1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm hóa học 8 - đáp án

179 911 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập trắc nghiệm hóa học lớp 8 có đáp án

Trang 1

1/1/2015 Câu Hỏi

Trắc Nghiệm Hóa Học 8

Trang 2

Câu 2: Cho các sản phẩm hóa học sau : thuốc (1) ;

hồ dán (2) ; bàn ghế (3) ; kem đánh răng (4) ; giấy (5) ; chất bảo quản (6) ; mực viết (7) ; phấn (8) Có bao nhiêu sản phẩm hóa học phục vụ cho học tập ?

A 4

B 5

C 6

D 7

Trang 3

Câu 3: Phân đạm, thuốc trừ sâu, phân xanh, phân

lân là các sản phẩm hóa học phục vụ cho lĩnh vực nào ?

Câu 5: Cho các phương pháp học sau : tìm kiếm

kiến thức từ các nguồn tài liệu khác nhau (1) ; làm thí nghiệm, quan sát và đánh giá (2) ; đọc thêm sách, báo hoặc tạp chí hóa học (3) ; biết xử lý thông tin và vận dụng (4) Các phương pháp dùng để học tốt môn hóa học là :

A (1); (2); (3)

B (1); (3); (4)

C (2); (3); (4)

D (1); (2); (3); (4)

Trang 4

CHƯƠNG I CHẤT NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ

BÀI 2: CHẤT

Câu 1: Cho dãy các vật thể: không khí (1), bút chì

(2), đường (3), sách (4), bàn ghế (5), máy tính (6) Vật thể nhân tạo bao gồm

Trang 5

Câu 4: Bằng cách quan sát chất ta không thể xác

định được tính chất vật lý nào của chất?

A Màu sắc

B Trạng thái

C Hình dạng

D Độ tan

Câu 5: Tính chất vật lý bao gồm: trạng thái (1);

màu sắc (2), mùi vị (3); khả năng phân hủy (4), nhiệt độ sôi (5); tính cháy (6); tính dẫn nhiệt (7), tính dẻo (8) Có bao nhiêu tính chất là tính chất vật lý?

A Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý

B Dựa vào sự khác nhau về tính chất hóa học

C Dựa vào độ tan khác nhau của các chất

D Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất

Câu 7: Cơ sở nào để tách đường ra khỏi cát?

Trang 6

A Nhiệt độ sôi khác nhau

C Nhiệt độ nóng chảy khác nhau

B Khối lượng riêng khác nhau

D Độ tan trong nước khác nhau

Câu 8: Cơ sở nào để tách cồn ra khỏi hỗn hợp cồn

– nước?

A Độ tan khác nhau

C Nhiệt độ sôi khác nhau

B Nhiệt độ nóng chảy khác nhau

D Khối lượng riêng khác nhau

Câu 9: Đặc điểm chất tinh khiết bao gồm: chất

không lẫn chất khác (1); nhiệt độ sôi xác định (2); nhiệt độ nóng chảy thay đổi (3), tính chất hóa học nhất định (4) Các tính chất đúng là

Trang 7

A Hòa vào nước

B Dùng nam châm

C Hòa vào axit

D Nung nóng chảy

Câu 11: Có 3 dung dịch : nước cất; nước ao và

nước khoáng Tiến hành nhỏ 2 hoặc 3 giọt các chất trên mặt kính Kết quả thu được như sau:

A Nước cất, nước ao, nước khoáng

B Nước cất, nước khoáng, nước ao

C Nước khoáng, nước ao, nước cất

D Nước khoáng, nước cất, nước ao

Câu 12: Cho các loại nước sau: nước cất (1); nước

ngọt có gaz (2); nước biển (3); nước lọc (4); nước đường (5); nước chanh (6) Loại nước nào là hỗn hợp?

