Khi tiếp xúc với dd chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là AA. Số phương trình phản ứng dạng ion thu gọn tối đa có thể xảy ra là Câu 8: Chất hữu cơ A có một nhóm
Trang 1TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
www.vnmath.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2010-2011
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO, Na2O, Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M và chất rắn G chỉ gồm một chất Lọc tách G, cho luồng khí H2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F Hoà tan hết F trong dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối so với oxi bằng 1,0625 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m
Câu 2: Hạt vi mô nào sau đây có số electron độc thân là lớn nhất?
A N (Z=7) B Fe(Z=26) C P(Z=15) D S2-( Z= 16)
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp muối vào nước thu được dd A chứa các ion: Na+, NH4+, CO32-, SO42- Khi cho A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 0,34 gam khí và 4,3 gam kết tủa Còn khi cho
A tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thu được 0,224 lít khí(đkc) Giá trị của m là
Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe(I), Zn-Fe(II), Fe-C(III), Sn-Fe(IV) Khi tiếp xúc với dd chất điện
li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là
A II, III, IV B I, II, IV C I, III, IV D I, II, III
Câu 5: Trong các chất sau:
1) o – cresol 2) o – nitrophenol 3) o – cianophenol 4) o – iotphenol 5) o – flophenol Chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử?
A 2, 3 và 5 B chỉ có 2 C chỉ có 2, 5 D 2, 3, 4
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở thể rắn, NaCl tồn tại dạng tinh thể phân tử
B P trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
C Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
D Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
Câu 7: Cho kim loại Ba (dư) vào dd có chứa các ion: NH4+, HCO3-, SO42-, K+ Số phương trình phản ứng (dạng ion thu gọn) tối đa có thể xảy ra là
Câu 8: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng oxi trong A là 31,07 % Xà
phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit B Cho B phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị của m là
A 3,3375 gam B 7,725 gam C 6,675 gam D 3,8625 gam
Câu 9: Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500 ml dung dịch gồm KNO3 0,2M và HCl 0,4M thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 8,96 lít
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ
3,92 lít O2(đkc) thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 1 : 1 X tác dụng với NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ
Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 11: Chọn dãy chất chỉ chứa các chất có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước
A CaO, CaCl2, KOH, P2O5 B CaO, NaOH, CaCl2, H2SO4 đặc
C NaOH, HNO3, CaCl2 D CaO, KOH, CaCl2, Na2SO4
Trang 2Câu 12: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào dd các chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân của AlCl3 ?
A NH4Cl B HCl C ZnSO4 D Na2CO3
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có khối lượng 6 gam Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7 : 8 Cho
lượng X nói trên vào một lượng dd HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn Y nặng 4,32 gam, dd muối sắt và NO Khối lượng muối Fe tạo thành trong dd là
A 4,5 gam B 5,4 gam C 7,4 gam D 6,4 gam
Câu 14: Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O Có bao nhiêu đồng phân X thoả mãn sơ đồ sau: X + NaOH → Không phản ứng X →−HOH Y→XT Polime
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Giá trị của m là
Câu 16: Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí A gồm CH4 và O2 so với H2 bằng 14,4 Đốt cháy hoàn toàn CH4 thu hỗn hợp B có cả hơi nước Tìm d B/A
Câu 17: Dung dịch nước chứa 0,005 mol Na+ ; 0,01 mol Cl- ; 0,005 mol Mg2+ ; 0,01 mol Ca2+, a mol HCO3- Tính giá trị của a và xác định xem sau khi đun sôi một hồi lâu, nước còn cứng không?
A 0,025 ; nước không còn cứng B 0,025 ; nước còn cứng
C 0,0125 ; nước còn cứng D 0,0125 ; nước không còn cứng
Câu 18: Cho 0,1 mol X (C2H8O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dd Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 5,7 gam B 12,5 gam C 15 gam D 21,8gam
Câu 19: Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S cần dùng thêm
A Dd HCN; Zn B Dd HCl đặc;Zn C Dd H2SO4 đặc;Zn D Dd HNO3 đặc; Zn
Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ, mạch hở(chứa C, H, O) có phân tử khối là 60 và tác dụng
được với natri kim loại?
