tác dụng với dung dịch HCl dư rồi lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư.. Cho axít HCl đủ phản ứng hết hỗn hợp A trong bình kín không có không khí thu được 2,8 lít khí
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2015
I Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: PVC được điều chế từ khí thiên thiên theo sơ đồ chuyển hoá, kem theo hiệu suất
A 7354 B 14708 C 16986 D 15609
Câu2: Có các kết luận sau:
(1) Tinh bột và xenlulôzơ là đồng phân của nhau
(2) Alanin, valin, phenol, anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Toluen, stiren, naphtalen, etilen làm mất màu dung dịch thuốc tím
(4) Peptit và prôtêin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành phức có màu tím đặc trưng (5) Polibutađien, polietylen, amilozơ, amilopectin có cấu trúc mạch thẳng
Trang 2(6) Chất béo bao gồm sáp, steroit và photpholipit
Các kết luận sai là:
A (1); (2); (3); (4); (5) B (2); (3); (4); (5); (6)
C (1); (3); (4); (5); (6) D (1); (2); (3); (5); (6)
Câu3: Hoà tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và magiê trong dung dịch
HNO3 1M loãng dư Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 1,12 lít khí X (gồm N2, N2O) có tỷ khối hơi so với amoniac bằng 2,4 và dung dịch B chứa 3 chất tan Cô cạn dung dịch B thu được m gam chất rắn khan Gía trị của m bằng: (các thể tích khí đo ở đktc)
A 30,36 B 29,16 C 15,72 D 40,15
Câu4: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là
A HO-CH2-CHO B CH3COOCH3 C CH3COOH D CH3-O-CHO
Câu5: Cấu hình electron được viết đúng là:
Câu6: X và Y là 2 tơ được điều chế theo sơ đồ sau:
(1) axit terephtalic + etylen glicol p,xt ,t o
X (2) axit ađipic + hexametilen p,xt ,t o
Y
X, Y lần lượt là:
A tơ nilon-7 và tơ nilon-6 B tơ nilon-6 và tơ nilon-6,6
C tơ lapxan và tơ enang D tơ lapxan và tơ nilon-6,6
Câu7: X là nguyên tố mà nguyên tử có 20 prôtôn, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 9
electron Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố đó là:
A X2Y với liên kết ion B XY2 với liên kết ion
C X2Y với liên kết cộng hoá trị D XY2 với liên kết cộng hoá trị
Trang 3Câu8: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lượt là: C4H10O và C4H11N Có thổng
số bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1, amin bậc 2?
A 5 B 4 C 3 D.6
Câu9: Hoà tan hoàn toàn 26,1 gam MnO2 bằng dung dịch HCl thoát ra V lít khí clo (đktc) Cho V lít clo qua dung dịch KOH ở 100 O C , sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được
m1 gam KCl Cũng V lít khí trên qua dung dịch KOH ở nhiệt độ thường thì thu được m2
gam KCl Mối quan hệ giữa m1 và m2 là:
Câu11: Trong số các chất sau: glixerol, axit axetic, metyl fomiat, phenol, etylclorua, amoni
axetat, alanin, axeton Số chất phản ứng với dung dịch NaOH là:
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu12: Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối X thu được hỗn hợp sản phẩm Y (gồm khí và
hơi) có thể tích bằng 3,024 lít (đktc) Dẫn Y qua bình đựng H2SO4 đặc, nóng thấy khối lượng bình tăng 1,62 gam và thoát ra khí Z có tỷ khối hơi so với hêli bằng 4 Gía tị của m bằng:
A 5,76 B 0,96 C 2,88 D 2,56
Câu13: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức mạch hở thu được 11,2
lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam hơi nước Gía trị của x bằng:
A 10,4 B 9,5 C 7,6 D 11,8
Câu14: Có các phát biểu sau:
(1) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cácbon
(2) Phốtpho trắng được bảo quản trong nước
(3) Thành phần chính của supephôtphát kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Trang 4(4) Đuyara, silumin, almelec là hợp kim quan trọng của nhôm
(5) Kim loại kiềm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (3), (5) B (1), (2), (4), (5)
C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (5)
Câu15: Cho các ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH (1); (CH3)2CH-OH (2);
CH3-CH(OH)-CH2-OH (3); CH3-CH(OH)-C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là
A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3)
Câu16: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí etilen vào dung dịch nước brôm
(II) Dẫn metylamin vào bình đựng axit HCl đặc, nóng
(III) Cho axit fomic tác dụng với Cu(OH)2/OH-, đun nóng
(IV) Cho anđehit fomic vào dung dịch AgNO3/NH3
(V) Nhỏ vài giọt alanin vào ống nghiệm có chứa bột natri
Các phản ứng oxi hoá- khử gồm:
A (I), (II), (III), (IV) B (I), (III), (IV), (V)
C (I), (IV), (V) D (I), (II), (IV)
Câu17: Một hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và khí H2, biết tỷ khối hơi X so với H2 bằng 6,1818 Cho X qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y
có tỷ khối hơi so với H2 bằng 13,6 Công thức phân tử của A là:
A C3H4 B C3H6 C C4H6 D C2H2
Câu18: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân là:
A Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4 B CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3
C Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3 D NH4HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3
Câu19: Cho hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe2O3, SiO2 Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: nung nóng chất rắn rồi dẫn luồng khí CO dư đi qua Chất rắn thu được cho
Trang 5tác dụng với dung dịch HCl dư rồi lấy chất rắn thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH
dư Chất rắn còn lại là
Câu20: Cho hỗn hợp X (gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) có khối lượng m gam Đốt cháy hoàn toàn X thu được 5,6 lít khí CO2 (đkc) Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali dư thu được V lít khí (đktc) Gía trị của V bằng:
A 2,8 B 5,6 C 11,2 D 3,36
Câu21: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H,O) tác dụng vừa đủ với 300 gam dung
dịch AgNO3/NH3 2M thu được 43,2 gam kết tủa Biết tỉ khối của X so với ôxi là 2,125 X là:
A anđêhit no, 2 chức B anđêhit đơn chức, 1 nối đôi
C anđêhit no, đơn chức D anđêhít đơn chức, 1 nối ba
Câu22: Cho các chất sau:
1 dung dịch NaOH đặc nóng 2 dung dịch HF loãng
3 dung dịch H2SO4 đặc nóng 4 dung dịch HNO3 loãng
Số chất hoà tan được silicđioxit là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu23: Phát biểu nào không đúng khi nói về tính chất cảu protein?
A Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi gặp axit, bazơ và một số muối
B Protein thuỷ phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ tạo thành các ỏ-amino axit
C Protein có phản ứng màu khi tác dụng với CuSO4/OH- hoặc HNO3
D Protein hình sợi tan trong nước tạo thành dung dịch keo như anbumin
Câu24: Thuỷ phân 0,01 mol este của một axit đơn chức cần dùng vừa đủ 1,68 gam KOH
Mặt khác, khi thuỷ phân 43,18 gam este đó cần 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ bằng 10,2% và thu được 47,94 gam muối Công thức cấu tạo của este là:
A (C2H5COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5
C (C2H3COO)2C2H4 D (C2H5COO)2C2H4
Trang 6Câu25: Hỗn hợp A gồm Cr, Al và Cu có khối lượng m gam Cho axít HCl đủ phản ứng
hết hỗn hợp A trong bình kín không có không khí thu được 2,8 lít khí ở đktc và tách ra 3,2 gam bã rắn Lọc dung dịch, cho vào dung dịch đó lượng dư dung dịch NaOH và nước clo Sau đó, cho thêm dư dung dịch BaCl2 thu được 12,65 gam kết tủa vàng Gía trị của m bằng:
A 0,5 và 0,3 B 0,3 và 0,5 C 0,2 và 0,4 D 0,4 và 0,2
Câu28: Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3 và Xiclobutan Đốt cháy
hết m gam hỗn hợp A Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được
100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của
m là:
A 58,75 B 60,2 C 37,4 D 13,8
Câu29: Trộn lẫn phenol, anilin và benzen ta thu được hỗn hợp X có khối lượng bằng 5,14
gam Cho X tác dụng với nước brôm dư, kết thúc phản ứng lọc được 9,91 gam kết tủa Cũng với lượng X như trên tác dụng với lượng dư H2SO4 nồng độ 98% thì thu được 2,84 gam muối Khối lượng benzen có trong X bằng:
Trang 7C Na2CO3, C6H5OK, HCOONH4, NaHSO4 D H2NCHCOONa, NH4Cl, HCOONH4
Câu31: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu32: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa
đủ với 8 gam NaOH thu được 1 rượu và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lượng rượu thu được cho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm
Câu33: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X Các anion có mặt trong dung dịch X là:
A PO43- và OH- B H2PO4- và HPO42- C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO4
3-Câu34: Chia 20,3 gam, hỗn hợp X gỗm K, Ba và Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn dung dịch thì thu được x gam chất rắn Gía trị của x bằng:
A 30,95 B 31,45 C 20,8 D 41,6
Câu35: Trộn lẫn V1 ml dung dịch glucozơ 1M với V2 ml dung dịch anđêhit fomic 2M thu được V3 ml dung dịch X Oxi hoá hoàn toàn lượng X như trên, nếu bằng tác nhân AgNO3/NH3 thì thu được 5,4 gam kết tủa trắng, còn nếu sủ dụng tác nhân Cu(OH)2/OH-,
lại thu được 2,16 gam kết tủa đỏ gạch Gía trị của V3 bằng:
A 10 B 5 C 15 D 20
Câu36: Cho các chất sau; Ca(OH)2 (A), NaHCO3 (B), H2SO4 (C), Na2CO3 (D), Na3PO4
(E), C17H35COONa (F) Các chất có thể làm mất tính cứng của nước là
A C, D, E, F B A, B, C, E C A, D, E, F D A, C, D, E
Câu37: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không
đổi) bằng dung dịch HCl thu được 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn
Trang 8toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo
ra NH4NO3 Kim loại R là
Câu38: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là
Câu39: Cho các chất: CuO, KOH, H2SO4, C2H5OH Chất có thể tác dụng với cả 4 chất trên là:
A axit axetic B amino axetat C etyl amin D metyl axetat
Câu40: Cho 14,56 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 25,00 gam kết tủa Nếu cho 500ml dung dịch Ca(OH)2 nói trên tác dụng với 250ml dung dịch AlCl3 1M thì thu được x gam kết tủa Gía trị của x bằng:
A 6,5 B 11,7 C 19,5 D 7,8
II Phần riềng (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu41: Cho các nguyên tử Au, Ag, Mg, K, Al, Fe, Cu, Cs, Zn, W, Cr So sánh nào về bán
kính nguyên tử, độ dẫn điện, tính cứng, tính khử của các nguyên tử trên không chính xác?