Trang 8

A (1); (2); (3); (5)

C (2); (3); (4); (5); (6)

B (2); (3); (5); (6)

D (1); (2); (3); (5); (6)

Câu 13: Cho các loại khí sau: khí gaz (1); khí oxi

(2); khí cacbonic (3); không khí (4); khí thải từ công nghiệp (5) Khí nào thuộc chất tinh khiết

A (1); (2); (3)

B (2); (3)

C (2); (3); (5)

D (2); (3); (4)

Câu 14: Lợi ích của việc hiểu biết tính chất của chất

gồm: phân biệt chất này với chất khác (1); biết cách

sử dụng chất (2); ứng dụng thích hợp chất trong đời sống sản xuất (3) Các phương án đúng là :

A (1); (2)

B (2); (3)

C (1); (3)

D (1); (2); (3)

Trang 9

BÀI 3: BÀI THỰC HÀNH 1

TÍNH CHẤT NÓNG CHẢY CỦA CHẤT

TÁCH CHẤT TỪ HỖN HỢP

Câu 1: So sánh nhiệt độ nóng chảy của nước cất,

parafin và lưu huỳnh?

A Lưu huỳnh > nước cất > parafin

B Lưu huỳnh > parafin > nước cất

C Nước cất > lưu huỳnh > parafin

D Nước cất > parafin > lưu huỳnh

Câu 2: Hòa tan hỗn hợp muối, cát bằng nước cất

Sau đó tiến hành lọc dung dịch thu được qua giấy lọc Nhân xét nào không đúng khi quan sát thí nghiệm trên?

A Dung dịch thu được qua giấy lọc trong suốt

B Dung dịch trước khi lọc bị vẩn đục

C Chất còn lại trên giấy lọc là muối

D Bay hơi dung dịch sau khi lọc thu được muối

Trang 10

Câu 3: Phát biểu nào đúng?

A Nước cất, nước lọc có nhiệt độ sôi giống nhau

B Các chất khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau

C Các chất khác nhau có nhiệt độ sôi giống nhau

D Nhiệt độ nóng chảy của nước là 100℃

Câu 4: Phương pháp tách muối ra khỏi hỗn hợp

muối và cát là

A Hòa vào nước

B Hòa vào axit

Trang 11

BÀI 5: NGUYÊN TỬ

Câu 1: Phát biểu nào không đúng về nguyên tử?

A Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ

B Nguyên tử không mang điện tích

C Nguyên tử bao gồm hạt nhân và lớp vỏ phía ngoài

D Nguyên tử chỉ chứa proton và electron

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(1) Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi hạt proton

Trang 12

Câu 3: Phát biểu nào đúng về hạt electron?

A Electron chuyển động hỗn loạn quanh hạt nhân

B Electron có khối lượng rất nhỏ và trung hòa về điện

C Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ electron

D Số electron bằng số notron trong nguyên tử

Câu 4: Khối lượng nguyên tử được tính bằng tổng

khối lượng của hạt

A Proton và Electron

C Electron và Nơtron

B Proton và Nơtron

D Proton, Electron và Nơtron

Câu 5: Một nguyên tử có 11 proton, nguyên tử đó

có bao nhiêu lớp electron?

Trang 13

A Nguyên tử O có 6 electron lớp ngoài cùng

B Nguyên tử O có tất cả 8 electron

C Nguyên tử oxi có 3 lớp electron

D Nguyên tử oxi có 2 electron ở lớp đầu tiên

Câu 7: Phát biểu nào không đúng?

A Số electron tối đa ở lớp 1 là 2 electron

B Số electron tối đa ở lớp 2 là 8 electron

C Số electron tối đa ở lớp 3 là 18 electron

D Số electron tối đa ở lớp 4 là 28 electron

Câu 8: Nguyên tử N có 7 electron Số proton của N

Trang 14

Câu 10: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau là

Trang 15

BÀI 6: NGUYÊN TỐ

Câu 1: Nguyên tố hóa học là

A Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

B Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số nơtron trong hạt nhân

C Tập hợp những nguyên tử khác loại nhưng có cùng số proton trong hạt nhân

D Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số electron trong lớp vỏ

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử khối là khối lượng của hạt nhân tính bằng đơn vị cacbon

(2) Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt (3) Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tử và chỉ 1 nguyên tử của nguyên tố đó

(4) Số proton là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học

Trang 16

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 15 proton Ký

hiệu và số electron của X là

A P, 15 electron

B P, 16 electron

C S, 15 electron

D S, 16 electron

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 proton Số

electron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là

A 16 electron

B 8 electron

C 6 electron

D 4 electron

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có 14 proton

Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđrô?

