1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm

76 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quát: Cho x một số gia đối số ∆ xKhi đó số gia đối số.

Trang 1

Phần 1: Khái niệm và các kí hiệu.

x

x x

Trang 3

 − = + =

 − ÷

Trang 4

x x

Trang 5

x x

Trang 6

1

x

x x

1lim

1

x

x x

t t

1lim

1

x

x x

Trang 7

1

x

x x

Trang 8

Phần 2: Các công thức của giới hạn hàm số

2

x x

x x

x x

x x

Trang 9

x x

x

x x

2 0 3

3sin

3

x x

x x

Trang 10

Ví dụ 14: 22

Trang 12

Ví dụ 33:

2 2

3 2

Trang 13

e x

0

1lim

Trang 15

1 Khái niệm về số gia đối số và số gia hàm số.

Cho hàm số y = f x( ) có tập xác định là D với x o thuộc D

Cho x o một số gia đối số x

Trang 16

Cho x o=-1 một số gia đối số ∆x

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f (∆ + −x 2) f ( )2 = − ∆ + + − −3( x 2) 3 ( 3.2 3+ = − ∆) 3 x

Ví dụ 5: Cho y= f x( ) = x3

Tính số gia hàm số ∆y tại x o =2

GiảiCho x o =2 một số gia đối số ∆x

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o == f (∆ + −x 2) f ( ) (2 = ∆ +x 2)3−23= ∆x(12 6+ ∆ + ∆x x2)

Ví dụ 6: Cho y= f x( ) = −x3

Tính số gia hàm số ∆y tại x o = −2

GiảiCho x o = −2 một số gia đối số ∆x

Trang 17

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f (4+ ∆ −x) f ( )4 = (4+ ∆ −x) 4 = (4+ ∆ −x) 2.

Ví dụ 13: Cho y= f x( ) = 3 x

Tính số gia hàm số ∆y tại x o =1

GiảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

Khi đó số gia hàm số∆ =y f x( o+ ∆ −x) f x( )o = f (1+ ∆ −x) f ( )1 = ∆ + −3 x 1 1

Ví dụ 14: Cho y= f x( ) = 4 x

Tính số gia hàm số ∆y tại x o =1

GiảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f (1+ ∆ −x) f ( )1 =41+ ∆ −x 1

Ví dụ 15: Cho y= f x( ) =2

Tính số gia hàm số ∆y tại x o = −1

GiảiCho x o = −1một số gia đối số ∆x

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f (∆ − −x 1) f ( )− = − =1 2 2 0

Ví dụ 16: Cho y= f x( ) =10

Tính số gia hàm số ∆y tại x o = −2

GiảiCho x o = −2 một số gia đối số ∆x

Trang 18

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f (∆ − −x 5) f ( )− = − =5 c c 0

Ví dụ 22: Cho y= f x( ) =tanx

Trang 19

Khi đó số gia đối số ∆ =y f x( o+ ∆ −x) f x( )o = f (∆ + −x 1) f ( )1 =e∆ +x 1− =e e e( ∆x +e).

Ví dụ 25: Cho y= f x( ) = −ex

Tính số gia hàm số ∆y tại x o = −1

GiảiCho x o = −1 một số gia đối số ∆x

Trang 20

GiảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

nếu tồn tại và duy nhất thì được gọi là

đạo hàm của hàm số y= f x( ) tại điểm f x'( )o hoặc y x'( )o .

Bài tập 1: Cho hàm số y= f x( ) =x2 tính đạo hàm của hàm số tại x o

trong các trường hợp sau :

Trang 21

c, Cho x o = −1một số gia đối số ∆x

Trang 22

Tính f ' 1 ; ' 1 ; ' 0( ) ( ) ( )− f f

Bài giải,

a Cho x o = −1một số gia đối số ∆x

Trang 23

b Cho x o =1 một số gia đối số ∆x

c Cho x o =0 một số gia đối số ∆x

Trang 24

Tính f ( ) ( ) ( )1 ;f 0 ; f −1

Bài giảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

Trang 25

Tính f ' 1 ; ' 0 ;( ) ( ) ( )f f −1

Bài giảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

Trang 26

Vậy f ' 2( ) = −2.Cho x o =0 một số gia đối số ∆x

Trang 27

22

Trang 29

Vậy f ' 1( ) =2.Cho x o = −1 một số gia đối số ∆x

Trang 30

=Bài tập 15: Cho y= f x( ) = x.Tính f ' 1 ; ' 4( ) ( )f

Bài giảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

Trang 33

Khi đó số gia đối số ( ) ( ) ( ) ( ) 3

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Trang 36

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Khi đó số gia đối số ( ) ( )