A Về tính cứng Cs < Cu < Fe < W < Cr B Về độ dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe
C Về bán kính Mg < Al < Cu < K < Cs D Về tính khử K > Mg > Al > Zn > Cr
Câu42: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M thu được 3,92lít khí (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu43: Hỗn hợp X gồm (Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4) với số mol mỗi chất là 0,15 mol Hoà tan hết vào dung dịch Y gỗm HCl và H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ
Trang 9dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Thể tích khí thoát ra (đo ở đktc)và thể tích dung dịch Cu(NO)2 đã dùng lần lượt là:
A 3,36 lít và 300 ml B 3,36 lít và 600 ml
C 1,12 lít và 600 ml D 1,12 lít và 300 ml
Câu44: Cho các chất: benzen, toluen, phenol, metyl phenyl ete Chất phản ứng dễ dàng
nhất với dung dịch Br2 là
A benzen B toluen C phenol D metyl phenyl ete
Câu45: X gỗm lysin (hay axit 2,6-điaminohexanoic) và axit glutamic (hay axit
2-aminopentanđioic) Cho X tác dụng với HCl thu được 5,42 gam muối Cũng với lượng X trên, khi tác dụng với KOH thu được 5,29 gam muối Phần trăm khối lượng lysin có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 55,29% B 55,30% C 55,31% D 55,32%
Câu46: Trộn 20 gam dung dịch axit đơn chức X 23% với 50 gam dung dịch axit đơn chức
Y 20,64% thu được dung dịch D Để trung hoà D cần 200 ml dung dịch NaOH 1,1M Biết rằng D tham gia phản ứng tráng gương Công thức của X và Y tương ứng là
Câu47: Cách nhận biết nào không chính xác:
A Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom
B Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong
C Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột
D Để nhận biết NH3 và CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc
Câu48: Cho 0,1 mol hỗn hợp 2 anđehit có khối lượng phân tử bằng nhau và bằng M (M <
68 đvC) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 cho 38.88 gam Ag (hiệu suất đạt 90%) Gía trị của M bằng:
A.44 B 58 C 56 D 30
Trang 10Câu49: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đó đều có
phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là
C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, mantozơ
Câu50: Cho phản ứng sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết tỉ lệ thể tích
N2 và N2O là 3 : 2 Hệ số cân bằng tối giản nhất của Al là:
A 11,2 gam B 44,8 gam C 16,8 gam D 50,4 gam
Câu53: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%) Tỉ khối hơi của Y so với X là m Khoảng giá trị của m là
A 1,36 < m < 1,53 B 1,36 < m < 1,67
C 1,53 < m < 1,67 D 1,67 < m < 2,33
Câu54: Chia 14,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Ni, Pb thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hoà tan
hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) Phần 2 nung trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu55: X là amin no, đơn chức, mạch hở Cho 0,15 mol X tác dụng vừa hết với axit nitrơ
có lẫn axit clohiđric thấy thoát ra V lít khí (ở đktc) Gía trị của V là
Trang 11A 2,24 B 4,48 C 2,80 D 3,36
Câu56: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch B chứa Cu(NO3)2 và AgNO3
đến khi phản ứng xong thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Chất chắc chắn phản ứng hết
là
Câu57: Cho các chất: axit benzoic (X), axit p-nitrobenzoic (Y), axit p-metylbenzoic (Z) và
axit p-hiđroxibenzoic (T) Thứ tự giảm dần tính axit của các chất trên là
A X > Y > Z > T B Y > X > T > Z
C Y > X > Z > T D T > X > Z > Y
Câu58: Một trong những phản ứng để chứng minh glucozơ có cấu tạo mạch vòng là cho
glucozơ tác dụng với
A AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C CH3OH trong môi trường axit D CH3COOH trong môi trường axit
Câu59: Cho hỗn hợp A gồm hai rượu no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tách H2O (H2SO4
đặc, 1400C ) thu được ba ete Trong đó có một ete có khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của một trong hai rượu A gồm
Trang 13Đề thi thử đại học năm 2011
I Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 oC thu được 13,9 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Mặt khác, đun nóng X với H2SO4
đặc ở 170 oC thu được sản phẩm chỉ gồm 2 olefin và nước Các phản ứng xẩy ra hoàn toàn Tên gọi của 3 ancol là:
A metanol, etanol và propan-1-ol B etanol, propan-2-ol và propan-1-ol
C propan-1-ol, butan-1-ol và propan-1-ol D metanol, butan-1-ol và butan-2-ol
Câu2: Hỗn hợp A gỗm tinh bột và glucozơ Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 Hoà tan trong nước thành dung dịch rồi cho phản ứng tráng gương thu được 21,6 gam bạc
Phần 2 Đun nóng với H2SO4 loãng, sau đó trung hoà bằng NaOH Thực hiện phản ứng trang gương với dung dịch thu được thấy có 32,3 gam bạc Phần trăm khối lượng glucozơ
có trong A là:
A 68,96% B 66,78% C 67,45% D 69,98%
Câu3: Khi thuỷ phân 1 đoạn polipetit đơn giản người ta thu được 4 amino axit là glyxin,
alanin, valin và serin Có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo của đoạn mạch polipetit đó?