A 14 lần

B 28 lần

C 7 lần

D 16 lần

Trang 17

Câu 6: Nguyên tử Li có nguyên tử khối bằng 7 Số

proton, electron và nơtron lần lượt là

A 3, 3, 4

B 3, 3, 3

C 4, 4, 3

D 4, 4, 4

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có 8 proton,

nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron Nguyên

tử X nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Y bao nhiêu lần?

A Nguyên tử X nhẹ hơn nguyên tử Y 2 lần

B Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử Y 2 lần

C Nguyên tử X nhẹ hơn nguyên tử Y 4 lần

D Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử Y 4 lần

Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X có số p = e = n =

Câu 9: Tổng số hạt trong nguyên tử là 52, trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 16 Số hạt proton có trong nguyên tử là

Trang 18

A 15 hạt

B 16 hạt

C 17 hạt

D 18 hạt

Câu 10: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 60

Biết số lượng của mỗi hạt bằng nhau Vậy khối lượng của nguyên tử đó là

A 60 đvC

B 40 đvC

C 20 đvC

D 30 đvC

Câu 11: Nguyên tử khối của F là 19 Tổng số hạt

proton, electron và nơtron của nguyên tử F là

A 27

C 28

B 20

D 19

Trang 19

BÀI 7:

ĐƠN CHẤT HỢP CHẤT PHÂN TỬ

Câu 1: Đơn chất bao gồm

A Đơn chất phi kim và đơn chất kim loại

B Đơn chất hưu cơ và đơn chất vô vơ

C Đơn chất phi kim và đơn chất hữu cơ

D Đơn chất kim loại và đơn chất vô cơ

Câu 2: Hợp chất gồm

A Hợp chất phi kim và hợp chất kim loại

B Hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ

C Hợp chất vô cơ và hợp chất kim loại

D Hợp chất hữu cơ và hợp chất phi kim

Câu 3: Phát biểu nào sai?

A Hợp chất thường tồn tại ở ba trạng thái rắn, lỏng hoặc khí

Trang 20

B Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoá học cấu tạo nên

C Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai nguyên tố hoá học trở lên

D Phân tử gồm các nguyên tố liên kết với nhau

Câu 4: Phát biểu nào sai?

A Hạt phân tử hợp thành chất là nguyên tử

B Nguyên tử có vai trò như phân tử trong đơn chất kim loại

C Phân tử là hạt đại diện cho chất

D Nguyên tố liên kết với nhau theo 1 tỉ lệ và trật

tự nhất định

Câu 5: Ở trạng thái rắn các phân tử có đặc điểm

gì?

A Xếp khít nhau và dao động tại chỗ

B Gần sát nhau và dao động trượt lên nhau

C Rất xa nhau và chuyển động hỗn độn về nhiều hướng khác nhau

Trang 21

D Xếp khít nhau và chuyển động hỗn độn theo một quy luật

Câu 6: Ở trạng thái lỏng các phân tử có đặc điểm

gì?

A Xếp khít nhau và dao động tại chỗ

B Gần sát nhau và dao động trượt lên nhau

C Rất xa nhau và chuyển động hỗn độn về nhiều hướng khác nhau

D Rất gần nhau và chuyển động hỗn độn theo quy luật

Câu 7: Ở trạng thái khí các phân tử có đặc điểm

gì?

A Xếp khít nhau và dao động tại chỗ

B Gần sát nhau và dao động trượt lên nhau

C Rất xa nhau và chuyển động hỗn độn về nhiều phía

D Rất xa nhau và chuyển động hỗn độn theo một quy luật

Trang 22

Câu 8: Cho các chất sau: muối ăn (1), đường (2),

khí oxi (3), lưu huỳnh (4); đồng (5); vàng (6) Có bao nhiêu đơn chất?

Trang 23

A 3 electron

B 4 electron

C 5 electron

D 6 electron

Câu 12: Paracetamol là thuốc giảm đau hạ sốt,

phân tử gồm 8C, 9H, 1N, 2O Phân tử khối của paracetomol là

A 150 đvC

B 151 đvC

C 152 đvC

D 153 đvC

Câu 13: Vitamin B 12 được phát hiện vào năm 1948

từ gan, phân tử gồm 72C, 100H, 1Co, 18N, 17O,

A 1579 đvC

B 1580 đvC

C 1581 đvC

D 1582 đvC

Trang 25

BAI 10: BÀI THỰC HÀNH 2

SỰ LAN TỎA CỦA CHẤT

Câu 1: Nhỏ một giọt dung dịch amoniac vào giấy

quỳ tím Qùy tím chuyển thành màu gì?