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là
18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 22: Cho 300 ml dung dịch AgNO3 vào 200 ml dd Fe(NO3)2 sau khi phản ứng kết thúc thu được 19,44 gam chất rắn và dd X trong đó số mol của Fe(NO3)3 gấp đôi số mol của Fe(NO3)2 còn dư Dung dịch X có thể tác dụng tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Mg có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 ?
A 11,88 gam B 7,92 gam C 8,91 gam D 5,94 gam.
Câu 23: Đốt cháy hết 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,94 lít khí O2(đkc) Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dd có màu xanh lam Giá trị của m và tên gọi của X là
A 4,9; propan-1,2,3-triol B 9,8; propan-1,2,3-triol
C 9,8; propan-1,2-điol D 4,9; propan-1,2-điol
Câu 24: Hỗn hợp X gồm ankin A và H2 có VX= 8,96 lit (đktc) và mx = 4,6g Hỗn hợp X qua Ni,To, phản ứng hoàn toàn cho hỗn hợp khí Y.Cho tỉ khối d y/ x = 2.Tìm số mol H2, CTPT, khối lượng A
A 0,3 mol H2, 4g C2H2 B 0,5 mol H2, 3,6g C2H2
C 0,3 mol H2, 4g C3H4 D 0,8 mol H2, 3g C3H4
Câu 25: Cho 0,96 gam bột Mg vào 100 ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,2 M Khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dd B Sục khí NH3 dư vào B, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là
A 1,2 gam B 1,6 gam C 1,52 gam D 2,4 gam
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh B glucozo bị khử bởi dd AgNO3/NH3
Trang 3C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozo làm mất màu dd brom
Câu 27: Một hỗn hợp gồm saccarozo và mantozo phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam
Ag Đun nóng lượng hỗn hợp trên với dd H2SO4 loãng, trung hòa sản phẩm bằng NaOH dư, lại cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu 19,44 gam Ag Tính khối lượng saccarozo có trong hỗn hợp
A 25,65 gam B 12,825 gam C 20,52 gam D 10,26 gam
Câu 28: Sục CO2 dư vào dd chứa 0,5 mol C6H5ONa Hỏi khối lượng dd sau phản ứng trên biến đổi như thế nào?
A Tăng 22 gam B Tăng 50 gam C Giảm 25 gam D Giảm 44 gam
Câu 29: Đun nóng 21,8g chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g muối của axit một
lần axit và một lượng ancol B Nếu cho lượng ancol đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1 M Tên gọi của A là
A etylenglicol điaxetat B glixerol tri propionat
C glixerol triaxetat D glixerol tri fomat
Câu 30: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là
A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,03 mol và 0,04 mol
C 0,04 mol và ≥0,05 mol D 0,03 mol và ≥0,04 mol
Câu 31: Trong các chất: CH3CH2CH2OH, C2H2, HCOOCH3, C2H3Cl, CH4, C2H6, C2H4 Số chất có thể tạo ra andehit bằng một phản ứng là
Câu 32: Dung dịch X chứa HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3. Lấy 400 ml dd X đem điện phân với điện cực trơ,
I = 7,724 A cho đến khi ở catot thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí bay ra Thời gian điện phân và nồng độ [Fe2+] lần lượt là
A 2300s và 0,15M B 2300s và 0,10M C 2500s và 0,1M D 2500s và 0,15M
Câu 33: Điện phân dd chứa HCl, CuCl2, NaCl, điện cực trơ, màng ngăn đến khi hết cả 3 chất Kết
luận nào không đúng?
A Giai đoạn điện phân HCl thì pH dd giảm
B Kết thúc điện phân, pH dd tăng so với ban đầu
C Thứ tự điện phân: CuCl2, HCl, dd NaCl
D Giai đoạn điện phân NaCl thì pH của dd tăng
Câu 34: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dd chứa 0,8 mol HCl vào dd X được dd Y và V lít CO2 (đkc) Thêm vào dd Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tìm V và m
A 11,2 l và 90 gam B 16,8 l và 60 gam C 11,2 l và 20 gam D 11,2 l và 40 gam Câu 35: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào mạch polime bị cắt ra?