Trang 14A 48 B 12 C 24 D 6
Câu4: Một hỗn hợp hai axit hữu cơ có phản ứng tráng gương Axit có khối lượng phân tử
lớn khi tác dụng với Cl2 (as) thu được ba sản phẩm monoclo Công thức của hai axit là
A CH3COOH và HCOOH B CH3COOH và HOOC-COOH
C HCOOH và CH3(CH2)2COOH D HCOOH và (CH3)2CHCOOH
Câu5: Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua
dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa Tổng số gam 2 oxit ban đầu là
A 6,24 B 5,32 C 4,56 D 3,12
Câu6: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH X có thể là:
(1) CH3COOC6H5 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) ClCH2CH2Br
(4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) CH2ClCOOCH2Cl
Có bao nhiêu chất X thoả mãn:
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu7: Có một loại nước cứng có chứa 0,05 mol K+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Ca2+; 0,01 mol
Mg2+; 0,03 mol Cl-; 0,04 mol NO3- và x mol HCO3- Đun sôi nước hồi lâu, lọc bỏ kết tủa
nếu có được dung dịch X X thuộc loại:
A nước cứng tạm thời B nước mềm
C nước cứng toàn phần D nước cứng vĩnh cửu
Câu8: Cặp chất không hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol và etylenglicol B axit axetic và axit aminoaxetic
C saccacozơ và matozơ D metyl fomiat và anđehit fomic
Câu9: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 chỉ chứa một loại nhóm chức
Khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu
Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B CH3-OOC-CH2-CH2-OOC-C2H5
C CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5 D CH3-COO-CH2-CH2-COO-C2H5
Trang 15Câu10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,01 mol C2H6 và 0,005 mol C3H8 rồi cho toàn
bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa KOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu11: X, Y có công thức phân tử là C3H6O2 và C4H6O2 Có tổng số bao nhiêu đồng phân este được tạo bởi ancol và axit cacboxyl
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu12: Cho các phản ứng sau:
(1) NaHSO3 + H2SO4 (2) Ba(HCO3)2+ KHSO4
(3) Ca(HCO3)2 + HCl (4) KHSO3+ CH3COOH
(5) NH4HCO3 + KOH (6) NaHCO3 + HNO3
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn dưới dạng HXO3- + H+ XO2 + H2O (với X
có thể là S hoặc C) là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu13: Cho tinh thể các chất sau: iot (1), kim cương (2), nước đá (3), muối ăn (4), silic
(5) Tinh thể nguyên tử là các tinh thể:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (3), 4)
Câu14: Cho 7,2 gam Mg vào 500ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và 30,4 gam chất rắn Y Cho X tác dung với dung dịch NH3 dư thu được 11,6 gam kết tủa Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong B lần lượt là
A 0,4 và 0,2 B 0,2 và 0,4 C 0,6 và 0,3 D 0,3 và 0,6
Câu15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên
tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là
A 3s23p4 B 3s23p5 C 3s23p3 D 2s22p4
Câu16: Hỗn hợp R gồm một axit X đơn chức, một ancol đơn chức Y và este Z được tạo
thành từ ancol và axit trên Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào
Trang 16bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa, khối lượng bình tăng lên 6,2 gam Mặt khác, 2,2 gam Z có thể tác dụng vừa đủ với NaOH được 2,05 gam muối X và Y là:
A HCOOH và C3H7OH B CH3COOH và C2H5OH
C C2H3COOH và CH3OH D C2H5COOH và CH3OH
Câu17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm bari và 2 kim loại kiềm có khối lượng 11,45
