HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - Cho học sinh làm bài dưới hình thức đố bạn Bài 3: Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và STP theo mẫu... Tìm hiểu bài * Hoạt động 1 : Tìm hiểu luật giao
Trang 1II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa ở SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ :"Bầm ơi"
* Nhận xét- ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: giới thiệu chủ điểm, bài học
- Giới thiệu tranh minh họa
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc - Hướng dẫn cách đọc
- Phân đoạn: 4 đoạn
* Kết hợp sửa lỗi phát âm
- Giảng từ ngữ: sự cố, thanh ray, thuyết phục,
- Út Vịnh đã hành động như thế nào để cứu 2 em
nhỏ đang chơi trên đường tàu?
- Em học tập được ỏ Út Vịnh điều gì?
- Nêu nội dung của câu chuyện?
c/ Đọc diễn cảm - Gọi HS đọc diễn cảm bài
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn "Thấy lạ gang
- HS quan sát, nêu nội dung
- 1 HS khá đọc toàn bài
- Th/ gia p/ trào , nhận th/ phục Sơn - mộtbạn hay chạy trên đ/ tàu thả diều
- Út Vịnh lao ra la lớn Hoa giật mình ngã lăn Vịnh nhào tới ôm Lan
- Nêu nội dung chính của bài
- Cần có ý thức bảo vệ các em nhỏ và ý
Trang 2- Nhận xét tiết học thức tốt khi tham gia an toàn giao thông
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.KT: Giúp HS củng cố kiến thức về phép chia
2.KN: Biết thực hành phép chia Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số , số thập phân
Tìm tỉ số phần trăm của 2 số
3.TĐ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Cho học sinh làm bài dưới hình thức đố bạn
Bài 3: Viết kết quả phép chia dưới dạng phân
số và STP ( theo mẫu)
Ghi 3 : 4 – yêu cầu HS làm
- HS đọc nội dung, yêu cầu
- HS nêu cách chia 1 PS – STN, STN –STN, STP - TP, GTBT, STN – PS
459
x
x x
= 180
45 = 4 b/ 72 : 24 = 1,6 ;
15 : 50 = 0,3
* 218,6 : 8 = 35,2 ; 300,72 : 53,7 = 5,6 912,8 : 28 = 32,6 ; 0,162 : 0, 36 = 0,45
- HS thực hiện a) 3,5 : 0,1 = 35 ; 8,4 : 0,01 = 840 7,2 : 0,01 = 720 ; 6,2 : 0,1 = 62
Trang 3- Nhắc lại cách chia nhẩm một STP với 0,1; 0,01 0,5; 0,25.
Chính tả BẦM ƠI
I MỤC TIÊU:
1.KT: HS nhớ - viết đúng chính tả
2.KN: Trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát
Làm được bài tập 2, 3
3.TĐ: HS viết cẩn thận, trình bày sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng nhóm kẻ sẵn bài tập 2, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu yêu cầu bài
- Đọc lại 14 dòng thơ đầu
- Nội dung chính của đoạn viết?
* Đọc từ khó: lâm thâm, lội dưới bùn, ngàn khe
- Chấm, chữa bài - Nhận xét
3 HS làm bài tập :
Bài 2:
- Phát phiếu cho HS
- Chốt lại lời giải đúng
- HS tự chấm bài,trao đổi vở để soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- Dán phiếu lên bảng, phân tích
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS đọc nội dung ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS phát biểu ý kiến
- Lớp sửa bài
BỔ SUNG:
Trang 4
Đạo đức TÌM HIỂU TÌNH HÌNH GIAO THÔNG Ở ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
1.KT: HS biết được tình hình thực hiện luật giao thông ở địa phương mình
2.KN: Thực hiện tốt luật giao thông khi tham gia giao thông
3.TĐ: Có ý thức xây dựng địa phương an toàn, lành mạnh không có tai nạn giao thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giấy, màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu bài
* Hoạt động 1 : Tìm hiểu luật giao thông ở địa
phương
- Tổ chức hướng dẫn
- Yêu cầu HS đối chiếu, liện hệ thực tế ở làng xóm,
địa phương mình sinh sống
* Kết luận – Liên hệ giáo dục
* Hoạt động 2: Thi vẽ theo chủ đề ATGT
- Trình bày cách bảo vệ và sử dụng tài nguyên
thiên nhiên
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận nhóm 4 về các nội dung:
1 Trình bày giao thông hiện nay như thế nào? ( an toàn hay thường xảy ra tai nạn?)
2 Những tai nạn thường xảy ra ở đâu?
3 Nguyên nhân chủ yếu gây ra tai nạn ( ý thức con người tham gia giao thông, do đường sá, phương tiện ?)
4 Những việc cần làm để bảo đảm ATGT ởđịa phương, làng xóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm bổ sung
- HS vẽ tranh theo chủ để ATGT giới thiệu (nội dung tranh của mình), ý tưởng của mình cho các bạn biết
- Cần tuyên truyền mọi người chấp hành luật giao thông
- Tìm hiểu môi trường ở địa phương chuẩn
bị cho tiết học sau
Trang 51.KT:.Biết cách s/ dụng dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn
2.KN: Sử dụng đúng dấu chấm, dấu phẩy trong câu văn, đoạn văn Viết được đoạn văn khoảng
5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và nêu được tác dụng của dấu phẩy
3.TĐ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Gọi Một em đọc bức thư đầu
- Bức thư đầu là của ai?
- Bức thư thứ hai của ai?
- Yêu cầu HS tự làm vở, 2 HS làm bảng nhóm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Bức thư 1:
- Bức thư 2:
- Khiếu hài hước của Bớc- sa- nô trong mẩu
chuyện?
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Phát phiếu cho các nhóm
- Chốt ý, đánh giá, khen ngợi nhóm làm tốt
- Một HS đọc nội dung bài tập
- Của anh chàng đang tập viết văn
- Một HS đọc bức thư thứ hai
- Thư trả lời của Bốc -na Sô
- HS đọc thầm mẩu chuyện đã điền dấu
- HS trình bày kết quả
- Thưa ngài, của tôi Vì viết vội, dấu chấm, dấu phẩy Rất mong dấu chấm, dấu phẩy cần thiết Xin
- Anh bạn trẻ ạ, dấu chấm, dấu phẩy cần thiết rồi bỏ chúng vào phong bì, gởi đến cho tôi Chào anh
- Một HS đọc lại mẩu chuyện vui và trả lời
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày đoạn văn, nêu tác dụng của từng dấu phẩy
- Các nhóm lần lượt trình bày
- HS nhắc lại tác dụng của dấu phẩy
- 2 HS
Toán LUYỆN TẬP
Trang 6II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Luyện tập
Bài 1:-
- Lưu ý HS chỉ lấy 2 chữ số ở phần thập phân
- Gọi 2 em lên bảng làm bài c, d
- Khuyến khích những em có thể làm bài a, b
- Chấm, chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS nhận xét số và đơn vị
- Y/ C HS tự làm rồi đọc k/ quả, g/thích c/ làm
- Chấm, chữa bài
Bài 3:
- Gọi một em lên bảng
* Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề và tóm tắt
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn tính số cây còn lại ta làm NTN?
- Vận dụng giải toán nào để tính?
* Chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Muốn tìm TSPT của một số ta làm thế nào?
