1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra chuong 4 l9 + ma tran nghean

4 406 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc hai một ẩn.. Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.. Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.. Vận dụ

Trang 1

Ngày soạn: 16/4/2013 Ngày dạy: 17/4/2013

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trong chương 1 của học sinh.

2 Kỹ năng: Học sinh biết suy luận, tư duy và trình bày bài làm

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc

II Hình thức kiểm tra: Tự luận hoàn toàn.

III Ma trận kiểm tra.

Cấp độ

Chủ đề

hiểu

Vận dụng

Tổng

1 Hàm số

y = ax 2

Biết các t/c của hàm số

y = ax 2

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax 2 với giá trị bằng số của a.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 10%

1

1 10%

2

2 20%

2 Phương trình

bậc hai một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.

Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 10%

1

1,0 10%

2

2 20%

và ứng dụng.

Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó:

tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

1 10%

1

1 10%

4 Phương trình

quy về PT bậc hai

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2 20%

1

2 20%

5 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình bậc

hai một ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

Trang 2

Số điểm Tỉ lệ % 3,0

30%

3 3%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0

10%

1

1,0

10 %

5

8,0

80 %

7

10 100%

VI Đề ra:

Câu 1 (2 điểm) Giải phương trình: x4 – 3x2 + 2 = 0

Câu 2 (2 điểm) Cho hàm số: 2

y x

a, Hãy nêu tính đồng biến và nghịch biến của ham số trên?

b, Vẽ đồ thị hàm số trên

Câu 3 (3 điểm) Cho phương trình bậc hai x2 – 2(m + 2)x + m2 + 7 = 0 (1) (m là tham số)

a, Hãy chỉ rõ các hệ số a, b, c của các phương trình (1)

b, Giải pt(1) khi m = 1

c, Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2 – 2(x1 + x2) = 4

Câu 4 (3 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe máy thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe máy thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe máy thứ hai 1 giờ Tính vận tóc của mỗi xe ?

V áp án- Bi u i mĐáp án- Biểu điểm ểu điểm điểm ểu điểm

Câu Điể

m

1 2 Đặt x2 = t Điều kiện: t ≥ 0

t2 – 3t + 2 = 0

Do a + b + c = 0 nên phương trình có hai nghiệm

t1 = 1, t2 = 2 với t1 = 1  x =  1 với t2 = 2  x =  2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là x1 = -1, x2 = 1, x3 = - 2,

x4 = 2

0,5 0,5 0,5

0,5 2a 1 Vì a = 1 > 0 nên hàm số đồng biến khi x > 0, và nghịch biến khi x < 0 1

3b 1 Khi m = 1 thì pt(1) trở thành 2

∆’ = 1

 x1 = 4, x2 = 2

1

3c 1 Để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thì

4

Theo định lí Vi –ét ta có: 1 2  

2

1 2

7

1

Trang 3

Theo bài ra x1x2 – 2(x1 + x2) = 4 ta cú:

m2  7 4 m 2   4 m2  4m 5 0  1

5

m m

 

Đối chiếu điều kiện (*) ta cú m = 5 là giỏ trị cần tỡm

4 Gọi vận tốc của xe mỏy thứ hai là x km h x  / , 0

Vận tốc của xe mỏy thứ nhất là x 10

thời gian xe mỏy thứ hai đi hết QĐ AB là: 120/x thời gian xe mỏy thứ nhất đi hết QĐ AB là :120/x+10 Theo bài ra ta cú phương trỡnh: 120 120 1 2 10 1200 0

30 40

x x

 



Đối chiếu điều kiện ta cú x = 30

Vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40 (km/h) và vận tốc của xe thứ hai là 30 (km/h)

1

1

1

Chỳ ý: Mọi cỏch giải đỳng đều cho điểm tối đa

VI Đề ra:

Cõu 1 (2 điểm) Giải phương trỡnh: x4 - 4x2 + 3 = 0

Cõu 2 (2 điểm) Cho hàm số: 2



a, Hóy nờu tớnh đồng biến và nghịch biến của ham số trờn?

b, Vẽ đồ thị hàm số trờn

Cõu 3 (3 điểm) Cho phơng trình bậc hai với tham số m : 2x2 + ( m + 3 )x + m = 0 (1)

a) Chỉ ra cỏc hệ số a, b, c trong phương trỡnh (1)

b) Giải phơng trình khi m = 2

c) Tìm các giá trị của tham số m để phơng trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn

x1+ x2 = 5 1 2

Cõu 4 (3 điểm) Giải bài toỏn sau bằng cỏch lập phương trỡnh

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 45m Tính diện tích thửa

ruộng , biết rằng nếu chiều dài giảm 2 lần và chiều rộng tăng 3 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi

Cõu Điể

m

1 2 Đặt x2 = t Điều kiện: t ≥ 0

t2 – 4t + 3 = 0

Do a + b + c = 0 nờn phương trỡnh cú hai nghiệm

t1 = 1, t2 = 3 với t1 = 1  x =  1

0,5 0,5 0,5

Trang 4

với t2 = 2  x =  3

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm là x1 = -1, x2 = 1, x3 = - 3,

2a 1 Vì a = -1 < 0 nên hàm số đồng biến khi x < 0, và nghịch biến khi x > 0 1

3b 1 Khi m = 2 thì pt(1) trở thành 2x2  5x  2 0

∆ = 9

 x1 = 1

2

 , x2 = -2

1

3c 1 Để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thì

∆ = (m + 3)2 – 8m = m2 – 2m + 9 = (m – 1)2 + 8 > 0 m

x1+ x2 = 5 1 2

Theo định lí Vi –ét ta có: 3

 m =1,5

1

4 3 Gọi cạnh chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là x

Điều kiện: x > 0 Chiều dài của thửa ruộng là x + 45 Chu vi của thửa ruộng là 2x + 45 Tăng chiều thửa 3 lần ta có 3x Giảm chiều dài 2 lần ta có 45

2

x 

Ta có phương trình: 3x + 45

2

x 

= 2x + 45 3x = 45

x = 15 (TM) diện tích của thửa ruộng là: 15.60 = 900m2

1

1

1

Ngày đăng: 29/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w