A PVC + Cl2→ Tơ clorin B Thuỷ phân tơ capron + H2O/NaOH
C Cao su isopren + HCl D Thuỷ phân PVA + H2O/NaOH
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan hết X vào
dd Y gồm HCl và H2SO4 loãng dư thu được dd Z Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho tới khi khí NO ngừng bay ra Thể tích dd Cu(NO3)2 cần dùng là
Câu 37: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư
dd HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4 B MnO2 C CaOCl2 D K2Cr2O7
Câu 38: Cho 8 gam kim loại Canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dd hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu được khí H2 và dd X Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là
A 22,2 (g) ≤ m ≤ 25,95(g) B 25,95 (g) < m < 27,2(g)
C 22,2 (g) ≤ m ≤ 27,2(g) D 22,2 (g) < m < 27,2(g)
Câu 39: Nhóm nào được xếp các dung dịch (cùng nồng độ) theo chiều tăng dần về độ pH?
A HNO3, H2S, NaCl, KOH B HNO3, KOH, NaCl, H2S
C H2S, NaCl, HNO3, KOH D KOH, NaCl, H2S, HNO3
Trang 4Câu 40: Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propan-1-ol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp từ
1400C đến 180oC thì thu được bao nhiêu sản phẩm là hợp chất hữu cơ?
Câu 41: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetylen Nung X một thời gian, xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dd brom dư thì
có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 2 este (A), (B) đơn chức đồng đẳng kế tiếp bị xà phòng hoá cho 2 muối và
1 ancol Vdd NaOH 1M cần dùng là 0,3 lít Xác định tên gọi mỗi este trong hỗn hợp X, biết khối lượng hỗn hợp X bằng 23,6g và trong 2 axit tạo ra (A), (B) không có axit nào tráng gương
A metyl propionat và metyl butyrat B metylaxetat và metyl propionat
C metylaxetat và etylaxetat D metylfomat và metylaxetat
Câu 43: Cho sơ đồ:
A→+Cu OH( ) 2 +NaOH D
CnH2n-2O2 + NaOH F CH4
(X) B →+O XT2 , E
X có tên gọi là
A metylfomat B vinyl fomat C vinylaxetat D metylacrylat
Câu 44: Cho CaC2, Al4C3, C3H8, CH3COONa, C, KOOCCH2COOK, C2H5COONa Số chất có thể tạo ra CH4 bằng 1 phản ứng trực tiếp là
Câu 45: Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2
Có sơ đồ: X →+NaOH Y+NaOH,CaO,T→C2H4
Tên gọi của X là
A metylacrilat B axit butiric C anlylfomat D vinylaxetat
Câu 46: Số este điều chế từ nguyên liệu chính là CH4 trong đó este no, đơn chức có mạch cacbon
chứa không quá 2 nguyên tử cacbon là
Câu 47: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Khối lượng nguyên tử nguyên tố đó là
Câu 48: Cho hỗn hợp khí X gồm metanal và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni, to Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu hỗn hợp khí Y gồm 2 chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thu được 11,7 gam nước và 7,84 lít khí CO2(đkc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
Câu 49: Khi cho hỗn hợp rắn gồm: MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, CuS vào dd HCl dư thì chất rắn thu được là
A CuS, FeS B CuS C BaSO4, CuS D Ba3(PO4)2, CuS
Câu 50: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A) thu được một anđehit (B) Trộn (B) với một
anđehit đơn chức (C) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D) chứa (B) và (C) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D) vào dd chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B) và (C) trong dung dịch (D)
A (B): CH3-CHO 0,07 , (C): H-CHO 0,01 B (B): CH3-CHO 0,04 , (C): C2H5CHO 0,04
C (B): CH3-CHO 0,03 , (C): H-CHO 0,05 D (B): CH3-CHO 0,06 , (C): H-CHO 0,02
- HẾT
Trang 5-ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỌT 1- MÔN HÓA HỌC
made cauhoi dapan made cauhoi dapan
Trang 6357 2 A 485 2 B