1/ KT : KT về hs đồng biến nghịch biến, nghiệm của pt bậc hai, cách giải pt bậc hai.. Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình 2/ KN : HS có KN trình bày 1 bài giải 3/ TĐ : cẩn thận
Trang 1Ngày soạn : 1/4/2011 Ngày giảng : ………… Tiết 67 KIỂM TRA 1 TIẾT.
A/ Mục tiêu.
1/ KT : KT về hs đồng biến nghịch biến, nghiệm của pt bậc hai, cách giải pt bậc hai Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
2/ KN : HS có KN trình bày 1 bài giải
3/ TĐ : cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài
B/ Chuẩn bị :
GV : ra đề & pô tô đề KT
HS : làm những bài tập đã chữa & ôn toàn bộ lý thuyết
2/ KT 1 tiết
MA TRẬN ĐỀ
MỨC ĐỘ
KIẾN THỨC
HIỂU
0,5
0.5 Phuơng trình
bậc hai
2 1
1 0,5
2 2,5
5
4
Hệ thức vi-ét
và ứng dụng
2 1
2 1
2
Phương trình
quy về phương
trình bậc hai
1 2
1 2
Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
1
1 5
1 1.5
2
4 2
5 6
13
10
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: :(4 đ)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất
3
−
B 5
3 C 5
3
−
D 8
3
A {– 1} B.{1} C {– 1, 4} D.{1;-4}
A 19 B – 11 C 76 D Kết quả khỏc
Cõu 4 Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc hai một ẩn?
A x3 + 3x – 4 = 0 B 0x2 + 3x – 4 = 0 C 3x – 4 = 0 D.2x - x2 = 0
Cõu 5 Phương trỡnh x2 - 2x + 5 = 0 cú tớch hai nghiệm là:
A -5 B 5 C 2 D Cả A,B,C đều sai
Cõu 6 Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào cú hai nghiệm phõn biệt :
A 2x2 + x + 7 = 0 B x2 – 4x + 4 = 0 ;
C 2005x2 + 2006x – 1 = 0 D x2 + x + 4 = 0
x 2
x > 0 và đồng biến khi x < 0
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
Cõu 1: (3đ) Giải phương trỡnh :
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
b)x4 + 5 x2 +4 = 0
Cõu 2: (1 đ) Tỡm m để phương trỡnh: x2 + 2 (m - 1)x + m2 = 0
cú hai nghiệm phõn biệt
Câu 3 (1.5đ).tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 1.Tìm
hai số đó
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Trang 3I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Mỗi cõu 0,5 đ
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
Cõu 1: (3.5đ) Giải phương trỡnh :
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
∆=b2 – 4 a.c 0,5 đ
Phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt:
;
0,5 đ b)x4 + 5 x2 +4 = 0 (1 )
Đặt x2 = t > 0
( 1 ) ⇔ t2 - 5 t + 4 = 0 (2)
( a = 1 ; b = - 5 ; c = 4 )
Cú : a + b + c = 0 0,5 đ Vậy phương trỡnh ( 2 ) cú 2 nghiệm phõn biệt :
t1 = 1 ; t 2 = a c =4 0,5 đ
Với t1 = 1 ⇔ x2 =1 ⇔ x = ±1 0,5 đ Với t 2 =4 ⇔ x = ±2 0,5 đ
Vậy phương trỡnh (1) cú 4 nghiệm phõn biệt :
Cõu 2: (1 đ) Tỡm m để phương trỡnh: x2 + 2 (m - 1)x + m2 = 0
cú hai nghiệm phõn biệt
Phương trỡnh cú 2 nghiệm phõn biệt <=> ∆ ' > 0 0,5 đ ⇔ (m - 1)2 - m2 > 0
⇔ 2m + 1 > 0
⇔ m > - 1
2 0,5 đ
Câu 3 (1.5đ).tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 1.Tìm
hai số đó
Trang 4
Gọi 2 số cần tìm lần lượt là x và x + 1 x ∈ N
Theo đầu bài ta có phương trình :
x (x + 1 ) - (x + ( x + 1 )) = 1 0,5 đ
⇔ x2 - x - 2 = 0
( a = 1 ; b = -1 ; c= - 2 )
Có : a - b + c = 0 0,5 đ Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
Vậy 2 số cần tìm là 2 và 3 0,5 đ