- Nêu cách tìm TCPT của hai số
c/ 3,2 và 4 : 3,2 : 4 = 0,8 = 80% d/ 7,2 và 3,2 : 7,2 : 3,2 = 2,25 = 225%
- HS nêu
Kể chuyện NHÀ VÔ ĐỊCH
I MỤC TIÊU:
1.KT: Biết trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện
2.KN: Kể lại được từng đoạn câu chuyện bằng lời người kể và bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật Tôm Chíp
3.TĐ: HS kể tự nhiên, mạnh dạn
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa ở SGK - Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Mở bảng phụ giới thiệu tên các nhân vật
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa
3 H/D HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa
- HS xưng tôi kể theo lời nhân vật
- Tổ chức thi kể chuyện
- Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố - Dặn dò
- Tập kể lại câu chuyện cho người thân
- Chuẩn bị kể chuyện tuần 33
-1 HS kể lại một việc làm tốt của bạn
- HS nghe
- HS lắng nghe, quan sát
- Một em đọc 3 yêu cầu ở SGK
- Một HS đọc lại yêu cầu 1
- HS quan sát lần lượt các tranh minh họa, cùng bạn kể từng đoạn theo tranh
- HS xung phong kể chuyện
- Một HS đọc lại yêu cầu 2, 3
- HS kể theo cặp, trao đổi chi tiết, nguyên nhân, ý nghĩa câu chuyện
- HS thi kể chuyện, trao đổi với các bạn về các chi tiết trong truyện, nguyên nhân dẫn đến thành tích bất ngờ
(Hoàng Trung Thông)
I MỤC TIÊU:
1.KT: Hiểu nội dung ý nghĩa : Cảm xúc tự hào của người cha ước mơ đẹp về cuộc sống tốt đẹp của người con ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2.KN: Đọc diễn cảm bài thơ ; ngắt giọng đúng nhịp thơ - Học thuộc lòng bài thơ
3.TĐ: HS có ước mơ đẹp và cố gắng học tập để đạc được ước mơ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa ở SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 8A Bài cũ :"Út Vịnh"
- Nhận xét-ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - Giới thiệu tranh minh họa
2 Đọc và tìm hiểu bài:
a/ Luyện đọc - Hướng dẫn cách đọc
- Phân đoạn: 5 đoạn
- Hướng dẫn phát âm, luyện đọc từ khó
- Giảng từ: trầm ngâm, thầm thì,
- Đọc diễn cảm bài thơ
b/ Tìm hiểu bài
- Đọc những câu thơ thể hiện cuộc đối thoại giữa
hai cha con
- Đính bảng ghi lời nói trực tiếp của cha và con
- Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha con
- Nh/ câu hỏi ng/ thơ cho thấy con có ước mơ
- Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến gì?
- Bài thơ cho ta thấy tác giả muốn nói lên điều gì?
( Ghi bảng)
c/ Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ
- H/ dẫn đọc từng khổ thơ và d/ cảm khổ 2,3
- Nhận xét, cho điểm một số em
3 Củng cố - Dặn dò
- Qua bài thơ cho ta thấy tác giả muốn nói lên
điều gì?
-2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi cuối bài
- HS quan sát + nêu nội dung
- 1 HS khá đọc toàn bài
- Con: Cha ơi! người ở đó
- Cha: Theo cánh buồm chưa hề
- Hai cha con bước đi trong nắng hồng, cậu
bé lắc tay cha khẽ hỏi: Sao ở xa kia chỉ thấy nước
- được kh/ phá những điều chưa biết
- nhớ đến ước mơ thuở nhỏ của mình
- Cảm xúc tự hào của người cha ước mơ đẹp về cuộc sống tốt đẹp của người con
- Nhắc lại ý nghĩa của bài
- Tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ ĐO THỜI GIAN
I MỤC TIÊU:
1 KT: Biết thực hành tính với số đo thời gian
2 KN: Vận dụng trong giải toán
3 T Đ: HS học tập tích cực, chính xác trong khi thực hành
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
Trang 9- Muốn tính quãng đường cần biết gì?
- Thời gian tính bằng cách ?