gam vào trong nước thu được V ml dung dịch Y Trung hoà hoàn toàn lượng Y trên cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch H2SO4 1M và lọc ra 11,65 gam kết tủa trắng Hai kim loại kiềm trên có thể là:
A Na và Rb B Li và K C K và Cs D Li và Na
Câu18: Crom và sắt cùng thể hiện hoá trị III khi phản ứng với:
A H2SO4 (đặc nóng); khí Cl2 ; HNO3 loãng nguội
B HCl (đặc nóng); AgNO3 loãng dư ; khí O2
C Cu(NO3)2; HBr đặc nóng; HNO3 đặc nguội
D AgNO3; hỗn hợp H2SO4 và KMnO4; HI đặc nguội
Câu19: Phát biểu nào không đúng:
A Tơ capron (tơ nilon-6) được trùng hợp từ caprolactam
B Tơ visco được sản xuất từ xenlulozơ và dung dịch svâyze
C Trừng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol thu được nhựa novolac
D Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của butađien và stiren
Câu20: Có các phát biểu sau:
(1) Than hoạt tính dùng làm mặt lạ phòng độc do nó có khả năng hấp thụ khí độc (2) Phân lân nung chảy được sản xuất từ quặng apatit: Ca3(PO4)2; cát: SiO2 và than cốc (3) Nitrophotka là hỗn hợp (NH4)2HPO4 và KNO3
(4) Để khắc chữ lên thuỷ tinh người ta dùng axit HF
(5) Oxi và ozon là hai hợp chất của oxi
(6) Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước gia-ven nên sử dụng nhiều hơn Các phát biểu sai là:
Trang 17A (2); (3); (5) B (1); (3); (5) C (2); (4); (6) D (1); (2); (5)
Câu21: Cho hỗn hợp gồm C2H5Br, CH3COOC2H5, CH3CHO, HCHO Người ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac Lấy phần chất lỏng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư và đun nóng nhẹ để đuổi hết amoniac Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được phần hơi gồm nước và:
A C2H5Br B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO
Câu22: Chia hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp thành
3 phàn bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí CO2
(đktc) Phần 2 đốt cháy hoàn toàn X thu được 6,272 lít CO2 (đktc) Phần 3 tác dụng vừa đủ với etylen glycol thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác Giá trị của
m là
Câu23: Hoà tan a mol Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được dung dịch X Điện phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cường độ 9,65A Sau1000 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí Giá trị của a là
Câu24: ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng với X, lưu huỳnh phản ứng với Y X, Y có thể
là:
A Al và Ca B Li và Hg C Mg và K D Li và Al
Câu25: Cho sơ đồ sau: C2H2 X Y CH3COOH Trong số các chất sau:
C2H6, C2H4, CH3CHO, CH3COOCH=CH2, số chất phù hợp với X ở trên là:
Trang 18Câu27: Hoà tan 31,85 gam kẽm bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ) thấy thoát ra 224 ml hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có tỷ khối hơi so với heli bằng 4 và dung dịch Y Dung dịch Y
có thể phản ứng tối đa với V ml dung dịch NaOH 2M Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Gía trị của V bằng:
A 980 B 990 C 995 D 985
Câu28: Cho các tính chất sau: (1) không làm đổi màu giấy quỳ; (2) tham gia phản ứng
tráng gương; (3) làm mất màu dung dịch nước brom; (4) oxi hoá CuO; (5) có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic Chất X nào có thể thoả mãn cả 5 tính chất trên?
A CH3CHO B CH2CHCOOH
C HCOOCH3 D H2NCH2COOH
Câu29: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch KOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng:
Cho X, Y, Z, T lần lượt tác dụng với NaOH Có bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử xẩy ra:
A 1 B 4 C 2 D 3