A Không đổi màu

B Màu đỏ

C Màu tím

D Màu xanh

Câu 2: Đặt một mẩu giấy quỳ tẩm nước vào đáy

ống nghiệm, sau đó đặt miếng bông tẩm amoniac đặc lên miệng ống và đậy nút ống nghiệm Nhận xét nào không đúng về hiện tượng xẩy ra?

A Qùy tím chuyển thành màu xanh

B Amoniac lan tỏa từ miệng ống nghiệm sang đáy ống nghiệm

C Amoniac là nguyên nhân làm quỳ chuyển thành màu xanh

D Qùy tím tẩm nước nên mới chuyển thành màu xanh

Trang 26

Câu 3: Tiến hành thí nghiệm sau:

Đong 2 cốc nước Cốc 1 thêm vài hạt thuốc tím và khuấy đều Cốc 2 thêm lượng thuốc tím tương tự nhưng để yên, không khuấy Nhận xét nào không đúng hiện tượng quan sát được?

A Cốc 2 có sự lan tỏa thuốc tím trong nước

B Cốc 1 có sự lan tỏa thuốc tím trong nước

C Hai cốc có màu sắc đậm như nhau

D Cốc 2 ban đầu có màu nhạt hơn cốc 1

Câu 4: Hiện tượng thăng hoa là

Trang 27

LUYỆN TẬP 1

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

A Nguyên tử được tạo bởi hạt nhân và lớp vỏ electron

Câu 2: Đặt mẩu giấy quỳ tẩm nước xuống đáy ống

nghiệm, sau đó đặt miếng bông tẩm amoniac đặc lên miệng ống và đậy nút ống nghiệm Một thời gian

Trang 28

ngắn, quỳ tím chuyển thành màu xanh Thí nghiệm trên chứng tỏ điều gì?

A Sự lan tỏa của chất khí

B Sự lan tỏa của chất lỏng

C Sự lan tỏa của chất rắn

D Sự thăng hoa của chất rắn

Câu 3: Phát biểu nào không đúng?

A Chất đạm là một hợp chất

B Không khí là một hỗn hợp chất

C Nước biển là một hợp chất

D Nước hoa là một hỗn hợp chất

Câu 4: Phát biểu nào đúng?

A Nước sông, nước hồ là vật thể nhân tạo

B Nhôm, đồng, sắt, thiếc là đơn chất

C Mỹ phẩm, kem dưỡng da là vật thể tự nhiên

D Khí metan, khí cacbonic, khí oxi là hợp chất

Câu 5: Dãy chất khí gồm oxi, hiđro, nitơ, clo thuộc

Trang 29

A Đơn chất

B Hợp chất

C Hỗn hợp

D Vật thể

Câu 6: Đá vôi hay canxi cacbonat được cấu tạo bởi

1Ca, 1C và 3O Phân tử khối của đá vôi là

A 90 đvC

B 100 đvC

C 110 đvC

D 120 đvC

Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng

46 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 15 hạt Phân tử khối của X là

A 30 đvC

B 31 đvC

C 32 đvC

D 34 đvC

Câu 8: Nguyên tử nguyên tố T có tổng số hạt mang

điện là 27 hạt, số hạt không mạng điện ít hơn số hạt mang điện 14 hạt Số electron là

A 12 hạt

B 13 hạt

C 14 hạt

D 15 hạt

Trang 30

Câu 9: Nguyên tử nguyên tố Z có tổng số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện 20 hạt Số nơtron là

Có bao nhiêu chất cho thông tin đúng về PTK của chất đó?

A 1

B 2

C 3

D 4

Trang 31

BÀI 12:

CÔNG THỨC HÓA HỌC

Câu 1: Phát biểu nào sai về công thức hóa học

(CTHH)?