Trang 37

x

=Bài tập 27: Cho y= f x( ) =sinx

Trang 38

Khi đó số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f ( )∆ −x f ( )0 =sin∆ −x sin 0 sin= ∆x

Ta có : lim0 lim0sin 1

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Trang 39

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Trang 40

Khi đó số gia hàm số ( ) ( ) sin sin 2cos sin

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Trang 41

Khi đó số gia hàm số ( ) ( ) cos cos 2sin sin

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Trang 42

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

y

x

=Bài tập 32: Cho y= f x( ) =cotx

4

o

x = −π

một số gia đối số ∆x

Trang 43

Khi đó số gia hàm số ( ) ( ) cot cot sin( )

x y

x y

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

y

x

= −Bài tập 33: Cho y= f x( ) = −tanx

Trang 44

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Trang 45

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

y

x

=Bài tập 35: cho y = f x( ) =e x

Tính f ' 1 ; ' 0 ; ' 1( ) ( ) ( )f f

Bài giảiCho x o =1 một số gia đối số ∆x

Trang 46

Ta có: ( )

1 lim lim

x x

x

e e y

Trang 47

Tổng quát: Cho x một số gia đối số x

Khi đó số gia hàm số y f x ( x ) f x ( ) a(∆ +x x) ax a ax( ∆x 1 ) a ex loga ex 1  a ex( ∆x aln 1 )

Khi đo số gia hàm số ∆ =y f x( o + ∆ −x) f x( )o = f (∆ + −x 1) f ( )1 =ln(∆ + −x 1) ln1 ln= (∆ +x 1)

Trang 48

Vậy f ' 1( ) =1Cho x o =e một số gia đối số ∆x

=Bài tập 40: Cho y= f x( ) = −lnx

Trang 49

1, Quy tắc đạo hàm của một tổng và hiệu

Bài toán 1: Cho hàm số y = f x( ) =u x( ) ( )+v x

Tính y x'( )

Bài giảiCho x một số gia đối số ∆x

Trang 51

B2, Giả sử ( )1 đúng với n=k nghĩa là ta có ( )x k =k x k−1

B3, Ta đi chứng minh ( )1 đúng với n k= + 1

Nghia là ta phải chứng minh ( )x k+1 ' =(k+1)x k

Trang 52

b y= −3x5+4x4+6x2−7x+8

Bài giải,

Trang 57

Nếu f x'( ) > ∀ ∈0 x D thì y= f x( ) đồng biến trên D

Nếu f x'( ) < ∀ ∈0, x D thì y= f x( ) nghịch biến trên D

Trang 59

x y

Trang 60

2

x y

1

x y

Trang 61

6

x y

1

x y

Trang 62

x y

Trang 63

x y

Trang 70

x y

Trang 71

x y

Trang 72

1' 0

x y

x y

Trang 74

Ta có y' 0> ⇔ < ⇒x 0 hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)

02x

21

x x

y

x x

4x 3'

2

x y

Trang 75

5 Cực trị hàm số

* Cực trị bao gồm cực đại hoặc cực tiểu

Định lý: Cho hàm số y = f x( ) có tập xác định D với x o∈D

Hàm số y= f x( ) đạt cực đại tại x= x o nếu f x'( ) đổi dấu từ ( )+ sang ( )− khi đi qua x o

Hàm số y= f x( ) đạt cực tiểu tại x=x o nếu f x'( ) đổi dấu từ ( )− sang ( )+ khi đi qua x o

Ngày đăng: 29/01/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu  : - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu : (Trang 59)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 60)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 61)
Bảng xét đấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét đấu: (Trang 61)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 62)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 63)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 66)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 67)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 68)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 69)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 72)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 72)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 73)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 74)
Bảng xét dấu: - giới hạn hàm số và ứng dụng đạo hàm
Bảng x ét dấu: (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w