- Gọi 1 em lên bảng giải
- Chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Chuẩn bị bài tiết sau
- Nhận xét tiết học
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Một số em nêu kết quả và giải thích cách làm.a)15 giờ 42 phút ; 8 giờ 44 phút
18 : 10 = 1,8 (giờ) 1,8 giờ = 1 giờ 48 phút
- HS đọc đề và giải
- Quãng đường từ Hà Nội đến HP
- Thời điểm đến - thời điểm đi - Thời gian nghỉ Bài giải
Thời gian ô tô đã đi là:
8giờ56 phút -(6 giờ15 phút + 0giờ 25 phút) = 2giờ 16 phút
2 giờ 16 phút =
15
34giờQuãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng:
45 x
15
34
= 102 (km) Đáp số: 102 km
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ
Trang 10b/ Thông báo điểm số
3 Hướng dẫn HS chữa bài
- Trả bài
- Đọc nhiệm vụ 2, 3, 4 SGK / 141
a/ Sửa lỗi chung:
- Treo bảng phụ ghi các lỗi cần chữa
- Chữa lại cho đúng
b/ Chữa lỗi trong bài:
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
c/ Học tập đoạn văn, bài văn hay:
- Đọc đoạn văn, bài văn hay, sáng tạo
d/ Chọn viết lại một đoạn cho hay hơn:
- Gọi HS đọc đoạn vừa viết
- Chấm điểm những đoạn viết hay
- Lớp trao đổi bài chữa
- HS đọc lời nhận xét của cô, lỗi sai rồi chữa lại
- Đổi bài cho bạn cùng bàn soát lại
- HS nghe, trao đổi để tìm ra cái hay, cái đáng học
- HS chọn một đoạn văn trong bài viết chưa đạt - viết lại cho hay hơn
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn
Lịch sử : LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
1 KT: HS biết được tên của huyện qua các thời kì
2 KN: Nêu được một số đặc điểm về văn hóa, di tích lịch sử của huyện
3 T Đ: HS tự hào về lịch sử huyện nhà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh ảnh về huyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Ngày sinh, ngày mất của Đại tướng Nguyễn
Chí Thanh?
- Đại tướng Nguyễn Chí Thanh được mang quân
- 2 HS trả lời
Trang 11hàm Đại tướng vào năm nào?
- Trước thế kỉ XV huyện có tên là gì?
- Cái tên Quảng Điền có từ bao giờ?
- Huyện Hương Điền là tên chung của các huyện
- Về xem lại những kiến thức đã học chuẩn bị
tiết sau ôn tập cuối năm
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận nhóm 4
- 1558 có tên Đan Điền
-
- 1975 – 4989: huyện Hương Điền
- Phong Điền – Quảng Điền – Hương Trà
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Thành Hóa Châu ( Quảng Thành)
- Phủ Phước Yên ( Quảng Thọ )
1 KT - Chọn đúng và đủ số lượng các chi tiết để lắp rô - bốt Biết câch lắp rô-bốt
2 KN: - Lắp được rô- bốt theo mẫu Rô-bốt lắp tương đối chắc chắn
3 TĐ: - Rèn luyện tính khéo léo và kiên nhẫn khi lắp, tháo các chi tiết của rô- bốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu rô- bốt đã lắp sẵn
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
Trang 12b/ Lắp từng bộ phận
- Gọi HS đọc lại phần ghi nhớ ở SGK
- GV theo dõi và uốn nắn kịp thời
* Lưu ý HS: vị trí trên dưới của thanh chữ u
dài, lắp hai tay đối nhau, lắp thanh chữ u
ngắn và thanh 5 lỗ phải vuông góc với nhau
c/ Lắp ráp rô- bốt
* Nhắc HS chú ý khi lắp thân rô- bốt vào
giá đỡ thân cần phải lắp cùng với tấm tam
- HS lắp ráp rô- bốt theo các bước ở SGK
- Kiểm tra sự nâng lên hạ xuống của tay rô- bốt
- Tiếp trục hoàn thành sản phẩm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Đính bảng phụ ghi nhớ dấu hai chấm
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Dấu hai chấm dùng để làm gì?
