Chẳng hạn :
+ Thế nào là góc vuông , góc nhọn , góc tù ? + Thế nào là hai góc bù nhau ? Phụ nhau? Bù nhau ? Kề bù ?
+ Tia phân giác của một góc là gì ? + Tia phân giác của một góc là gì ? + Nêu định nghĩa đường tròn ( O;R )
GV yêu cầu HS học thuộc các định nghĩa , tính chất về các hình để vận dụng vào bài tập
GV yêu cầu HS xem các phát biểu sau Đ hay Sai ?
HS quan sát hình vẽ và cho biết ý nghĩa của các hình ?
a/ bờ chung của hai nửa mặt phẳng đối nhau
b/ số đo 1800
c/ ˆxOz zOy xOy+ ˆ = ˆ
d/ Ot là tia phân giác của ˆxOy
e/ ba đoạn thẳng AB,BC,CA ba điểm A,B,C không thẳng hàng
g/ 900 , 00<a<900 ; 900 < a <1800
h/ bằng 900 1800
Trang 8y t z
x O
a Bất kỳ đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là
… của …
b/ Mỗi góc có một …Số đo của góc bẹt bằng …
c/ Nếu tia OZ nằm giữa hai tia Ox và Oy thì…
2
xOy
x t tOy= = thì …
e/ Tam giác ABC là hình gồm ….khi…
g/ Góc vuông có số đo bằng …Góc có số đo…gọi là góc
nhọn, góc có số đo…gọi là góc tù
h/ Hai góc có tổng số đo … gọi là hai góc phụ nhau, hai
góc có… gọi là hai góc bù nhau
Dạng 3 : Các phát biểu sau Đúng hay Sai ?
a Góc là hình tạo bởi hai tia cắt nhau
b/ Góc tù là một góc lớn hơn góc vuông
c/ Góc lớn hơn góc vuông gọi là góc tù
d/ Nếu OZ là tia phân giác của ˆxOy thì x z zOyÔ = ˆ
e/ Nếu ˆxOz=yOzˆ thì Oz là tia phân giác của ˆxOy
g/ Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung
h/ Tam giác DÈ là hình gồm ba đoạn thẳng DE, EF,FD
i/ Nếu tia AB nằm giữa hai tia AC và AD thì
CAB CAD BAD+ =
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
Dạng 4 : Tự luận
Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Oz sao cho ˆxOy =300, xÔz= 1100 a/ Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?
b/ Tính ˆyOz
c/ Gọi Ot là tia phân giác của ˆyOz Tính
ˆ , ˆ
zOt tOx
a/ S b/ Đ c/ S d/ Đ e/ S g/ S h/ S i/ S
HS làm BT bên Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, ˆxOy xOz< ˆ ( 300 < 1100) nên tia
Oy nằm giữa hai tia Ox,Oz
0
ˆ 110 30
ˆ 80
xOy yOz xOz yOz xOz xOy yOz
yOz
Vì Ot là tia phân giác của ˆyOz nên :
0
ˆ
2
yOz yOt tOz= = =
Vì Ot nằm giữa hai tia Ox và Oz nên
0
ˆ 110 40
ˆ 70
xOt tOz xOz xOt xOz tOz xOt
xOt
D/ Hướng dẫn tự học :
1/ Bài vừa học : - Học thuộc các kiến thức đã ôn tập Xem lại các bài tập đã giải Ôn lại cách vẽ một tam giác
2/ Bài sắp học : “ Kiểm tra một tiết