A CTHH biểu diễn thành phần phân tử của chất

B CTHH cho biết tên nguyên tố tạo nên chất

C CTHH cho biết phân tử khối của chất đó

D CTHH cho biết số nguyên tố trong phân tử

Câu 2: Cho CTHH các đơn chất sau: Fe, H 2 , AL,

A 4

B 5

C 6

D 7

Câu 3: Cho CTHH các hợp chất sau: NaCL,

bao nhiêu CTHH viết đúng?

A 1

B 2

C 3

D 4

Trang 32

Câu 4: Cho CTHH các chất sau: N 2 , Ag 2 O, Br 2 , Zn,

Câu 6: Tinh bột có CTHH (C 6 H 10 O 5 ) n với 𝑛 ∈ 𝑁∗

Số O có trong phân tử tinh bột là

Trang 33

Câu 8: Morphin là một chất kích thích thần kinh

Phân tử khối của morphin là

A 283 đvC

B 284 đvC

C 285 đvC

D 286 đvC

Câu 9: Bột nở hay còn gọi là natri bicacbonat có

Trang 34

C 3 D 5

Câu 12: Phân tử khối của chất X bằng M đvC, nhẹ

hơn phân tử khối chất Y 2 lần và nặng hơn phân tử khối chất Z 2 lần X, Y, Z lân lượt có thể là

A SO2, CaCO3, S

C S, Cu, O2

B Si, Fe, N2

D CuO, Fe2O3, Ca

Trang 35

BÀI 10: HÓA TRỊ

Câu 1: Hóa trị của N trong các hợp chất NO, NO 2

NH 3 , N 2 O 5 lần lượt là

A II; IV; III; V

B II; II; III; V

C II; IV; II; V

D II; III; IV; V

Câu 2: Hóa trị của P trong hợp chất PH 3 là x, P 2 O 5

Trang 37

B CuCl2, CuCl D CuCl, CuSO4

Câu 8: Công thức hóa học của hợp chất của nguyên

định công thức hóa học đúng của hợp chất của nguyên tố X và Y là

Câu 9: Cho dãy chất: FeO, Fe 2 O 3 , FeSO 4 ,

nhiêu hợp chất Fe thể hiện hóa trị III? Biết rằng

Trang 38

Câu 11: N có hóa trị IV trong hợp chất nào dưới

Câu 13: Cho các hợp chất sau : KH 2 PO 4 , K 2 HPO 4 ,

Câu 14: Một số công thức hóa học được viết như

sai ?

Trang 39

Công thức hóa học của 2 hợp chất lần lượt là

A.K2Cr2O7 và Na2CrO4 B K2Cr2O7 và NaCrO4

Trang 40

A CrCl2, Cr(OH)3 B Cr2O3, CrO3

C Cr(NO3)2, Cr2(SO4)3 D CrO, Cr(OH)2

Câu 18: Cho các cặp chất sau:

(1) Fe 2 O 3 , CrO 3 (4) Fe(OH) 2 , CrSO 4

(3) Fe(OH) 3 , Cr 2 O 3 (6) FeSO 4 , Cr(NO 3 ) 3

A Cr, S có hóa trị VI

B Si, N, Mn có hóa trị IV

Trang 41

C Hg, Cu, Pb có hóa trị II

D Al, Fe có hóa trị III

Câu 20: Công thức hóa học của các hợp chất sau

Trang 42

BÀI 15: BÀI LUYỆN TẬP 2

Câu 1: Dãy công thức hóa học của các hợp chất

với oxi của các nguyên tố Li I , Ba II , Al III , Si IV , P V ,

A Li2O, BaO, AlO, SiO2, P2O5, CrO3

B Li2O, BaO, Al2O3, SiO2, P2O5, CrO3

C Li2O, BaO, Al2O, SiO3, P2O5, CrO3

D LiO, BaO, Al2O3, SiO2, P2O5, Cr2O3

Câu 2: Canxi hiđrocacbonat được tạo thành từ Ca II

Trang 43

Câu 6: Cho các chất sau: K(SO 4 ) 2 ; FeCl 3 ; CuO 3 ;

nhiêu công thức hóa học viết sai?

A 3

B 4

C 5

D 6

Trang 44

Câu 7: Phân tử khối đường mía C 12 H 22 O 11 nặng

Câu 10: Cho dãy chất: Cu 2 O; Pb(NO 3 ) 2 ; AlPO 4 ;

Ngày đăng: 23/12/2015, 17:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w