- Hai em làm bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Một em đọc ghi nhớ
- HS suy nghĩ, phát biểu
- báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời của
Trang 13- Ba em tiếp nối đọc bài tập
- HS đọc thầm từng khổ thơ, câu văn suy nghĩ - HS trình bày
Câu a) Nhăn nhó kêu rối rít:
- Đồng ý : Dấu hai chấm đặt trước lời nói trực tiếp
Câu b) tha thiết cầu xin: “ Bay đi
- Một em đọc lại
- Một em đọc nội dung bài tập
- Lớp đọc thầm mẩu chuyện, làm bài
- Hai em lên thi làm bài nhanh
1.KT: Giúp HS ôn tập, củng cố kiến thức tính chu vi, diện tích một số hình đã học
2.KN: Vận dụng vào giải toán
3 T Đ: HS học tập tích cực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ , Com - pa, ê - ke
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn ôn tập
* Ôn tập tính chu vi, diện tích
- Gắn HCN có chiều dài, chiều rộng
- Gắn hình vuông có cạnh a
- Gắn hình bình hành có chiều cao, đáy
- Gắn hình thoi có 2 đường chéo
- Gắn hình tam giác có đáy, chiều cao
- Gắn hình thang có đáy lớn, đáy bé, chiều
- HS lần lượt nêu quy tắc, công thức tính chu
vi, diện tích của mỗi hình đó
Trang 149600 m2 = 96 ha
- Đọc đề và q/ sát hình vẽ - Tự làm bài Đáy lớn là: 5 x 1000 = 5000 (cm) = 50 mĐáy bé là: 3 x 1000 = 3000 (cm) = 30 mChiều cao là:2 x 1000 =2000(cm)= 20 m
S phần tô màu: 50,24 - 32 = 18,24 (cm2)
- Về nhà ôn lại các kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài tiết sau
Thứ sáu ngày 26 tháng 4 năm 2013
Tập làm văn
TẢ CẢNH (Kiểm tra viết)
I MỤC TIÊU:
1 KT: Học sinh biết được cách làm một bài văn tả cảnh
2 KN: Viết được một bài văn tả cảnh có bố cục rõ ràng, đủ ý; dùng từ, đặt câu đúng
Viết được bài văn hay
3 T Đ: HS làm bài cẩn thận, chữ viết rõ ràng, sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Dàn ý của tiết trước - Tranh ảnh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài
a/ Yêu cầu HS đọc đề
- Lưu ý HS:
- Nên viết theo đề bài đã chọn và dàn bài đã
lập hoặc có thể chọn đề bài khác nếu muốn
- Cần kiểm tra lại dàn ý, chỉnh sửa sau đó viết
thành bài hoàn chỉnh
Trang 154 Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị tiết tập làm văn ở tuần 33 Chọn
đề bài, quan sát trước đối tượng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Y/C HS nêu cách tính P,S
- Gọi HS nêu cách giải
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Gợi ý HS tính cạnh rồi tính diện tích
- HS đọc đề và giải - HS trình bày:
Chiều dài sân bóng:
11 x 1000 = 11000 (cm) = 110 m Chiều rộng sân bóng:
9 x 1000 = 9000 (cm) = 90 m a/ Chu vi sân bóng:
(110 + 90) x 2 = 400 (m)b/ Diện tích sân bóng:
110 x 90 = 9900 (m2)
- Một HS đọc đề toán
- Yêu cầu tính diện tích
- HS nêu cách giảiCạnh của hình vuông:48 : 4 = 12 (m)Diện tích của hình vuông: 12 x 12 = 144 (m2)
- Lớp đọc đề và giải
- HS giải vào vởChiều rộng của thửa rộng: 100 x
5
3
= 60 (m)Diện tích: 100 x 60 = 6000 (m2)